Nội dung ôn tập đánh giá giữa kì I năm học 2026 – 2027 – Lịch sử và Địa lí (phần trắc nghiệm nhiều phương án)

40 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Lịch sử
Exam type
High school
Questions
40
Duration
30 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Nội dung nào sau đây đúng với một trong các xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

    • A.

      Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu thế “đa cực”.

    • B.

      Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu hướng “đơn cực”.

    • C.

      Hầu hết các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược phát triển, tập trung vào ổn định chính trị.

    • D.

      Thế giới không còn xảy ra chiến tranh, xung đột.

  2. Q 2.

    Trong xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh, Việt Nam cần đề ra chiến lược phát triển đất nước như thế nào?

    • A.

      Tập trung ổn định tình hình chính trị.

    • B.

      Tập trung phát triển kinh tế.

    • C.

      Giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc.

    • D.

      Mở rộng quan hệ ngoại giao.

  3. Q 3.

    Bước sang thế kỉ XXI, với sự tiến triển của xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển, Việt Nam có những thời cơ gì?

    • A.

      Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật vào sản xuất.

    • B.

      Học hỏi kinh nghiệm quản lý của các nước tiên tiến trên thế giới.

    • C.

      Hợp tác kinh tế, thu hút vốn đầu tư và ứng dụng khoa học kĩ thuật.

    • D.

      Thu hút vốn từ bên ngoài, mở rộng thị trường.

  4. Q 4.

    Một trong những xu thế trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh mà Đảng Cộng sản Việt Nam đã vận dụng để giải quyết vấn đề Biển Đông là

    • A.

      Xu thế đối thoại, hợp tác.

    • B.

      Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp quân sự.

    • C.

      Giải quyết các tranh chấp bằng việc lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước lớn.

    • D.

      Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp liên minh chính trị với các nước.

  5. Q 5.

    Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là

    • A.

      Sự phát triển của các cường quốc, một số nước thuộc liên minh châu Âu (EU).

    • B.

      Tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới.

    • C.

      Sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền.

    • D.

      Các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời.

  6. Q 6.

    Yếu tố nào quyết định tới sự hình thành trật tự thế giới mới sau Chiến tranh lạnh?

    • A.

      Tương quan lực lượng giữa các cường quốc.

    • B.

      Thành tựu của cách mạng khoa học công nghệ.

    • C.

      Kết cục của chiến tranh thương mại Mỹ - Trung.

    • D.

      Sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc.

  7. Q 7.

    Sức mạnh tổng hợp của một quốc gia được đánh giá vào các yếu tố:

    • A.

      Kinh tế, khoa học – kĩ thuật, văn hóa.

    • B.

      Kinh tế, chính trị, văn hóa.

    • C.

      Kinh tế, chính trị, quân sự.

    • D.

      Kinh tế, công nghệ, quốc phòng.

  8. Q 8.

    Bước sang thế kỉ XXI, xu thế chung trong quan hệ quốc tế là

    • A.

      Tăng cường liên kết khu vực để tăng cường tiềm lực kinh tế, quân sự.

    • B.

      Đối thoại, hợp tác.

    • C.

      Cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.

    • D.

      Cùng tồn tại trong hòa bình, các bên cùng có lợi.

  9. Q 9.

    Quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia, dân tộc trên thế giới được gọi là:

    • A.

      Xu thế công nghiệp hóa.

    • B.

      Xu thế toàn cầu hóa.

    • C.

      Xu thế hiện đại hóa.

    • D.

      Xu thế tư bản hóa.

  10. Q 10.

    Thách thức lớn nhất Việt Nam phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hóa là?

    • A.

      Sử dụng chưa có hiệu quả các nguồn vốn vay nợ.

    • B.

      Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới.

    • C.

      Sự chênh lệch về trình độ khi tham gia hội nhập.

    • D.

      Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế.

  11. Q 11.

    Đến giữa những năm 50 của thế kỷ XX, ở khu vực Đông Nam Á diễn ra tình hình nổi bật là

    • A.

      Tất cả các quốc gia trong khu vực đều giành được độc lập.

    • B.

      Hầu hết các quốc gia trong khu vực đã giành được độc lập.

    • C.

      Các nước tiếp tục chịu sự thống trị của chủ nghĩa thực dân mới.

    • D.

      Các nước tham gia khối phòng thủ chung Đông Nam Á (SEATO).

  12. Q 12.

    Năm nước tham gia sáng lập tổ chức ASEAN năm 1967 là

    • A.

      Thái Lan, Philippin, Malaixia, Mianma, Xingapo.

    • B.

      Inđônêxia, Thái Lan, Philippin, Malaixia, Xingapo.

    • C.

      Thái Lan, Philippin, Malaixia, Mianma, Inđônêxia.

    • D.

      Inđônêxia, Thái Lan, Philippin, Malaixia, Brunây.

  13. Q 13.

    Quan hệ giữa ASEAN với ba nước Đông Dương giai đoạn từ năm 1967 đến năm 1979 là:

    • A.

      Hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học.

    • B.

      Chuyển từ chính sách đối đầu sang đối thoại.

    • C.

      Giúp đỡ ba nước Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp và Mĩ.

    • D.

      Đối đầu căng thẳng trong sự chi phối của trật tự hai cực.

  14. Q 14.

    Yếu tố khách quan thúc đẩy sự ra đời của tổ chức ASEAN là

    • A.

      Nhu cầu phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á.

    • B.

      Mong muốn duy trì hòa bình và ổn định khu vực.

    • C.

      Các nước Đông Nam Á gặp khó khăn trong xây dựng và phát triển đất nước.

    • D.

      Những tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới xuất hiện ngày càng nhiều.

  15. Q 15.

    Nội dung nào không phải mục tiêu của Hội nghị cấp cao ASEAN ở Bali (2/1976)?

    • A.

      Xây dựng khu vực Đông Nam Á trở thành đối trọng với các tổ chức khác.

    • B.

      Xây dựng mối quan hệ hòa bình, hữu nghị và hợp tác giữa các nước trong khu vực.

    • C.

      Thiết lập một khu vực hòa bình, tự do, trung lập ở Đông Nam Á.

    • D.

      Tạo nên một cộng đồng Đông Nam Á hùng mạnh trên cơ sở tự cường khu vực.

  16. Q 16.

    Điều kiện tiên quyết nhất đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN năm 1967 là các quốc gia thành viên đều

    • A.

      Có nền kinh tế phát triển.

    • B.

      Đã giành được độc lập.

    • C.

      Có chế độ chính trị tương đồng.

    • D.

      Có nền văn hóa dân tộc đặc sắc.

  17. Q 17.

    Tiền thân của ASEAN thành lập năm 1961 là:

    • A.

      Hiệp ước hữu nghị và hợp tác kinh tế Đông Nam Á (SEAFET).

    • B.

      Hiệp hội Đông Nam Á (ASA).

    • C.

      Khối MAPHILINĐO.

    • D.

      Diễn đàn Đông Nam Á.

  18. Q 18.

    Lá cờ biểu trưng của ASEAN có 4 màu là:

    • A.

      Xanh, tím, trắng, vàng.

    • B.

      Xanh, đỏ, trắng, vàng.

    • C.

      Xanh, trắng, vàng, đen.

    • D.

      Xanh, đỏ, vàng, cam.

  19. Q 19.

    Việt Nam gia nhập ASEAN vào:

    • A.

      28/7/1994

    • B.

      27/8/1995

    • C.

      28/7/1995

    • D.

      28/7/1996

  20. Q 20.

    Văn bản nào tạo điều kiện mở rộng từ ASEAN 5 lên ASEAN 10?

    • A.

      Tuyên bố về khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập (ZOPFAN).

    • B.

      Hiến chương ASEAN (2007).

    • C.

      Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác Đông Nam Á (TAC).

    • D.

      Hiệp ước hữu nghị và hợp tác kinh tế Đông Nam Á (SEAFET).

  21. Q 21.

    Tuyên bố ASEAN (1967), ASEAN đã mong muốn:

    • A.

      Xây dựng một cộng đồng hòa bình ở Đông Nam Á.

    • B.

      Xây dựng một cộng đồng thịnh vượng và hòa bình ở Đông Nam Á.

    • C.

      Xây dựng một cộng đồng phát triển và hòa bình ở Đông Nam Á.

    • D.

      Xây dựng một cộng đồng ổn định và hòa bình ở Đông Nam Á.

  22. Q 22.

    Ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN gồm:

    • A.

      Cộng đồng Chính trị - An ninh, Cộng đồng Kinh tế, Cộng đồng Văn hóa - xã hội.

    • B.

      Cộng đồng An ninh, Cộng đồng Kinh tế, Cộng đồng Giáo dục.

    • C.

      Cộng đồng An ninh, Cộng đồng Kinh tế, Cộng đồng Chính trị.

    • D.

      Cộng đồng An ninh, Cộng đồng Kinh tế, Cộng đồng Y tế - xã hội.

  23. Q 23.

    Cộng đồng ASEAN dựa trên cơ sở pháp lý là:

    • A.

      Hiến chương ASEAN.

    • B.

      Tuyên bố Ba-li II.

    • C.

      Tuyên bố ASEAN.

    • D.

      Tầm nhìn ASEAN 2020.

  24. Q 24.

    Cộng đồng Chính trị - An ninh được coi là nhân tố chính để:

    • A.

      Bảo vệ độc lập, chủ quyền.

    • B.

      Nhằm hình thành một khối hoặc liên minh quân sự.

    • C.

      Bảo đảm hòa bình, an ninh và ổn định khu vực.

    • D.

      Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào nội bộ nước khác.

  25. Q 25.

    Về xử lý những thách thức an ninh phi truyền thống, ASEAN coi trọng:

    • A.

      Sự đồng thuận và triển khai các bước trên thực tế.

    • B.

      Cam kết tăng cường hợp tác nội khối và với đối tác bên ngoài.

    • C.

      Tích cực đối thoại và hợp tác trên biển.

    • D.

      Thúc đẩy thông qua việc chia sẻ thông tin về cơ chế chính sách.

  26. Q 26.

    Hợp tác về quốc phòng - quân sự trong ASEAN là một bộ phận quan trọng của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN vì:

    • A.

      Giúp các nước có nền quốc phòng mạnh.

    • B.

      Ngăn được mọi sự đe dọa và tấn công từ bên ngoài.

    • C.

      Đảm bảo cho nền chính trị các nước thành viên luôn ổn định.

    • D.

      Chìa khóa để giải quyết các vấn đề khu vực, quốc tế vì mục tiêu hòa bình, ổn định và thịnh vượng.

  27. Q 27.

    Trong 20 năm đồng hành cùng ASEAN, phương châm của Việt Nam là:

    • A.

      Chủ động, tích cực và có trách nhiệm.

    • B.

      Hoàn thành các cam kết và nghĩa vụ của một thành viên.

    • C.

      “Chèo lái” con thuyền ASEAN đi đúng hướng.

    • D.

      Tạo sức mạnh chung để cùng nhau ứng phó với những thách thức.

  28. Q 28.

    Việt Nam là Chủ tịch của ASEAN gần nhất năm nào?

    • A.

      2018.

    • B.

      2019.

    • C.

      2020.

    • D.

      2021.

  29. Q 29.

    Khi gia nhập AEC thách thức lớn nhất cho nền kinh tế Việt Nam là:

    • A.

      Hàng hóa Việt Nam chưa có chất lượng tốt.

    • B.

      Sức ép cạnh tranh từ hàng hóa từ các nước ASEAN.

    • C.

      Kinh tế Việt Nam còn lạc hậu.

    • D.

      Kinh tế Việt Nam chủ yếu phụ thuộc vào nông nghiệp.

  30. Q 30.

    Cộng đồng Văn hóa – Xã hội ASEAN (ASCC) lấy cái …….. làm trung tâm?

    • A.

      Văn hóa.

    • B.

      Xã hội.

    • C.

      Người dân.

    • D.

      Giáo dục.

  31. Q 31.

    Lệnh tổng khởi nghĩa được ban bố tại

    • A.

      Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng (3-1945).

    • B.

      Hội nghị quân sự Bắc Kì (4-1945).

    • C.

      Hội nghị Trung ương Đảng (13-8-1945).

    • D.

      Đại hội Quốc dân họp ở Tân Trào (16-8-1945).

  32. Q 32.

    Vị vua cuối cùng của triều đại phong kiến Việt Nam là

    • A.

      Tự Đức.

    • B.

      Hàm Nghi.

    • C.

      Duy Tân.

    • D.

      Bảo Đại.

  33. Q 33.

    Hình thức đấu tranh cách mạng trong thời kì 1939 – 1945 là

    • A.

      Hợp pháp, công khai.

    • B.

      Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.

    • C.

      Bí mật, bạo động vũ trang.

    • D.

      Bất hợp pháp, bán công khai.

  34. Q 34.

    Từ ngày 14 đến 15-8-1945, tại Tân Trào, Hội nghị toàn quốc của Đảng quyết định:

    • A.

      Khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước.

    • B.

      Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước.

    • C.

      Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn.

    • D.

      Thông qua kế hoạch lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa.

  35. Q 35.

    Chính phủ lâm thời nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa được cải tổ từ:

    • A.

      Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì.

    • B.

      Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

    • C.

      Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.

    • D.

      Tổng bộ Việt Minh.

  36. Q 36.

    Đảng ta quyết định tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước khi:

    • A.

      Nhật đảo chính Pháp.

    • B.

      Nhật tuyên bố đầu hàng Đồng minh vô điều kiện.

    • C.

      Liên Xô và phe Đồng minh chuyển sang phản công trên khắp các mặt trận.

    • D.

      Anh – Mĩ triển khai các hoạt động tấn công Nhật Bản.

  37. Q 37.

    Hiện nay chúng ta lấy ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám thành công là ngày ta giành chính quyền ở:

    • A.

      Thái Nguyên.

    • B.

      Hà Nội.

    • C.

      Huế.

    • D.

      Sài Gòn.

  38. Q 38.

    Hai địa phương giành chính quyền muộn nhất trong Cách mạng tháng Tám là?

    • A.

      Vĩnh Long, An Giang.

    • B.

      Cà Mau, Kiên Giang.

    • C.

      Trà Vinh, Bến Tre.

    • D.

      Đồng Nai Thượng, Hà Tiên.

  39. Q 39.

    Nội dung nào không phải là ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám năm 1945?

    • A.

      Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp – Nhật và phong kiến, đưa nhân dân nắm chính quyền.

    • B.

      Góp phần vào chiến thắng của phe Đồng minh chống phát xít.

    • C.

      Mở ra một kỉ nguyên mới của dân tộc, kỉ nguyên độc lập, tự do.

    • D.

      Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

  40. Q 40.

    Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

    • A.

      Có liên minh chiến đấu của ba nước Đông Dương

    • B.

      Sự giúp đỡ trực tiếp của các nước Đồng minh.

    • C.

      Sự ủng hộ trực tiếp của các nước Xã hội chủ nghĩa.

    • D.

      Truyền thống yêu nước của dân tộc được phát huy.

Answers and explanations are in mode.

Similar Lịch sử exams