Toán kinh tế University

Kỳ thi Toán kinh tế: Giới hạn, đạo hàm, chuỗi số và hàm nhiều biến

40 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Toán kinh tế
Exam type
University
Questions
40
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Tính giới hạn

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  2. Q 2.

    Tính giới hạn

    • A.

    • B.

    • C.

      Vô cùng lớn

    • D.

  3. Q 3.

    Tính giới hạn

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      Vô cùng lớn

  4. Q 4.

    Tính giới hạn

    • A.

    • B.

      Vô cùng lớn

    • C.

    • D.

      Không tồn tại

  5. Q 5.

    Khử dạng vô định và tính

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      Vô cùng lớn

  6. Q 6.

    Dạng vô cùng lớn nhân vô cùng bé là một dạng vô định. Giới hạn nào sau đây thuộc đúng dạng đó?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  7. Q 7.

    Cho hàm số bằng khi và bằng khi . Hàm số này có liên tục tại không?

    • A.

      Có, vì

    • B.

      Không, vì giới hạn từ hai phía đều bằng

    • C.

      Không, vì giới hạn từ hai phía không bằng nhau

    • D.

      Không, vì không tồn tại

  8. Q 8.

    Một khoản vốn ban đầu là được gửi lãi kép liên tục với lãi suất năm là . Sau năm, số tiền nhận được gần nhất là bao nhiêu đồng?

    • A.

      Khoảng đồng

    • B.

      Khoảng đồng

    • C.

      Khoảng đồng

    • D.

      Khoảng đồng

  9. Q 9.

    Trong Maple, lệnh nào phù hợp để tính giới hạn của hàm khi ?

    • A.

      evalf(f(x));

    • B.

      limit(f(x), x = a);

    • C.

      diff(f(x), x);

    • D.

      int(f(x), x);

  10. Q 10.

    Chi phí biên tế của một doanh nghiệp là . Tại mức sản lượng , chi phí biên tế bằng bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  11. Q 11.

    Cho hàm số . Tính .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Q 12.

    Tính đạo hàm của hàm số .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Q 13.

    Tính đạo hàm của hàm số , với .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Q 14.

    Cho . Đường thẳng tiếp xúc với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có hệ số góc bằng bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  15. Q 15.

    Tính đạo hàm cấp hai của hàm số .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Q 16.

    Hàm cầu của một sản phẩm có dạng , với . Hệ số co giãn của cầu theo giá là gì?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      Một hằng số phụ thuộc vào

  17. Q 17.

    Cho hàm lợi nhuận . Điều kiện nào đủ để kiểm tra rằng là điểm cực đại nội địa của lợi nhuận?

    • A.

    • B.

      và

    • C.

    • D.

  18. Q 18.

    Dùng vi phân toàn phần để tính gần đúng , biết và .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  19. Q 19.

    Cho và . Theo định nghĩa vi phân cấp hai , tính tại .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Q 20.

    Trong Maple, lệnh nào được dùng để tính đạo hàm của hàm số theo biến ?

    • A.

      diff(f(x), x);

    • B.

      limit(f(x), x = a);

    • C.

      int(f(x), x);

    • D.

      plot(f(x));

  21. Q 21.

    Tính đạo hàm của hàm số .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  22. Q 22.

    Doanh thu là và chi phí là . Doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận bằng cách chọn mức sản lượng nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  23. Q 23.

    Doanh thu biên tế là và chi phí biên tế là . Mức sản lượng nào thỏa mãn điều kiện ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  24. Q 24.

    Giá trị hiện tại của một khoản thu nhập là . Đạo hàm tại bằng biểu thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  25. Q 25.

    Điều nào là điều kiện đúng và đủ để một chuỗi số hội tụ?

    • A.

      Dãy số hạng có một giới hạn hữu hạn

    • B.

      Dãy số hạng tiến tới không

    • C.

      Dãy các tổng riêng phần có một giới hạn hữu hạn

    • D.

      Dãy các tổng riêng phần không bị chặn trên

  26. Q 26.

    Một chuỗi cấp số cộng có số hạng đầu là và công sai là . Số hạng thứ là gì?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  27. Q 27.

    Một chuỗi cấp số nhân có số hạng đầu và công sai nhân , với . Tổng của chuỗi bằng bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  28. Q 28.

    Một dòng tiền đều là đồng mỗi năm, được trả vĩnh viễn bắt đầu từ cuối năm đầu tiên. Nếu lãi suất là , giá trị hiện tại ngay trước dòng tiền đầu tiên là bao nhiêu?

    • A.

      đồng

    • B.

      đồng

    • C.

      đồng

    • D.

      đồng

  29. Q 29.

    Cổ phiếu trả cổ tức đều với tăng trưởng hằng số có cổ tức kỳ tới đồng, lãi suất yêu cầu là và tốc độ tăng trưởng là . Giá cổ phiếu hiện tại xấp xỉ bằng bao nhiêu?

    • A.

      đồng

    • B.

      đồng

    • C.

      đồng

    • D.

      đồng

  30. Q 30.

    Đồ thị của hàm hai biến trong không gian ba chiều có hình dạng nào?

    • A.

      Mặt phẳng nghiêng

    • B.

      Mặt trụ tròn

    • C.

      Mặt paraboloid đi có đỉnh tại gốc toạ độ

    • D.

      Mặt siêu trục loại một

  31. Q 31.

    Trong Maple, lệnh nào phù hợp nhất để vẽ bề mặt của hàm hai biến trên miền hữu hạn?

    • A.

      plot3d(f(x,y), x = a..b, y = c..d);

    • B.

      plot3d(f(x,y), x = a..b, y = c..d);

    • C.

      limit(f(x,y), x = a);

    • D.

      diff(f(x,y), x);

  32. Q 32.

    Tính giới hạn hai biến

    • A.

    • B.

    • C.

      Vô cùng lớn

    • D.

  33. Q 33.

    Theo định nghĩa, hàm hai biến liên tục tại điểm khi nào?

    • A.

      Khi

    • B.

      Khi hàm số chỉ cần xác định tại

    • C.

      Khi các đạo hàm riêng tại đều tồn tại

    • D.

      Khi

  34. Q 34.

    Cho . Tính cặp đạo hàm riêng tại điểm .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  35. Q 35.

    Cho . Tính cặp đạo hàm riêng cấp hai tại điểm , theo thứ tự

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  36. Q 36.

    Cho và . Tính đạo hàm riêng của theo tại điểm .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  37. Q 37.

    Cho quan hệ ẩn . Tính tại điểm .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  38. Q 38.

    Cho . Tại điểm , biết và . Vi phân toàn phần bằng bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  39. Q 39.

    Cho hàm số . Hệ số co giãn riêng phần của theo tại điểm bằng bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  40. Q 40.

    Một doanh nghiệp có lợi nhuận . Cặp sản lượng tối đa hóa lợi nhuận và giá trị lợi nhuận tối đa là gì?

    • A.

      , lợi nhuận tối đa là

    • B.

      , lợi nhuận tối đa là

    • C.

      , lợi nhuận tối đa là

    • D.

      , lợi nhuận tối đa là

Answers and explanations are in mode.

Similar Toán kinh tế exams