Ngân hàng câu hỏi thi Tin học cơ bản - Tin học văn phòng
Exam info
- Subject
- Tin học
- Exam type
- University
- Questions
- 438
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Đại học Quy Nhơn (QNU)
Questions (438)
- Q 1.
Thông tin là gì?
- A.
Thông tin được ví như là phần nhận thức của con người có khả năng mã hoá và xử lý trên máy tính điện tử.
- B.
Thông tin được thể hiện bằng số liệu hoặc dữ liệu (data) và được lưu trong các môi trường nhớ khác nhau của máy tính để xử lý, tính toán và ra quyết định
- C.
Có thể hiểu dữ liệu là cách biểu diễn thông tin theo qui ước để xử lý được trên máy tính điện tử.
- D.
Cả A, B, C đều đúng
- A.
- Q 2.
Bit là gì?
- A.
Là đơn vị nhỏ nhất do thông tin được sử dụng trong máy tính
- B.
Là một phần tử nhỏ mang một trong hai giá trị 0 hoặc 1
- C.
Là từ viết tắt của Binary Digit
- D.
Cả A, B, C đều đúng
- A.
- Q 3.
Dữ liệu được biểu diễn trong máy tính dưới dạng?
- A.
Chữ cái
- B.
Các chữ số
- C.
Hai trạng thái có (1) hay không (0), đó chính là hai ký tự của số nhị phân.
- D.
Các giá trị True, False
- A.
- Q 4.
1 KiloByte (KB) bằng:
- A.
1024 bit
- B.
1024 byte
- C.
1000 byte
- D.
1240 byte
- A.
- Q 5.
Một MegaByte (MB) bằng:
- A.
256 KB
- B.
1024 KB
- C.
512 KB
- D.
2048 KB
- A.
- Q 6.
1 GigaByte (GB) bằng:
- A.
1024 megabyte
- B.
1024 kilobyte
- C.
1024 byte
- D.
1024 bit
- A.
- Q 7.
Một Byte bằng bao nhiêu bit ?
- A.
2 bit
- B.
8 bit
- C.
4 bit
- D.
16 bit
- A.
- Q 8.
Để đo thông tin người dùng đơn vị :
- A.
Byte
- B.
Mega Byte
- C.
Kilo Byte
- D.
Bit, Byte, KiloByte, MegaByte, GigaByte, TeraByte
- A.
- Q 9.
Chọn chiều sắp xếp đúng của đơn vị đo theo độ tăng kích thước bộ nhớ:
- A.
Bit, Byte, Kilobyte, Gigabyte, Megabyte, Terabyte
- B.
Bit, Byte, Kilobyte, Gigabyte, Terabyte, Megabyte
- C.
Bit, Byte, Kilobyte, Megabyte, Terabyte, Gigabyte
- D.
Bit, Byte, Kilobyte, Megabyte, Gigabyte, Terabyte
- A.
- Q 10.
Đơn vị đo thông tin BIT được viết tắt của từ nào trong tiếng Anh?
- A.
Binary Information Transmission
- B.
Binary Information Technology
- C.
Binary Digit
- D.
Binary Information Unit
- A.
- Q 11.
Công nghệ thông tin (CNTT) là gì?
- A.
CNTT là tập hợp các phương pháp khoa học, các phương tiện và công cụ kỹ thuật hiện đại-chủ yếu là kỹ thuật máy tính và viễn thông nhằm tổ chức, khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin phong phú và tiềm tàng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người và xã hội.
- B.
CNTT được phát triển trên nền tảng phát triển của các công nghệ Tin học-Điện tử-Viễn thông và Tự động hoá.
- C.
CNTT vừa là khoa học, vừa là công nghệ, vừa là kỹ thuật, bao trùm cả Tin học, Viễn thông và Tự động hoá
- D.
Cả A, B, C đều đúng
- A.
- Q 12.
Windows 7 là:
- A.
Phần mềm ứng dụng
- B.
Hệ điều hành
- C.
Ngôn ngữ lập trình
- D.
Phần mềm trò chơi
- A.
- Q 13.
Thành phần của hệ điều hành bao gồm:
- A.
Các chương trình cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống.
- B.
Các chương trình quản lý tài nguyên
- C.
Các chương trình tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài lưu trữ.
- D.
Câu A, B và C đều đúng
- A.
- Q 14.
Microsoft Office là:
- A.
Phần mềm ứng dụng
- B.
Hệ điều hành
- C.
Ngôn ngữ lập trình
- D.
Phần mềm tiện ích
- A.
- Q 15.
Phần mềm (software) là:
- A.
Những thiết bị cấu tạo nên máy tính mà chúng có thể nhìn thấy và sờ mó được.
- B.
Là các chương trình ứng dụng, hệ điều hành tồn tại bên trong phần cứng
- C.
Là phần quan trọng giúp máy tính vận hành tạo ra những sản phẩm mang đến lợi ích cho con người
- D.
Cả B và C đều đúng
- A.
- Q 16.
Phần cứng (hardware) là:
- A.
Những thiết bị cấu tạo nên máy tính mà chúng có thể nhìn thấy và sờ mó được
- B.
Là các chương trình ứng dụng, hệ điều hành tồn tại bên trong phần cứng.
- C.
Là phần quan trọng giúp máy tính vận hành tạo ra những sản phẩm mang đến lợi ích cho con người.
- D.
Là những chương trình tiện ích như VietKey.
- A.
- Q 17.
Phần mềm máy tính bao gồm:
- A.
Hệ điều hành
- B.
Ngôn ngữ lập trình
- C.
Phần mềm ứng dụng
- D.
Cả A, B, C đều đúng
- A.
- Q 18.
CPU thuộc khối nào trong sơ đồ tổng quát phần cứng máy tính:
- A.
Thiết bị vào
- B.
Thiết bị ra
- C.
Khối xử lý
- D.
Cả A, B, C đều sai.
- A.
- Q 19.
Bộ nhớ trong của máy tính bao gồm:
- A.
ROM, RAM
- B.
USB, ROM
- C.
RAM, HARD DISK
- D.
CPU, RAM
- A.
- Q 20.
CPU là cụm từ viết tắt của:
- A.
Computer Processing Unit
- B.
Control Processing Unit
- C.
Central Processing Unit
- D.
Center Processing Unit
- A.
- Q 21.
CD ROM là cụm từ viết tắt của:
- A.
Computer Disk Read Only Memory
- B.
CD Disk Read Only Memory
- C.
Compact Disk Read Only Memory
- D.
Control Disk Read Only Memory
- A.
- Q 22.
ROM là cụm từ viết tắt của:
- A.
Random Access Memory
- B.
Read Only Memory
- C.
Rewrite Access Memory
- D.
Rewrite Access Mark
- A.
- Q 23.
RAM là cụm từ viết tắt của:
- A.
Random Access Memory
- B.
Read Access Memory
- C.
Rewrite Access Memory
- D.
Rewrite Access Mark
- A.
- Q 24.
USB là cụm từ viết tắt của:
- A.
Unit Serial Bus
- B.
Universal Serial Bus
- C.
Universal Serial Byte
- D.
Universal System Byte
- A.
- Q 25.
USB là:
- A.
Thiết bị vào
- B.
Thiết bị ra
- C.
Bộ nhớ trong
- D.
Bộ nhớ ngoài
- A.
- Q 26.
Phát biểu nào sau là đúng:
- A.
ROM là bộ nhớ mà người sử dụng có thể đọc/ghi dữ liệu.
- B.
RAM là bộ nhớ mà dữ liệu sẽ bị mất khi mất điện.
- C.
CDROM và RAM là bộ nhớ ngoài.
- D.
Dữ liệu ghi trên RAM do nhà sản xuất máy tính ghi và không thay đổi.
- A.
- Q 27.
Chọn nhóm thiết bị vào trong các thiết bị sau đây của hệ thống phần cứng máy tính:
- A.
Keyboard, Mouse, Monitor, Scanner
- B.
Keyboard, Mouse, Projector, Scanner
- C.
Keyboard, Mouse, Scanner
- D.
Keyboard, Mouse, Print, Scanner
- A.
- Q 28.
Thiết bị Stick Memory, USB là:
- A.
Bộ nhớ ngoài (External Memory)
- B.
Bộ nhớ trong (Internal Memory)
- C.
Thiết bị đọc dữ liệu
- D.
Thiết bị ghi dữ liệu
- A.
- Q 29.
Bộ nhớ chỉ đọc mà không được phép ghi dữ liệu vào là:
- A.
RAM
- B.
ROM
- C.
USB
- D.
HARD DISK
- A.
- Q 30.
RAM là bộ nhớ:
- A.
Chỉ cho phép đọc
- B.
Có thể đọc, ghi và xóa dữ liệu trong lúc làm việc
- C.
Thông tin sẽ bị mất đi khi mất điện hoặc tắt máy
- D.
Câu B và C đúng.
- A.
- Q 31.
ROM là bộ nhớ:
- A.
Chỉ cho phép đọc
- B.
Có thể đọc, ghi và xóa dữ liệu trong lúc làm việc
- C.
Thông tin sẽ bị mất đi khi mất điện hoặc tắt máy
- D.
Có thể lưu dữ liệu trong quá trình làm việc.
- A.
- Q 32.
Thiết bị nhập gồm:
- A.
Bàn phím, chuột, màn hình
- B.
Bàn phím, chuột, máy scan
- C.
Bàn phím, máy scan, máy in
- D.
Máy in, màn hình, máy chiếu
- A.
- Q 33.
Đầu là phần mềm ứng dụng:
- A.
Central processing Unit
- B.
Microsoft Office
- C.
Read Only Memory
- D.
Arithmetic and logic Unit
- A.
- Q 34.
Hệ điều hành có chức năng:
- A.
Điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính.
- B.
Đóng vai trò trung gian trong việc giao tiếp giữa người sử dụng và phần cứng máy tính.
- C.
Cung cấp môi trường cho phép người sử dụng phát triển và thực hiện các ứng dụng.
- D.
Cả A, B và C đều đúng.
- A.
- Q 35.
Hệ điều hành Windows có khả năng thao tác với tập tin và thư mục như:
- A.
Tạo, sửa, xóa
- B.
Sao chép
- C.
Thiết lập thuộc tính
- D.
Câu A, B và C đúng
- A.
- Q 36.
Windows có giao diện GUI. GUI là cụm từ viết tắt của:
- A.
Graphics Unit Interface
- B.
Graphical User Interface
- C.
Graph User Interface
- D.
Graphics User Icon
- A.
- Q 37.
Màn hình nền của Windows được gọi là:
- A.
Desktop
- B.
Display
- C.
Monitor
- D.
Graphical
- A.
- Q 38.
Thao tác tắt máy tính đúng cách:
- A.
Tắt tắt cả các ứng dụng đang mở\Start\Shut down
- B.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Del
- C.
Nhấn nút Reset trên CPU
- D.
Rút nguồn điện khi máy đang chạy
- A.
- Q 39.
Kích hoạt Menu Start bằng cách:
- A.
Nhấn chuột trái vào nút Start
- B.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Esc
- C.
Nhấn phím ⌘ trên bàn phím
- D.
Câu A, B và C đều đúng
- A.
- Q 40.
Thay đổi thuộc tính TaskBar
- A.
Start\ Control Panel\ TaskBar&Start Menu
- B.
Click tại khoảng trống trên thanh công cụ\ Chọn Properties
- C.
Click tại khoảng trống trên thanh công cụ\ Chọn Task Manager
- D.
R Click tại khoảng trống trên thanh công cụ\ Chọn Lock the Taskbar
- A.
- Q 41.
Qui định chữ cái C:\ là:
- A.
Tên thư mục gốc của ổ đĩa cứng
- B.
Tên thư mục gốc của ổ đĩa di động
- C.
Tên thư mục gốc của ổ đĩa CD
- D.
Tên thư mục gốc của ổ đĩa USB
- A.
- Q 42.
Để phục hồi tập tin đã được xóa còn tồn tại trong Recycle Bin, mở Recycle Bin, chọn tập tin và thực hiện:
- A.
Tại tập tin nhấn chuột phải\ Restore
- B.
Tại tập tin nhấn chuột phải\ Cut
- C.
Tại tập tin nhấn chuột phải \ Delete
- D.
Tại tập tin nhấn chuột phải \ Properties
- A.
- Q 43.
Thao tác để di chuyển một cửa sổ ứng dụng trong Windows:
- A.
Nhấn giữ chuột vào thanh Standard (chuẩn) của cửa sổ và kéo đến vị trí mới.
- B.
Nhấn giữ chuột vào thanh Formatting (định dạng) của cửa sổ và kéo đến vị trí mới.
- C.
Nhấn giữ chuột vào thanh Title (tiêu đề) của cửa sổ và kéo đến vị trí mới.
- D.
Nhấn giữ chuột vào bất kỳ vùng nào của cửa sổ và kéo đến vị trí mới.
- A.
- Q 44.
Để xóa hẳn một đối tượng mà không đưa vào Recycle Bin chọn đối tượng rồi thao tác:
- A.
Delete
- B.
Shift + Delete
- C.
Alt + Delete
- D.
Ctrl + Delete
- A.
- Q 45.
Ổ đĩa cứng khác ổ đĩa USB ở chỗ:
- A.
Dung lượng lớn hơn
- B.
Tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh hơn
- C.
Câu A, B sai.
- D.
Cả A, B đúng
- A.
- Q 46.
Định dạng ổ đĩa:
- A.
Chọn ổ đĩa\R_Click\ Chọn Format
- B.
Chọn ổ đĩa\ R_Click \ Chọn Copy
- C.
Chọn ổ đĩa\ R_Click \ Chọn Rename
- D.
Chọn ổ đĩa\ R_Click \ Chọn Properties
- A.
- Q 47.
Định dạng ổ đĩa, lựa chọn nào chỉ định dạng nhanh:
- A.
Capacity Quick (Erase)
- B.
Enable Compression
- C.
Create an MS-DOS startup disk
- D.
Câu A, B và C đều sai
- A.
- Q 48.
Để xem thuộc tính của một đối tượng, chọn đối tượng rồi nhấn chuột phải và chọn:
- A.
Open
- B.
Send to
- C.
Rename
- D.
Properties
- A.
- Q 49.
Để khởi động cửa sổ ứng dụng Windows Explorer, thao tác như sau:
- A.
Start\ Alls Programs\ Accessories\ Windows Explorer.
- B.
Kích chuột phải tại Start\ Open Windows Explorer.
- C.
Kích chuột phải biểu tượng My Computer\ Open.
- D.
Cả A, B, C đều đúng.
- A.
- Q 50.
Windows Explorer có:
- A.
1 cửa sổ
- B.
2 cửa sổ
- C.
3 cửa sổ
- D.
4 cửa sổ
- A.
- Q 51.
Để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng đang mở trên màn hình, sử dụng tổ hợp phím:
- A.
Alt + Space
- B.
Alt + Esc
- C.
Alt + Tab
- D.
Alt + End
- A.
- Q 52.
Chọn phương án sai:
- A.
Phím F1 có chức năng trợ giúp
- B.
Phím Space là thanh dài nhất trên bàn phím
- C.
Không có con chuột có thể thực hiện các thao tác với máy tính
- D.
Nhấn Ctrl + PrintScreen để chấm dứt chương trình đang hoạt động
- A.
- Q 53.
Tại màn hình Windows 7, để hiển thị ngày giờ hệ thống trên thanh Taskbar thực hiện:
- A.
Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system icons on or of\ Volume\ On.
- B.
Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system icons on or of\ Clock\ On.
- C.
Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system icons on or of\ Power\ On.
- D.
Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system icons on or of\ Network\ On.
- A.
- Q 54.
Để khởi động nóng lại máy tính sử dụng tổ hợp phím:
- A.
Ctrl + Shift + Del
- B.
Ctrl + Alt + Del
- C.
Ctrl + Ctrl
- D.
Ctrl + Del
- A.
- Q 55.
Tại cửa sổ ứng dụng, các nút Minimize-Restore-Close nằm trên thanh:
- A.
Thanh trạng thái
- B.
Thanh tiêu đề
- C.
Thanh lệnh đơn
- D.
Thanh công cụ
- A.
- Q 56.
Để khởi động nóng máy tính, thao tác:
- A.
Nhấn nút Reset trên CPU
- B.
Nhấn nút Power trên CPU
- C.
Nhấn Ctrl + Alt
- D.
Nhấn Del
- A.
- Q 57.
Thao tác chuyển đổi cửa sổ làm việc đã mở:
- A.
Click vào cửa sổ làm việc ở Taskbar
- B.
R_Click vào cửa sổ làm việc ở Taskbar
- C.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Tab
- D.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift
- A.
- Q 58.
Từ màn hình Desktop, để thực hiện chế độ bảo vệ màn hình, thực hiện:
- A.
R_Click\ Personalize\ chọn tab Screen Saver.
- B.
R_Click\ Personalize\ chọn tab Window Color.
- C.
R_Click\ Personalize\ chọn tab Desktop Background.
- D.
R_Click\ Personalize\ chọn tab Sound.
- A.
- Q 59.
Từ màn hình Desktop, để thực hiện chế độ bảo vệ màn hình, thực hiện:
- A.
R_Click\ Personalize\ chọn tab Screen Saver.
- B.
R_Click\ Personalize\ chọn tab Window Color.
- C.
R_Click\ Personalize\ chọn tab Desktop Background.
- D.
R_Click\ Personalize\ chọn tab Sound.
- A.
- Q 60.
Chọn câu trả lời đúng:
- A.
Thanh Taskbar có thể di chuyển đến bốn cạnh của cửa sổ màn hình
- B.
Thanh Taskbar có thể có thể kéo to thu nhỏ
- C.
Thanh Taskbar không thể di chuyển, kéo to thu nhỏ nếu chọn chế độ Lock the Taksbar
- D.
Câu A, B và C đều đúng
- A.
- Q 61.
Những nút có ở phía phải thanh tiêu đề (Titlebar) của cửa sổ Windows:
- A.
Minimize, Close
- B.
Maximize, Minimize
- C.
Restore, Close
- D.
Minimize, Maximize/Restore, Close
- A.
- Q 62.
Trên cửa sổ ứng dụng của Windows các thanh nào sau đây luôn được hiển thị:
- A.
Titlebar
- B.
Menubar
- C.
Statusbar
- D.
Scrollbar
- A.
- Q 63.
Để thêm hoặc xóa các phần mềm ứng dụng của Windows, vào Start\ Control Panel\ mở biểu tượng:
- A.
Programs and Features
- B.
Internet Options
- C.
Region and Language
- D.
Fonts
- A.
- Q 64.
Xem hoặc thay đổi các xác lập quốc tế trong hệ thống Windows:
- A.
Control Panel\ Region and Language
- B.
Control Panel\ Date and Time
- C.
Control Panel\ Fonts
- D.
Control Panel\ Display
- A.
- Q 65.
Xem hoặc thay đổi ngày giờ trong hệ thống Windows:
- A.
Control Panel\ Region and Language
- B.
Control Panel\ Date and Time
- C.
Control Panel\ Fonts
- D.
Control Panel\ Display
- A.
- Q 66.
Cài đặt hoặc xóa bỏ Fonts chữ trong hệ thống Windows:
- A.
Control Panel\ Region and Language
- B.
Control Panel\ Date and Time
- C.
Control Panel\ Fonts
- D.
Control Panel\ Display
- A.
- Q 67.
Phục hồi thao tác trước, chọn:
- A.
Organize\ Undo
- B.
Nhấn chuột phải\ Undo
- C.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z
- D.
Câu A, B và C đều đúng
- A.
- Q 68.
Tại màn hình nền Desktop của Windows 7, để sắp xếp biểu tượng theo tên thao tác:
- A.
R_Click giữa màn hình\ chọn Short by\ chọn Size
- B.
R_Click giữa màn hình\ chọn Short by\ chọn Name
- C.
R_Click giữa màn hình\ chọn Short by\ chọn Item type
- D.
R_Click giữa màn hình\ chọn Short by\ chọn Date modified
- A.
- Q 69.
Tại màn hình nền Desktop của Windows 7, để sắp xếp biểu tượng theo kích thước thao tác:
- A.
R_Click giữa màn hình\ chọn Short by\ chọn Size
- B.
R_Click giữa màn hình\chọn Short by\ chọn Name
- C.
R_Click giữa màn hình\chọn Short by\ chọn Item type
- D.
R_Click giữa màn hình\chọn Short by\ chọn Date modified
- A.
- Q 70.
Tại màn hình nền Desktop, để sắp xếp các biểu tượng theo ngày sửa đổi, thao tác:
- A.
R_Click giữa màn hình\chọn Short by\ chọn Size
- B.
R_Click giữa màn hình\chọn Short by\ chọn Name
- C.
R_Click giữa màn hình\chọn Short by\ chọn Item type
- D.
R_Click giữa màn hình\chọn Short by\ chọn Date modified
- A.
- Q 71.
Tại màn hình nền Desktop, để sắp xếp các biểu tượng theo nhóm mục, thao tác:
- A.
R_Click giữa màn hình\chọn Short by\ chọn Size
- B.
R_Click giữa màn hình\chọn Short by\ chọn Name
- C.
R_Click giữa màn hình\chọn Short by\ chọn Item type
- D.
R_Click giữa màn hình\chọn Short by\ chọn Date modified
- A.
- Q 72.
Sắp xếp các biểu tượng trong cửa sổ thư mục bất kỳ ở Windows:
- A.
Mở cửa sổ thư mục\ More options\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.
- B.
Mở cửa sổ thư mục\ Show the preview pane\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.
- C.
Mở cửa sổ thư mục\ Get help\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.
- D.
Mở cửa sổ thư mục\ Share with\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.
- A.
- Q 73.
Để xem thông tin về hệ thống máy tính thao tác:
- A.
R_Click tại biểu tượng Computer\ chọn Properties
- B.
R_Click tại biểu tượng Documents\ chọn Properties
- C.
Click tại biểu tượng Recycle Bin\ chọn Properties
- D.
Click tại biểu tượng IE\ chọn Properties
- A.
- Q 74.
Ký tự trong chức năng tìm kiếm của Windows dùng để thay thế cho:
- A.
Một nhóm ký tự
- B.
Một câu
- C.
Một từ
- D.
Một ký tự
- A.
- Q 75.
Để đóng cửa sổ thư mục trong hệ điều hành Windows 7, thao tác:
- A.
Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
- B.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Q
- C.
Nhấn tổ hợp phím Alt + F1
- D.
Nhấn tổ hợp phím Shift + F4
- A.
- Q 76.
Để cực đại hóa kích thước cửa sổ ứng dụng trong hệ điều hành Windows, thực hiện:
- A.
Kích vào nút Maximize trên góc phải Title Bar.
- B.
D_Click vào Title Bar của cửa sổ.
- C.
Chọn ứng dụng trên thanh Taskbar\R_Click\ Maximize.
- D.
Câu A, B và C đều đúng.
- A.
- Q 77.
Trong Windows, có thể chạy cùng một lúc:
- A.
Chỉ một chương trình.
- B.
Hai chương trình.
- C.
Tối đa 10 chương trình.
- D.
Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau
- A.
- Q 78.
Trong Window Explore, thao tác chọn nhiều đối tượng không liên tục:
- A.
Giữ phím Ctrl và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn
- B.
Giữ phím Alt và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn
- C.
Giữ phím Shift và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn
- D.
Giữ phím Enter và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn
- A.
- Q 79.
Trong một thư mục có thể chứa những gì:
- A.
Tập tin
- B.
Thư mục con
- C.
Thư mục con và tập tin
- D.
Tất cả đều sai
- A.
- Q 80.
Tập tin nén dữ liệu có phần mở rộng là:
- A.
Zip, Rar
- B.
Exe
- C.
docx
- D.
pdf
- A.
- Q 81.
Khái niệm nào sau đây dùng để mô tả cho tập tin (file)?
- A.
Tập hợp các dữ liệu lưu trữ trên đĩa dưới dạng từng 'gói'.
- B.
Mỗi tập tin luôn có tên.
- C.
Tên của tập tin gồm 2 phần: phần tên và phần mở rộng, hai phần này được ngăn cách nhau bởi dấu chấm
- D.
Cả A, B và C đều đúng.
- A.
- Q 82.
Khái niệm nào sau đây không đúng?
- A.
Trong một thư mục có thể có nhiều hơn một thư mục con
- B.
Trong một ổ đĩa luôn có thư mục đặc biệt gọi là thư mục gốc
- C.
Để hệ điều hành quản lý mỗi thư mục phải có một tên. Cách đặt tên cho thư mục tương tự như tập tin
- D.
Trong một thư mục có thể lưu trữ nhiều tập tin và có thể có nhiều hơn 2 tập tin trùng tên nhau nhưng khác phần mở rộng.
- A.
- Q 83.
Trong hệ điều hành Windows, tên tập tin có độ dài tối đa là bao nhiêu?
- A.
3 ký tự
- B.
8 ký tự
- C.
255 ký tự
- D.
225 ký tự
- A.
- Q 84.
Tạo biểu tượng tắt (Shortcut) cho đối tượng ở ngoài nền màn hình
- A.
Chọn ứng dụng\R_Click chọn Copy
- B.
Chọn ứng dụng\ R_Click \Send to\Desktop (Create shortcut)
- C.
Chọn ứng dụng\ R_Click \Send to
- D.
Chọn ứng dụng\ R_Click \Properties
- A.
- Q 85.
Thao tác tìm kiếm đối tượng (tập tin hoặc thư mục):
- A.
Start\Nhập thông tin vào Search programs and files\ Enter
- B.
Start\Control Panel\ Enter
- C.
R_Click tại ổ đĩa hoặc thư mục cần tìm\Search
- D.
Start\All Programs\ Enter
- A.
- Q 86.
Tên file gồm những thành phần nào?
- A.
Phần tên
- B.
Phần mở rộng
- C.
Phần tên và phần mở rộng
- D.
Phần tên và phần mở rộng ngăn cách nhau bởi dấu chấm.
- A.
- Q 87.
Để đổi tên tập tin, R_Click trên tập tin chọn:
- A.
Open
- B.
Edit
- C.
Rename
- D.
Delete
- A.
- Q 88.
Trong Windows để tạo một thư mục, thao tác:
- A.
Đến thư mục cha\ thanh Menu\chọn New Folder
- B.
Đến thư mục cha\ thanh Menu\chọn Print
- C.
Đến thư mục cha\ thanh Menu\chọn E-mail
- D.
Đến thư mục cha\ thanh Menu\chọn Share with
- A.
- Q 89.
Tên tập tin (file) nào sau đây không đúng:
- A.
Quehuong.doc
- B.
Quehuong1.doc
- C.
Quehuong .doc
- D.
Que-huong.doc
- A.
- Q 90.
Chọn đường dẫn đúng:
- A.
D:\Programs\Software\Bkavexe
- B.
D:\Programs\Software\Bkav?exe
- C.
D:\Programs\Software\Bkav/exe
- D.
D:\Programs\Software\Bkav.exe
- A.
- Q 91.
Thao tác tạo thư mục mới:
- A.
R_Click tại cửa sổ cần tạo\New\Folder
- B.
R_Click tại cửa sổ cần tạo\New\Shortcut
- C.
R_Click tại cửa sổ cần tạo\New\Text Document.
- D.
R_Click tại cửa sổ cần tạo\New
- A.
- Q 92.
Thao tác chọn nhiều đối tượng liền kề nhau:
- A.
Nhấn giữ phím Shift\ mở rộng khối chọn bằng phím mũi tên
- B.
Đưa trỏ chuột đến đầu khối chọn\ giữ phím Shift\ sau đó di chuyển trỏ chuột đến cuối khối.
- C.
Đưa trỏ chuột đến đầu khối chọn\ giữ phím Ctrl\ sau đó di chuyển trỏ chuột đến cuối khối.
- D.
Câu A, B và C đều đúng
- A.
- Q 93.
Thao tác sao chép đối tượng:
- A.
Chọn đối tượng\ Ctrl+C\ Đến vị trí mới\Ctrl+X
- B.
Chọn đối tượng\ Ctrl+X\ Đến vị trí mới\ Ctrl+C
- C.
Chọn đối tượng\ Ctrl+C\ Đến vị trí mới\ Ctrl+V
- D.
Chọn đối tượng\ Ctrl+X\ Đến vị trí mới\ Ctrl+V
- A.
- Q 94.
Thao tác sao chép đối tượng:
- A.
Chọn đối tượng\ Ctrl+C\ Đến vị trí mới\ Ctrl+V
- B.
Chọn đối tượng\ Menu Edit\ Copy\ Đến vị trí mới\ Menu File\ Paste
- C.
Chọn đối tượng\ Nhấn vào biểu tượng Copy trên thanh Toobar\ Đến vị trí mới\ Nhấn vào biểu tượng Paste trên thanh Toobar
- D.
Câu A, B và C đúng
- A.
- Q 95.
Thao tác đổi tên thư mục:
- A.
Chọn Thư mục\ R_Click\ Open
- B.
Chọn Thư mục\ R_Click\ Delete
- C.
Chọn Thư mục\ R_Click\ Rename
- D.
Chọn Thư mục\ R_Click\ Copy
- A.
- Q 96.
Thao tác đổi tên thư mục:
- A.
Chọn Thư mục\ Menu File\ Rename
- B.
Chọn Thư mục\ Nhấn chuột phải\ Rename
- C.
Chọn Thư mục\ Nhấn phím F2
- D.
Câu A, B và C đều đúng
- A.
- Q 97.
Thao tác xóa đối tượng:
- A.
Chọn đối tượng \ R_Click\Open
- B.
Chọn đối tượng \ R_Click\Delete
- C.
Chọn đối tượng \ R_Click\Rename
- D.
Chọn đối tượng \ R_Click\Copy
- A.
- Q 98.
Thao tác xóa đối tượng:
- A.
Chọn đối tượng \ R_Click\Delete
- B.
Chọn đối tượng \Nhấn phím Delete
- C.
Chọn đối tượng \Menu File\Delete
- D.
Câu A, B và C đều đúng
- A.
- Q 99.
Xem và thay đổi thuộc tính đối tượng:
- A.
Chọn đối tượng\R_Click chọn Properties
- B.
Chọn đối tượng\R_Click chọn Open
- C.
Chọn đối tượng\R_Click chọn Delete
- D.
Chọn đối tượng\R_Click chọn Copy
- A.
- Q 100.
Tại cửa sổ Explore của hệ điều hành Windows, có thể:
- A.
Tạo mới một thư mục
- B.
Xóa bỏ các tập tin và thư mục
- C.
Đổi tên tập tin và thư mục
- D.
Cả A, B và C đều đúng
- A.
- Q 101.
Biểu tượng này là:
- A.
Folder
- B.
File
- C.
Shortcut
- D.
Picture
- A.
- Q 102.
Tại cửa sổ Window Explore có thể:
- A.
Xóa file
- B.
Sao chép file
- C.
Di chuyển file
- D.
Cả A, B và C đều đúng
- A.
- Q 103.
Tại cửa sổ Window Explore không thể:
- A.
Sao chép đối tượng
- B.
Chỉnh sửa nội dung một file
- C.
Xóa đối tượng
- D.
Đổi tên đối tượng
- A.
- Q 104.
Để sao chép một tập tin vào đĩa USB, thực hiện:
- A.
R_Click trên tập tin\ chọn Send to\ chọn USB.
- B.
R_Click trên tập tin\ chọn Copy to\ chọn USB
- C.
R_Click trên tập tin\ chọn Paste\ chọn ổ USB.
- D.
R_Click trên tập tin\ chọn Shortcut\ chọn USB
- A.
- Q 105.
Trong Windows, các nhóm ký tự nào dưới đây không sử dụng để đặt tên File?
- A.
Các số 0 → 9
- B.
Các ký tự !, @, #, $, %, ^, &, (, )
- C.
Các ký tự A, B, C → Z
- D.
Các ký tự , /, <, >, |, ?, , :, “
- A.
- Q 106.
Để di chuyển một tập tin từ ổ đĩa này sang ổ đĩa khác, thực hiện lệnh:
- A.
Cut/Paste
- B.
Copy/Paste
- C.
Delete
- D.
Open
- A.
- Q 107.
Recycle Bin là:
- A.
Nơi lưu trữ tạm thời dữ liệu đã bị xóa và có thể phục hồi dữ liệu bị đó.
- B.
Nơi mặc định dùng để lưu trữ dữ liệu của người sử dụng
- C.
Nơi dùng để truy cập tới các máy trạm trong cùng một hệ thống mạng hoặc để thiết lập thiết bị mạng cho máy tính
- D.
Nơi thi hành các thao tác quản lý dữ liệu và các thiết bị phần cứng
- A.
- Q 108.
Để xóa hết rác trong Recycle Bin, sau khi đã mở Recycle Bin, trên thanh Menu, chọn:
- A.
Organize
- B.
Share with
- C.
Empty the Recycle Bin
- D.
Menu Edit\ Delete
- A.
- Q 109.
Thao tác mở chương trình về Paint trong hệ điều hành Windows:
- A.
Start\All Programs\Accessories\Paint
- B.
Start\All Programs\Accessories\Calculator
- C.
Start\All Programs\Accessories\Notepad
- D.
Start\All Programs\Accessories\Media
- A.
- Q 110.
Lưu file trong chương trình về Paint:
- A.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl_S
- B.
Menu File\Save
- C.
Menu File\Save As
- D.
Câu A, B và C đều đúng
- A.
- Q 111.
Chức năng của phần mềm Winzip, Winrar:
- A.
Chương trình giúp nén và đóng gói các thư mục, tập tin
- B.
Chương trình nén cho ra dữ liệu nhỏ hơn so với dữ liệu ban đầu.
- C.
Chương trình sau khi nén báo tốn nguyên vẹn dữ liệu
- D.
Câu A, B và C đều đúng.
- A.
- Q 112.
Virus trong tin học được định nghĩa là?
- A.
Virus là một chương trình máy tính
- B.
Virus có khả năng tự lây lan và nhiễm trong hệ thống máy tính
- C.
Virus gây thiệt hại rất nhiều đối với tài liệu lưu trong máy tính.
- D.
Câu A, B và C đều đúng
- A.
- Q 113.
Các hiện tượng để phát hiện máy tính bị Virus:
- A.
Máy hay bị treo
- B.
Máy chậm hơn, dù chỉ mở một chương trình
- C.
Dung lượng các tập tin tăng lên, ...
- D.
Câu A, B và C đều đúng
- A.
- Q 114.
Các đường lây lan của Virus tin học:
- A.
Lây lan qua việc sao chép dữ liệu
- B.
Lây lan qua mạng khi mạng không có chương trình phòng chống Virus.
- C.
Không có đường lây lan.
- D.
Câu A, B đúng.
- A.
- Q 115.
Các loại Virus thường gặp trong tin học:
- A.
File Virus
- B.
Macro Virus
- C.
Virus lây qua mạng (WORM)
- D.
Câu A, B và C đều đúng
- A.
- Q 116.
Các cách phòng, chống Virus cho máy tính:
- A.
Cập nhật thường xuyên các chương trình diệt Virus
- B.
Quét Virus khi đưa đĩa lạ vào máy
- C.
Chép phòng các dữ liệu và chương trình
- D.
Câu A, B và C đều đúng
- A.
- Q 117.
Phần mềm tiện ích hỗ trợ Tiếng Việt trên Windows:
- A.
MS Word
- B.
Notepad
- C.
VietKey, Unikey
- D.
Winzip
- A.
- Q 118.
Để gõ tiếng Việt bằng Font chữ Times New Roman, cần chọn bảng mã:
- A.
VietWare X
- B.
TCVN3(ABC)
- C.
Unicode
- D.
VNI Windows
- A.
- Q 119.
Để gõ được tiếng Việt cần phải:
- A.
Chạy một bộ gõ (VietKey, UniKey, ...)
- B.
Chọn bảng mã, kiểu gõ
- C.
Chọn Font chữ
- D.
Câu A, B và C đều đúng
- A.
- Q 120.
Mạng Internet thuộc loại gì?
- A.
Mạng cục bộ trong công ty
- B.
Mạng toàn cầu
- C.
Mạng chỉ dùng cho Bộ quốc phòng Mỹ
- D.
Mạng diện rộng trong một đô thị
- A.
- Q 121.
Mục đích của việc nối mạng là gì?
- A.
Chia sẻ thông tin và chương trình
- B.
Chia sẻ tài nguyên phần cứng
- C.
Giúp giao tiếp dễ dàng
- D.
Cả A, B, C đều đúng
- A.
- Q 122.
Máy tính của bạn có thể truy cập Internet nhờ những kết nối nào?
- A.
Kết nối với một modem Dial-up (quay số) qua đường điện thoại.
- B.
Kết nối với một mạng cục bộ đã nối Internet.
- C.
Kết nối với một modem ADSL qua đường truyền tốc độ cao.
- D.
Cả A, B, C đều đúng.
- A.
- Q 123.
Thuật ngữ dùng khi tải dữ liệu trên mạng xuống máy tính là:
- A.
Upload
- B.
Download
- C.
Send
- D.
Attach
- A.
- Q 124.
Intenet Explorer là:
- A.
Chương trình quản lý đĩa
- B.
Chương trình duyệt Virus
- C.
Chương trình duyệt Web
- D.
Chương trình soạn thảo văn bản
- A.
- Q 125.
Nơi nhập địa chỉ trang Web là:
- A.
Thanh Title
- B.
Thanh Address
- C.
Thanh Menu
- D.
Thanh Tootl
- A.
- Q 126.
Các thao tác đối với trang Web:
- A.
Có thể xem các trang liên kết đến trang Web hiện tại
- B.
Có thể lưu trang Web
- C.
Có thể in trang Web
- D.
Cả A, B, C đều đúng.
- A.
- Q 127.
Tên miền có đuôi .net là:
- A.
Địa chỉ các trang Web thương mại
- B.
Địa chỉ các trang Web chính phủ
- C.
Địa chỉ các trang Web quốc tế
- D.
Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng
- A.
- Q 128.
Tên miền có đuôi .gov là:
- A.
Địa chỉ các trang Web thương mại
- B.
Địa chỉ các trang Web chính phủ
- C.
Địa chỉ các trang Web quốc tế
- D.
Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng
- A.
- Q 129.
Tên miền có đuôi .edu là:
- A.
Địa chỉ các trang Web thương mại
- B.
Địa chỉ các trang Web giáo dục
- C.
Địa chỉ các trang Web quốc tế
- D.
Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng
- A.
- Q 130.
Tên miền có đuôi .com là:
- A.
Địa chỉ các trang Web thương mại
- B.
Địa chỉ các trang Web giáo dục
- C.
Địa chỉ các trang Web quốc tế
- D.
Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng
- A.
- Q 131.
Tên miền có đuôi .int là:
- A.
Địa chỉ các trang Web thương mại
- B.
Địa chỉ các trang Web chính phủ
- C.
Địa chỉ các trang Web quốc tế
- D.
Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng
- A.
- Q 132.
Các trang web công cụ tìm kiếm thông dụng:
- A.
www.google.com trang web của hãng Google
- B.
www.vinaseek.com trang web của Việt nam
- C.
www.yahoo.com trang Web của hãng Yahoo.
- D.
Cả A, B và C đều đúng
- A.
- Q 133.
Địa chỉ trang Web của Trường ĐH Quảng Nam:
- A.
- B.
- C.
- D.
- Q 134.
Địa chỉ Web thường được gọi tắt là:
- A.
URL
- B.
TCP
- C.
IP
- D.
WWW
- A.
- Q 135.
Để chuyển tiếp một Email đã nhận được cho người khác, chọn chức năng nào sau khi đã đọc mail:
- A.
Forward
- B.
Send
- C.
Compose
- D.
Reply
- A.
- Q 136.
WWW là cụm từ viết tắt của:
- A.
World Web Wide
- B.
World Wide Web
- C.
Wide Web World
- D.
Word Wide Web
- A.
- Q 137.
File văn bản MS Word 2010 có phần mở rộng:
- A.
txt
- B.
docx
- C.
wav
- D.
doc
- A.
- Q 138.
Trong MS Word 2010 để tạo văn bản mới thực hiện:
- A.
Chọn Menu File\New
- B.
Chọn Menu File\Open
- C.
Chọn Menu File\Save
- D.
Chọn Menu File\Exit
- A.
- Q 139.
Trong MS Word 2010 thao tác tạo văn bản mới:
- A.
Tổ hợp phím Ctrl+N
- B.
Chọn menu File\New\ Create Blank Document
- C.
Nhấn vào biểu tượng New trên nhóm Quick Access Toolbar.
- D.
Cả A, B, C đều đúng
- A.
- Q 140.
Trong MS Word 2010 thao tác mở văn bản đã được lưu:
- A.
Chọn Menu Edit\New
- B.
Chọn Menu File\Open
- C.
Chọn Menu File\Save
- D.
Chọn Menu File\Print
- A.
- Q 141.
Trong MS Word 2010 thao tác mở văn bản đã được lưu:
- A.
Tổ hợp phím Ctrl+O
- B.
Chọn Menu File\Open
- C.
Chọn biểu tượng
trên nhóm Quick Access Toolbar.
- D.
Cả A, B và C đều đúng
- A.
- Q 142.
Trong MS Word 2010 thao tác lưu văn bản:
- A.
Tổ hợp phím Ctrl+S
- B.
Chọn Menu File\Save
- C.
Chọn biểu tượng
nhóm Quick Access Toolbar.
- D.
Cả A, B và C đều đúng
- A.
- Q 143.
Trong MS Word thao tác lưu đề văn bản đã tồn tại:
- A.
Chọn Menu File\Save
- B.
Chọn Menu File\Open
- C.
Chọn Menu File\Save As
- D.
Chọn Menu File\Print
- A.
- Q 144.
Trong MS Word thao tác lưu văn bản với định dạng khác được thực hiện:
- A.
Chọn Menu File\Save
- B.
Chọn Menu File\Open
- C.
Chọn Menu File\Save As
- D.
Chọn Menu File\Print
- A.
- Q 145.
Để đóng tập tin đang mở trong phần mềm MS Word 2010, thực hiện:
- A.
Chọn Menu File\Close.
- B.
Tổ hợp các phím Ctrl + W
- C.
Tổ hợp các phím Ctrl + F4
- D.
Cả A, B và C đều đúng
- A.
- Q 146.
Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để lưu tài liệu đang soạn thảo:
- A.
Ctrl + C
- B.
Ctrl + S
- C.
Ctrl + N
- D.
Shift + N
- A.
- Q 147.
Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để mở tài liệu:
- A.
Ctrl + O
- B.
Ctrl + S
- C.
Ctrl + N
- D.
Ctrl + V
- A.
- Q 148.
Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để đóng tài liệu:
- A.
Ctrl + C
- B.
Ctrl + S
- C.
Alt + F4
- D.
Ctrl+F12
- A.
- Q 149.
Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng chọn toàn bộ văn bản hiện tại:
- A.
Ctrl + A
- B.
Ctrl + B
- C.
Alt + C
- D.
Ctrl+F12
- A.
- Q 150.
Trong MS Word 2010, thao tác chọn một đoạn văn bản:
- A.
Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn.
- B.
Đưa chuột đến trước dòng cần chọn\ Click.
- C.
Nhấn giữ phím Ctrl+D_click tại từ cần chọn.
- D.
Nhấn giữ phím Shift + Click để chọn vị trí đầu và cuối các đoạn.
- A.
- Q 151.
Trong MS Word 2010, thao tác chọn một dòng văn bản:
- A.
Nhấn giữ phím D_Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn.
- B.
Đưa chuột đến trước dòng cần chọn\ Click.
- C.
Nhấn giữ phím Ctrl+D_Click tại từ cần chọn.
- D.
Nhấn giữ phím Shift chọn vị trí đầu và cuối các đoạn.
- A.
- Q 152.
Trong MS Word 2010, thao tác chọn từ trong đoạn văn bản:
- A.
Nhấn giữ phím Ctrl+Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn.
- B.
Đưa chuột đến trước dòng cần chọn\ Click.
- C.
D_click tại từ cần chọn.
- D.
Nhấn giữ phím Ctrl chọn vị trí đầu và cuối các đoạn.
- A.
- Q 153.
Trong MS Word 2010, thao tác chọn nhiều đoạn văn bản liên tục:
- A.
Nhấn giữ phím Ctrl+Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn.
- B.
Đưa chuột đến trước dòng cần chọn\ Click.
- C.
Nhấn giữ phím Ctrl+D_Click tại từ cần chọn.
- D.
Nhấn giữ phím Shift + chuột trái để chọn vị trí đầu và cuối các đoạn.
- A.
- Q 154.
Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng chọn nhiều đoạn văn bản không liên tục:
- A.
Nhấn giữ phím Ctrl+Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn.
- B.
Nhấn giữ phím Ctrl + nhấn chuột trái quét chọn các đoạn không liên tục.
- C.
Nhấn giữ phím Ctrl+D_Click tại từ cần chọn.
- D.
Nhấn giữ phím Shift + chuột trái để chọn vị trí đầu và cuối các đoạn.
- A.
- Q 155.
Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dán (paste) tài liệu khi sao chép/di chuyển:
- A.
Ctrl + S
- B.
Ctrl + V
- C.
Ctrl + C
- D.
Ctrl + B
- A.
- Q 156.
Khi mở một văn bản mới trong Word, lần đầu tiên nhấn tổ hợp phím Ctrl+S, sẽ thực hiện:
- A.
Tự động lưu file với tên mặc định
- B.
Xuất hiện hộp thoại Save As
- C.
Xuất hiện hộp thoại Search
- D.
Xuất hiện hộp thoại Symbol
- A.
- Q 157.
Tập tin văn bản MS Word 2010 có thể lưu với các định dạng:
- A.
pdf
- B.
docx
- C.
doc
- D.
Cả A, B và C đều đúng
- A.
- Q 158.
Trong chế độ gõ văn bản, để xóa ký tự trước con trỏ Text, nhấn phím:
- A.
Delete
- B.
Space
- C.
Backspace
- D.
Enter
- A.
- Q 159.
Trong chế độ gõ văn bản, để xóa ký tự bên phải con trỏ, nhấn phím:
- A.
Delete
- B.
Space
- C.
Backspace
- D.
Insert
- A.
- Q 160.
Nhấn Enter khi soạn thảo trong MS Word 2010 có tác dụng:
- A.
Sang trang mới
- B.
Sang đoạn mới
- C.
Xuống dòng trong cùng một đoạn
- D.
Xóa đoạn vừa nhập.
- A.
- Q 161.
Nhấn phím Delete trong MS Word 2010 có tác dụng:
- A.
Xoá ký tự bên trái con trỏ
- B.
Xoá ký tự bên phải con trỏ
- C.
Xoá một từ bên trái con trỏ
- D.
Xoá một từ bên phải con trỏ
- A.
- Q 162.
Trong soạn thảo văn bản, tổ hợp phím Ctrl+V sử dụng để thao tác:
- A.
Dán khối văn bản đã được sao chép/ cắt trước đó
- B.
Di chuyển khối văn bản đã được sao chép/ cắt trước đó đến nơi khác
- C.
Cắt khối văn bản đã được chọn
- D.
Xoá khối văn bản đã được chọn
- A.
- Q 163.
Trong MS Word 2010 chọn biểu tượng để sao chép đoạn văn bản:
- A.
Cut
- B.
Copy
- C.
Paste
- D.
W
- A.
- Q 164.
Trong MS Word 2010 chọn biểu tượng để cắt đoạn văn bản:
- A.
Cut
- B.
Copy
- C.
Paste
- D.
W
- A.
- Q 165.
Trong MS Word 2010, thao tác đầu tiên của việc sao chép một đối tượng:
- A.
Chọn biểu tượng Copy
- B.
Chọn Edit/Copy
- C.
Chọn đối tượng
- D.
Tổ hợp phím Ctrl+C
- A.
- Q 166.
Để thiết lập lề (trên, dưới, trái, phải) trang in, chọn menu Page Layout\ nhóm Page Setup\ chọn biểu tượng:
- A.
Orientation
- B.
Margins
- C.
Size
- D.
Columns Columns
- A.
- Q 167.
Để chọn hướng trang, chọn menu Page Layout\ nhóm Page Setup\ chọn biểu tượng nút:
- A.
Orientation Orientation
- B.
Margins Margins
- C.
Size Size
- D.
Columns Columns
- A.
- Q 168.
Để thay đổi kích thước trang giấy, chọn menu Page Layout\ nhóm Page Setup\ chọn biểu tượng nút:
- A.
Orientation Orientation
- B.
Margins Margins
- C.
Size Size
- D.
Columns Columns
- A.
- Q 169.
Tổ hợp phím Ctrl + ] dùng để:
- A.
Tăng kích thước chữ (mỗi lần tăng lên 1 đơn vị)
- B.
Tăng kích thước chữ (mỗi lần tăng lên 2 đơn vị)
- C.
Giảm kích thước chữ (mỗi lần giảm đi 1 đơn vị)
- D.
Giảm kích thước chữ (mỗi lần giảm đi 2 đơn vị)
- A.
- Q 170.
Tổ hợp phím Ctrl + [ dùng để:
- A.
Tăng kích thước chữ (mỗi lần tăng lên 1 đơn vị)
- B.
Tăng kích thước chữ (mỗi lần tăng lên 2 đơn vị)
- C.
Giảm kích thước chữ (mỗi lần giảm đi 1 đơn vị)
- D.
Giảm kích thước chữ (mỗi lần giảm đi 2 đơn vị)
- A.
- Q 171.
Trong MS Word 2010, để tăng kích thước Font chữ nhấn chọn biểu tượng:
- A.
A
- B.
A
- C.
Aa
- D.
x
- A.
- Q 172.
Trong MS Word 2010, để giảm kích thước Font chữ chọn biểu tượng:
- A.
**A**^{^}
- B.
**A**^{^}
- C.
**Aa**^{^}
- D.
**x**^{2}
- A.
- Q 173.
Trong MS Word 2010, để chuyển ký tự chữ HOA và chữ thường chọn biểu tượng:
- A.
**A**^{^}
- B.
**A**^{^}
- C.
**Aa**^{^}
- D.
**x**^{2}
- A.
- Q 174.
Trong MS Word 2010, để định dạng nghiêng Font chữ, chọn biểu tượng:
- A.
**B**
- B.
**U**
- C.
**I**
- D.
**≡**
- A.
- Q 175.
Trong MS Word 2010, biểu tượng dùng để canh lề đoạn văn bản?
- A.
**B**
- B.
**U**
- C.
**I**
- D.
**≡**
- A.
- Q 176.
Trong MS Word 2010, để định dạng đậm Font chữ, chọn biểu tượng:
- A.
**B**
- B.
**U**
- C.
**I**
- D.
**≡**
- A.
- Q 177.
Trong MS Word 2010, để định dạng gạch chân Font chữ, chọn biểu tượng:
- A.
**B**
- B.
**U**
- C.
**I**
- D.
**≡**
- A.
- Q 178.
Trong MS Word 2010, để định dạng gạch chân Font chữ, thao tác:
- A.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U
- B.
Click biểu tượng U
- C.
Chọn lệnh Underline style trong hộp thoại Font
- D.
Cả A, B và C đều đúng.
- A.
- Q 179.
Trong MS Word 2010, để định dạng in đậm Font chữ, thao tác:
- A.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B
- B.
Chọn biểu tượng B
- C.
Chọn lệnh Bold trong hộp thoại Font
- D.
Cả A, B và C đều đúng.
- A.
- Q 180.
Trong MS Word 2010, để định dạng in nghiêng Font chữ, thao tác:
- A.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I
- B.
Chọn biểu tượng I
- C.
Chọn lệnh Static trong hộp thoại Font
- D.
Cả A, B và C đều đúng
- A.
- Q 181.
Trong MS Word 2010, để canh giữa đoạn văn bản, chọn biểu tượng:
- A.
**≡**
- B.
**≡**
- C.
**≡**
- D.
**≡**
- A.
- Q 182.
Trong MS Word 2010, để canh trái đoạn văn bản, chọn biểu tượng:
- A.
**≡**
- B.
**≡**
- C.
**≡**
- D.
**≡**
- A.
- Q 183.
Trong MS Word 2010, để canh phải đoạn văn bản, chọn biểu tượng:
- A.
**≡**
- B.
**≡**
- C.
**≡**
- D.
**≡**
- A.
- Q 184.
Trong MS Word 2010, để canh đều hai biên đoạn văn bản, chọn biểu tượng:
- A.
**≡**
- B.
**≡**
- C.
**≡**
- D.
**≡**
- A.
- Q 185.
Trong MS Word 2010, tổ hợp phím sử dụng canh phải đoạn văn bản:
- A.
Ctrl + E
- B.
Ctrl + L
- C.
Ctrl + J
- D.
Ctrl+R
- A.
- Q 186.
Trong MS Word 2010, tổ hợp phím sử dụng canh trái đoạn văn bản:
- A.
Ctrl + E
- B.
Ctrl + L
- C.
Ctrl + J
- D.
Ctrl+R
- A.
- Q 187.
Trong MS Word 2010, tổ hợp phím sử dụng canh giữa đoạn văn bản:
- A.
Ctrl + E
- B.
Ctrl + L
- C.
Ctrl + J
- D.
Ctrl +R
- A.
- Q 188.
Trong MS Word 2010, tổ hợp phím canh đều hai biên đoạn văn bản:
- A.
Ctrl + E
- B.
Ctrl + L
- C.
Ctrl + J
- D.
Ctrl+R
- A.
- Q 189.
Trong MS Word 2010, để định dạng nghiêng Font chữ, thao tác:
- A.
Ctrl+U
- B.
Ctrl+B
- C.
Ctrl+I
- D.
Ctrl+N
- A.
- Q 190.
Trong MS Word 2010, để định dạng gạch chân Font chữ, thao tác:
- A.
Ctrl+U
- B.
Ctrl+B
- C.
Ctrl+I
- D.
Ctrl+N
- A.
- Q 191.
Trong MS Word 2010, để định dạng in đậm Font chữ, thao tác:
- A.
Ctrl+U
- B.
Ctrl+B
- C.
Ctrl+I
- D.
Ctrl+N
- A.
- Q 192.
Trong MS Word 2010, để giãn dòng văn bản chọn biểu tượng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- Q 193.
Trong MS Word 2010, để định dạng chỉ số trên, chọn biểu tượng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- Q 194.
Trong MS Word 2010, để định dạng chỉ số dưới, chọn biểu tượng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- Q 195.
Trong MS Word 2010, để định dạng đường gạch ngang ký tự, chọn biểu tượng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- Q 196.
Trong MS Word 2010, để định dạng màu chữ, chọn biểu tượng:
- A.
Clear Formatting
- B.
Text Highlight Color
- C.
Shading
- D.
Font Color
- A.
- Q 197.
Trong MS Word 2010, để định dạng màu nền đoạn văn bản, chọn biểu tượng:
- A.
Clear Formatting
- B.
Text Highlight Color
- C.
Shading
- D.
Font Color
- A.
- Q 198.
Trong MS Word 2010, để xóa định dạng đoạn văn bản, chọn biểu tượng:
- A.
Clear Formatting
- B.
Text Highlight Color
- C.
Shading
- D.
Font Color
- A.
- Q 199.
Trong MS Word 2010, để canh biên đoạn văn bản thực hiện:
- A.
Sử dụng biểu tượng
- B.
Sử dụng tổ hợp phím
- C.
Sử dụng nút trên thanh thước ngang.
- D.
Cả A, B và C đều đúng.
- A.
- Q 200.
Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa các dòng-đoạn trong văn bản, thao tác:
- A.
Chọn đoạn văn bản\menu Home\Click nút mở rộng ở nhóm Font\ tab Font.
- B.
Chọn đoạn văn bản\menu Home\Click nút mở rộng ở nhóm Paragraph\ tab Indents and Spacing.
- C.
Chọn đoạn văn bản\menu Home\Click nút mở rộng ở nhóm Clipboard.
- D.
Chọn đoạn văn bản\ Click nút mở rộng ở nhóm Style, menu Home.
- A.
- Q 201.
Trong MS Word 2010 để định dạng canh Tab, thao tác:
- A.
Click chọn biểu tượng Tab, click vào vị trí trên thước ngang.
- B.
Click chọn biểu tượng Tab, click vào vị trí trên thước dọc.
- C.
Menu Format\ click biểu tượng Tab
- D.
Menu Home\ click biểu tượng Tab
- A.
- Q 202.
Trong MS Word 2010, loại bỏ toàn bộ nút Tab tại một dòng sử dụng tổ hợp phím:
- A.
Ctrl+A
- B.
Ctrl+Q
- C.
Ctrl+W
- D.
Ctrl+D
- A.
- Q 203.
Để chia cột trong Word, chọn khối văn bản sau đó:
- A.
Menu Page Layout\Nhóm Page Setup\ click biểu tượng Columns
- B.
Menu Insert\Nhóm Text\ click biểu tượng Drop Cap
- C.
Menu Insert\Nhóm Symbols\ click biểu tượng Equation
- D.
Menu Insert\Nhóm Symbols\ click biểu tượng Symbol
- A.
- Q 204.
Để định dạng DropCap trong Word 2010, đặt trỏ tại dòng cần tạo chữ to, sau đó:
- A.
Menu Page Layout\Nhóm Page Setup\ click biểu tượng Columns
- B.
Menu Insert\Nhóm Text\ click biểu tượng Drop Cap
- C.
Menu Insert\Nhóm Symbols\ click biểu tượng Equation
- D.
Menu Insert\Nhóm Symbols\ click biểu tượng Symbol
- A.
- Q 205.
Để ẩn/hiện đường lưới cho văn bản, thao tác:
- A.
Menu View\ nhóm Show\ đánh dấu chọn Gridlines.
- B.
Menu ReView\ nhóm Show\ đánh dấu chọn Gridlines.
- C.
Menu Home\ nhóm Show\ đánh dấu chọn Gridlines.
- D.
Menu File\ nhóm Show\ đánh dấu chọn Gridlines
- A.
- Q 206.
Để ẩn/hiện thước trên trang văn bản, thao tác:
- A.
Menu View\ nhóm Show\ đánh dấu chọn Ruler.
- B.
Menu ReView\ nhóm Show\ đánh dấu chọn Ruler.
- C.
Menu Home\ nhóm Show\ đánh dấu chọn Ruler.
- D.
Menu File\ nhóm Show\ đánh dấu chọn Ruler.
- A.
- Q 207.
Để thay Font chữ cho một khối văn bản đã bôi đen, chọn:
- A.
Menu Home\ nhóm Font\click biểu tượng Font
- B.
Menu Insert\ nhóm Font\click biểu tượng Font
- C.
Menu View\ nhóm Font\click biểu tượng Font
- D.
Menu File\ nhóm Font\click biểu tượng Font
- A.
- Q 208.
Để chèn tiêu đề đầu trang trong MS Word 2010, chọn:
- A.
Menu Insert\Nhóm Header & Footer\click biểu tượng Header
- B.
Menu Insert\Nhóm Header & Footer\click biểu tượng Footer
- C.
Menu Insert\Nhóm Header & Footer\click biểu tượng Page Number
- D.
Menu Insert\Nhóm Header & Footer\click biểu tượng Header and Footer.
- A.
- Q 209.
Để chèn tiêu đề chân trang trong MS Word 2010, chọn:
- A.
Menu Insert\Nhóm Header & Footer\click biểu tượng Header
- B.
Menu Insert\Nhóm Header & Footer\click biểu tượng Footer
- C.
Menu Insert\Nhóm Header & Footer\click biểu tượng Page Number
- D.
Menu Insert\Nhóm Header & Footer\click biểu tượng Header and Footer.
- A.
- Q 210.
Để đánh số trang trong văn bản MS Word 2010, chọn:
- A.
Menu Insert\Nhóm Header & Footer\click biểu tượng Header
- B.
Menu Insert\Nhóm Header & Footer\click biểu tượng Footer
- C.
Menu Insert\Nhóm Header & Footer\click biểu tượng Page Number
- D.
Menu Insert\Nhóm Header & Footer\click biểu tượng Header and Footer.
- A.
- Q 211.
Muốn viền khung cho đoạn văn bản, chọn đoạn văn bản đó\ chọn Menu Page Layout\ nhóm Page Background\ click biểu tượng:
- A.
Watermark
- B.
Page Color
- C.
Page Border
- D.
Page Border
- A.
- Q 212.
Trong MS Word 2010, muốn viền khung nhanh cho đoạn văn bản, trong Home\Paragraph chọn biểu tượng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- Q 213.
Trong MS Word 2010, muốn tô màu nền văn bản nhanh, trong Home\Paragraph chọn biểu tượng:
- A.
- B.
- C.
- D.
![Icon of a person with a person's name and a person's name in a box]
- Q 214.
Trong MS Word 2010, muốn tạo nền bảo vệ cho đoạn văn bản, trong Menu Page Layout\Page Background, chọn biểu tượng:
- A.
Watermark Watermark
- B.
Page Color Page Color
- C.
Page Border Page Borders
- D.
Page Border Borders\ Shading
- A.
- Q 215.
Trong MS Word 2010, biểu tượng để chèn định dạng số trước đoạn văn bản:
- A.
Bullets
- B.
Numbering
- C.
Multilevel List
- D.
Show/Hide
- A.
- Q 216.
Trong MS Word 2010, biểu tượng để chèn định dạng ký hiệu trước đoạn văn bản:
- A.
Bullets
- B.
Numbering
- C.
Multilevel List
- D.
Show/Hide
- A.
- Q 217.
Để chèn Symbol trong MS Word 2010, đặt trỏ tại vị trí chèn, thao tác:
- A.
Menu Page Layout\Nhóm Page Setup\ click biểu tượng Columns
- B.
Menu Insert\Nhóm Text\ click biểu tượng Drop Cap
- C.
Menu Insert\Nhóm Symbols\ click biểu tượng Equation
- D.
Menu Insert\Nhóm Symbols\ click biểu tượng Symbol
- A.
- Q 218.
Trong MS Word 2010, để chèn chữ nghệ thuật vào tài liệu, chọn:
- A.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Chart Chart
- B.
Menu Insert\nhóm Text\ click biểu tượng WordArt WordArt
- C.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Clip Art Clip Art
- D.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Shapes Shapes
- A.
- Q 219.
Trong MS Word 2010, để chèn hình ảnh lưu trong bộ nhớ vào tài liệu, chọn:
- A.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Chart Chart
- B.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Picture... Picture
- C.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Clip Art Clip Art
- D.
Menu Insert\nhóm Illustrations\Shapes Shapes
- A.
- Q 220.
Trong MS Word, để chèn hình ảnh trong thư viện MS Word 2010 vào tài liệu, chọn:
- A.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Chart Chart
- B.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Picture... Picture
- C.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Clip Art Clip Art
- D.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Shapes Shapes
- A.
- Q 221.
Trong MS Word 2010, để chèn hình cơ bản Shapes vào tài liệu, chọn:
- A.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Chart Chart
- B.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Picture... Picture
- C.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Clip Art Clip Art
- D.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Shapes Shapes
- A.
- Q 222.
Trong MS Word 2010, để chèn biểu đồ vào tài liệu, chọn:
- A.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Chart Chart
- B.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Picture... Picture
- C.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Clip Art
- D.
Menu Insert\nhóm Illustrations\ click biểu tượng Shapes Shapes
- A.
- Q 223.
Trong MS Word 2010 để nhòm các đối tượng hình vẽ lại thành một khối:
- A.
Chọn các đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\ click biểu tượng Ungroup
- B.
Chọn các đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\ click biểu tượng ReGroup
- C.
Chọn các đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\ click biểu tượng Group\ Group
- D.
Chọn các đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\ Nhóm Arrange\ click biểu tượng Order
- A.
- Q 224.
Trong MS Word 2010 để tách các đối tượng hình đã nhóm:
- A.
Chọn đối tượng đã nhóm, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\ click biểu tượng Group\ Ungroup
- B.
Chọn đối tượng đã nhóm, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\ click biểu tượng ReGroup
- C.
Chọn đối tượng đã nhóm, Drawing Tools\ Menu Format\Nhóm Arrange\ click biểu tượng Group
- D.
Chọn đối tượng đã nhóm, Drawing Tools\ Menu Format\ Nhóm Arrange\ click biểu tượng Order
- A.
- Q 225.
Trong MS Word 2010 để quay các đối tượng hình vẽ trong văn bản:
- A.
Chọn đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\ Nhóm Arrange\Order
- B.
Chọn đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\ Nhóm Arrange\ Group
- C.
Chọn đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\ Nhóm Arrange\Rotate
- D.
Chọn đối tượng, Drawing Tools\ Menu Format\ Nhóm Arrange\Change AutoShape
- A.
- Q 226.
Trong MS Word 2010, để chèn công thức toán học vào tài liệu, chọn:
- A.
Menu Page Layout\Nhóm Page Setup\ click biểu tượng Columns
- B.
Menu Insert\Nhóm Text\ click biểu tượng Drop Cap
- C.
Menu Insert\Nhóm Symbols\ click biểu tượng Equation
- D.
Menu Insert\Nhóm Symbols\ click biểu tượng Symbol
- A.
- Q 227.
Trong MS Word 2010 để chèn bảng biểu, chọn:
- A.
Menu Insert\ nhóm Tables\ Table\ di chuyển chuột lên bảng đánh dấu cột-dòng và nhấn chọn.
- B.
Menu Insert\ nhóm Tables\ Table\ chọn Insert Table và nhập vào Rows-Columns\ OK.
- C.
Menu Insert\ nhóm Tables\ Table\ chọn Draw Table và vẽ bảng tự do.
- D.
Cả A, B và C đều đúng.
- A.
- Q 228.
Biểu tượng để chuyển hướng ký tự trong ô bảng biểu:
- A.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Alignment\ click biểu tượng Text Direction
- B.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Alignment\ click biểu tượng Cell Margins
- C.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Sort
- D.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Formula
- A.
- Q 229.
Trong MS Word 2010, để chèn dòng phía trên dòng được chọn ở bảng biểu:
- A.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Above
- B.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Below
- C.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Left
- D.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Right
- A.
- Q 230.
Trong MS Word 2010, để chèn dòng phía dưới dòng được chọn ở bảng biểu:
- A.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Above
- B.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Below
- C.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Left
- D.
Table Tools\ Menu Layout\nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Right | Insert Right
- A.
- Q 231.
Trong MS Word 2010, để chèn cột phía bên trái cột được chọn ở bảng biểu
- A.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Above | Insert Above
- B.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Below | Insert Below
- C.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Left | Insert Left
- D.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Right
- A.
- Q 232.
Trong MS Word 2010 để chèn cột phía bên phải cột được chọn ở bảng biểu
- A.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Above | Insert Above
- B.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Below | Insert Below
- C.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Left | Insert Left
- D.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Insert Right
- A.
- Q 233.
Trong Word 2010, để tách một ô thành nhiều ô trong bảng, chọn ô đó và:
- A.
Table Tools\ Menu Layout\nhóm Merge\ click biểu tượng Merge cells | Merge Cells
- B.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Merge\ click biểu tượng Split Cells | Split Cells
- C.
Table Tools\ Menu Insert\ nhóm Merge\ click biểu tượng Merge cells | Split Table
- D.
Table Tools\ Menu Layout \ nhóm Cell Size\ click biểu tượng AutoFit | AutoFit
- A.
- Q 234.
Trong MS Word 2010, để nhóm nhiều ô cạnh nhau trong bảng biểu, quét chọn các ô liền kề đó và :
- A.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Merge\ click biểu tượng Merge cells | Merge Cells
- B.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Merge\ click biểu tượng Split Cells | Split Cells
- C.
Table Tools\ Menu Insert\ nhóm Merge\ click biểu tượng Merge cells | Split Table
- D.
Table Tools\ Menu Layout \ nhóm Cell Size\ click biểu tượng AutoFit | AutoFit
- A.
- Q 235.
Trong MS Word 2010 để tách một ô thành nhiều ô trong bảng biểu, chọn ô và thao tác:
- A.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Merge\ click biểu tượng Merge cells | Merge Cells
- B.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Merge\ click biểu tượng Split Cells | Split Cells
- C.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Merge\ click biểu tượng Split Table | Split Table
- D.
Table Tools\ Menu Layout \ nhóm Cell Size\ click biểu tượng AutoFit | AutoFit
- A.
- Q 236.
Trong MS Word 2010 thao tác để xoá bảng biểu:
- A.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\Delete Table.
- B.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\Insert Table
- C.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\Insert Above.
- D.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\Insert Below.
- A.
- Q 237.
Trong MS Word 2010, để xoá cột trong bảng biểu, chọn cột và thao tác:
- A.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Table.
- B.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Columns.
- C.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Rows.
- D.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Cells.
- A.
- Q 238.
Trong MS Word 2010 để xoá cột trong bảng biểu, chọn cột và thao tác:
- A.
R_Click\ Copy
- B.
R_Click\ Delete Columns
- C.
R_Click\ AutoFit
- D.
R_Click\Cell Alignment
- A.
- Q 239.
Trong MS Word 2010 để xoá dòng trong bảng biểu, chọn dòng và thao tác:
- A.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Table.
- B.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Columns.
- C.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Rows.
- D.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Rows & Columns\ click biểu tượng Delete\ Delete Cells.
- A.
- Q 240.
Trong MS Word 2010, để chuyển một table thành text, đặt chuột vào một vị trí bất kỳ trong bảng và dùng cách nào sau đây?
- A.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Convert to Text.
- B.
Menu Home\ click biểu tượng Convert to Text.
- C.
Menu Insert\ click biểu tượng Convert to Text.
- D.
Menu View\ click biểu tượng Convert to Text.
- A.
- Q 241.
Trong MS Word 2010, để canh dữ liệu trong ô bảng biểu thao tác:
- A.
Chọn ô, Table Tools\ Menu Layout\ click biểu tượng ở nhóm Alignment.
- B.
Chọn ô, Table Tools\Menu Layout\ click biểu tượng ở nhóm Data
- C.
Chọn ô, Table Tools\Menu Layout\ click biểu tượng ở nhóm Cell Size.
- D.
Chọn ô, Table Tools\Menu Layout\ click biểu tượng ở nhóm Rows & Columns
- A.
- Q 242.
Trong MS Word 2010, để canh chỉnh dữ liệu trong ô bảng biểu, chọn ô dữ liệu và thao tác:
- A.
R_Click\ Copy
- B.
R_Click\ Delete Rows
- C.
R_Click\ AutoFit
- D.
R_Click\Cell Alignment
- A.
- Q 243.
Trong MS Word 2010, để chèn công thức tính vào bảng biểu, đặt trỏ tại ô cần tính và chọn:
- A.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Sort
- B.
Table Tools\ Menu Layout\nhóm Data\ click biểu tượng Repeat Header Rows
- C.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Convert to Text
- D.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Formula
- A.
- Q 244.
Trong MS Word 2010, để sắp xếp dữ liệu trong bảng biểu, chọn bảng và thao tác:
- A.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Sort
- B.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Repeat Header Rows
- C.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Convert to Text
- D.
Table Tools\ Menu Layout\ nhóm Data\ click biểu tượng Formula
- A.
- Q 245.
Trong MS Word 2010, ở bảng biểu để cộng các ô phía dưới ô đặt con trỏ, chèn công thức tính:
- A.
=SUM(ABOVE)
- B.
=SUM(BELOW)
- C.
=SUM(RIGHT)
- D.
=SUM(LEFT)
- A.
- Q 246.
Trong MS Word 2010, ở bảng biểu để cộng các ô phía trên ô đặt con trỏ, chèn công thức tính:
- A.
=SUM(ABOVE)
- B.
=SUM(BELOW)
- C.
=SUM(RIGHT)
- D.
=SUM(LEFT)
- A.
- Q 247.
Trong MS Word 2010, ở bảng biểu để cộng các ô phía bên trái ô đặt con trỏ, chèn công thức:
- A.
=SUM(ABOVE)
- B.
=SUM(BELOW)
- C.
=SUM(RIGHT)
- D.
=SUM(LEFT)
- A.
- Q 248.
Trong MS Word 2010, ở bảng biểu để cộng các ô phía bên phải ô đặt con trỏ, chèn công thức:
- A.
=SUM(ABOVE)
- B.
=SUM(BELOW)
- C.
=SUM(RIGHT)
- D.
=SUM(LEFT)
- A.
- Q 249.
Trong MS Word 2010 trộn tài liệu, cần:
- A.
Một tập tin mẫu.
- B.
Một tập tin nguồn dữ liệu
- C.
Một tập tin chứa mẫu và nguồn dữ liệu.
- D.
Hai tập tin riêng biệt, một tập tin mẫu và một tập tin nguồn dữ liệu.
- A.
- Q 250.
Trong MS Word 2010 trộn tài liệu, đối với tập tin nguồn dữ liệu có thể tạo file:
- A.
File word
- B.
File Excel
- C.
File PDF
- D.
File Word hoặc Excel.
- A.
- Q 251.
Trong MS Word 2010, thao tác in trang văn bản:
- A.
Mở văn bản\Menu File\Open
- B.
Mở văn bản\Menu File\Save
- C.
Mở văn bản\Menu File\Close
- D.
Mở văn bản\Menu File\Print
- A.
- Q 252.
Trong MS Word 2010, thao tác chèn chú thích cho đoạn văn bản, chọn đoạn văn bản:
- A.
Menu Review\nhóm Comments\ click biểu tượng New Comment
- B.
Menu Review\nhóm Comments\ click biểu tượng Delete
- C.
Menu File\nhóm Comments\ click biểu tượng New Comment
- D.
Menu Insert\nhóm Comments\ click biểu tượng New Comment
- A.
- Q 253.
MS Word 2010, thao tác xoá chú thích cho đoạn văn bản, chọn đoạn văn bản:
- A.
Menu Review\ nhóm Comments\ click biểu tượng New Comment
- B.
Menu Review\ nhóm Comments\ click biểu tượng Delete
- C.
Menu File\ nhóm Comments\ click biểu tượng New Comment
- D.
Menu Insert\ nhóm Comments\ click biểu tượng New Comment
- A.
- Q 254.
Để khởi động MS Excel 2010, thao tác:
- A.
Start\Programs\Microsoft Office\Microsoft Office Excel 2010.
- B.
Khởi động từ biểu tượng ở nền màn hình.
- C.
A và B đều đúng.
- D.
A và B đều sai.
- A.
- Q 255.
Cửa sổ MS Excel 2010 thuộc loại:
- A.
Cửa sổ ứng dụng
- B.
Cửa sổ tài liệu
- C.
Cửa sổ thư mục
- D.
Cả A, B, C đều đúng
- A.
- Q 256.
Để thoát khỏi MS Excel 2010 thao tác:
- A.
Nhấn tổ hợp phím Alt + F4.
- B.
Menu File\Exit.
- C.
Click vào nút Close ở góc phải trên.
- D.
Cả A, B, C đều đúng.
- A.
- Q 257.
Trong MS Excel 2010, để mở tập tin mới thao tác:
- A.
File\New\Blank workbook\Create.
- B.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N.
- C.
Click vào biểu tượng trên thanh Quick Access toolbar.
- D.
Cả A, B, C đều đúng.
- A.
- Q 258.
Trong MS Excel 2010, mở một tập tin bảng tính đã có thao tác:
- A.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N.
- B.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+O.
- C.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S.
- D.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+C.
- A.
- Q 259.
Trong MS Excel 2010, để lưu mới tập tin bảng tính thao tác:
- A.
Menu File\Save.
- B.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S
- C.
Cả A và B đều đúng.
- D.
Cả A và B đều sai.
- A.
- Q 260.
Trong MS Excel 2010, để đóng Workbook chọn:
- A.
Menu File\Close
- B.
Nhấn nút Close ở góc phải trên
- C.
Sử dụng tổ hợp phím Ctrl+F4
- D.
Cả A, B, C đều đúng.
- A.
- Q 261.
Trong MS Excel 2010, đổi tên Worksheet chọn:
- A.
Menu Home\nhóm Cells\click biểu tượng Format\Rename sheet
- B.
Menu Home\nhóm Insert\Rename sheet
- C.
Menu Insert\nhóm Cells\click biểu tượng Format\Rename sheet
- D.
Menu Insert\nhóm Cells\click biểu tượng Table\Rename sheet
- A.
- Q 262.
Trong MS Excel 2010, có thể xóa một Sheet bằng cách:
- A.
Menu Home\nhóm Cells\click biểu tượng Delete\Delete sheet
- B.
Home\nhóm Cells\click biểu tượng Delete\Delete Cell
- C.
Menu Edit\Delete Row
- D.
Menu Edit\Clear sheet
- A.
- Q 263.
Địa chỉ của một khối dữ liệu hình chữ nhật trong Excel được xác định bởi địa chỉ như sau:
- A.
<ô đầu tiên góc trên trái> : <ô cuối cùng góc dưới trái>
- B.
<ô đầu tiên góc trên trái> : <ô cuối cùng góc dưới phải>
- C.
<ô đầu tiên góc trên phải> : <ô cuối cùng góc dưới trái>
- D.
Cả A, B, C đều sai
- A.
- Q 264.
Trong MS Excel 2010, ký hiệu nào sau đây không phải là địa chỉ ô:
- A.
- B.
AA$$12
- C.
15K
- D.
Cả A, B và C đều là địa chỉ ô
- A.
- Q 265.
Trong MS Excel 2010, địa chỉ nào sau đây không hợp lệ:
- A.
AB90000
- B.
100C
- C.
WW1234
- D.
A64000
- A.
- Q 266.
Trong MS Excel 2010, địa chỉ A$5 được gọi là:
- A.
Địa chỉ tương đối
- B.
Địa chỉ tuyệt đối
- C.
Địa chỉ hỗn hợp
- D.
Cả A, B, C đều đúng.
- A.
- Q 267.
Trong MS Excel 2010, địa chỉ 5 được gọi là:
- A.
Địa chỉ tương đối
- B.
Địa chỉ tuyệt đối
- C.
Địa chỉ hỗn hợp
- D.
Cả A, B và C đều sai
- A.
- Q 268.
Trong MS Excel 2010, địa chỉ A5 được gọi là:
- A.
Địa chỉ tương đối
- B.
Địa chỉ tuyệt đối
- C.
Địa chỉ hỗn hợp
- D.
Cả A, B, C đều sai.
- A.
- Q 269.
Chọn phát biểu đúng:
- A.
Địa chỉ tương đối là loại địa chỉ có thể thay đổi thành phần cột hoặc hàng trong quá trình sao chép công thức.
- B.
Khi sử dụng hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP nếu kết quả trả về là #N/A thì có nghĩa là giá trị dò tìm không được tìm thấy trong bảng dò.
- C.
Một bài toán nếu chỉ có một bảng dữ liệu thì sẽ không sử dụng đến hàm VLOOKUP hàm HLOOKUP.
- D.
Cả A, B, C đều đúng.
- A.
- Q 270.
Một công thức trong MS Excel 2010 sẽ bao gồm:
- A.
Biểu thức gồm tối thiểu hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử
- B.
Hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử
- C.
Dấu = rồi đến biểu thức gồm tối thiểu hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử.
- D.
Cả A, B, C đều sai.
- A.
- Q 271.
Trong MS Excel 2010, để chèn thêm một dòng vào bảng tính thì di chuyển con trỏ ô đến vị trí cần chèn và thao tác:
- A.
Chọn Menu Home\nhóm Cells\ nhóm Cells\ click biểu tượng Insert\Insert sheet rows
- B.
Nhấn chuột phải chọn Insert
- C.
Chọn Menu Insert\Row
- D.
A và B đúng
- A.
- Q 272.
Trong MS Excel 2010, để chèn thêm một cột vào bảng tính thì di chuyển con trỏ ô đến vị trí cần chèn và thao tác:
- A.
Menu Home\ nhóm Cells\Insert\Insert Sheet Columns
- B.
Menu Home\ nhóm Cells\Insert\Insert Cells
- C.
Menu Home\ nhóm Cells\Insert\Insert Sheet Rows
- D.
Cả A, B, C đều sai.
- A.
- Q 273.
Trong MS Excel 2010, để chèn thêm cột, chọn:
- A.
Menu Home\ nhóm Cells\Insert\Insert Sheet Columns
- B.
Menu Home\ nhóm Cells\Insert\Insert Cells
- C.
Menu Home\ nhóm Cells\Insert\Insert Sheet Rows
- D.
Cả A, B, C đều sai.
- A.
- Q 274.
Trong MS Excel 2010, để xóa một dòng trong Worksheet chọn:
- A.
Menu Edit\ Delete
- B.
Menu Home\ nhóm Cells\ Delete\ Delete sheet rows
- C.
Menu Home\ nhóm Cells\ Delete\ Delete sheet columns
- D.
Menu Home\ nhóm Cells\ Delete\ Delete cells
- A.
- Q 275.
Trong MS Excel 2010, lỗi #VALUE! là lỗi gì?
- A.
Do gõ sai tên hàm hay tham chiếu hoặc gõ thiếu dấu nháy
- B.
Hàm sử dụng dữ liệu giao nhau của 2 vùng mà 2 vùng này không có phần chung nên phần giao rỗng.
- C.
Trong công thức có chứa phép chia cho 0 hoặc chia ô rỗng.
- D.
Công thức tính toán có chứa kiểu dữ liệu không đúng.
- A.
- Q 276.
Trong MS Excel 2010, khi không tham chiếu được Excel báo lỗi:
- A.
Lỗi #NUM!
- B.
Lỗi #REF!
- C.
Lỗi #N/A
- D.
Lỗi #VALUE!
- A.
- Q 277.
Trong MS Excel 2010, tại một địa chỉ ô, thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là:
- A.
FALSE
- B.
#NAME?
- C.
#VALUE!
- D.
#N/A
- A.
- Q 278.
Toán tử số học trong MS Excel 2010 gồm có:
- A.
Cộng, Trừ, Nhân, Chia, Lũy thừa, Lấy phần trăm.
- B.
Cộng, Trừ, Nhân, Chia, Lũy thừa, bằng nhau.
- C.
Not, And, Or, bằng nhau, nhỏ hơn
- D.
Lũy thừa, Lấy phần trăm, nhỏ hơn, lớn hơn.
- A.
- Q 279.
Trong MS Excel 2010, Not, And, Or là toán tử:
- A.
Số học
- B.
Logic
- C.
Quan hệ
- D.
Cả A, B, C đều sai.
- A.
- Q 280.
Một hàm trong MS Excel 2010 có dạng :
- A.
=Tên hàm(danh sách đối số)
- B.
=Tên hàm( )
- C.
Cả A và B đúng.
- D.
Cả A và B đều sai.
- A.
- Q 281.
Trong MS Excel 2010, ký tự phân cách giữa các đối số của hàm (SumIf) là
- A.
Dấu phẩy (,)
- B.
Dấu chấm (,)
- C.
Dấu chấm phẩy (,)
- D.
Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình trong Control Panel
- A.
- Q 282.
Trong MS Excel 2010, khi nhập dữ liệu trong ô, để ngắt xuống dòng trong ô đó thì:
- A.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift
- B.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Enter
- C.
Nhấn tổ hợp phím Alt+Enter
- D.
Nhấn tổ hợp phím Alt+Shift
- A.
- Q 283.
Trong MS Excel 2010, giả sử ô A4 có chứa giá trị kết quả một công thức, để sao chép kết quả trên vào ô A8, thực hiện như sau:
- A.
Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8, Paste Special, chọn Formula
- B.
Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8, Paste Special, chọn Value
- C.
Tại ô A8, Copy, chuyển sang ô A4, Paste Special, chọn Formula
- D.
Tại ô A8, Copy, chuyển sang ô A4, Paste Special, chọn Value
- A.
- Q 284.
Trong MS Excel 2010, giả sử ô A4 có chứa giá trị kết quả một công thức, để sao chép công thức trên vào ô A8, thực hiện như sau:
- A.
Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8, Paste Special, chọn Formula
- B.
Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8, Paste Special, chọn Value
- C.
Tại ô A8, Copy, chuyển sang ô A4, Paste Special, chọn Formula
- D.
Tại ô A8, Copy, chuyển sang ô A4, Paste Special, chọn Value
- A.
- Q 285.
Trong MS Excel 2010, khi nhập dữ liệu loại số vào trong ô, ô đó xuất hiện dạng ###### thì phải:
- A.
Xóa đi nhập lại
- B.
Thay đổi kiểu dữ liệu
- C.
Mở rộng cột đó ra
- D.
Sai ở chỗ khác
- A.
- Q 286.
Trong MS Excel 2010, khi nhập dữ liệu vào:
- A.
Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh trái trong ô
- B.
Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh phải trong ô
- C.
Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh phải trong ô
- D.
Cả A và B đều đúng
- A.
- Q 287.
Trong MS Excel 2010, khi nhập dữ liệu Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày tháng năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó là dữ liệu dạng:
- A.
Số
- B.
Chuỗi
- C.
Công thức
- D.
Thời gian
- A.
- Q 288.
Trong MS Excel 2010, hàm Mod là phép toán:
- A.
Chia lấy phần nguyên
- B.
Chia lấy dư
- C.
Làm tròn số thập phân
- D.
Không có hàm Mod trong Excel.
- A.
- Q 289.
Trong MS Excel 2010, hàm Sum, Min, Max, Count là nhóm:
- A.
Hàm toán học
- B.
Hàm logic
- C.
Hàm thống kê
- D.
Hàm thời gian
- A.
- Q 290.
Trong MS Excel 2010, hàm Vlookup, Hlookup là:
- A.
Hàm toán học
- B.
Hàm tham chiếu
- C.
Hàm thống kê
- D.
Hàm thời gian
- A.
- Q 291.
Trong MS Excel 2010, hàm Dcount, Dsum, Dmax, Dmin là:
- A.
Hàm cơ sở dữ liệu
- B.
Hàm tham chiếu
- C.
Hàm logic
- D.
Hàm tính tổng
- A.
- Q 292.
Trong MS Excel 2010, hàm CountIf(vùng ước lượng, điều kiện) dùng để:
- A.
Đếm số các ô chứa dữ liệu trong vùng ước lượng thỏa mãn điều kiện.
- B.
Tính tổng dữ liệu số trong vùng ước lượng thỏa mãn giá trị điều kiện.
- C.
Đếm số ô chứa giá trị số trong các vùng.
- D.
Đếm số ô chứa giá trị bất kỳ trừ giá trị rỗng trong các vùng được chỉ định bởi value1, value2, ...
- A.
- Q 293.
Trong MS Excel 2010, chức năng của hàm Hlookup:
- A.
Dò tìm vị trí x ở cột bên trái của bảng, khi tìm đúng giá trị thì chuyển qua bên phải đến cột tham chiếu để lấy trị trong ô ứng với vị trí của x.
- B.
Dò tìm vị trí x ở dòng trên cùng của bảng, khi tìm có thì chuyển xuống dòng dưới đến dòng tham chiếu để lấy trị trong ô ứng với vị trí của x.
- C.
Cho giá trị nếu đúng khi điều kiện đúng và ngược lại sẽ cho giá trị nếu sai.
- D.
Xác định thứ hạng của x so với các giá trị có trong danh sách. Trị x và danh sách phải là trị số nếu không nó sẽ lỗi.
- A.
- Q 294.
Trong MS Excel 2010, để chọn 1 kiểu đồ thị, dùng:
- A.
Menu Insert\ nhóm Charts\ Chọn kiểu
- B.
Menu Insert\ nhóm Charts\ Other Charts\ All chart Style\ Chọn kiểu
- C.
Cả A và B đều đúng
- D.
Cả A và B đều sai.
- A.
- Q 295.
Trong MS Excel 2010, để lọc dữ liệu tự động chọn khối dữ liệu cần lọc, sau đó:
- A.
Chọn Menu View\AutoFilter
- B.
Chọn Menu Data\nhóm Sort&Filter\click biểu tượng Filter
- C.
Chọn Menu View\Filter
- D.
Chọn Menu Data\Advance
- A.
- Q 296.
Trong MS Excel 2010, chức năng Menu Data\ nhóm Sort&Filter\ click biểu tượng Sort dùng để:
- A.
Lọc dữ liệu tự động
- B.
Lọc dữ liệu theo điều kiện
- C.
Sắp xếp dữ liệu
- D.
Tổng hợp dữ liệu
- A.
- Q 297.
Trong MS Excel 2010, chức năng Menu Data\ nhóm Sort&Filter\ click biểu tượng Advanced dùng để:
- A.
Sắp xếp dữ liệu theo nhóm
- B.
Trích lọc dữ liệu theo điều kiện
- C.
Tổng hợp dữ liệu theo nhóm
- D.
Tất cả đều sai.
- A.
- Q 298.
Trong MS Excel 2010, để cố định dòng cột chọn:
- A.
Menu View\ nhóm Window\ click biểu tượng Freeze Panes\ Freeze Panes
- B.
Menu Home\ nhóm Editing\ Freeze Panes
- C.
Menu Formulas\ nhóm Defined Names\ Freeze Panes
- D.
Cả A, B, C đều sai.
- A.
- Q 299.
Trong MS Excel 2010, thao tác chọn đồ thị\ Chart Tools\ chọn menu Design\ nhóm Type\ click biểu tượng Change Chart Type để:
- A.
Bố trí các thành phần trên đồ thị
- B.
Thay đổi tông màu đồ thị
- C.
Đổi kiểu đồ thị
- D.
Di chuyển đồ thị
- A.
- Q 300.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm NOW( ) là:
- A.
Ngày tháng năm hiện tại của hệ thống máy tính
- B.
Giờ hiện tại của hệ thống máy tính
- C.
Ngày tháng năm và giờ hiện tại của hệ thống máy tính
- D.
Cả A, B, C đều sai.
- A.
- Q 301.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm TODAY( ) là:
- A.
Ngày tháng năm hiện tại của hệ thống máy tính
- B.
Giờ hiện tại của hệ thống máy tính
- C.
Ngày tháng và giờ hiện tại của hệ thống máy tính
- D.
Cả A, B, C đều sai.
- A.
- Q 302.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm DAY('15/10/2020') là:
- A.
15
- B.
10
- C.
2020
- D.
15/10/2020
- A.
- Q 303.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm DAY(NOW()) là:
- A.
Ngày tháng hiện tại của hệ thống máy tính
- B.
Ngày tháng năm hiện tại của hệ thống máy tính
- C.
Ngày hiện tại của hệ thống máy tính
- D.
Cả A, B, C đều sai.
- A.
- Q 304.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm MONTH(NOW()) là:
- A.
Tháng hiện tại của hệ thống máy tính
- B.
Ngày tháng năm hiện tại của hệ thống máy tính
- C.
Ngày hiện tại của hệ thống máy tính
- D.
Cả A, B, C đều sai.
- A.
- Q 305.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm YEAR(NOW()) là:
- A.
Năm hiện tại của hệ thống máy tính
- B.
Ngày tháng năm hiện tại của hệ thống máy tính
- C.
Ngày hiện tại của hệ thống máy tính
- D.
Cả A, B, C đều sai.
- A.
- Q 306.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm MONTH('15/10/2022') là:
- A.
15
- B.
10
- C.
2022
- D.
15/10/2020
- A.
- Q 307.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm MONTH('10/17/2022') là:
- A.
10
- B.
17
- C.
2022
- D.
10/17/2022
- A.
- Q 308.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm YEAR('15/10/2022') là:
- A.
15
- B.
10
- C.
2022
- D.
15/10/2020
- A.
- Q 309.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm DAY(TODAY()) là:
- A.
Ngày tháng hiện tại của hệ thống máy tính
- B.
Ngày tháng năm hiện tại của hệ thống máy tính
- C.
Ngày hiện tại của hệ thống máy tính
- D.
Cả A, B, C đều sai.
- A.
- Q 310.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm MONTH(TODAY()) là:
- A.
Ngày tháng hiện tại của hệ thống máy tính
- B.
Tháng hiện tại của hệ thống máy tính
- C.
Ngày tháng năm hiện tại của hệ thống máy tính
- D.
Cả A, B, C đều sai.
- A.
- Q 311.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm YEAR(TODAY()) là:
- A.
Tháng năm hiện tại của hệ thống máy tính
- B.
Năm hiện tại của hệ thống máy tính
- C.
Ngày tháng năm hiện tại của hệ thống máy tính
- D.
Tất cả đều sai
- A.
- Q 312.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm LEFT('Chúc mừng năm mới', 11) là:
- A.
'Chúc mừng'
- B.
“năm mới ”
- C.
“Chúc mừng n”
- D.
“ứng năm mới”
- A.
- Q 313.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm RIGHT(“Mùa xuân nho nhỏ”, 7) là :
- A.
“Mùa xuân”
- B.
“uân nho”
- C.
“nho nhỏ”
- D.
“Mùa xuân”
- A.
- Q 314.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm MID(“Quảng Nam yêu thương”,11,10) là:
- A.
“Quảng nam”
- B.
“nam yêu thương”
- C.
“yêu thương”
- D.
“nam yêu ”
- A.
- Q 315.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm TRIM(“Bài ca sinh viên ”) là:
- A.
“BÀI CA SINH VIÊN”
- B.
“Bài ca sinh viên”
- C.
“ Bài ca sinh viên”
- D.
“bài ca sinh viên”
- A.
- Q 316.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm LEN(“Tuổi trẻ sôi nổi”) là:
- A.
16
- B.
13
- C.
“TUỔI TRẺ SÔI NỔI”
- D.
“tuổi trẻ sôi nổi”
- A.
- Q 317.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm PROPER(“tam kỳ”) là:
- A.
“TAM KỲ”
- B.
“Tam kỳ”
- C.
“tAM KỲ”
- D.
“Tam Kỳ”
- A.
- Q 318.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm LOWER(“Mật mã yêu thương”) là:
- A.
“Mật Mã Yêu Thương”
- B.
“MẬT MÃ YÊU THƯƠNG”
- C.
“mật mã yêu thương”
- D.
“mẬT MÃ YÊU THƯƠNG”
- A.
- Q 319.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm UPPEP(“MÙA HÈ XANH”) là:
- A.
“MÙA HÈ XANH”
- B.
“mùa hè xanh”
- C.
“Mùa hè xanh”
- D.
“Mùa Hè Xanh”
- A.
- Q 320.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm UPPER((MID(“Hành trình tuổi 20”,6,5)) là:
- A.
“HÀNH”
- B.
“TRÌNH”
- C.
“TUỔI”
- D.
Tất cả đều sai
- A.
- Q 321.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm LEN(TRIM(“ Happy new year ”)) là:
- A.
“Happy new year”
- B.
“HAPPY NEW YEAR”
- C.
14
- D.
12
- A.
- Q 322.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm LEN(LEFT(“Công nghệ thông tin”, 4)& RIGHT(“Kỹ thuật”,5)) là:
- A.
“Công thuật”
- B.
“Công thuật”
- C.
9
- D.
10
- A.
- Q 323.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm UPPER(RIGHT(“Công nghệ thông tin”,3)& “ ” & LEFT(“HỌC VIÊN”,3)) là:
- A.
“CÔNG VIÊN”
- B.
“TIN HỌC”
- C.
“CÔNG VIÊN”
- D.
“TIN HỌC”
- A.
- Q 324.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm ABS(7) là:
- A.
-7
- B.
7
- C.
#VALUE
- D.
#NUM!
- A.
- Q 325.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm ABS(-10) là:
- A.
10
- B.
-10
- C.
#VALUE!
- D.
#NUM!
- A.
- Q 326.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm SQRT(16) là:
- A.
16
- B.
-16
- C.
4
- D.
- 4
- A.
- Q 327.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm SQRT(-81) là:
- A.
9
- B.
-9
- C.
#VALUE!
- D.
#NUM!
- A.
- Q 328.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm INT(9) là:
- A.
9
- B.
4.5
- C.
3
- D.
-9
- A.
- Q 329.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm INT(6.55) là:
- A.
6.55
- B.
6
- C.
7
- D.
6.6
- A.
- Q 330.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm INT(-6.05) là:
- A.
6.05
- B.
-6.05
- C.
-6
- D.
-7
- A.
- Q 331.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm PI() là:
- A.
#NUM!
- B.
#VALUE!
- C.
3.14
- D.
3.14 1592654
- A.
- Q 332.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm INT(PI()) là:
- A.
#NUM!
- B.
#VALUE!
- C.
3.14
- D.
3
- A.
- Q 333.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm ABS(PI()) là:
- A.
3.141592654
- B.
-3.141592654
- C.
3.14
- D.
-3.14
- A.
- Q 334.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm MOD(7,5) là:
- A.
7
- B.
5
- C.
2
- D.
1
- A.
- Q 335.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm MOD(6,24) là:
- A.
23
- B.
6
- C.
0
- D.
4
- A.
- Q 336.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm ROUND(2.75,2) là:
- A.
2.75
- B.
2
- C.
2.8
- D.
3
- A.
- Q 337.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm ROUND(1.523,2) là:
- A.
1.523
- B.
1.52
- C.
1.53
- D.
1.50
- A.
- Q 338.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm ROUND(6.48,1) là:
- A.
6.48
- B.
6.4
- C.
6.5
- D.
6.0
- A.
- Q 339.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm ROUND(191.5,-1) là:
- A.
191
- B.
192
- C.
190
- D.
200
- A.
- Q 340.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm ROUND(372.9,-2) là:
- A.
372
- B.
373
- C.
370
- D.
400
- A.
- Q 341.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm SUM(MOD(3,5),ROUND(63.19,-1)) là:
- A.
63.2
- B.
66.2
- C.
66
- D.
63
- A.
- Q 342.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm SUM(SQRT(16),ABS(3)) là:
- A.
16
- B.
7
- C.
3
- D.
4
- A.
- Q 343.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm MAX(MOD(7,2),1) là:
- A.
7
- B.
2
- C.
3
- D.
1
- A.
- Q 344.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm MAX(10,2,11,7,1) là:
- A.
10
- B.
7
- C.
11
- D.
2
- A.
- Q 345.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm MAX(10, 'A ',11,7) là:
- A.
10
- B.
#VALUE!
- C.
11
- D.
A
- A.
- Q 346.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm MAX(10, A,11,7) là:
- A.
10
- B.
#VALUE!
- C.
11
- D.
#NAME?
- A.
- Q 347.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm MIN(26, ROUND(77.6,-2)) là:
- A.
77
- B.
70
- C.
26
- D.
100
- A.
- Q 348.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm MIN(10,2,11,7,1) là:
- A.
1
- B.
7
- C.
11
- D.
2
- A.
- Q 349.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm MIN(6, B,11,3) là:
- A.
10
- B.
#VALUE!
- C.
11
- D.
#NAME?
- A.
- Q 350.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm MIN(6, 'D',11,7) là:
- A.
10
- B.
#VALUE!
- C.
11
- D.
#NAME?
- A.
- Q 351.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm AVERAGE(12,9) là:
- A.
12
- B.
9
- C.
10.5
- D.
1.3
- A.
- Q 352.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm ROUND(AVERAGE(41,3),2) là:
- A.
22
- B.
21.05
- C.
23
- D.
22.05
- A.
- Q 353.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm ROUND(AVERAGE(MOD(7,2),SUM(1,3)),1) là:
- A.
2.5
- B.
3.5
- C.
3.0
- D.
4.0
- A.
- Q 354.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm ROUND(1122.874,-3) là:
- A.
874
- B.
1122
- C.
1100
- D.
1000
- A.
- Q 355.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm INT(ROUND(276.54,1)) là:
- A.
276.5
- B.
276
- C.
277
- D.
270
- A.
- Q 356.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm COUNT(1,2,4,7,A,6,B) là:
- A.
7
- B.
2
- C.
5
- D.
#VALUE !
- A.
- Q 357.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm COUNTA(12,A,8,D,F) là:
- A.
2
- B.
3
- C.
5
- D.
#VALUE !
- A.
- Q 358.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm NOT(12>7) là:
- A.
12
- B.
TRUE
- C.
FALSE
- D.
7
- A.
- Q 359.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm AND(SUM(2,7)>9,2<3) là:
- A.
TRUE
- B.
FALSE
- C.
9
- D.
10
- A.
- Q 360.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm OR(AND(7<12,21<5),NOT(11<6)) là:
- A.
TRUE
- B.
FALSE
- C.
21
- D.
11
- A.
- Q 361.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm IF(MOD(37,6)>5, “TRUE”, “FALSE”) là:
- A.
TRUE
- B.
FALSE
- C.
1
- D.
6
- A.
- Q 362.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm IF(ABS(17)>SQRT(81),SUM(ABS(17),SQRT(81)),0) là:
- A.
26
- B.
8
- C.
0
- D.
Tất cả đều sai
- A.
- Q 363.
Trong MS Excel 2010, giả sử A1 = 74, B1 = 15, kết quả của hàm ROUND(MOD(A1,B1)/ABS(-B1),2) là:
- A.
0.00
- B.
1.00
- C.
0.93
- D.
0.94
- A.
- Q 364.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm IF(MOD(9,5)>=SQRT(16), 4, -4) là:
- A.
TRUE
- B.
FALSE
- C.
4
- D.
-4
- A.
- Q 365.
Trong MS Excel 2010, giả sử C1 = “CHÚC MAY MẮN”, C2 = 6, C3 = 10, C4 = “TẠM BIỆT”, kết quả của hàm IF(MOD(C3,C2)>=4, C1, IF(C2=C3), C3-C2, C4)) là:
- A.
CHÚC MAY MẮN
- B.
4
- C.
-4
- D.
TẠM BIỆT
- A.
- Q 366.
Trong MS Excel 2010, kết quả của hàm IF(LEN(“Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam”) < 27, LOWER(“Việt Nam”), IF(LEN(“Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam”) < 34, PROPER(“Việt Nam”), UPPER(“Việt Nam”)))
- A.
Việt Nam
- B.
việt nam
- C.
VIỆT NAM
- D.
VIỆT NAM
- A.
- Q 367.
MS Excel 2010 là gì?
- A.
Là một phần mềm hay còn gọi là một chương trình ứng dụng
- B.
Là một thành phần trong bộ sản phẩm phần mềm văn phòng Microsoft Office
- C.
Có chức năng tạo lập bảng tính để ghi, tính toán và phân tích số liệu và dữ liệu
- D.
Cả A, B, C đều đúng
- A.
- Q 368.
Phần mở rộng của tập tin MS Excel 2010 là:
- A.
doc
- B.
docx
- C.
xlsx
- D.
xls
- A.
- Q 369.
Trong MS Excel 2010, một ô Excel có thể chứa:
- A.
Hàng: kiểu chuỗi (text), số (number) và ngày giờ (datetime)
- B.
Các kiểu lỗi và các giá trị logic
- C.
Công thức
- D.
Cả 3 phương án trên đều đúng
- A.
- Q 370.
Trong MS Excel 2010, ở chế độ mặc định, dữ liệu kiểu chuỗi sẽ hiển thị ở phía:
- A.
Bên trái ô
- B.
Ở giữa ô
- C.
Bên phải ô
- D.
Tùy ý
- A.
- Q 371.
Trong MS Excel 2010, ở chế độ mặc định, dữ liệu kiểu số sẽ hiển thị ở phía:
- A.
Bên trái ô
- B.
Ở giữa ô
- C.
Bên phải ô
- D.
Tùy ý
- A.
- Q 372.
Trong MS Excel 2010, công thức trong Excel là một biểu thức có thể chứa:
- A.
Các hằng (chuỗi, số) và các hàm
- B.
Các toán tử
- C.
Các địa chỉ ô
- D.
Cả A, B, C đều đúng.
- A.
- Q 373.
Chọn câu sai trong các câu sau :
- A.
Các lỗi như #Value !, #Num !... không tự gõ vào bảng được mà chỉ xuất hiện khi công thức có xuất hiện lỗi
- B.
Giá trị hiển thị trong ô chứa công thức sẽ là kết quả của công thức đó
- C.
Công thức là một biểu thức có thể chứa các hằng (chuỗi, số), các địa chỉ ô, các hàm và các toán tử
- D.
Cả 3 phương án trên đều sai
- A.
- Q 374.
Chọn câu sai trong các câu sau:
- A.
Dạng đúng của một công thức Excel: =<biểu thức>
- B.
Nếu muốn biến một dãy số tại một ô trong Excel thành chuỗi số, thêm dấu nháy trên (') vào trước dãy số đó
- C.
Các giá trị logic TRUE, FALSE chỉ xuất hiện như là kết quả trả về của công thức chứ không xuất hiện trong công thức
- D.
Kích chuột vào ô A2, sau đó gõ vào: =10+20+30, sau đó nhấn Enter. Kết quả hiện trong ô A2 là 60
- A.
- Q 375.
Trong MS Excel 2010, để chuyển một dãy số tại một ô trong Excel thành chuỗi số, thêm dấu nào dưới đây vào trước dãy số đó:
- A.
' (nháy trên)
- B.
# (dấu thẳng)
- C.
(dấu phẩy)
- D.
(dấu chấm)
- A.
- Q 376.
Chọn câu sai trong các câu sau:
- A.
Khi sao chép (copy & paste) hoặc kéo thả (click & drag) công thức, các địa chỉ tương đối trong công thức sẽ tự biến đổi theo hàng và cột tương ứng
- B.
$F4 là địa chỉ tuyệt đối cả cột và dòng của ô F4
- C.
Khi sao chép hoặc kéo thả công thức, các địa chỉ tuyệt đối trong công thức sẽ vẫn giữ nguyên như cũ
- D.
Có thể tuyệt đối địa chỉ của một ô hoặc một vùng trong Excel 2010
- A.
- Q 377.
Chọn câu sai trong các câu sau :
- A.
Khi văn bản (text) dài hơn độ rộng của một ô, Excel cho phép kéo dài các ký tự sang các ô lân cận phía bên phải, nếu chúng rộng
- B.
Khi văn bản (text) dài hơn độ rộng của một ô, trong trường hợp ô bên phải đã chứa dữ liệu, thì sẽ không nhìn thấy một phần của văn bản vừa gõ vào
- C.
Khi văn bản (text) dài hơn độ rộng của một ô, có thể nối độ rộng của cột cho phù hợp
- D.
Khi văn bản (text) dài hơn độ rộng của một ô, phần văn bản gõ vào bị dư thừa sẽ mất đi hoàn toàn
- A.
- Q 378.
Trong bảng tính của MS Excel 2010, cột 'Điểm trung bình' có địa chỉ H3:H10. Để đếm số sinh viên có điểm trung bình từ 7 trở lên sử dụng công thức nào sau đây:
- A.
= COUNTIF(H3 :H10, '>7')
- B.
= COUNTIF(H3 :H10,>7)
- C.
= COUNTIF(H3 :H10,>=7)
- D.
= COUNTIF(H3 :H10, '>=7')
- A.
- Q 379.
Trong Excel để tính tổng các số ghi trên cùng một dòng không liên tục gồm ô A4, B4, và khối H4:M4 thì sử dụng công thức nào sau đây:
- A.
= SUM(A4,B4,H4 :M4)
- B.
= SUM(A4:M4)
- C.
= SUM(H4 :M4)
- D.
= SUM(A4,B4,H4,M4)
- A.
- Q 380.
Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây cho kết quả là 'Sai':
- A.
= IF(AND(1 = 1, 2 = 2), 'Đúng', 'Sai')
- B.
= IF(OR(1 = 2, 2=2), 'Đúng', 'Sai')
- C.
= IF(1>2, 'Đúng', 'Sai')
- D.
= IF(OR(1>2,2>1), 'Đúng', 'Sai')
- A.
- Q 381.
Trong MS Excel 2010, tại ô A5 chứa ngày tháng năm sinh của sinh viên A là 12/10/1997. Công thức nào sau đây dùng để tính số tuổi của sinh viên A:
- A.
= ROUND((YEAR(TODAY()-1997)/365,0)
- B.
= ROUND((TODAY()-1997)/365,0)
- C.
= ROUND((YEAR(TODAY()-A5)/365,0)
- D.
= ROUND((TODAY()-A5)/365,0)
- A.
- Q 382.
Trong MS Excel 2010, cho kết quả của công thức sau: =(ABS(-9)=SQRT(-81))
- A.
TRUE
- B.
FALSE
- C.
#NUM!
- D.
Tất cả đều sai
- A.
- Q 383.
Trong MS Excel 2010, giả sử ngày của hệ thống máy tính là 01/01/2010, hãy cho kết quả của công thức =TODAY()-1:
- A.
0
- B.
#VALUE!
- C.
#NAME?
- D.
31/12/2009
- A.
- Q 384.
Trong MS Excel 2010, hàm nào trong các hàm sau đây dùng để đếm số ô chứa giá trị trên cột chứa trường thuộc vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện:
- A.
DCOUNTA(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- B.
DCOUNT(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- C.
DAVERAGE(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- D.
DSUM(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- A.
- Q 385.
Trong MS Excel 2010, hàm nào trong các hàm sau đây dùng để đếm số ô không rỗng trên cột chứa trường của vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện:
- A.
DCOUNTA(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- B.
DCOUNT(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- C.
DAVERAGE(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- D.
DSUM(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- A.
- Q 386.
Trong MS Excel 2010, hàm nào trong các hàm sau đây dùng để tính giá trị trung bình của các giá trị trong cột chứa trường của vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện:
- A.
DCOUNTA(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- B.
DCOUNT(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- C.
DAVERAGE(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- D.
DSUM(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- A.
- Q 387.
Trong MS Excel 2010, hàm nào trong các hàm sau đây dùng để tìm tổng các giá trị trên cột chứa trường của vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện:
- A.
DAVERAGE(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- B.
DSUM(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- C.
DMIN(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- D.
DMAX(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- A.
- Q 388.
Trong MS Excel 2010, hàm nào trong các hàm sau đây dùng để tìm giá trị nhỏ nhất trên cột chứa trường của vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện:
- A.
DAVERAGE(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- B.
DSUM(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- C.
DMIN(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- D.
DMAX(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- A.
- Q 389.
Trong MS Excel 2010, hàm nào trong các hàm sau đây dùng để tìm giá trị lớn nhất trên cột chứa trường của vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện:
- A.
DAVERAGE(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- B.
DSUM(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- C.
DMIN(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- D.
DMAX(vùng dữ liệu, trường, điều kiện)
- A.
- Q 390.
Cho bảng dữ liệu như sau:
A B 1 Mã sách Loại sách 2 A1 ? 3 B2 ? 4 Mã sách Loại sách 5 A1 Sách giáo khoa 6 B2 Sách tham khảo Hàm nào trong các hàm sau đây dùng để điền dữ liệu vào ô B2:
- A.
=HLOOKUP(A2,4:6,2,0)
- B.
=VLOOKUP(A2,4:6,2,0)
- C.
=VLOOKUP(A2,4:6,B,0)
- D.
=HLOOKUP(A2,4:6,5,0)
- A.
- Q 391.
Cho bảng dữ liệu như sau:
A B C 1 Dịch vụ Đơn giá 2 Xe 4 chỗ ? 3 Xe 9 chỗ ? 4 Dịch vụ Xe 4 chỗ Xe 9 chỗ 5 Đơn giá 1.000.000đ 1.500.000đ Hàm nào trong các hàm sau đây dùng để điền dữ liệu vào ô B2:
- A.
=HLOOKUP(A2,4:5,2,0)
- B.
= VLOOKUP(A2,4:5,2,0)
- C.
= HLOOKUP(A2,4:5,5,0)
- D.
= VLOOKUP(A2,4:5,5,0)
- A.
- Q 392.
Cho bảng dữ liệu như sau:
A B C 1 Dịch vụ Đơn giá 2 Xe 4 chỗ ? 3 Xe 9 chỗ ? 4 Dịch vụ Xe 4 chỗ Xe 9 chỗ 5 Đơn giá 1.000.000đ 1.500.000đ Tại B2=HLOOKUP(A2,4:5,2,0) cho kết quả là:
- A.
1.500.000
- B.
1.000.000
- C.
2.500.000
- D.
Một giá trị khác
- A.
- Q 393.
Cho bảng dữ liệu như sau:
A B 1 Mã SV Khoa 2 KT01 ? 3 KT02 ? 4 Mã Khoa 5 01 Khoa Toán 6 02 Khoa Tin Hàm nào trong các hàm sau đây dùng để điền dữ liệu vào ô B2:
- A.
=HLOOKUP(RIGHT(A2,2),$$A$$4:$$B$$6,2,0)
- B.
=VLOOKUP(RIGHT(A2,2),$$A$$4:$$B$$6,2,0)
- C.
=VLOOKUP(RIGHT(A2,2),$$A$$4:$$B$$6,3,0)
- D.
=HLOOKUP(RIGHT(A2,2),$$A$$4:$$B$$6,5,0)
- A.
- Q 394.
Cho bảng dữ liệu như sau :
A B C 1 Loại phòng Đơn giá 2 L1 ? 3 L2 ? 4 Q1 ? 5 Q2 ? 6 Loại phòng Đơn giá 1 Đơn giá 2 7 L 500.000đ 350.000đ 8 Q 450.000đ 300.000đ Hàm nào sau đây dùng để điền dữ liệu vào ô B2:
- A.
B2 =VLOOKUP(RIGHT(A2,1),$$A$$6:$$C$$8,IF(LEFT(A2,1)= "1",2,3),0)
- B.
B2 =HLOOKUP(RIGHT(A2,1),$$A$$6:$$C$$8,IF(LEFT(A2,1)= "1",2,3),0)
- C.
B2 =VLOOKUP(LEFT(A2,1),$$A$$6:$$C$$8,IF(RIGHT(A2,1)="1",2,3),0)
- D.
B2 =HLOOKUP(LEFT(A2,1),$$A$$6:$$C$$8,IF(RIGHT(A2,1)= "1",2,3),0)
- A.
- Q 395.
Cho bảng dữ liệu như sau:
A B 1 Mã SV Khoa 2 KT01 ? 3 KT02 ? 4 Mã Khoa 5 01 Khoa Toán 6 02 Khoa Tin Tại B2 =VLOOKUP(RIGHT(A2,2),$$A$$4:$$B$$6,2,0) cho kết quả là:
- A.
Khoa Toán
- B.
Khoa Tin
- C.
Khoa Toán & Khoa Tin
- D.
Cả 3 câu đều sai.
- A.
- Q 396.
Cho bảng dữ liệu như sau:
A B C 1 Loại phòng Đơn giá 2 L1 ? 3 L2 ? 4 Q1 ? 5 Q2 ? 6 Loại phòng Đơn giá 1 Đơn giá 2 7 L 500.000đ 350.000đ 8 Q 450.000đ 300.000đ Tại B2=VLOOKUP(LEFT(A2,1),$$A$$6:$$C$$8,IF(RIGHT(A2,1)="1",2,3),0) cho kết quả là:
- A.
500.000
- B.
350.000
- C.
850.000
- D.
Tất cả đều sai
- A.
- Q 397.
Cho bảng dữ liệu như sau:
A B 1 Mã sách Loại sách 2 A1 ? 3 B2 ? 4 Mã sách Loại sách 5 A1 Sách giáo khoa 6 B2 Sách tham khảo Tại B2 =HLOOKUP(A2,4:6,2,0) cho kết quả là:
- A.
Sách giáo khoa
- B.
Sách tham khảo
- C.
#N/A
- D.
# VALUE!
- A.
- Q 398.
Cho bảng dữ liệu như sau:
A B 1 Mã sách Loại sách 2 A1 ? 3 B2 ? 4 Mã sách Loại sách 5 A1 Sách giáo khoa 6 B2 Sách tham khảo Tại B2 =VLOOKUP(A2,4:6,2,0) cho kết quả là
- A.
Sách giáo khoa
- B.
Sách tham khảo
- C.
#N/A
- D.
# VALUE!
- A.
- Q 399.
Để khởi động MS PowerPoint 2010, có thể thao tác:
- A.
Click chuột vào biểu tượng P
- B.
Click chuột vào biểu tượng Y
- C.
Click chuột vào biểu tượng W
- D.
Click chuột vào biểu tượng A
- A.
- Q 400.
Chức năng chính của MS PowerPoint 2010:
- A.
Soạn thảo văn bản
- B.
Thực hiện các chức năng tính toán
- C.
Tạo các trang trình diễn
- D.
Xem phim
- A.
- Q 401.
Khi click chuột vào biểu tượng P, sẽ khởi động:
- A.
MS Word
- B.
MS PowerPoint
- C.
MS Access
- D.
MS Excel
- A.
- Q 402.
Nội dung trình bày trong trình diễn, có thể là:
- A.
Chỉ đơn thuần văn bản
- B.
Chỉ bao gồm các hình ảnh
- C.
Chỉ bao gồm âm thanh
- D.
Văn bản, âm thanh, hình ảnh, ...
- A.
- Q 403.
Trong MS PowerPoint 2010 mỗi màn hình thể hiện nội dung, được gọi là:
- A.
Một phiên trình diễn
- B.
Một Slide
- C.
Một File
- D.
Một Folder
- A.
- Q 404.
Khi đang làm việc với MS PowerPoint 2010 muốn thoát khỏi chương trình, thao tác:
- A.
Menu File\ Exit
- B.
Menu Home\ Exit
- C.
Menu File\ Close
- D.
Menu Home\ Close
- A.
- Q 405.
Khi đang làm việc với file trình diễn trong MS PowerPoint 2010, muốn thêm slide mới, thao tác:
- A.
Menu Home\ nhóm Slide\ click biểu tượng New Slide
- B.
Menu File\ nhóm Slide\ click biểu tượng New Slide
- C.
Menu Insert\ nhóm Slide\ click biểu tượng New Slide
- D.
Menu View\ nhóm Slide\ click biểu tượng New Slide
- A.
- Q 406.
Trong MS PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl+S có tác dụng:
- A.
Lưu file với một tên khác
- B.
Lưu file
- C.
Sao chép file
- D.
Di chuyển file
- A.
- Q 407.
Trong MS PowerPoint 2010, tổ hợp phím Shift+F5, có tác dụng:
- A.
Trình chiếu Slide đầu tiên của file trình diễn
- B.
Trình chiếu Slide hiện tại của file trình diễn
- C.
Tự động trình chiếu Slide đầu tiên đến slide cuối cùng
- D.
Chỉ trình chiếu Slide cuối cùng
- A.
- Q 408.
Trong MS PowerPoint 2010, phím F5 cho phép:
- A.
Trình chiếu Slide hiện thời của tập tin trình diễn
- B.
Trình chiếu từ Slide đầu tiên của tập tin trình diễn
- C.
Trình chiếu Slide cuối cùng của tập tin trình diễn
- D.
Trình chiếu Slide tùy ý của tập tin trình diễn
- A.
- Q 409.
Trong MS PowerPoint 2010, phím ESC cho phép:
- A.
Trình chiếu Slide đầu tiên của tập tin trình diễn
- B.
Trình chiếu Slide cuối cùng của tập tin trình diễn
- C.
Trình chiếu Slide hiện thời của tập tin trình diễn
- D.
Thoát khỏi trình chiếu
- A.
- Q 410.
Trong MS PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl+N cho phép:
- A.
Tạo file trình diễn mới
- B.
Tạo Slide mới
- C.
Xóa Slide
- D.
Tạo hiệu ứng cho Slide
- A.
- Q 411.
Trong MS PowerPoint 2010, để cắt bỏ Slide nào đó, chọn Slide và thao tác:
- A.
Menu File\ nhóm Clipboard\ click biểu tượng Cut
- B.
Menu Home\ nhóm Clipboard\ click biểu tượng Cut
- C.
Menu View\ nhóm Clipboard\ click biểu tượng Cut
- D.
Menu Insert\ nhóm Clipboard\ click biểu tượng Cut
- A.
- Q 412.
Trong MS PowerPoint 2010, để ẩn/ hiện Slide nào đó, chọn Slide đó và thao tác:
- A.
Menu File\ nhóm Set Up\ click biểu tượng Hide Slide
- B.
Menu Home\ nhóm Set Up\ click biểu tượng Hide Slide
- C.
Menu View\ nhóm Set Up\ click biểu tượng Hide Show
- D.
Menu Slide Show\ nhóm Set Up\ click biểu tượng Hide Slide
- A.
- Q 413.
Trong MS PowerPoint 2010, để thay đổi bố cục (Layout) cho Slide:
- A.
Menu File\ nhóm Slides\ click biểu tượng Layout
- B.
Menu View\ nhóm Slides\ click biểu tượng Layout
- C.
Menu Home\ nhóm Slides\ click biểu tượng Layout
- D.
Menu Slide Show\ nhóm Slides\ click biểu tượng Layout
- A.
- Q 414.
Trong MS PowerPoint 2010, để Thay đổi giao diện (Themes) cho Slide:
- A.
Menu Design\ nhóm Themes
- B.
Menu View\ nhóm Themes
- C.
Menu Home\ nhóm Themes
- D.
Menu Slide Show\ nhóm Themes
- A.
- Q 415.
Trong MS PowerPoint 2010, để thay đổi màu nền, hình nền:
- A.
Menu Design\ nhóm Background\ click biểu tượng Background Styles
- B.
Menu Home\ nhóm Background\ click biểu tượng Background Styles
- C.
Menu View\ nhóm Background\ click biểu tượng Background Styles
- D.
Menu Insert\ nhóm Background\ click biểu tượng Background Styles
- A.
- Q 416.
Trong MS PowerPoint 2010, tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các Slide, chọn menu:
- A.
Menu Transitions
- B.
Menu Design Slide
- C.
Menu Home
- D.
Menu Views
- A.
- Q 417.
Trong MS PowerPoint 2010, vào Menu Animations\ nhóm Advanced Animation\ click biểu tượng Add Animation\ More Entrance Effects..., sẽ chọn:
- A.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng xuất hiện ra màn hình
- B.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng xuất hiện tại chỗ
- C.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng biến mất
- D.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng di chuyển tùy ý
- A.
- Q 418.
Trong MS PowerPoint 2010, vào Menu Animations\ nhóm Advanced Animation\ click biểu tượng Add Animation\ More Emphasis Effects..., sẽ chọn:
- A.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng xuất hiện ra màn hình
- B.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng xuất hiện tại chỗ
- C.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng biến mất
- D.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng di chuyển tùy ý
- A.
- Q 419.
Trong MS PowerPoint 2010, vào Menu Animations\ nhóm Advanced Animation\ click biểu tượng Add Animation\ Exit Effects..., sẽ chọn:
- A.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng xuất hiện ra màn hình
- B.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng xuất hiện tại chỗ
- C.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng biến mất
- D.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng di chuyển tùy ý
- A.
- Q 420.
Trong MS PowerPoint 2010, vào Menu Animations\ nhóm Advanced Animation\ click biểu tượng Add Animation\ Motion Paths..., sẽ chọn:
- A.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng xuất hiện ra màn hình
- B.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng xuất hiện tại chỗ
- C.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng biến mất
- D.
Nhóm hiệu ứng làm cho đối tượng di chuyển tùy ý
- A.
- Q 421.
Trong MS PowerPoint 2010, vào Menu Insert\ Nhóm Illustrations\ click biểu tượng Chart Chart, để:
- A.
Chèn biểu đồ
- B.
Chèn sơ đồ tổ chức
- C.
Chèn hình ảnh
- D.
Chèn chữ nghệ thuật
- A.
- Q 422.
Trong MS PowerPoint 2010, để bắt đầu phiên trình diễn, thao tác:
- A.
Nhấn phím F5
- B.
Nhấn phím F10
- C.
Nhấn phím Shift+F5
- D.
Nhấn phím ESC
- A.
- Q 423.
Khi đang làm việc với MS PowerPoint 2010, muốn thiết lập hiệu ứng cho đối tượng trên Slide, chọn đối tượng rồi thực hiện:
- A.
Menu Design\ nhóm Animation
- B.
Menu Slide Show\ nhóm Animation
- C.
Menu Transitions\ nhóm Animation
- D.
Menu Animations\ nhóm Animation
- A.
- Q 424.
Khi đang làm việc với MS PowerPoint 2010, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện:
- A.
Menu Animations\ nhóm Animation\ None
- B.
Menu Home\ nhóm Animation\ None
- C.
Menu View\ nhóm Animation\ None
- D.
Menu File\ nhóm Animation\ None
- A.
- Q 425.
Khi đang làm việc với MS PowerPoint 2010, muốn xóa bỏ một Slide, thực hiện:
- A.
Chọn Slide\ Menu File\ Delete Slide
- B.
Chọn Slide\ R_Click\ Delete Slide
- C.
Chọn Slide\ Menu View\ Delete Slide
- D.
Chọn Slide\ Menu Home\ Delete Slide
- A.
- Q 426.
Trong MS PowerPoint 2010, thao tác chèn bảng biểu cho Slide:
- A.
Không chèn được
- B.
Menu Insert\ nhóm Tables\ click biểu tượng Table\ chọn số hàng, số cột
- C.
Menu File\ nhóm Tables\ click biểu tượng Table\ chọn số hàng, số cột
- D.
Menu Home\ nhóm Tables\ click biểu tượng Table\ chọn số hàng, số cột
- A.
- Q 427.
Trong MS PowerPoint 2010, thao tác chèn sơ đồ tổ chức trong Slide:
- A.
Không chèn được
- B.
Menu Insert\ nhóm Illustrations\ click biểu tượng SmartArt SmartArt
- C.
Menu Home\ nhóm Illustrations\ click biểu tượng SmartArt SmartArt
- D.
Menu File\ nhóm Illustrations\ click biểu tượng SmartArt
- A.
- Q 428.
Trong MS PowerPoint 2010, lựa chọn “Apply to All” trong các bảng chọn của PowerPoint có ý nghĩa:
- A.
Không có ý nghĩa gì
- B.
Các thao tác người dùng vừa chọn chỉ cài đặt cho Slide hiện tại
- C.
Các thao tác người dùng vừa chọn cài đặt cho tất cả các Slide
- D.
Các thao tác người dùng vừa chọn không cài đặt cho Slide nào
- A.
- Q 429.
Trong MS PowerPoint 2010, chèn tiêu đề đầu trang và chân trang cho Slide: Header & Footer
- A.
Menu Home\ nhóm Text\ click biểu tượng Header and Footer Header & Footer
- B.
Menu View\ nhóm Text\ click biểu tượng Header and Footer Header & Footer
- C.
Menu Slide Show\ nhóm Text\ click biểu tượng Header and Footer Header & Footer
- D.
Menu Insert\ nhóm Text\ click biểu tượng Header and Footer
- A.
- Q 430.
Trong MS PowerPoint 2010, thao tác chèn số trang cho Slide: Slide Number
- A.
Menu Insert\ nhóm Text\ click biểu tượng Slide Number Slide Number
- B.
Menu Home\ nhóm Text\ click biểu tượng Slide Number Slide Number
- C.
Menu View\ nhóm Text\ click biểu tượng Slide Number Slide Number
- D.
Menu Slide Show\ nhóm Text\ click biểu tượng Slide Number
- A.
- Q 431.
Trong MS PowerPoint 2010, chọn câu trả lời đúng:
- A.
Có thể thay đổi hiệu ứng cho từng Slide
- B.
Không thể thay đổi hiệu ứng cho từng Slide
- C.
Các hiệu ứng của Slide là mặc định
- D.
Cả A, B và C đều sai.
- A.
- Q 432.
Trong MS PowerPoint 2010, chọn câu trả lời đúng:
- A.
Có thể thay đổi hiệu ứng cho từng đối tượng trong Slide
- B.
Không thể thay đổi hiệu ứng cho từng đối tượng trong Slide
- C.
Các hiệu ứng của đối tượng trong Slide là mặc định
- D.
Cả A, B và C đều sai.
- A.
- Q 433.
Trong MS PowerPoint 2010, chọn câu trả lời đúng:
- A.
Thời gian xuất hiện của mỗi đối tượng trong Slide khi trình chiếu là mặc định
- B.
Thời gian xuất hiện của mỗi đối tượng trong Slide khi trình chiếu có thể thiết lập do người dùng
- C.
Thời gian xuất hiện của mỗi đối tượng trong Slide khi trình chiếu không thể thay đổi được
- D.
Cả A, B và C đều sai.
- A.
- Q 434.
Hiệu ứng Trigger trong MS PowerPoint 2010 là:
- A.
Tạo hiệu ứng cho đối tượng này thông qua đối tượng khác (đặt bẫy)
- B.
Tạo hiệu ứng cho hình ảnh
- C.
Tạo hiệu ứng cho Slide
- D.
Tạo hiệu ứng cho chữ nghệ thuật
- A.
- Q 435.
Trong MS PowerPoint 2010 khi in tài liệu, chức năng Handouts cho phép:
- A.
Chỉ in trang Slide hiện tại
- B.
In từ Slide hiện tại cho đến cuối
- C.
In từ Slide đầu tiên đến Slide hiện tại
- D.
In nhiều Slide trên 1 trang giấy in
- A.
- Q 436.
Trong MS PowerPoint 2010, biểu tượng
tương ứng với:
- A.
Tổ hợp phím Shift+F5
- B.
Phím F5
- C.
Phím ESC
- D.
Không phím nào cả
- A.
- Q 437.
Trong MS PowerPoint 2010, biểu tượng
tương ứng với:
- A.
Tổ hợp phím Shift+F5
- B.
Phím F5
- C.
Phím ESC
- D.
Không phím nào cả
- A.
- Q 438.
Trong MS PowerPoint 2010, Menu File\ Exit tương ứng với tổ hợp phím:
- A.
Ctrl+F4
- B.
Alt+F4
- C.
F5
- D.
Shift+F5
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Tin học exams
MOS 1
2026 · 75 Q · Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn
Câu hỏi ôn thi chuẩn CNTT cơ bản - Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn
2026 · 75 Q · Trung tâm tin học Đại học Quy Nhơn
Sách Tin học 10 – Bài 7: Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng, Bài 8: Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại, Bài 9: An toàn trên không gian mạng, Bài 10: Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet
2026 · 8 Q · Đại học Cần Thơ (CTU)
Bài tập Giao thức và Mạng máy tính
2026 · 32 Q · THPT An Lương Đông
Bài tập Tin học 12 từ Bài 1 đến Bài 5 – Kết nối tri thức với cuộc sống
2026 · 125 Q
Bài tập trắc nghiệm Tin học 12 – Chủ đề 1 & 2: Máy tính và xã hội tri thức, Mạng máy tính và Internet
2026 · 50 Q · thpt