Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm học phần Triết học Mác - Lênin

60 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Triết học Mác - Lênin
Exam type
University
Questions
60
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (60)

  1. Q 1.

    Triết học ra đời trong khoảng thời gian nào ?

    • A.

      Khoảng Thiên niên kỷ III trước CN

    • B.

      Khoảng Thiên niên kỷ II trước CN

    • C.

      Khoảng thế kỷ VIII - thế kỷ VI trước CN

    • D.

      Khoảng thế kỷ II sau CN

  2. Q 2.

    Triết học có chức năng cơ bản gì?

    • A.

      chức năng thế giới quan và phương pháp luận

    • B.

      chức năng giáo dục con người

    • C.

      chức năng bảo vệ giai cấp thống trị

    • D.

      chức năng cải tạo xã hội

  3. Q 3.

    Triết học có vai trò là:

    • A.

      Toàn bộ thế giới quan

    • B.

      Hạt nhân lý luận của thế giới quan

    • C.

      Nhân sinh quan

    • D.

      Vũ trụ quan

  4. Q 4.

    Vấn đề cơ bản của triết học là:

    • A.

      Mối quan hệ giữa con người với giới tự nhiên

    • B.

      Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

    • C.

      Mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ

    • D.

      Mối quan hệ giữa con người và thần linh

  5. Q 5.

    Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi nào?

    • A.

      Con người ra đời như thế nào?

    • B.

      Thế giới này ra đời từ vật chất hay ý thức?

    • C.

      Giữa ý thức và vật chất, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

    • D.

      Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

  6. Q 6.

    Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học về cơ bản phân chia thành?

    • A.

      Chủ nghĩa khả tri và bất khả tri

    • B.

      Chủ nghĩa vô thần và hữu thần

    • C.

      Chủ nghĩa duy vật và duy tâm

    • D.

      Phương pháp siêu hình và phương pháp biện chứng

  7. Q 7.

    Thế nào là chủ nghĩa duy vật?

    • A.

      Cho rằng, ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất.

    • B.

      Cho rằng, vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

    • C.

      Cho rằng, vật chất và ý thức cùng tồn tại

    • D.

      Cho rằng, vật chất có trước ý thức song ý thức lại quyết định vật chất.

  8. Q 8.

    Thế nào là chủ nghĩa duy tâm?

    • A.

      Khẳng định, ý thức, tinh thần có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

    • B.

      Khẳng định, vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

    • C.

      Khẳng định, vật chất và ý thức cùng tồn tại.

    • D.

      Khẳng định, ý thức có sau nhưng quyết định vật chất.

  9. Q 9.

    Các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật là:

    • A.

      Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa bất khả tri

    • B.

      Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng.

    • C.

      Chủ nghĩa khả tri, chủ nghĩa bất khả tri.

    • D.

      Chủ nghĩa duy vật tầm thường, chủ nghĩa duy vật biện chứng.

  10. Q 10.

    Triết học Mác do những ai sáng lập?

    • A.

      C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin

    • B.

      C.Mác và V.I.Lênin

    • C.

      V.I.Lênin và Ph.Ăngghen

    • D.

      C.Mác và Ph.Ăng Ghen

  11. Q 11.

    Triết học Mác ra đời trong bối cảnh kinh tế - xã hội nào?

    • A.

      Xã hội phong kiến phát triển thịnh vượng

    • B.

      Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện trong lòng xã hội phong kiến

    • C.

      Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị và giai cấp vô sản đã xuất hiện trên vũ đài lịch sử.

    • D.

      Kinh tế tri thức ra đời.

  12. Q 12.

    Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là:

    • A.

      Kinh tế chính trị cổ điển Anh

    • B.

      Triết học cổ điển Đức

    • C.

      Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

    • D.

      Triết học cổ điển Đức và kinh tế chính trị cổ điển Anh.

  13. Q 13.

    Những phát minh khoa học lớn ảnh hưởng đến sự ra đời của triết học Mác là:

    • A.

      Thuyết tế bào

    • B.

      Thuyết tiến hóa của Đác uyn

    • C.

      Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

    • D.

      Cả 3 phương án trên.

  14. Q 14.

    Điền thuật ngữ chính xác vào ô trống: “Triết học là hệ thống quan điểm....... về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”.

    • A.

      lý luận chung nhất

    • B.

      lý luận

    • C.

      của giai cấp công nhân

    • D.

      khoa học

  15. Q 15.

    Triết học Mác – Lênin có mục đích lớn nhất là:

    • A.

      Giải thích thế giới

    • B.

      Cải tạo đời sống tinh thần của xã hội

    • C.

      Cung cấp thế giới quan và phương pháp luận khoa học cho giai cấp vô sản - trở thành vũ khí tinh thần trong cuộc đấu tranh chống lại giai cấp tư sản.

    • D.

      Giáo dục đạo đức cho nhân dân lao động.

  16. Q 16.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Bộ óc con người

    • B.

      Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc con người

    • C.

      Lao động của con người

    • D.

      Gồm cả a, b, c

  17. Q 17.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?

    • A.

      Bộ óc con người

    • B.

      Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

    • C.

      Lao động và ngôn ngữ của con người

    • D.

      Lao động và phản ánh

  18. Q 18.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đứng im là trạng thái nào của vận động?

    • A.

      Bình thường

    • B.

      Vận động trong thăng bằng, mang tính tương đối và tạm thời.

    • C.

      Không bao giờ xảy ra

    • D.

      Cả ba phương án đều đúng.

  19. Q 19.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất quyết định ý thức thể hiện trên những khía cạnh nào?

    • A.

      Vật chất quyết định nguồn gốc của ý thức.

    • B.

      Vật chất quyết định nội dung và bản chất của ý thức.

    • C.

      Vật chất quyết định sự vận động, phát triển của ý thức.

    • D.

      Cả a,b,c

  20. Q 20.

    Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

    • A.

      Ý thức do vật chất quyết định

    • B.

      Ý thức tác động đến vật chất

    • C.

      Ý thức quyết định vật chất và vật chất tác động lại ý thức

    • D.

      Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

  21. Q 21.

    Hình thức vận động cao nhất của thế giới vật chất là hình thức vận động?

    • A.

      Vật lý

    • B.

      Hóa học

    • C.

      Sinh học

    • D.

      Xã hội

  22. Q 22.

    Phép biện chứng duy vật bao gồm mấy nguyên lý, mấy quy luật cơ bản?

    • A.

      1 nguyên lý, 1 quy luật

    • B.

      2 nguyên lý, 2 quy luật

    • C.

      2 nguyên lý, 3 quy luật

    • D.

      3 nguyên lý, 3 quy luật

  23. Q 23.

    Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?

    • A.

      Nguyên lý về sự phát triển

    • B.

      Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

    • C.

      Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

    • D.

      Nguyên lý về sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

  24. Q 24.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có những tính chất gì?

    • A.

      Tính khách quan

    • B.

      Tính phổ biến

    • C.

      Tính đa dạng, phong phú

    • D.

      Cả a, b, c

  25. Q 25.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển có những tính chất gì?

    • A.

      Tính khách quan

    • B.

      Tính phổ biến

    • C.

      Tính đa dạng, phong phú

    • D.

      Cả a, b, c

  26. Q 26.

    Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là nguyên lý nào?

    • A.

      Nguyên lý về sự phát triển

    • B.

      Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

    • C.

      Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

    • D.

      Nguyên lý về sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

  27. Q 27.

    Triết học Mác – Lênin nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của những lĩnh vực nào ?

    • A.

      Tự nhiên

    • B.

      Xã hội

    • C.

      Tư duy

    • D.

      Cả a,b,c

  28. Q 28.

    Quy luật nào vạch ra phương thức của sự vận động, phát triển?

    • A.

      Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

    • B.

      Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

    • C.

      Quy luật phủ định của phủ định

    • D.

      Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất.

  29. Q 29.

    Quy luật nào được V.I.Lênin xác định là hạt nhân của PBCDV vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?

    • A.

      Quy luật phủ định của phủ định;

    • B.

      Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

    • C.

      Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

    • D.

      Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

  30. Q 30.

    Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển

    • A.

      Quy luật phủ định của phủ định

    • B.

      Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

    • C.

      Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

    • D.

      Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất.

  31. Q 31.

    Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu trong mỗi thời kỳ, mỗi giai đoạn của quá trình phát của sự vật, hiện tượng gọi là mâu thuẫn gì ?

    • A.

      Mâu thuẫn bên trong

    • B.

      Mâu thuẫn bên ngoài

    • C.

      Mâu thuẫn chủ yếu

    • D.

      Mâu thuẫn thứ yếu

  32. Q 32.

    Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

    • A.

      Thống nhất với nhau.

    • B.

      Đấu tranh với nhau.

    • C.

      Bình đẳng với nhau.

    • D.

      Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau.

  33. Q 33.

    Sự thống nhất giữa lượng và chất trong sự vật, hiện tượng được thể hiện trong phạm trù nào?

    • A.

      Phạm trù độ

    • B.

      Phạm trù điểm nút

    • C.

      Phạm trù nhảy vọt (bước nhảy)

    • D.

      Phạm trù vật chất

  34. Q 34.

    Mâu thuẫn biện chứng là gì?

    • A.

      Là sự thống nhất, đấu tranh và chuyển hóa giữa các mặt đối lập.

    • B.

      Là sự thống nhất của các mặt đối lập.

    • C.

      Là sự đấu tranh của các mặt đối lập.

    • D.

      Là sự chuyển hóa của các mặt đối lập.

  35. Q 35.

    Chọn phán đoán đúng về mặt đối lập:

    • A.

      Mặt đối lập là khái niệm dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau cùng tồn tại trong một sự vật.

    • B.

      Mặt đối lập là những mặt khác biệt nhau

    • C.

      Mặt đối lập là những mặt trái ngược nhau

    • D.

      Mặt đối lập là những mặt cùng nằm chung trong một sự vật.

  36. Q 36.

    Cái …(1)… là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn cái …(2)… (điền từ đúng vào dấu ……).

    • A.

      (1) chung, (2) riêng

    • B.

      (1) riêng, (2) chung

    • C.

      (1) đơn nhất, (2) riêng

    • D.

      (1) chung, (2) đơn nhất

  37. Q 37.

    Cái …(1)... là cái toàn bộ, phong phú hơn cái …(2) … (điền từ đúng vào dấu ……).

    • A.

      (1) chung, (2) riêng

    • B.

      (1) riêng, (2) chung

    • C.

      (1) đơn nhất, (2) riêng

    • D.

      (1) chung, (2) đơn nhất

  38. Q 38.

    Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không chỉ có ở một kết cấu vật chất nhất định, mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ khác?

    • A.

      Cái riêng

    • B.

      Cái chung

    • C.

      Cái đơn nhất

    • D.

      Cả a và c.

  39. Q 39.

    Nguyên nhân và kết quả, cái nào có trước?

    • A.

      Nguyên nhân

    • B.

      Kết quả

    • C.

      Cả hai xuất hiện cùng lúc

    • D.

      Không có phương án đúng

  40. Q 40.

    Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm kết quả: "Kết quả là ...(1).. do ...(2).. lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra"

    • A.

      (1) mối liên hệ, (2) kết hợp

    • B.

      (1) sự tác động, (2)những biến đổi

    • C.

      (1) những biến đổi xuất hiện, (2) sự tác động.

    • D.

      (1) mối liên hệ, (2)những biến đổi

  41. Q 41.

    Phạm trù nhằm chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong cùng một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gọi là gì?

    • A.

      nguyên nhân

    • B.

      kết quả

    • C.

      khả năng

    • D.

      hiện thực

  42. Q 42.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản.

    • A.

      Sự xuất hiện giai cấp tư sản.

    • B.

      Sự xuất hiện nhà nước tư sản

    • C.

      Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó

    • D.

      Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

  43. Q 43.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguyên nhân để hạt nẩy mầm là gì?

    • A.

      Độ ẩm của môi trường

    • B.

      Nhiệt độ của không khí

    • C.

      Sự tác động giữa các bộ phận trong hạt với nhau và với nhiệt độ không khí và nước.

    • D.

      Sự tác động giữa các bộ phận trong hạt với nhau.

  44. Q 44.

    Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái ngẫu nhiên hay tất nhiên là chính?

    • A.

      Dựa vào ngẫu nhiên

    • B.

      Dựa vào tất nhiên

    • C.

      Dựa vào cả hai

    • D.

      Không dựa vào cả hai.

  45. Q 45.

    Cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế chứ không thể thế khác được gọi là gì?

    • A.

      Tất nhiên

    • B.

      Ngẫu nhiên

    • C.

      Khả năng

    • D.

      Hiện thực

  46. Q 46.

    Cái không do những nguyên nhân bên trong của kết cấu vật chất quyết định, mà do các nhân tố bên ngoài, do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định gọi là gì?

    • A.

      Tất nhiên

    • B.

      Ngẫu nhiên

    • C.

      Khả năng

    • D.

      Hiện thực

  47. Q 47.

    Trong quá trình nhận thức và hoạt động thực tiễn, chúng ta cần:

    • A.

      Phủ nhận, gạt bỏ cái ngẫu nhiên

    • B.

      Phủ nhận, gạt bỏ cái tất nhiên

    • C.

      Căn cứ vào cái ngẫu nhiên và gạt bỏ cái tất nhiên

    • D.

      trước hết phải căn cứ vào cái tất nhiên, nhưng đồng thời phải tính đến cái ngẫu nhiên.

  48. Q 48.

    Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?

    • A.

      Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật.

    • B.

      Hình thức quyết định nội dung.

    • C.

      Tồn tại hình thức thuần tuý không chứa nội dung.

    • D.

      a và b đúng.

  49. Q 49.

    Giai đoạn nhận thức nào hình thành nên các cảm giác ở con người?

    • A.

      Nhận thức cảm tính

    • B.

      Nhận thức lý tính

    • C.

      Nhận thức lý luận

    • D.

      Cả a, b, và c.

  50. Q 50.

    Nhận thức cảm tính có những hình thức nào?

    • A.

      Cảm giác

    • B.

      Tri giác

    • C.

      Biểu tượng

    • D.

      Cả a, b và c

  51. Q 51.

    Nhận thức lý tính có những hình thức nào?

    • A.

      Khái niệm.

    • B.

      Phán đoán

    • C.

      Suy luận

    • D.

      Cả a, b và c.

  52. Q 52.

    Khái niệm là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào?

    • A.

      Cảm tính

    • B.

      Lý tính

    • C.

      Trực quan sinh động

    • D.

      Phương án a và b

  53. Q 53.

    Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?

    • A.

      Phản ánh trực tiếp hiện thực khách quan

    • B.

      Phản ánh được những thuộc tính đa dạng, bên ngoài của sự vật.

    • C.

      Chưa phản ánh được mối liên hệ bên trong, bản chất của sự vật.

    • D.

      Cả a, b và c

  54. Q 54.

    Nhận thức lý tính có những đặc điểm gì?

    • A.

      Phản ánh khái quát hiện thực khách quan

    • B.

      Phản ánh gián tiếp hiện thực khách quan

    • C.

      Phản ánh được những mối liên hệ bên trong bản chất của sự vật

    • D.

      Cả a, b và c.

  55. Q 55.

    Nhận thức lý tính có phải quay lại thực tiễn không? vì sao?

    • A.

      Phải quay lại thực tiễn, vì phải kiểm tra tính đúng đắn của nhận thức.

    • B.

      Không phải quay lại thực tiễn, vì nhận thức lý tính là hoàn toàn chính xác.

    • C.

      Phải quay lại thực tiễn, vì nhận thức lý tính phản ánh gián tiếp hiện thực khách quan nên có thể sai lầm.

    • D.

      Phương án a và c.

  56. Q 56.

    Hình thức nào dưới đây không nằm trong giai đoạn nhận thức lý tính?

    • A.

      Tri giác

    • B.

      Phán đoán

    • C.

      Suy lý

    • D.

      Khái niệm

  57. Q 57.

    Vai trò của thực tiễn là gì?

    • A.

      Là mục đích của nhận thức

    • B.

      Là cơ sở, động lực của nhận thức

    • C.

      Là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

    • D.

      Cả ba đáp án

  58. Q 58.

    Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù thực tiễn: “ Thực tiễn là toàn bộ ..……có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội”

    • A.

      Hoạt động

    • B.

      Hoạt động vật chất

    • C.

      Hoạt động có mục đích

    • D.

      Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử- xã hội

  59. Q 59.

    Hoạt động nào sau đây không phải là hình thức cơ bản của thực tiễn?

    • A.

      Hoạt động sản xuất vật chất

    • B.

      Hoạt khoa học thực nghiệm

    • C.

      Hoạt động chính trị- xã hội

    • D.

      Hoạt động văn hóa tinh thần

  60. Q 60.

    Phép biện chứng duy vật có những quy luật cơ bản nào?

    • A.

      Quy luật lượng chất

    • B.

      Quy luật mâu thuẫn

    • C.

      Quy luật phủ định của phủ định

    • D.

      Cả a,b,c

Answers and explanations are in mode.

Similar Triết học Mác - Lênin exams