Câu hỏi ôn tập Chủ nghĩa duy vật lịch sử
Exam info
- Subject
- Triết học Mác - Lênin
- Exam type
- University
- Questions
- 70
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (70)
- Q 1.
Sản xuất xã hội gồm những phương diện nào?
- a.
Sản xuất vật chất và sản xuất ra các giá trị văn hóa
- b.
Sản xuất vật chất, sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động
- c.
Sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động
- d.
Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất ra bản thân con người
- a.
- Q 2.
Theo các nhà kinh điển của triết học Mác – Lênin, con người cần thỏa mãn những điều gì trước khi hoạt động chính trị, tôn giáo, nghệ thuật…?
- a.
Suy nghĩ một cách thấu đáo
- b.
Ăn, uống, ở và mặc
- c.
Tự do ngôn luận, tự do thân thể
- d.
Giải phóng bản thân
- a.
- Q 3.
Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người được gọi là gì?
- a.
Sản xuất vật chất
- b.
Sản xuất tinh thần
- c.
Sản xuất ra giới tự nhiên
- d.
Sản xuất ra bản thân con người
- a.
- Q 4.
Cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất trong những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người được gọi là gì?
- a.
Biện pháp sản xuất
- b.
Phương thức sản xuất
- c.
Quy trình sản xuất
- d.
Kỹ năng sản xuất
- a.
- Q 5.
Điền từ còn thiếu trong nhận định sau: “...sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất với một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất tương ứng”?
- a.
Phương thức sản xuất
- b.
Quá trình sản xuất
- c.
Sản xuất vật chất
- d.
Quy trình sản xuất
- a.
- Q 6.
Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố cơ bản nào?
- a.
Con người và tư liệu sản xuất
- b.
Đối tượng lao động và tư liệu lao động
- c.
Con người và tư liệu lao động
- d.
Người lao động và tư liệu sản xuất
- a.
- Q 7.
Khái niệm dùng để chỉ mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất vật chất được gọi là gì?
- a.
Quan hệ xã hội
- b.
Quan hệ sản xuất
- c.
Quan hệ lao động
- d.
Quan hệ giao tiếp
- a.
- Q 8.
Phương diện nào trong quan hệ sản xuất phản ánh cách thức và quy mô của cải vật chất mà con người được hưởng?
- a.
Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
- b.
Quan hệ tổ chức quản lý lao động
- c.
Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động
- d.
Quan hệ giữa các tập đoàn người
- a.
- Q 9.
Sự vận động, phát triển không ngừng của lực lượng sản xuất tất yếu dẫn đến điều gì?
- a.
Phù hợp với quan hệ sản xuất
- b.
Gắn bó chặt chẽ với quan hệ sản xuất
- c.
Không tác động gì đến quan hệ sản xuất
- d.
Mâu thuẫn với quan hệ sản xuất
- a.
- Q 10.
Sự tác động trở lại của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất diễn ra theo những chiều hướng nào?
- a.
Đưa lực lượng sản xuất ngày càng vận động theo chiều hướng đi lên
- b.
Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
- c.
Đưa lực lượng sản xuất ngày càng vận động theo chiều hướng đi xuống
- d.
Phát triển song song với lực lượng sản xuất
- a.
- Q 11.
Cấu trúc của cơ sở hạ tầng gồm những yếu tố nào?
- a.
Quan hệ sản xuất mới, quan hệ sản xuất cũ, quan hệ sản xuất đã tiêu vong
- b.
Quan hệ sản xuất cơ bản vả quan hệ sản xuất không cơ bản
- c.
Quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất mầm mống
- d.
Quan hệ sản xuất chủ yếu và quan hệ sản xuất thứ yếu
- a.
- Q 12.
Khái niệm nào dùng để chỉ toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định?
- a.
Cơ sở hạ tầng
- b.
Cơ sở thượng tầng
- c.
Hình thức kinh tế
- d.
Thiết chế kinh tế
- a.
- Q 13.
Toàn bộ những hình thái ý thức xã hội và các thiết chế tương ứng của nó được hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định được gọi là gì?
- a.
Kiến trúc thượng tầng
- b.
Kiến trúc hạ tầng
- c.
Kiến trúc xã hội
- d.
Kiến trúc tinh thần
- a.
- Q 14.
Vai trò, nhiệm vụ cơ bản của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng là gì?
- a.
Phá hủy cơ sở hạ tầng sinh ra nó
- b.
Củng cố, bảo vệ cơ sở hạ tầng sinh ra nó
- c.
Kìm hãm cơ sở hạ tầng sinh ra nó
- d.
Không có vai trò gì đối với cơ sở hạ tầng
- a.
- Q 15.
Khi cơ sở hạ tầng thay đổi thì điều gì sẽ xảy ra đối với kiến trúc thượng tầng?
- a.
Toàn bộ kiến trúc thượng tầng lập tức thay đổi theo
- b.
Kiến trúc thượng tầng sớm hay muộn, ít hay nhiều cũng thay đổi
- c.
Toàn bộ kiến trúc thượng tầng thay đổi một cách dần dần, từng bước
- d.
Phủ định toàn bộ kiến trúc thượng tầng cũ để hình thành kiến trúc thượng tầng mới
- a.
- Q 16.
Kiến trúc thượng tầng có vai trò bảo vệ, củng cố, duy trì lợi ích kinh tế của giai cấp nào?
- a.
Giai cấp có lực lượng đông đảo trong xã hội
- b.
Giai cấp thống trị trong xã hội
- c.
Giai cấp sản xuất ra của cải, vật chất chủ yếu cho xã hội
- d.
Giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiến bộ
- a.
- Q 17.
Phạm trù nào được dùng để chỉ xã hội trong từng giai đoạn lịch sử nhất định với một kiểu quan hệ sản xuất đặc trưng cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định của lực lượng sản xuất và một kiến trúc thượng tầng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy?
- a.
Thời đại ngày nay
- b.
Hình thái ý thức xã hội
- c.
Kết cấu kinh tế - xã hội
- d.
Hình thái kinh tế - xã hội
- a.
- Q 18.
Hình thái kinh tế - xã hội bao gồm những yếu tố cơ bản nào?
- a.
Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất, quan hệ phân phối sản phẩm lao động
- b.
Hoạt động chính trị xã hội, hoạt động thực nghiệm khoa học, hoạt động sản xuất vật chất
- c.
Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng
- d.
Điều kiện kinh tế, điều kiện chính trị, điều kiện văn hóa
- a.
- Q 19.
Hãy nêu các hình thái kinh tế - xã hội xuất hiện trong lịch sử loài người theo tiến trình nối tiếp nhau từ thấp đến cao?
- a.
Cộng sản nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, xã hội chủ nghĩa
- b.
Cộng sản nguyên thủy, phong kiến, chiếm hữu nô lệ, tư bản chủ nghĩa, xã hội chủ nghĩa
- c.
Cộng sản nguyên thủy, xã hội chủ nghĩa, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa
- d.
Cộng sản nguyên thủy, tư bản chủ nghĩa, xã hội chủ nghĩa, chiếm hữu nô lệ, phong kiến
- a.
- Q 20.
Định nghĩa giai cấp của V.I. Lênin được nêu ra trong tác phẩm nào?
- a.
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
- b.
Sáng kiến vĩ đại
- c.
Bút ký triết học
- d.
Chính sách kinh tế mới
- a.
- Q 21.
Định nghĩa giai cấp của V.I. Lênin được nêu ra trong tác phẩm nào?
- a.
Sáng kiến vĩ đại
- b.
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
- c.
Bút ký triết học
- d.
Chính sách kinh tế mới
- a.
- Q 22.
Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện giai cấp là gì?
- a.
Sự phát triển của lực lượng sản xuất làm cho năng suất lao động tăng lên
- b.
Xã hội xuất hiện những tập đoàn người có sự xung đột, mâu thuẫn với nhau
- c.
Sự khác biệt về lợi ích giữa các tập đoàn người trong xã hội
- d.
Sự khác biệt về địa vị kinh tế - xã hội của các tập đoàn người trong xã hội
- a.
- Q 23.
Nguyên nhân trực tiếp của sự xuất hiện giai cấp là gì?
- a.
Xã hội xuất hiện những tập đoàn người có sự xung đột, mâu thuẫn với nhau
- b.
Xã hội xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
- c.
Sự phát triển của lực lượng sản xuất làm cho năng suất lao động tăng lên
- d.
Xã hội xuất hiện nhiều thành phần kinh tế, nhiều hình thức sở hữu
- a.
- Q 24.
Tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các giai cấp, tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định được gọi là gì?
- a.
Sự phân tầng của xã hội
- b.
Kết cấu tầng lớp, giai cấp của xã hội
- c.
Kết cấu xã hội – giai cấp
- d.
Cấu trúc giai cấp của xã hội
- a.
- Q 25.
Hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây chưa xuất hiện giai cấp và đấu tranh giai cấp?
- a.
Chiếm hữu nô lệ
- b.
Phong kiến
- c.
Cộng sản nguyên thủy
- d.
Tư bản chủ nghĩa
- a.
- Q 26.
Kể tên các hình thức cộng đồng người trong lịch sử trước khi hình thành dân tộc?
- a.
Làng, bản, phum, sóc
- b.
Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc
- c.
Bộ lạc, bộ tộc, dòng tộc
- d.
Bộ tộc, dòng tộc, thị tộc
- a.
- Q 27.
Hình thức cộng đồng người hình thành sớm nhất trong lịch sử nhân loại là gì?
- a.
Thị tộc
- b.
Bộ lạc
- c.
Bộ tộc
- d.
Dân tộc
- a.
- Q 28.
Hình thức cộng đồng người phát triển cao nhất trong lịch sử nhân loại là gì?
- a.
Bộ lạc
- b.
Bộ tộc
- c.
Thị tộc
- d.
Dân tộc
- a.
- Q 29.
Hình thức cộng đồng người được hình thành bởi sự liên kết các thị tộc lại với nhau trên cơ sở quan hệ hôn nhân, huyết thống được gọi là gì?
- a.
Bộ lạc
- b.
Bộ tộc
- c.
Dân tộc
- d.
Dòng tộc
- a.
- Q 30.
Điều kiện, tiền đề cho đấu tranh giai cấp là gì?
- a.
Đấu tranh giải phóng dân tộc
- b.
Giải phóng con người
- c.
Phát triển kinh tế - xã hội
- d.
Phát triển văn hóa – tư tưởng
- a.
- Q 31.
Phạm trù nào về bản chất là một tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về mặt kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của giai cấp khác?
- a.
Nhà nước
- b.
Giáo hội
- c.
Quân đội
- d.
Lực lượng vũ trang
- a.
- Q 32.
Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời nhà nước là gì?
- a.
Sự đấu tranh không khoan nhượng giữa các bộ phận dân cư trong xã hội
- b.
Sự khác biệt về mặt lợi ích giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
- c.
Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự xuất hiện chế độ tư hữu
- d.
Sự xuất hiện bộ phận dân cư có địa vị kinh tế - xã hội cao hơn bộ phận dân cư khác
- a.
- Q 33.
Hãy sắp xếp các kiểu nhà nước trong lịch sử theo trình tự từ thấp đến cao?
- a.
Nhà nước chủ nô, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản, nhà nước vô sản
- b.
Nhà nước chủ nô, nhà nước tư sản, nhà nước vô sản, nhà nước phong kiến
- c.
Nhà nước chủ nô, nhà nước phong kiến, nhà nước vô sản, nhà nước tư sản
- d.
Nhà nước phong kiến, nhà nước vô sản, nhà nước tư sản, nhà nước chủ nô
- a.
- Q 34.
Khái niệm nào dùng để chỉ phương thức tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước?
- a.
Kiểu nhà nước
- b.
Chức năng nhà nước
- c.
Hình thức nhà nước
- d.
Đặc trưng nhà nước
- a.
- Q 35.
Theo nghĩa rộng, cách mạng xã hội là gì?
- a.
Cuộc đấu tranh lật đổ chính quyền, thiết lập chính quyền mới tiến bộ hơn
- b.
Cuộc đấu tranh giành chính quyền nhưng không làm thay đổi bản chất chế độ xã hội
- c.
Phương thức thay đổi từ hình thái kinh tế - xã hội này lên một hình thái kinh tế - xã hội cao hơn
- d.
Sự thay đổi dần dần các lĩnh vực của đời sống xã hội theo hướng tiến bộ hơn
- a.
- Q 36.
Khái niệm nào dùng để chỉ phương thức giành chính quyền của một nhóm người nhưng không làm thay đổi bản chất chế độ?
- a.
Đảo chính
- b.
Cách mạng xã hội
- c.
Tiến hóa xã hội
- d.
Cải cách xã hội
- a.
- Q 37.
Phạm trù nào dùng để chỉ toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội?
- a.
Điều kiện kinh tế - xã hội
- b.
Tồn tại xã hội
- c.
Thực tiễn xã hội
- d.
Bối cảnh xã hội
- a.
- Q 38.
Yếu tố cơ bản nhất của tồn tại xã hội là gì?
- a.
Phương thức sản xuất
- b.
Điều kiện tự nhiên
- c.
Hoàn cảnh địa lý
- d.
Dân cư
- a.
- Q 39.
Quan niệm nào về con người dưới đây là chính xác, đúng đắn nhất?
- a.
Con người là một thực thể thống nhất giữa mặt sinh học với mặt xã hội
- b.
Con người là hoa của đất, là sản phẩm cao quý nhất của tự nhiên
- c.
Con người là động vật cao cấp, đứng đầu chuỗi sinh học
- d.
Con người là sản phẩm của Đấng sáng tạo
- a.
- Q 40.
Luận điểm “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội” được C.Mác viết trong tác phẩm nào?
- a.
Lút vích Phoiơbắc và sự cáo chung của triết học cổ điển Đức
- b.
Hệ tư tưởng Đức
- c.
Luận cương về Phoiơbắc
- d.
Tư bản
- a.
- Q 41.
Theo triết học Mác – Lênin, ai là chủ thể chân chính sáng tạo ra lịch sử?
- a.
Quần chúng nhân dân
- b.
Dân cư
- c.
Vĩ nhân
- d.
Lãnh tụ
- a.
- Q 42.
Theo Hồ Chí Minh, con người theo nghĩa hẹp là gì?
- a.
Gia đình, anh em, họ hàng, bầu bạn
- b.
Loài người
- c.
Đồng bào cả nước
- d.
Lực lượng tiến bộ
- a.
- Q 43.
Quyền lực của tù trưởng, tộc trưởng, thủ lĩnh quân sự trong thị tộc được hình thành dựa trên những cơ sở nào?
- a.
Tuổi tác cao
- b.
Uy tín, đạo đức cá nhân
- c.
Điều kiện kinh tế tốt
- d.
Sức khỏe
- a.
- Q 44.
Hình thức cộng đồng người nào dưới đây gắn liền với xã hội có giai cấp và nhà nước?
- a.
Thị tộc
- b.
Bộ lạc
- c.
Dân tộc
- d.
Bộ tộc
- a.
- Q 45.
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, đến giai đoạn phát triển nào của xã hội thì nhà nước sẽ tự tiêu vong?
- a.
Giai đoạn quá độ lên chủ nghĩa xã hội
- b.
Giai đoạn chủ nghĩa xã hội
- c.
Giai đoạn tư bản chủ nghĩa
- d.
Giai đoạn cộng sản chủ nghĩa
- a.
- Q 46.
Chủ nghĩa duy vật lịch sử thực chất là gì?
- a.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng về xã hội
- b.
Chủ nghĩa duy vật chất phác
- c.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- d.
Sự kết hợp giữa phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc
- a.
- Q 47.
Theo C. Mác, tiền đề đầu tiên của toàn bộ lịch sử nhân loại là gì?
- a.
Sự tồn tại của thế giới vật chất
- b.
Sự tồn tại của những cá nhân con người sống
- c.
Sự vận động, phát triển của xã hội
- d.
Sự vận động, phát triển của thế giới vật chất
- a.
- Q 48.
Trên quan điểm duy vật về lịch sử, con người cần xuất phát từ yếu tố nào để nhận thức và cải tạo xã hội?
- a.
Từ đời sống tinh thần, sản xuất tinh thần
- b.
Từ đời sống sản xuất, nền sản xuất vật chất
- c.
Từ quá trình sản xuất ra bản thân con người
- d.
Từ hoạt động thực nghiệm khoa học
- a.
- Q 49.
Trong quá trình sản xuất vật chất, con người đã đồng thời thực hiện hai mối quan hệ “song trùng”, đó là những mối quan hệ nào?
- a.
Quan hệ với máy móc và các thiết bị thủ công
- b.
Quan hệ với tự nhiên và quan hệ với con người
- c.
Quan hệ với chủ sở hữu và người làm công
- d.
Quan hệ tổ chức sản xuất và phân phối sản phẩm
- a.
- Q 50.
Yếu tố nào là động nhất, cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất?
- a.
Người lao động
- b.
Đối tượng lao động
- c.
Công cụ lao động
- d.
Tư liệu lao động
- a.
- Q 51.
Điền từ còn thiếu trong quan điểm sau đây của C.Mác “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng...., với những tư liệu lao động nào”?
- a.
Sản xuất được bao nhiêu
- b.
Sản xuất bằng cách nào
- c.
Được sản xuất bởi ai
- d.
Sản xuất hiệu quả không
- a.
- Q 52.
Chọn phương án đúng trong những nhận định dưới đây về quan hệ sản xuất?
- a.
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất là quan hệ xuất phát, cơ bản, trung tâm của quan hệ sản xuất
- b.
Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất là quan hệ xuất phát, cơ bản, trung tâm của quan hệ sản xuất
- c.
Quan hệ phân phối sản phẩm lao động là quan hệ xuất phát, cơ bản, trung tâm của quan hệ sản xuất
- d.
Không có quan hệ nào là quan hệ xuất phát, cơ bản, trung tâm của quan hệ sản xuất
- a.
- Q 53.
Tính chất của lực lượng sản xuất thể hiện như thế nào?
- a.
Tính đơn lẻ hoặc tập thể trong quá trình sản xuất vật chất
- b.
Tính chủ quan hoặc khách quan trong sử dụng tư liệu sản xuất
- c.
Tính tuần tự hoặc nhảy vọt trong quá trình sản xuất vật chất
- d.
Tính chất cá nhân hoặc tính chất xã hội hóa trong sử dụng tư liệu sản xuất
- a.
- Q 54.
Trong giai đoạn hiện nay, yếu tố nào đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp?
- a.
Khoa học
- b.
Nghệ thuật
- c.
Tri thức
- d.
Công nghiệp
- a.
- Q 55.
Khi quan hệ sản xuất trở thành “xiềng xích” kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất thì đòi hỏi tất yếu của nền sản xuất xã hội là gì?
- a.
Giảm tốc độ phát triển của lực lượng sản xuất cho phù hợp với quan hệ sản xuất
- b.
Xóa bỏ quan hệ sản xuất cũ, thiết lập quan hệ sản xuất mới phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất
- c.
Hoàn thiện, kiện toàn quan hệ sản xuất đương thời cho phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất
- d.
Điều chỉnh quan hệ tổ chức quản lý quá trình sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm lao động
- a.
- Q 56.
Điều gì sẽ xảy ra khi quan hệ sản xuất lạc hậu hoặc tiên tiến một cách giả tạo so với lực lượng sản xuất?
- a.
Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất
- b.
Khiến lực lượng sản xuất phải điều chỉnh trình độ phát triển của mình
- c.
Kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
- d.
Không ảnh hưởng gì đến lực lượng sản xuất
- a.
- Q 57.
Nhận định nào là đúng đắn nhất khi xác định vị trí, vai trò của quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất đối với sự vận động, phát triển xã hội?
- a.
Quy luật cơ bản chi phối sự vận động, phát triển xã hội
- b.
Quy luật thứ yếu chi phối sự vận động, phát triển xã hội
- c.
Quy luật không cơ bản chi phối sự vận động, phát triển xã hội
- d.
Quy luật cơ bản nhất chi phối sự vận động, phát triển xã hội
- a.
- Q 58.
Bộ phận nào có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp?
- a.
Giáo hội
- b.
Khoa học
- c.
Nhà nước
- d.
Pháp quyền
- a.
- Q 59.
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện nhận định sau đây của C.Mác: “Cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ cái... đồ sộ cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng”?
- a.
Kiến trúc thượng tầng
- b.
Ý thức xã hội
- c.
Đời sống vật chất
- d.
Đời sống tinh thần
- a.
- Q 60.
Nghệ thuật, tôn giáo, đạo đức... có mối liên hệ như thế nào với cơ sở hạ tầng sinh ra nó?
- a.
Liên hệ trực tiếp
- b.
Liên hệ gián tiếp
- c.
Liên hệ phổ biến
- d.
Liên hệ chủ yếu
- a.
- Q 61.
Nêu những thiết chế xã hội cơ bản thuộc kiến trúc thượng tầng?
- a.
Triết học, pháp quyền, chính trị
- b.
Đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật, khoa học
- c.
Nhà nước, đảng phái, giáo hội, các đoàn thể và tổ chức xã hội
- d.
Phong tục, tập quán, tâm tư, tình cảm
- a.
- Q 62.
Điền từ còn thiếu trong luận điểm của V.I. Lênin “Chính trị là biểu hiện tập trung của...”?
- a.
Kinh tế
- b.
Kiến trúc thượng tầng
- c.
Nhà nước
- d.
Văn hóa
- a.
- Q 63.
Sự tác động qua lại giữa các yếu tố cơ bản của hình thái kinh tế - xã hội tạo thành những quy luật cơ bản nào thúc đẩy xã hội vận động, phát triển?
- a.
Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
- b.
Quy luật về mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị; quy luật về mối quan hệ giữa chính trị và văn hóa
- c.
Quy luật về sự tất yếu hình thành các thành phần kinh tế, các hình thức sở hữu
- d.
Quy luật về sự khác biệt về lợi ích giữa các giai tầng trong xã hội; quy luật đấu tranh giai cấp
- a.
- Q 64.
Điền từ vào chỗ trống để hoàn chỉnh luận điểm sau đây của C.Mác “Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình...”?
- a.
Lịch sử khách quan
- b.
Lịch sử - tự nhiên
- c.
Chuyển biến phức tạp
- d.
Chuyển biến khách quan
- a.
- Q 65.
Việt Nam đã bỏ qua hình thái kinh tế - xã hội nào để quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
- a.
Cộng sản nguyên thủy
- b.
Phong kiến
- c.
Tư bản chủ nghĩa
- d.
Chiếm hữu nô lệ
- a.
- Q 66.
Tiến trình lịch sử - tự nhiên của xã hội loài người, bên cạnh sự phát triển tuần tự của các hình thái kinh tế - xã hội còn có đặc điểm gì?
- a.
Sự phát triển liên tục của các hình thái kinh tế - xã hội
- b.
Sự phát triển bỏ qua một hay một vài hình thái kinh tế - xã hội
- c.
Sự phát triển dần dần của các hình thái kinh tế - xã hội
- d.
Sự phát triển không ngừng của các hình thái kinh tế - xã hội
- a.
- Q 67.
Tìm phương án đúng trong những nhận định dưới đây?
- a.
Chủ nghĩa tư bản là nấc thang phát triển cuối cùng của xã hội loài người
- b.
Chưa có quốc gia nào bỏ qua hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa để quá độ lên chủ nghĩa xã hội
- c.
Việc bỏ qua một hoặc một vài hình thái kinh tế - xã hội không thể thực hiện được
- d.
Chủ nghĩa tư bản không phải là nấc thang phát triển cuối cùng của xã hội loài người
- a.
- Q 68.
Điền từ còn thiếu trong nhận định sau đây của V.I. Lênin “Giai cấp là những tập đoàn người mà tập đoàn này thì có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác, do chỗ tập đoàn đó có.... trong một chế độ kinh tế - xã hội nhất định”?
- a.
Địa vị khác nhau
- b.
Quyền lực khác nhau
- c.
Số lượng khác nhau
- d.
Tri thức khác nhau
- a.
- Q 69.
Những giai cấp nào là cơ bản gắn với phương thức sản xuất thống trị trong xã hội tư bản chủ nghĩa?
- a.
Địa chủ và nông dân
- b.
Chủ nô và nô lệ
- c.
Tư sản và vô sản
- d.
Trí thức và tiểu thương
- a.
- Q 70.
Những giai cấp nào là cơ bản gắn với phương thức sản xuất thống trị trong xã hội phong kiến?
- a.
Nông dân và tiểu thương
- b.
Địa chủ và nông dân
- c.
Tư sản và vô sản
- d.
Chủ nô và nô lệ
- a.
Answers and explanations are in mode.
Similar Triết học Mác - Lênin exams
Đề thi Triết học Mác - Lênin – Chương 2 (Vật chất và ý thức, Phép biện chứng duy vật)
2026 · 191 Q · Hà Nội
Bộ ngân hàng câu hỏi thi hết học phần môn Triết học Mác - Lênin
2026 · 74 Q · Hà Nội
Bộ ngân hàng câu hỏi thi hết học phần môn Triết học Mác - Lênin
2026 · 450 Q · Đại Học Điện Lực
Đề thi Triết học Mác - Lênin: p3
2026 · 20 Q · Hà Nội
Đề thi Triết học Mác - Lênin: p2
2026 · 20 Q · Hà Nội
Đề thi Triết học Mác - Lênin p1
2026 · 20 Q · Hà Nội