Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Mô đun 1: Hiểu biết về công nghệ thông tin (IU1) và Mô đun 2: Sử dụng máy tính cơ bản (IU2)

64 questions
58 min
Answer key

Exam info

Subject
Tin học
Exam type
Skills
Questions
64
Duration
58 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (64)

  1. Q 57.

    Khi các bác sĩ muốn hội chẩn cho một người bệnh ở xa thì họ cần sử dụng dịch vụ nào:

    • A.

      Học trực tuyến

    • B.

      Đào tạo trực tuyến

    • C.

      Đào tạo từ xa

    • D.

      Hội nghị trực tuyến

  2. Q 58.

    Để thanh toán tiền qua mạng, người dùng sẽ sử dụng dịch vụ Internet nào:

    • A.

      e-banking

    • B.

      e-government

    • C.

      e-learning

    • D.

      teleconference

  3. Q 59.

    Thiết bị nào không cần thiết trong hội nghị trực tuyến:

    • A.

      Loa

    • B.

      Micro

    • C.

      Máy quay video

    • D.

      Lò vi sóng

  4. Q 60.

    Trang nào sau đây là trang tin điện tử:

    • A.

      Tờ báo Tuổi trẻ

    • B.

      Báo điện tử, Trang tin điện tử cá nhân

    • C.

      Trang tin điện tử nội bộ

    • D.

      B và C đúng

  5. Q 61.

    Khi một người cần gửi thư điện tử cho một người, người ta thì cần thông tin gì:

    • A.

      Địa chỉ nhà

    • B.

      Số điện thoại

    • C.

      Địa chỉ Email

    • D.

      Địa chỉ Website

  6. Q 62.

    Trong một địa chỉ Email, kí tự nào là kí tự phải có:

    • A.

      =

    • B.

      :

    • C.

      !

    • D.

      @

  7. Q 63.

    Những ứng dụng nào là ứng dụng có thể nói chuyện qua phương thức Internet (VoIP - Voice over IP)

    • A.

      www

    • B.

      Email

    • C.

      e-banking

    • D.

      Skype

  8. Q 64.

    Dịch vụ tin nhắn SMS là viết tắt của từ nào:

    • A.

      sort message services

    • B.

      sort messenger share

    • C.

      sort messenger shop

    • D.

      sort messenger site

  9. Q 65.

    Dịch vụ IM là viết tắt của từ gì:

    • A.

      Instagram Inten messenger

    • B.

      Information Inten messenger

    • C.

      Illustration messenger

    • D.

      Instant messaging

  10. Q 66.

    Những mạng nào sau đây không phải là mạng xã hội:

    • A.

      facebook

    • B.

      zingme

    • C.

      Intranet

    • D.

      Twitter

  11. Q 67.

    Những trang nào sau đây không phải là trang báo điện tử:

  12. Q 68.

    Điều nào không đúng khi nói về điều kiện làm việc của nghề Tin học văn phòng:

    • A.

      Làm việc trong nhà

    • B.

      Ảnh hưởng thị lực

    • C.

      Ảnh hưởng cột sống

    • D.

      Tiếp xúc với độc hại

  13. Q 69.

    Bệnh nào là bệnh liên quan đến việc sử dụng máy tính nhiều:

    • A.

      Bệnh ho gà

    • B.

      Bệnh đau cột sống

    • C.

      Cận thị

    • D.

      Bệnh đau bao tử

  14. Q 70.

    Chọn mức độ ánh sáng ở màn hình máy tính và môi trường xung quanh cân bằng là giúp cho điều gì:

    • A.

      Đỡ buồn ngủ

    • B.

      Đỡ mỏi mắt

    • C.

      Đỡ đau lưng

    • D.

      Đỡ khát nước

  15. Q 71.

    Điều gì sau đây không phải là lợi ích của tái chế hộp mực in:

    • A.

      Tiết kiệm tiền

    • B.

      Bảo vệ môi trường

    • C.

      Giảm rác thải

    • D.

      Tiết kiệm nước

  16. Q 72.

    Điều gì sau đây không phải là nguy cơ ô nhiễm môi trường của Pin máy tính phế thải:

    • A.

      Ô nhiễm chì

    • B.

      Ô nhiễm thủy ngân

    • C.

      Ô nhiễm kẽm

    • D.

      Ô nhiễm phóng xạ

  17. Q 73.

    Khi lựa chọn máy tính ở chế độ tự động tắt màn hình sau 20 giây, màn hình máy tính tự động tắt khi:

    • A.

      Không đụng tới máy tính trong 20 giây

    • B.

      Không sử dụng máy in trong 20 giây

    • C.

      Không sử dụng Internet trong 20 giây

    • D.

      Xuất ra máy in sau 20 giây

  18. Q 74.

    Với thiết lập nào của Control panel để giúp cài đặt chế độ tiết kiệm năng lượng:

    • A.

      Display

    • B.

      System and Security

    • C.

      Devices and Printers

    • D.

      Power options

  19. Q 75.

    Lựa chọn nào sau đây tiết kiệm năng lượng cho máy tính:

    • A.

      Không chạy các ứng dụng đồ họa trên máy tính.

    • B.

      Đặt máy tính ở chế độ ngủ

    • C.

      Tự động tắt màn hình, tự động tắt máy

    • D.

      B và C đúng

  20. Q 76.

    Khi giao dịch trực tuyến nên làm gì để bảo vệ an toàn thông tin:

    • A.

      Cảnh giác với thư giả mạo

    • B.

      Cảnh giác với người lạ, cảnh giác khi thao tác trên máy tính của người lạ

    • C.

      Không sử dụng USB

    • D.

      A và B là đúng

  21. Q 77.

    Khi truy cập vào một ứng dụng mạng hay internet điều gì sau đây là không thể được:

    • A.

      Hai Username có cùng một Password

    • B.

      Một Username có hai Password

    • C.

      Một Username có một Password

    • D.

      Một Username không có Password

  22. Q 78.

    Mật khẩu nào sau đây không phải là mật khẩu tốt:

    • A.

      a921680b

    • B.

      123c2518

    • C.

      12345678

    • D.

      abc123DE

  23. Q 79.

    Tại sao việc thay đổi mật khẩu thường xuyên có ích trong việc đảm bảo an toàn thông tin:

    • A.

      Để dễ nhớ

    • B.

      Để khó bị phát hiện

    • C.

      Để hệ thống hoạt động nhanh

    • D.

      Để dễ bị phát hiện

  24. Q 80.

    Trong giao dịch trực tuyến nếu để lộ hồ sơ cá nhân, người ta có thể bị gì:

    • A.

      Bị ốm

    • B.

      Bị mất tiền

    • C.

      Bị mất máy tính

    • D.

      Bị hư máy tính

  25. Q 81.

    Để giúp cho bảo vệ dữ liệu với trường hợp ổ đĩa cứng trong máy tính bị hỏng, người ta nên làm điều gì:

    • A.

      Thường xuyên sao lưu dữ liệu

    • B.

      Thường xuyên thay đổi mật khẩu máy tính

    • C.

      Thường xuyên cảnh giác thư giả mạo

    • D.

      Thường xuyên tắt máy tính khi rời nơi làm việc

  26. Q 82.

    Việc sử dụng tường lửa (firewall) giúp mạng máy tính của doanh nghiệp điều gì:

    • A.

      Ngăn chặn việc mất điện

  27. Q 87.

    Macro Virus là gì:

    • A.

      Là loại Virus chủ yếu lây lan vào mẫu tin khởi động (Boot record)

    • B.

      Là một loại Virus chủ yếu lây lan vào tập tin âm thanh

    • C.

      Là loại Virus chủ yếu lây lan vào các tập tin của Microsoft Word và Microsoft Excel

    • D.

      Là loại Virus chủ yếu lây lan vào các tập tin hình ảnh

  28. Q 88.

    Theo anh/chị, điều gì mà tất cả các virus đều cố thực hiện:

    • A.

      Lây nhiễm vào boot record

    • B.

      Tự nhân bản

    • C.

      Xóa các tệp chương trình trên đĩa cứng

    • D.

      Phá hủy CMOS

  29. Q 89.

    Cách nhận diện một phần mềm có bản quyền:

    • A.

      Chỉ cần sản phẩm có số serial

    • B.

      Mã ID sản phẩm, đăng ký sản phẩm

    • C.

      Giấy phép sử dụng phần mềm

    • D.

      B và C đúng

  30. Q 90.

    Thuật ngữ bản quyền/quyền tác giả trong tiếng anh là gì:

    • A.

      copyright

    • B.

      copyword

    • C.

      winword

    • D.

      firewall

  31. Q 91.

    Luật sở hữu trí tuệ tại Việt Nam có hiệu lực từ năm nào:

    • A.

      2000

    • B.

      2004

    • C.

      2006

    • D.

      2008

  32. Q 92.

    Điều gì sau đây đối với một phần mềm mã nguồn mở là sai:

    • A.

      Mọi người không thể copy mã nguồn

    • B.

      Mọi người đều có thể copy được mã nguồn

    • C.

      Mọi người có thể phân phối lại phần mềm

    • D.

      Mọi người đều có thể cải tiến phần mềm

  33. Q 93.

    Điều gì sau đây đối với phần mềm shareware là đúng:

    • A.

      Người dùng phải trả tiền sau một thời gian

    • B.

      Người dùng không phải trả tiền khi sử dụng

    • C.

      Đây là phần mềm không có bản quyền

    • D.

      Đây là phần mềm mã nguồn mở

  34. Q 94.

    Điều gì sau đây là sai đối với phần mềm freeware:

    • A.

      Người dùng không phải trả tiền khi sử dụng

    • B.

      Người dùng không bị hạn chế thời gian sử dụng

    • C.

      Phần mềm không có bản quyền

    • D.

      Phần mềm có bản quyền

  35. Q 95.

    Thuật ngữ Cơ sở dữ liệu trong tiếng anh là gì:

    • A.

      Database

    • B.

      Datawork

    • C.

      Datatable

    • D.

      Datalist

  36. Q 96.

    Luật an toàn thông tin mạng của Việt Nam có hiệu lực từ năm nào:

    • A.

      2014

    • B.

      2015

    • C.

      2016

    • D.

      2017

  37. Q 97.

    Trong luật An toàn an ninh thông tin mạng của Việt Nam có bao nhiêu cấp độ an toàn hệ thống thông tin:

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      6

    • D.

      7

  38. Q 98.

    Trong luật An toàn an ninh thông tin mạng những hành vi nào là không bị nghiêm cấm:

    • A.

      Phát tán thư rác, phần mềm độc hại

    • B.

      Ngăn chặn truyền tải thông tin trên mạng

    • C.

      Tấn công chiếm quyền điều khiển và phá hoại hệ thống thông tin

    • D.

      Đăng ảnh lên trang tin cá nhân trên mạng xã hội

  39. Q 99.

    Các đơn vị đo lường khả năng lưu trữ thông tin là:

    • A.

      Byte, Kbyte, MB, GB

    • B.

      Bit, Byte, KG, MB, GB

    • C.

      Boolean, Byte, MB

    • D.

      Đĩa cứng, ổ nhớ

  40. Q 100.

    Máy vi tính là gì:

    • A.

      Những thiết bị dùng để truyền tin

    • B.

      Là hệ thống thiết bị dùng để tính toán, kiểm soát các hoạt động một cách tự động mà có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật lôgic

    • C.

      Là phương tiện lưu trữ thông tin

    • D.

      Là thiết bị nghe nhìn

  41. Q 101.

    Số 10B thuộc hệ đếm

    • A.

      Nhị phân

    • B.

      Thập lục phân

    • C.

      Bát phân

    • D.

      Thập bát phân

  42. Q 102.

    Hệ đếm cơ số b dùng:

    • A.

      b chữ số

    • B.

      b+1 chữ s

    • C.

      b-1 chữ số

    • D.

      Dùng các ký tự số từ 0 đến 9

  43. Q 103.

    Giá trị 121 ở hệ thập phân khi chuyển sang hệ nhị phân sẽ là:

    • A.

      121

    • B.

      111010

    • C.

      1111001

    • D.

      1000011

  44. Q 104.

    Một dạng thông tin có thể có 14 trạng thái. Để tổ chức lưu trữ cho dạng thông tin này ta cần:

    • A.

      3 bit.

    • B.

      4 bit.

    • C.

      5 bit.

    • D.

      6 bit.

  45. Q 105.

    Phát biểu nào sau đây là sai:

    • A.

      Hệ nhị phân có 2 chữ số cơ bản là 0 và 1

    • B.

      Hệ thập lục phân có 16 chữ số cơ bản là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 A,B,C,D,E,F.

    • C.

      Hệ thập phân có 10 chữ số cơ bản là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10.

    • D.

      Hệ bát phân gồm có 0,1,2,3,4,5,6,7.

  46. Q 106.

    Máy tính để bàn và máy tính xách tay(laptop) khác nhau cơ bản về:

    • A.

      Tính năng sử dụng

    • B.

      Tốc độ xử lý

    • C.

      Công nghệ sử dụng

    • D.

      Giá cả

  47. Q 107.

    Thành phần nào sau đây không thuộc bộ xử lý trung tâm của máy tính (CPU)

    • A.

      Khối tính toán số học/logic (ALU- Arthmatic and Logic Unit).

    • B.

      Khối điều khiển (CU - Control Unit).

    • C.

      Bộ nhớ trong.

    • D.

      Thanh ghi.

  48. Q 108.

    Thiết bị nào trong các thiết bị sau là thiết bị đầu ra:

    • A.

      Bàn phím

    • B.

      Con chuột

    • C.

      Máy in

    • D.

      Máy Scan

  49. Q 109.

    Các phần mềm: MS.Word, MS.Excel, MS.Access, MS.Powerponit, MS.Internet Explorer thuộc nhóm phần mềm:

    • A.

      Phần mềm hệ điều hành

    • B.

      Phần mềm hệ thống

    • C.

      Phần mềm cơ sở dữ liệu

    • D.

      Phần mềm ứng dụng

  50. Q 110.

    Đơn vị lưu trữ thông tin là:

    • A.

      Byte.

    • B.

      Bit.

    • C.

      Hz.

    • D.

      Ký tự.

  51. Q 111.

    Để ghi được đĩa CD máy tính cần:

    • A.

      Có ổ đọc đĩa CD

    • B.

      Không cần có ổ đĩa đọc/ghi CD

    • C.

      Cần kết nối Internet.

    • D.

      Có cần có ổ đĩa đọc/ghi CD

  52. Q 112.

    Con số 1,44 MB dùng để biểu thị

    • A.

      Tốc độ xử lý của máy tính

    • B.

      Tốc độ đường truyền trong máy tính

    • C.

      Dung lượng bộ nhớ nào đó

  53. Q 1.

    Trong hệ điều hành Microsoft Windows, Driver có nghĩa là gì:

    • A.

      Chương trình dạy lái xe ô tô

    • B.

      Chương trình hướng dẫn sử dụng Windows

    • C.

      Chương trình giúp chạy các phần mềm trên Windows

    • D.

      Chương trình giúp Windows điều khiển các thiết bị ngoại vi

  54. Q 2.

    Trong hệ điều hành Microsoft Windows, bàn phím ảo là:

    • A.

      On-Screen Keyboard

    • B.

      PC Keyboard

    • C.

      Laptop Keyboard

    • D.

      Wireless Keyboard

  55. Q 3.

    Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để kiểm tra các thiết bị đã cài Driver hay chưa, người ta sử dụng công cụ:

    • A.

      Registry Editor

    • B.

      Device Manager

    • C.

      System Information

    • D.

      My Computer

  56. Q 4.

    Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta có thể format ổ đĩa chứa hệ điều hành không:

    • A.

      Có thể, đơn giản là các tập tin sẽ bị xóa đi

    • B.

      Không thể nếu đang sử dụng hệ điều hành được đặt trên ổ đĩa đó

    • C.

      Có thể nhưng sau đó sẽ mất hệ điều hành

    • D.

      Không thể vì bất kì ổ đĩa nào cũng không format được

  57. Q 5.

    Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta có thể chạy cùng lúc:

    • A.

      Chỉ 1 ứng dụng

    • B.

      Hai ứng dụng khác nhau

    • C.

      Tối đa 15 ứng dụng

    • D.

      Nhiều ứng dụng khác nhau

  58. Q 6.

    Trong hệ điều hành Microsoft Windows, ký tự phân cách số thập phân là:

    • A.

      Dấu chấm “.”

    • B.

      Dấu phẩy “,”

    • C.

      Dấu chấm phẩy “;”

    • D.

      Tuỳ thuộc vào ký tự do người dùng quy định trong Control Panel

  59. Q 7.

    Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thiết đặt lại hệ thống, người ta chọn chức năng:

    • A.

      Control Windows

    • B.

      Control Panel

    • C.

      Control System

    • D.

      Control Desktop

  60. Q 8.

    Trong hệ điều hành Microsoft Windows, thuật ngữ Shortcut có ý nghĩa gì:

    • A.

      Tạo đường tắt để truy cập nhanh

    • B.

      Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

    • C.

      Đóng các cửa sổ đang mở

    • D.

      Mở các cửa sổ đang đóng

  61. Q 9.

    Trong hệ điều hành Microsoft Windows, mặc định để thêm người dùng mới, người ta thực hiện:

    • A.

      Vào Control Panel->User Accounts and Family Safety->User Accounts->Manage another Accounts rồi chọn Create a new acount

    • B.

      Vào Control Panel->User Accounts->Manage another Accounts rồi chọn Add a New User

    • C.

      Vào Control Panel->Manage another Accounts rồi chọn Add a New User

    • D.

      Vào Control Panel->User Accounts->rồi chọn Add a New User

  62. Q 10.

    Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn cài đặt máy in, người ta thực hiện:

    • A.

      File -> Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

    • B.

      Window -> Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

    • C.

      Start -> Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

    • D.

      Tools -> Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

  63. Q 11.

    Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta sử dụng tổ hợp phím nào để kích hoạt menu Start:

    • A.

      Ctrl + X

    • B.

      Ctrl + Esc

    • C.

      Alt + F4

    • D.

      Ctrl + Z

  64. Q 12.

    Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để kiểm tra dung lượng ổ đĩa người ta thực hiện thao tác gì:

    • A.

      Trong hệ điều hành Microsoft Windows không thể kiểm tra được

    • B.

      Nhấp đúp vào icon Computer - Nhấp phím phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra - Chọn Properties

    • C.

      Nhấp đúp vào icon của phần mềm Microsoft Word

    • D.

      Nhấp đúp vào icon của phần mềm Microsoft Excel

Answers and explanations are in mode.

Similar Tin học exams