Thi thử phần Hệ tuyến tính-Ko gian Vector-Đại số Ma trận
Exam info
- Subject
- Đại số tuyến tính
- Exam type
- University
- Questions
- 30
- Duration
- 60 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (30)
- Q 1.
Trong các phương trình sau, phương trình nào là tuyến tính theo các ẩn đã nêu?
- A.
theo ẩn .
- B.
theo ẩn .
- C.
theo ẩn .
- D.
theo ẩn .
- A.
- Q 2.
Hệ phương trình nào sau đây có tập nghiệm là một đường thẳng trong ?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 3.
Trong các thao tác sau, thao tác nào không phải là phép biến đổi sơ cấp trên hàng?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 4.
Ma trận nào sau đây ở dạng bậc thang rút gọn (RREF)?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 5.
Một hệ phương trình tuyến tính có ma trận mở rộng ở REF với hàng cuối cùng là . Khẳng định nào đúng?
- A.
Hệ có nghiệm duy nhất.
- B.
Hệ có vô số nghiệm.
- C.
Hệ vô nghiệm.
- D.
Cần đưa về RREF mới kết luận được.
- A.
- Q 6.
Xét hệ . Với giá trị nào của hệ có vô số nghiệm?
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 7.
Cho hệ có nghiệm tổng quát . Biến nào là biến tự do và hệ có bao nhiêu tham số?
- A.
Biến tự do là ; hệ có 1 tham số.
- B.
Biến tự do là ; hệ có 1 tham số.
- C.
Biến tự do là ; hệ có 2 tham số.
- D.
Hệ có 3 tham số.
- A.
- Q 8.
Cho ma trận mở rộng ở REF có 4 hàng khác 0 và 6 cột (gồm cả cột hệ số tự do), với 3 cột chốt trong phần ma trận hệ số. Hệ tương ứng có:
- A.
Vô nghiệm.
- B.
Nghiệm duy nhất.
- C.
Vô số nghiệm với 2 tham số (nếu cột hệ số tự do không phải cột chốt).
- D.
Vô số nghiệm với 3 tham số.
- A.
- Q 9.
Tập nào sau đây không phải là không gian con của ?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 10.
Cho . Họ trong là:
- A.
Độc lập tuyến tính.
- B.
Phụ thuộc tuyến tính.
- C.
Có quan hệ .
- D.
Có quan hệ .
- A.
- Q 11.
Cho và . Kết luận nào đúng?
- A.
.
- B.
với .
- C.
với .
- D.
không thể biểu diễn vì có nhiều chiều hơn hai.
- A.
- Q 12.
Một không gian con có một cơ sở gồm 3 véc tơ. Khẳng định nào đúng?
- A.
.
- B.
và .
- C.
chứa đúng 3 phần tử.
- D.
Mọi tập 3 véc tơ trong đều là cơ sở.
- A.
- Q 13.
Hệ tương thích với nghiệm riêng và . Khi đó tập nghiệm là:
- A.
Chỉ gồm nghiệm duy nhất.
- B.
.
- C.
.
- D.
trong .
- A.
- Q 14.
Cho ma trận cỡ có . Bộ bốn số chiều bằng:
- A.
$(4, 3, 4, 1)$.
- B.
$(4, 4, 4, 1)$.
- C.
$(3, 4, 3, 2)$.
- D.
$(5, 2, 7, 0)$.
- A.
- Q 15.
Cho hệ thuần nhất có vô số nghiệm. Khẳng định nào chắc chắn đúng?
- A.
.
- B.
Các cột của độc lập tuyến tính.
- C.
.
- D.
(với là số cột của ).
- A.
- Q 16.
Cho hệ . Hệ có bao nhiêu tham số tự do?
- A.
0 tham số.
- B.
1 tham số.
- C.
2 tham số.
- D.
3 tham số.
- A.
- Q 17.
Trong , cho . Mệnh đề nào đúng?
- A.
độc lập tuyến tính.
- B.
.
- C.
cộng tuyến.
- D.
Mọi véc tơ trong đều thuộc .
- A.
- Q 18.
Cho là ma trận cỡ có . Khi đó bằng:
- A.
0.
- B.
2.
- C.
3.
- D.
5.
- A.
- Q 19.
Cho cỡ và cỡ . Tích có kích thước:
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
Tích cùng kích thước .
- A.
- Q 20.
Cho . Định thức , nên khả nghịch. Ma trận nghịch đảo của là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 21.
Trong các phép biến đổi sau, phép nào không tuyến tính?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 22.
Cho tuyến tính với . Ma trận của là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 23.
Cho (trượt theo phương ngang) và (đối xứng qua trục ). Hợp thành (làm trước, rồi sau) có ma trận:
- A.
- B.
- C.
- D.
vì phép nhân ma trận luôn giao hoán.
- A.
- Q 24.
Cho là ma trận vuông cấp 4 với . Khẳng định nào đúng?
- A.
không khả nghịch.
- B.
.
- C.
có thể vô nghiệm với một số .
- D.
Các cột của phụ thuộc tuyến tính.
- A.
- Q 25.
Cho là hai ma trận vuông khả nghịch cùng cấp. Khẳng định nào sai?
- A.
- B.
- C.
luôn khả nghịch.
- D.
Với mọi , có nghiệm duy nhất
- A.
- Q 26.
Ma trận nào sau đây không khả nghịch?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 27.
Cho là các ma trận có kích thước phù hợp. Khẳng định nào chắc chắn đúng?
- A.
- B.
Nếu thì
- C.
- D.
kéo theo hoặc
- A.
- Q 28.
Ma trận nào biểu diễn phép quay ngược chiều kim đồng hồ góc 90° trong mặt phẳng?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 29.
Hãy tìm nghịch đảo của ma trận bằng phép khử Gauss-Jordan. Sau đó dùng nghịch đảo đó giải hệ . Kiểm tra nghiệm thu được bằng cách thay vào hệ ban đầu.
- Q 30.
Một xưởng pha chế sử dụng ba nguyên liệu . Mỗi đơn vị cung cấp 2 đơn vị chất P và 1 đơn vị chất Q; cung cấp 1 đơn vị P và 1 đơn vị Q; cung cấp 0 đơn vị P và 1 đơn vị Q. Xưởng cần tổng cộng 6 đơn vị chất P và 5 đơn vị chất Q. Gọi là lượng nguyên liệu sử dụng.
(a) Lập hệ phương trình tuyến tính và viết ma trận mở rộng theo thứ tự ẩn .
(b) Dùng phép khử Gauss để giải hệ.
(c) Nếu lượng nguyên liệu phải không âm, hãy tìm khoảng giá trị của tham số cho các phương án phối hợp có ý nghĩa thực tế.
Answers and explanations are in mode.