Thông tin đề
- Môn
- Kinh tế vĩ mô
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Kinh tế vĩ mô nghiên cứu vấn đề gì?
- A.
Hành vi của người tiêu dùng và doanh nghiệp trong từng ngành
- B.
Giá cả của từng hàng hóa cụ thể trên thị trường
- C.
Các vấn đề kinh tế tổng thể của toàn bộ nền kinh tế quốc dân
- D.
Lợi nhuận của từng doanh nghiệp
- A.
- Câu 2.
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế vĩ mô bao gồm:
- A.
Chi phí sản xuất, lợi nhuận, cạnh tranh của doanh nghiệp
- B.
Sản lượng, giá cả, việc làm, cán cân thương mại, cán cân thanh toán quốc tế
- C.
Cung - cầu của một thị trường hàng hóa cụ thể
- D.
Sở thích và hành vi của người tiêu dùng
- A.
- Câu 3.
Phương pháp nghiên cứu cơ bản của kinh tế vĩ mô là:
- A.
Phương pháp cân bằng tổng hợp, phân tích thống kê số lớn, mô hình hóa
- B.
Phương pháp trực quan, so sánh tĩnh, thực nghiệm
- C.
Phương pháp điều tra xã hội học, phỏng vấn sâu
- D.
Phương pháp tối ưu hóa lợi ích cá nhân
- A.
- Câu 4.
Mục tiêu ổn định giá cả trong kinh tế vĩ mô được hiểu là:
- A.
Giữ cho giá cả không đổi trong mọi thời kỳ
- B.
Duy trì giảm phát để tăng sức mua đồng tiền
- C.
Lạm phát dương, thấp, ổn định (thường từ 2% - 5%)
- D.
Đẩy lạm phát lên cao để thúc đẩy tăng trưởng
- A.
- Câu 5.
Mục tiêu việc làm của kinh tế vĩ mô không bao gồm:
- A.
Tạo nhiều việc làm tốt
- B.
Hạ thấp tỷ lệ thất nghiệp
- C.
Cơ cấu việc làm phù hợp với ngành nghề đào tạo
- D.
Tỷ lệ thất nghiệp bằng 0 trong mọi thời kỳ
- A.
- Câu 6.
Công cụ điều tiết vĩ mô của Chính phủ gồm:
- A.
Chính sách giá, chính sách đất đai, chính sách thuế
- B.
Chính sách kinh doanh, chính sách đầu tư, chính sách phân phối
- C.
Chính sách cạnh tranh, chính sách môi trường, chính sách an sinh
- D.
Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ, chính sách thu nhập, chính sách thương mại
- A.
- Câu 7.
Sản lượng tiềm năng là:
- A.
Mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể đạt được trong mọi điều kiện
- B.
Mức sản lượng đạt được khi nền kinh tế sử dụng hết nguồn lực mà không gây áp lực lạm phát
- C.
Mức sản lượng thực tế hiện tại của nền kinh tế
- D.
Mức sản lượng đạt được khi tỷ lệ thất nghiệp bằng 0
- A.
- Câu 8.
Giả sử GDP năm 2023 của quốc gia X là 120 tỷ USD, GDP năm 2022 là 115 tỷ USD. Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2023 là:
- A.
4,35%
- B.
5,00%
- C.
5,22%
- D.
4,17%
- A.
- Câu 9.
Thành phần tổng cầu trong nền kinh tế mở gồm:
- A.
Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và nhập khẩu
- B.
Tiêu dùng, đầu tư, thuế và xuất khẩu
- C.
Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng
- D.
Tiêu dùng, tiết kiệm, đầu tư và chi tiêu chính phủ
- A.
- Câu 10.
Đường tổng cung dài hạn (LRAS) được biểu thị bằng đường:
- A.
Nằm ngang tại mức giá cho trước
- B.
Dốc lên phản ánh giá tăng thì sản lượng tăng
- C.
Dốc xuống phản ánh giá giảm thì sản lượng tăng
- D.
Thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng
- A.
- Câu 11.
Trong mô hình AD-AS, khi tổng cầu tăng lên trong điều kiện nền kinh tế nằm dưới mức sản lượng tiềm năng, sẽ dẫn đến:
- A.
Sản lượng tăng, mức giá tăng ít hoặc không đổi
- B.
Sản lượng giảm, mức giá tăng
- C.
Sản lượng tăng, mức giá giảm
- D.
Sản lượng không đổi, mức giá tăng
- A.
- Câu 12.
Giá dầu thế giới tăng mạnh được coi là cú sốc cung bất lợi. Trong ngắn hạn, mô hình AD-AS dự báo nền kinh tế sẽ:
- A.
Sản lượng giảm, mức giá giảm
- B.
Sản lượng giảm, mức giá tăng (lạm phát đình trệ)
- C.
Sản lượng tăng, mức giá giảm
- D.
Sản lượng tăng, mức giá tăng
- A.
- Câu 13.
Chính phủ tăng chi tiêu ngân sách cho đầu tư cơ sở hạ tầng trong điều kiện nền kinh tế suy thoái. Tác động ngắn hạn là:
- A.
Tổng cầu giảm, sản lượng giảm, giá giảm
- B.
Tổng cầu không đổi, sản lượng tăng, giá giảm
- C.
Tổng cầu tăng, sản lượng tăng, giá cả có thể tăng nhẹ
- D.
Tổng cầu tăng, sản lượng giảm, giá tăng
- A.
- Câu 14.
Trong nền kinh tế mở, biện pháp nào sau đây không giúp cải thiện cán cân thương mại (NX)?
- A.
Phá giá nội tệ
- B.
Đẩy mạnh xuất khẩu
- C.
Áp dụng hàng rào thuế quan đối với hàng nhập khẩu
- D.
Tăng giá nội tệ (nội tệ lên giá)
- A.
- Câu 15.
Sơ đồ hệ thống kinh tế vĩ mô gồm các tác nhân chính:
- A.
Hộ gia đình, doanh nghiệp, ngân hàng thương mại, chính phủ
- B.
Hộ gia đình, doanh nghiệp, chính phủ, nước ngoài
- C.
Người lao động, nhà đầu tư, người tiêu dùng, nhà nước
- D.
Doanh nghiệp, hộ gia đình, ngân hàng trung ương, chính phủ
- A.
- Câu 16.
Khi ngân hàng trung ương tăng cung tiền, lãi suất giảm, đầu tư tăng. Trong mô hình AD-AS, điều này làm:
- A.
Đường tổng cung dịch chuyển sang trái
- B.
Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
- C.
Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
- D.
Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
- A.
- Câu 17.
Điền từ còn thiếu: Trong công thức AD = C + I + G + NX, ký hiệu NX biểu thị ______.
- Câu 18.
Nêu 2 mục tiêu cụ thể của kinh tế vĩ mô.
- Câu 19.
Phân tích mối quan hệ giữa tổng cung và tổng cầu trong mô hình AD-AS. Giải thích tại sao khi nền kinh tế suy thoái, Chính phủ thường sử dụng chính sách tài khóa mở rộng. Liên hệ với Việt Nam.
- Câu 20.
Trình bày các mục tiêu của kinh tế vĩ mô. Theo em, trong giai đoạn hiện nay ở Việt Nam, mục tiêu nào là quan trọng nhất? Vì sao?
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Kinh tế vĩ mô tương tự
Đề thi Kinh tế vĩ mô - 3 Chương đầu
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 2 - Tổng sản phẩm trong nước (GDP), GNP và các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô
20 câu
Đề thi Kinh tế vĩ mô – 60 câu trắc nghiệm
60 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 5 Kinh tế vĩ mô - Tiền tệ, Ngân hàng và Chính sách tiền tệ
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Tổng cầu và chính sách tài khóa
20 câu
Your form
5 people have taken this exam