Đề thi Kinh tế vĩ mô - Chương 3, 4, 5

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế vĩ mô
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo nội dung chương trình, người thất nghiệp (U) được định nghĩa là:

    • A.

      Bất kỳ ai trong độ tuổi lao động không có việc làm

    • B.

      Người nằm trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, không có việc làm và đang tích cực tìm kiếm việc

    • C.

      Người có việc làm bán thời gian

    • D.

      Toàn bộ dân số ngoài lực lượng lao động

  2. Q 2.

    Sử dụng dữ liệu: Có việc = 143,1 triệu; Thất nghiệp = 7,0 triệu; Ngoài lực lượng lao động = 77,4 triệu. Tỷ lệ thất nghiệp là:

    • A.

      Khoảng 4,66%

    • B.

      Khoảng 4,45%

    • C.

      Khoảng 8,30%

    • D.

      Khoảng 3,00%

  3. Q 3.

    Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động (LFPR) được tính bằng công thức:

    • A.

      Lực lượng lao động / Số người thất nghiệp

    • B.

      Số người thất nghiệp / Dân số trưởng thành

    • C.

      Lực lượng lao động / Dân số trưởng thành

    • D.

      Số người có việc / Lực lượng lao động

  4. Q 4.

    Tình huống nào sau đây sẽ làm tăng tỷ lệ thất nghiệp chính thức?

    • A.

      Một người mất việc và ngay lập tức từ bỏ tìm kiếm vì nản chí

    • B.

      Một nhà nghiên cứu mất việc nhưng nhận ngay công việc bán thời gian

    • C.

      Một công nhân mất việc và bắt đầu tích cực tìm việc mới

    • D.

      Một sinh viên vừa tốt nghiệp chưa đi tìm việc

  5. Q 5.

    Theo số liệu trong bài, hầu hết thời gian thất nghiệp được giải thích bởi:

    • A.

      Những người thất nghiệp ngắn hạn (1-4 tuần)

    • B.

      Những người thất nghiệp từ 5 đến 14 tuần

    • C.

      Những người thất nghiệp trên 15 tuần (dài hạn)

    • D.

      Tất cả các nhóm đóng góp bằng nhau

  6. Q 6.

    Loại thất nghiệp nào giải thích các đợt thất nghiệp tương đối ngắn hạn, do người lao động cần thời gian tìm công việc phù hợp?

    • A.

      Thất nghiệp chu kỳ

    • B.

      Thất nghiệp cơ cấu

    • C.

      Thất nghiệp cọ xát

    • D.

      Thất nghiệp tự nhiên

  7. Q 7.

    Theo lý thuyết tiền lương hiệu quả, khi doanh nghiệp trả lương cao hơn mức cân bằng, kết quả là:

    • A.

      Tăng cầu lao động và giảm thất nghiệp

    • B.

      Tăng năng suất lao động nhưng gây ra thặng dư lao động (thất nghiệp)

    • C.

      Không có tác động gì đến thị trường lao động

    • D.

      Chính phủ phải can thiệp bằng trợ cấp

  8. Q 8.

    Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) theo nội dung bài học có tác động nào sau đây?

    • A.

      BHTN làm giảm hoàn toàn thất nghiệp

    • B.

      BHTN có thể làm tăng thất nghiệp cọ xát vì giảm động cơ tìm việc gấp

    • C.

      BHTN chỉ dành cho người thất nghiệp dài hạn

    • D.

      BHTN không có tác động đến quá trình tìm việc

  9. Q 9.

    Trong nền kinh tế đóng, tiết kiệm quốc dân S được tính bằng:

    • A.

      S = C + G + I

    • B.

      S = Y - C - G

    • C.

      S = Y + C - G

    • D.

      S = T - C - G

  10. Q 10.

    Theo mô hình thị trường vốn vay, khi lãi suất tăng thì:

    • A.

      Cung vốn vay tăng và cầu vốn vay tăng

    • B.

      Cung vốn vay tăng và cầu vốn vay giảm

    • C.

      Cả cung và cầu vốn vay đều giảm

    • D.

      Cả cung và cầu vốn vay đều tăng

  11. Q 11.

    Hiện tượng lấn át (crowding out) xảy ra khi:

    • A.

      Chính phủ thặng dư ngân sách, làm giảm lãi suất

    • B.

      Chính phủ thâm hụt ngân sách, làm tăng lãi suất và giảm đầu tư tư nhân

    • C.

      Doanh nghiệp đầu tư nhiều vào máy móc

    • D.

      Ngân hàng trung ương tăng cung tiền

  12. Q 12.

    Đâu là đặc điểm phân biệt giữa thị trường trái phiếu và thị trường cổ phiếu?

    • A.

      Trái phiếu đại diện cho quyền sở hữu công ty, cổ phiếu là chứng từ vay nợ

    • B.

      Trái phiếu là chứng từ vay nợ với kỳ hạn và lãi suất xác định; cổ phiếu đại diện cho quyền sở hữu

    • C.

      Cả hai đều là chứng từ vay nợ

    • D.

      Cổ phiếu có kỳ hạn đáo hạn cố định, trái phiếu thì không

  13. Q 13.

    Trong kinh tế học vĩ mô, 'đầu tư' (I) được định nghĩa là:

    • A.

      Việc mua cổ phiếu và trái phiếu trên thị trường chứng khoán

    • B.

      Việc gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng

    • C.

      Việc mua sắm vốn tư bản mới (máy móc, thiết bị, nhà xưởng)

    • D.

      Việc chi tiêu hàng ngày của hộ gia đình

  14. Q 14.

    Quỹ tương hỗ là định chế tài chính có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Nhận tiền gửi từ dân và cho vay lại

    • B.

      Bán cổ phiếu ra công chúng và dùng tiền mua danh mục gồm trái phiếu, cổ phiếu

    • C.

      Chỉ giao dịch trái phiếu chính phủ

    • D.

      Là cơ quan quản lý thị trường chứng khoán

  15. Q 15.

    Hàm sản xuất Y = A·F(L, K, H, N) cho thấy mức sống của một quốc gia phụ thuộc vào:

    • A.

      Chỉ vốn tư bản (K) và lao động (L)

    • B.

      Năng suất và các yếu tố quyết định năng suất (L, K, H, N, A)

    • C.

      Chỉ trình độ công nghệ (A)

    • D.

      Chỉ dân số và tài nguyên thiên nhiên

  16. Q 16.

    Hàm số nào sau đây có lợi suất không đổi theo quy mô?

    • A.

      Y = L + K^2

    • B.

      Y = 2KL

    • C.

      Y = L^(1/2) · K^(1/2)

    • D.

      Y = L + K + 5

  17. Q 17.

    Quy luật sinh lợi giảm dần (lợi suất giảm dần) phát biểu rằng:

    • A.

      Khi tăng tất cả các yếu tố sản xuất, sản lượng tăng với tỷ lệ lớn hơn

    • B.

      Khi vốn tư bản K tăng, mức sản lượng tăng thêm từ một đơn vị vốn bổ sung sẽ giảm xuống

    • C.

      Năng suất không thay đổi khi K tăng

    • D.

      Tăng trưởng kinh tế không bị giới hạn bởi tư bản

  18. Q 18.

    Hiệu ứng đuổi kịp (catch-up effect) cho thấy:

    • A.

      Các nước giàu luôn tăng trưởng nhanh hơn nước nghèo

    • B.

      Các nước nghèo có xu hướng tăng trưởng nhanh hơn các nước khởi đầu giàu

    • C.

      Tất cả các nước tăng trưởng với tốc độ như nhau

    • D.

      Nước nghèo không thể đuổi kịp nước giàu

  19. Q 19.

    Trong các chính sách thúc đẩy tăng trưởng dài hạn, nhóm chính sách nào KHÔNG được nêu trong bài?

    • A.

      Thúc đẩy tiết kiệm và đầu tư

    • B.

      Đầu tư cho giáo dục và đào tạo

    • C.

      In thêm tiền để tăng lạm phát

    • D.

      Bảo vệ quyền sở hữu tài sản và ổn định chính trị

  20. Q 20.

    Theo nội dung bài học, tài nguyên thiên nhiên (N) ảnh hưởng đến tăng trưởng như thế nào?

    • A.

      Là yếu tố quyết định duy nhất đến sự giàu có của một quốc gia

    • B.

      Nhiều tài nguyên thiên nhiên giúp quốc gia có thể sản xuất nhiều hơn, nhưng không phải là điều kiện tiên quyết

    • C.

      Tài nguyên thiên nhiên không ảnh hưởng đến sản lượng

    • D.

      Chỉ có ý nghĩa đối với các nước đang phát triển

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế vĩ mô exams