Đề kiểm tra Kinh tế vĩ mô - 30 câu trắc nghiệm
Exam info
- Subject
- Kinh tế vĩ mô
- Exam type
- University
- Questions
- 30
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (30)
- Q 1.
Theo một trong mười nguyên lý của kinh tế học, xã hội đối mặt với sự đánh đổi ngắn hạn giữa hai vấn đề nào sau đây?
- A.
Lạm phát và thất nghiệp
- B.
Xuất khẩu và nhập khẩu
- C.
Tiết kiệm và tiêu dùng
- D.
Cung và cầu
- A.
- Q 2.
Theo quy luật cầu, khi giá của một hàng hóa tăng lên (các yếu tố khác không đổi), lượng cầu về hàng hóa đó sẽ thay đổi như thế nào?
- A.
Tăng lên
- B.
Giảm xuống
- C.
Không thay đổi
- D.
Tăng rồi sau đó giảm
- A.
- Q 3.
GDP là gì theo định nghĩa trong tài liệu?
- A.
Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong phạm vi lãnh thổ quốc gia ở một thời kỳ nhất định
- B.
Tổng giá trị tất cả hàng hóa trung gian được sản xuất trong nền kinh tế
- C.
Tổng thu nhập quốc dân của công dân một nước
- D.
Tổng chi tiêu của chính phủ trong nền kinh tế
- A.
- Q 4.
Công thức nào biểu thị đúng các thành phần của GDP?
- A.
Y = C + I + G + NX
- B.
Y = C + I + NX
- C.
Y = C + I + G
- D.
Y = Tiết kiệm + Đầu tư
- A.
- Q 5.
GDP thực tế khác với GDP danh nghĩa ở điểm nào?
- A.
GDP thực tế được tính bằng giá hiện hành
- B.
GDP thực tế được điều chỉnh ảnh hưởng của lạm phát, sử dụng giá của năm cơ sở
- C.
GDP thực tế bao gồm cả hàng hóa trung gian
- D.
GDP thực tế đo lường sản lượng của công dân trong nước và nước ngoài
- A.
- Q 6.
Chỉ số giảm phát GDP được tính bằng công thức nào?
- A.
Chỉ số giảm phát GDP = 100 × (GDP danh nghĩa / GDP thực tế)
- B.
Chỉ số giảm phát GDP = (GDP thực tế / GDP danh nghĩa) × 100
- C.
Chỉ số giảm phát GDP = (CPI năm nay - CPI năm trước) / CPI năm trước × 100%
- D.
Chỉ số giảm phát GDP = GDP danh nghĩa + GDP thực tế
- A.
- Q 7.
CPI (Chỉ số giá tiêu dùng) phản ánh điều gì?
- A.
Giá của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước
- B.
Giá của tất cả hàng hóa và dịch vụ được mua bởi người tiêu dùng điển hình
- C.
Giá của các hàng hóa trung gian
- D.
Giá xuất khẩu của quốc gia
- A.
- Q 8.
Công thức Fisher mô tả mối quan hệ giữa lãi suất danh nghĩa, lãi suất thực và tỷ lệ lạm phát là:
- A.
Lãi suất thực = Lãi suất danh nghĩa + Tỷ lệ lạm phát
- B.
Lãi suất thực = Lãi suất danh nghĩa - Tỷ lệ lạm phát
- C.
Lãi suất thực = Lãi suất danh nghĩa × Tỷ lệ lạm phát
- D.
Lãi suất thực = Lãi suất danh nghĩa / Tỷ lệ lạm phát
- A.
- Q 9.
Hàm sản xuất tổng quát trong kinh tế học tăng trưởng có dạng nào?
- A.
Y = A F(L, K, H, N)
- B.
Y = L + K + H + N
- C.
Y = K × L
- D.
Y = C + I + G + NX
- A.
- Q 10.
Một hàm sản xuất có lợi suất không đổi theo quy mô khi:
- A.
Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố đầu vào làm sản lượng tăng gấp đôi
- B.
Tăng gấp đôi các yếu tố đầu vào làm sản lượng tăng hơn gấp đôi
- C.
Tăng gấp đôi các yếu tố đầu vào làm sản lượng tăng ít hơn gấp đôi
- D.
Sản lượng không đổi khi thay đổi các yếu tố đầu vào
- A.
- Q 11.
Năng suất lao động (Y/L) phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
- A.
Chỉ phụ thuộc vào vốn vật chất (K)
- B.
Phụ thuộc vào công nghệ (A), vốn vật chất/lao động (K/L), vốn nhân lực/lao động (H/L), tài nguyên thiên nhiên/lao động (N/L)
- C.
Chỉ phụ thuộc vào số lượng lao động
- D.
Chỉ phụ thuộc vào tài nguyên thiên nhiên (N)
- A.
- Q 12.
Hiệu ứng đuổi kịp (catch-up effect) trong tăng trưởng kinh tế có nghĩa là:
- A.
Các nước nghèo luôn tụt hậu so với các nước giàu
- B.
Các nước khởi đầu nghèo có xu hướng tăng trưởng nhanh hơn các nước khởi đầu giàu
- C.
Các nước giàu luôn tăng trưởng nhanh hơn các nước nghèo
- D.
Tất cả các nước đều có cùng tốc độ tăng trưởng
- A.
- Q 13.
Quy luật sinh lợi giảm dần trong tăng trưởng kinh tế phát biểu rằng:
- A.
Khi vốn (K) tăng, sản lượng sản xuất thêm từ một đơn vị tư bản bổ sung sẽ giảm xuống
- B.
Sản lượng luôn tăng với tốc độ không đổi khi tăng vốn
- C.
Mỗi đơn vị tư bản bổ sung tạo ra nhiều sản lượng hơn đơn vị trước
- D.
Vốn không ảnh hưởng đến sản lượng
- A.
- Q 14.
Chính sách nào sau đây KHÔNG phải là chính sách thúc đẩy tăng trưởng dài hạn theo tài liệu?
- A.
Thúc đẩy tiết kiệm và đầu tư
- B.
Thúc đẩy tự do thương mại
- C.
Kiểm soát tốc độ tăng giá vàng
- D.
Đầu tư cho giáo dục và đào tạo
- A.
- Q 15.
Hệ thống tài chính trong nền kinh tế có vai trò gì?
- A.
Giúp kết nối người tiết kiệm với người đi vay
- B.
Chỉ phục vụ cho chính phủ vay vốn
- C.
Chỉ tập trung vào thị trường cổ phiếu
- D.
Chỉ phục vụ cho các doanh nghiệp lớn
- A.
- Q 16.
Cổ phiếu khác với trái phiếu ở điểm cơ bản nào?
- A.
Trái phiếu đại diện cho quyền sở hữu, cổ phiếu là chứng từ vay nợ
- B.
Cổ phiếu đại diện cho quyền sở hữu trong công ty, trái phiếu là chứng từ vay nợ
- C.
Cổ phiếu có kỳ hạn cố định, trái phiếu thì không
- D.
Cả hai đều giống nhau về bản chất
- A.
- Q 17.
Tiết kiệm quốc dân (S) trong nền kinh tế đóng được tính bằng công thức nào?
- A.
S = C + I + G
- B.
S = Y - C - G
- C.
S = T - G
- D.
S = Y × C × G
- A.
- Q 18.
Trong nền kinh tế đóng, điều kiện cân bằng giữa tiết kiệm và đầu tư phát biểu rằng:
- A.
Tiết kiệm = Tiêu dùng
- B.
Tiết kiệm = Đầu tư
- C.
Tiết kiệm = Thuế
- D.
Tiết kiệm = Xuất khẩu ròng
- A.
- Q 19.
Khi chính phủ tăng chi tiêu (G) và tăng thuế (T) cùng một lượng, lãi suất cân bằng trên thị trường vốn vay sẽ thay đổi như thế nào?
- A.
Tăng lên
- B.
Giảm xuống
- C.
Không đổi
- D.
Trở nên bất ổn định
- A.
- Q 20.
Hiệu ứng lấn át (crowding out effect) xảy ra khi:
- A.
Chính phủ tăng chi tiêu làm giảm tiết kiệm quốc dân, lãi suất tăng và đầu tư giảm
- B.
Doanh nghiệp tư nhân tăng đầu tư làm giảm đầu tư chính phủ
- C.
Xuất khẩu tăng làm giảm nhập khẩu
- D.
Tiết kiệm tăng làm giảm đầu tư
- A.
- Q 21.
Theo định nghĩa trong tài liệu, người thất nghiệp là:
- A.
Những người không có việc làm trong độ tuổi lao động
- B.
Những người nằm trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động nhưng không có việc làm và đang tích cực tìm kiếm
- C.
Tất cả những người không có việc làm ở mọi lứa tuổi
- D.
Những người chỉ làm việc bán thời gian
- A.
- Q 22.
Lực lượng lao động (L) được tính bằng công thức nào?
- A.
L = U - E
- B.
L = E + U
- C.
L = E × U
- D.
L = Dân số trưởng thành
- A.
- Q 23.
Tỷ lệ thất nghiệp được tính bằng công thức:
- A.
Tỷ lệ thất nghiệp = (U / L) × 100%
- B.
Tỷ lệ thất nghiệp = (U / Dân số trưởng thành) × 100%
- C.
Tỷ lệ thất nghiệp = (E / L) × 100%
- D.
Tỷ lệ thất nghiệp = (U + E) / L × 100%
- A.
- Q 24.
Thất nghiệp cọ xát (frictional unemployment) là gì?
- A.
Thất nghiệp xảy ra khi thị trường lao động không cung cấp đủ việc làm cho người tìm việc
- B.
Thất nghiệp xảy ra do người lao động tốn thời gian tìm kiếm công việc phù hợp với sở thích và khả năng
- C.
Thất nghiệp do chu kỳ kinh tế
- D.
Thất nghiệp do thay đổi cấu trúc kinh tế
- A.
- Q 25.
Nguyên nhân nào sau đây gây ra thất nghiệp cơ cấu?
- A.
Lao động tốn thời gian tìm việc phù hợp
- B.
Mức lương được giữ trên mức cân bằng
- C.
Doanh nghiệp sa thải lao động do suy thoái kinh tế
- D.
Người lao động không có khả năng lao động
- A.
- Q 26.
Theo lý thuyết tiền lương hiệu quả, doanh nghiệp trả lương cao hơn mức cân bằng để:
- A.
Tăng năng suất lao động
- B.
Tuân thủ luật lương tối thiểu
- C.
Đáp ứng yêu cầu của công đoàn
- D.
Tránh phải tuyển lao động mới
- A.
- Q 27.
Công đoàn có thể gây ra thất nghiệp cơ cấu thông qua cơ chế nào?
- A.
Yêu cầu doanh nghiệp giảm lương nhân viên
- B.
Sử dụng quyền lực thị trường để thương lượng mức lương cao hơn mức cân bằng, làm giảm cầu lao động
- C.
Đào tạo nghề cho người lao động
- D.
Hỗ trợ người lao động tìm việc làm mới
- A.
- Q 28.
Theo tài liệu, bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) có thể làm tăng loại thất nghiệp nào?
- A.
Thất nghiệp chu kỳ
- B.
Thất nghiệp cơ cấu
- C.
Thất nghiệp cọ xát
- D.
Thất nghiệp tự nhiên giảm
- A.
- Q 29.
Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) dịch chuyển ra ngoài khi:
- A.
Có tích lũy tư bản hoặc tiến bộ công nghệ
- B.
Giá cả hàng hóa tăng lên
- C.
Người lao động làm việc nhiều hơn
- D.
Chính phủ tăng chi tiêu
- A.
- Q 30.
Khi giá thị trường cao hơn giá cân bằng sẽ xảy ra hiện tượng nào?
- A.
Thặng dư cung (dư cung)
- B.
Thặng dư cầu (thiếu hụt)
- C.
Thị trường cân bằng
- D.
Không có gì xảy ra
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Kinh tế vĩ mô exams
Đề thi Kinh tế vĩ mô - 40 câu trắc nghiệm
40 Q · Đại học Kinh tế Đà Nẵng (DUE)
Đề kiểm tra Chương 3: Sản xuất và Tăng trưởng kinh tế
50 Q
Đề kiểm tra Chương 2: Dữ liệu kinh tế vĩ mô
50 Q
Đề thi Kinh tế vĩ mô - 3 Chương đầu
20 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 2 - Tổng sản phẩm trong nước (GDP), GNP và các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô
20 Q
Đề thi Kinh tế vĩ mô – 60 câu trắc nghiệm
60 Q