Đề kiểm tra Chương 2: Dữ liệu kinh tế vĩ mô

50 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế vĩ mô
Exam type
University
Questions
50
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường điều gì của nền kinh tế?

    • A.

      Tổng tài sản tích lũy của các hộ gia đình trong nền kinh tế

    • B.

      Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong phạm vi lãnh thổ quốc gia ở một thời kỳ nhất định

    • C.

      Tổng thu nhập quốc dân do công dân nước đó tạo ra ở cả trong và ngoài nước

    • D.

      Tổng giá trị hàng hóa xuất khẩu ròng của quốc gia trong một năm

  2. Q 2.

    Vì sao trong tổng thể nền kinh tế, tổng thu nhập luôn bằng tổng chi tiêu?

    • A.

      Vì chính phủ quy định mức thu nhập và chi tiêu phải bằng nhau

    • B.

      Vì mỗi khoản chi tiêu của người mua đồng thời là khoản thu nhập của người bán

    • C.

      Vì các doanh nghiệp luôn phân phối toàn bộ lợi nhuận cho người lao động

    • D.

      Vì ngân hàng trung ương kiểm soát chặt chẽ lưu thông tiền tệ

  3. Q 3.

    Sơ đồ chu chuyển (Circular Flow Diagram) mô tả điều gì?

    • A.

      Dòng tiền luân chuyển giữa các quốc gia trong nền kinh tế toàn cầu

    • B.

      Mô hình biểu thị dòng tiền luân chuyển thông qua các thị trường giữa hộ gia đình và doanh nghiệp

    • C.

      Sự chuyển hóa hàng tồn kho thành hàng hóa tiêu dùng

    • D.

      Chu trình lạm phát và giảm phát của nền kinh tế

  4. Q 4.

    GDP chỉ tính các sản phẩm cuối cùng chứ không tính sản phẩm trung gian, vì:

    • A.

      Sản phẩm trung gian có giá trị thấp hơn sản phẩm cuối cùng

    • B.

      Sản phẩm trung gian chỉ được sử dụng một lần trong quá trình sản xuất

    • C.

      Giá trị của sản phẩm trung gian đã được bao gồm trong giá trị sản phẩm cuối cùng, nếu tính thêm sẽ bị trùng lặp

    • D.

      Sản phẩm trung gian không được giao dịch trên thị trường

  5. Q 5.

    Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc GDP theo công thức Y = C + I + G + NX?

    • A.

      Tiêu dùng (C)

    • B.

      Đầu tư (I)

    • C.

      Chi chuyển khoản của chính phủ

    • D.

      Xuất khẩu ròng (NX)

  6. Q 6.

    Chi tiêu của hộ gia đình (C) bao gồm những gì?

    • A.

      Chỉ bao gồm hàng hóa lâu bền như xe máy, tủ lạnh

    • B.

      Tổng chi tiêu của hộ gia đình cho hàng hóa (lâu bền và không lâu bền) và dịch vụ, kể cả giá trị quy đổi nhà ở của chủ nhà

    • C.

      Chỉ gồm chi tiêu cho thực phẩm và đồ uống

    • D.

      Chỉ gồm chi tiêu cho dịch vụ y tế và giáo dục

  7. Q 7.

    Trong tính toán GDP, 'đầu tư (I)' được hiểu là:

    • A.

      Việc mua cổ phiếu, trái phiếu trên thị trường tài chính

    • B.

      Tổng chi tiêu cho hàng hóa sẽ được sử dụng để sản xuất thêm nhiều hàng hóa trong tương lai

    • C.

      Tiền gửi tiết kiệm của hộ gia đình vào ngân hàng

    • D.

      Chỉ bao gồm máy móc, thiết bị mới của doanh nghiệp

  8. Q 8.

    Chi tiêu chính phủ (G) KHÔNG bao gồm khoản nào sau đây?

    • A.

      Tiền lương cho giáo viên trong trường công

    • B.

      Chi phí mua vũ khí cho quốc phòng

    • C.

      Trợ cấp thất nghiệp cho người lao động

    • D.

      Chi phí xây dựng đường giao thông công cộng

  9. Q 9.

    Xuất khẩu ròng (NX) được tính như thế nào?

    • A.

      NX = Nhập khẩu - Xuất khẩu

    • B.

      NX = Xuất khẩu - Nhập khẩu

    • C.

      NX = Xuất khẩu + Nhập khẩu

    • D.

      NX = Xuất khẩu × Nhập khẩu

  10. Q 10.

    Nhập khẩu được tính vào GDP như thế nào?

    • A.

      Được tính trực tiếp như một thành phần tăng thêm vào GDP

    • B.

      Được trừ ra khỏi GDP thông qua thành phần xuất khẩu ròng NX

    • C.

      Không được đề cập đến trong GDP

    • D.

      Được tính gấp đôi vào GDP

  11. Q 11.

    GDP danh nghĩa và GDP thực tế khác nhau ở điểm nào?

    • A.

      GDP danh nghĩa tính theo giá cố định, GDP thực tế tính theo giá hiện hành

    • B.

      GDP danh nghĩa tính theo giá hiện hành, GDP thực tế tính theo giá năm cơ sở

    • C.

      Cả hai đều tính theo giá hiện hành nhưng khác nhau về phạm vi

    • D.

      Cả hai đều tính theo giá cố định nhưng khác nhau về phạm vi

  12. Q 12.

    GDP thực tế phản ánh điều gì?

    • A.

      Sự thay đổi cả về giá và số lượng sản phẩm

    • B.

      Chỉ phản ánh sự thay đổi về giá khi số lượng cố định

    • C.

      Phản ánh sự thay đổi về số lượng khi mức giá được giữ cố định (năm cơ sở)

    • D.

      Phản ánh giá trị tích lũy của nền kinh tế qua nhiều năm

  13. Q 13.

    Chỉ số giảm phát GDP (GDP deflator) được tính bằng công thức nào?

    • A.

      Chỉ số giảm phát GDP = 100 × (GDP thực tế / GDP danh nghĩa)

    • B.

      Chỉ số giảm phát GDP = (GDP danh nghĩa - GDP thực tế) × 100

    • C.

      Chỉ số giảm phát GDP = 100 × (GDP danh nghĩa / GDP thực tế)

    • D.

      Chỉ số giảm phát GDP = GDP danh nghĩa + GDP thực tế

  14. Q 14.

    Nếu GDP danh nghĩa năm 2023 là 1.200 tỷ đồng và GDP thực tế là 1.000 tỷ đồng (giá năm cơ sở), chỉ số giảm phát GDP năm 2023 là bao nhiêu?

    • A.

      83,3

    • B.

      100

    • C.

      120

    • D.

      200

  15. Q 15.

    Tỷ lệ tăng chỉ số giảm phát GDP từ năm này sang năm sau phản ánh điều gì?

    • A.

      Tốc độ tăng trưởng kinh tế thực tế

    • B.

      Tỷ lệ lạm phát của nền kinh tế

    • C.

      Tỷ lệ thất nghiệp

    • D.

      Cán cân thương mại

  16. Q 16.

    Hạn chế quan trọng của GDP là gì?

    • A.

      GDP không phản ánh quy mô dân số, thời gian nghỉ ngơi, chất lượng sản phẩm, ngoại tác và các giao dịch phi thị trường

    • B.

      GDP không thể tính được cho các quốc gia đang phát triển

    • C.

      GDP chỉ tính cho các nền kinh tế có đồng tiền riêng

    • D.

      GDP luôn đo lường chính xác phúc lợi kinh tế

  17. Q 17.

    GDP không tính đến yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Hàng hóa hữu hình được sản xuất hợp pháp

    • B.

      Dịch vụ do hộ gia đình tự sản xuất và tự tiêu dùng (không qua thị trường)

    • C.

      Hàng hóa do doanh nghiệp trong nước sản xuất và bán ra

    • D.

      Dịch vụ giáo dục công lập

  18. Q 18.

    GNP (Tổng sản phẩm quốc dân) khác GDP ở điểm nào?

    • A.

      GNP đo lường giá trị sản xuất của công dân một nước trong một thời kỳ, không phân biệt sản xuất ở trong hay ngoài nước

    • B.

      GNP chỉ tính sản xuất trong phạm vi lãnh thổ quốc gia

    • C.

      GNP không phụ thuộc vào giá thị trường

    • D.

      GNP và GDP hoàn toàn giống nhau

  19. Q 19.

    Công thức liên hệ giữa GDP và GNP là gì?

    • A.

      GNP = GDP - NIA

    • B.

      GNP = GDP + NIA

    • C.

      GNP = GDP × NIA

    • D.

      GNP = GDP / NIA

  20. Q 20.

    NIA (thu nhập nhân tố ròng từ nước ngoài) phản ánh điều gì?

    • A.

      Chênh lệch giữa thu nhập của công dân nước ngoài tại quốc gia này và công dân quốc gia này ở nước ngoài

    • B.

      Tổng kim ngạch xuất khẩu của quốc gia

    • C.

      Cán cân thanh toán tổng thể

    • D.

      Tổng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

  21. Q 21.

    Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) đo lường điều gì?

    • A.

      Chi phí của giỏ hàng hóa đầu tư do doanh nghiệp mua

    • B.

      Chi phí tổng quát của các hàng hóa và dịch vụ được mua bởi một người tiêu dùng điển hình

    • C.

      Tổng chi tiêu của chính phủ

    • D.

      Giá trị sản xuất công nghiệp

  22. Q 22.

    Bước 1 trong phương pháp tính CPI là gì?

    • A.

      Xác định giá của từng mặt hàng

    • B.

      Cố định giỏ hàng hóa thông qua khảo sát hành vi mua của người tiêu dùng

    • C.

      Chọn năm cơ sở và tính chỉ số

    • D.

      Tính chi phí của giỏ hàng

  23. Q 23.

    Công thức tính tỷ lệ lạm phát từ CPI là:

    • A.

      Tỷ lệ lạm phát = (CPI năm nay + CPI năm trước) / CPI năm trước × 100%

    • B.

      Tỷ lệ lạm phát = ((CPI năm nay - CPI năm trước) / CPI năm trước) × 100%

    • C.

      Tỷ lệ lạm phát = CPI năm nay × 100%

    • D.

      Tỷ lệ lạm phát = CPI năm trước / CPI năm nay × 100%

  24. Q 24.

    Nếu CPI năm 2022 là 120 và CPI năm 2023 là 132, tỷ lệ lạm phát năm 2023 là bao nhiêu?

    • A.

      12%

    • B.

      10%

    • C.

      15%

    • D.

      10%

  25. Q 25.

    Thiên vị thay thế trong đo lường CPI là gì?

    • A.

      Do người tiêu dùng tăng chi tiêu khi có hàng hóa mới

    • B.

      Do CPI không phản ánh việc người tiêu dùng chuyển sang hàng hóa thay thế khi giá hàng hóa trong giỏ tăng

    • C.

      Do chất lượng hàng hóa giảm theo thời gian

    • D.

      Do chính phủ can thiệp vào giá

  26. Q 26.

    Vấn đề nào sau đây KHÔNG phải là hạn chế của CPI?

    • A.

      Thiên vị thay thế

    • B.

      Sự giới thiệu hàng hóa mới

    • C.

      Sự thay đổi về chất lượng không được đo lường

    • D.

      CPI bao gồm toàn bộ hàng hóa trung gian và sản phẩm đầu tư

  27. Q 27.

    So với chỉ số giảm phát GDP, chỉ số CPI khác ở điểm nào?

    • A.

      CPI phản ánh giá của tất cả hàng hóa và dịch vụ sản xuất trong nước, còn chỉ số giảm phát GDP chỉ phản ánh giá hàng tiêu dùng

    • B.

      CPI phản ánh giá của hàng hóa và dịch vụ được mua bởi người tiêu dùng (bao gồm cả hàng ngoại nhập), với quyền số không đổi

    • C.

      CPI và chỉ số giảm phát GDP hoàn toàn giống nhau

    • D.

      Chỉ số giảm phát GDP dùng giỏ hàng cố định, còn CPI có quyền số thay đổi

  28. Q 28.

    Tại sao chỉ số giảm phát GDP lại có quyền số thay đổi theo thời gian?

    • A.

      Vì giỏ hàng hóa tiêu dùng được cố định từ đầu kỳ

    • B.

      Vì tỷ trọng mỗi mặt hàng trong GDP thay đổi tùy theo sản lượng thực tế sản xuất ra trong năm

    • C.

      Vì chính phủ chủ động thay đổi công thức hàng năm

    • D.

      Vì CPI đã điều chỉnh trước rồi

  29. Q 29.

    Chỉ số hóa (indexing) là gì?

    • A.

      Sự điều chỉnh luật pháp, hợp đồng cho một số tiền nhằm chống lại tác động của lạm phát

    • B.

      Cách tính GDP danh nghĩa từ GDP thực tế

    • C.

      Phương pháp chuyển đổi đô la quốc tế

    • D.

      Cách xác định lãi suất thực

  30. Q 30.

    Lãi suất thực và lãi suất danh nghĩa liên hệ với nhau như thế nào?

    • A.

      Lãi suất thực = lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát

    • B.

      Lãi suất thực = lãi suất danh nghĩa - tỷ lệ lạm phát

    • C.

      Lãi suất thực = lãi suất danh nghĩa × tỷ lệ lạm phát

    • D.

      Lãi suất thực = tỷ lệ lạm phát - lãi suất danh nghĩa

  31. Q 31.

    Nếu lãi suất danh nghĩa là 8% và tỷ lệ lạm phát là 3%, lãi suất thực xấp xỉ là:

    • A.

      11%

    • B.

      5%

    • C.

      8%

    • D.

      3%

  32. Q 32.

    Nếu lãi suất danh nghĩa là 5% nhưng tỷ lệ lạm phát là 7%, điều này có nghĩa gì đối với người gửi tiết kiệm?

    • A.

      Sức mua tăng 2%

    • B.

      Lãi suất thực dương

    • C.

      Lãi suất thực âm (-2%), sức mua giảm 2%

    • D.

      Tài sản tăng giá trị thực tế

  33. Q 33.

    Khi tính GDP, việc mua lại cổ phần của một công ty đã phát hành trước đó có được tính vào I không?

    • A.

      Có, vì đây là giao dịch tài chính lớn

    • B.

      Có, vì giao dịch liên quan đến tiền

    • C.

      Không, vì đây không phải chi tiêu cho hàng hóa hoặc dịch vụ mới

    • D.

      Có, vì tạo ra việc làm cho nhà môi giới

  34. Q 34.

    GDP bao gồm sản phẩm nào?

    • A.

      Xe ô tô cũ bán lại giữa hai cá nhân

    • B.

      Bánh mì do tiệm bánh sản xuất và bán cho khách

    • C.

      Cổ phiếu mới phát hành trên sàn chứng khoán

    • D.

      Lúa mì được nông dân bán cho nhà máy chế biến

  35. Q 35.

    Hàng hóa nào sau đây được tính vào GDP?

    • A.

      Rau củ do hộ gia đình tự trồng và tự ăn

    • B.

      Dịch vụ cắt tóc tại salon

    • C.

      Bán nhà đã qua sử dụng

    • D.

      Việc rửa xe do chủ xe tự làm

  36. Q 36.

    Giáo dục công lập được tính vào thành phần nào của GDP?

    • A.

      Tiêu dùng (C)

    • B.

      Đầu tư (I)

    • C.

      Chi tiêu chính phủ (G)

    • D.

      Xuất khẩu ròng (NX)

  37. Q 37.

    Đầu tư vào hàng tồn kho có được tính vào I không?

    • A.

      Không, vì hàng tồn kho chưa bán được

    • B.

      Có, vì đây là chi tiêu cho hàng hóa dùng để sản xuất hoặc bán trong tương lai

    • C.

      Chỉ tính khi hàng tồn kho được bán ra

    • D.

      Không, vì hàng tồn kho không có giá trị thị trường

  38. Q 38.

    GDP được đo lường theo thời kỳ nào?

    • A.

      Một thập kỷ

    • B.

      Một năm hoặc một quý (3 tháng)

    • C.

      Một ngày

    • D.

      Không giới hạn thời gian

  39. Q 39.

    GDP đo lường giá trị sản xuất trên phạm vi nào?

    • A.

      Phạm vi toàn cầu

    • B.

      Phạm vi lãnh thổ quốc gia, không phân biệt quốc tịch người sản xuất

    • C.

      Phạm vi của công dân trong nước ở bất kỳ đâu

    • D.

      Phạm vi vùng miền

  40. Q 40.

    Để so sánh số liệu kinh tế giữa các năm khác nhau (có lạm phát), ta cần làm gì?

    • A.

      Sử dụng trực tiếp GDP danh nghĩa

    • B.

      Sử dụng GDP thực tế hoặc điều chỉnh số liệu theo CPI

    • C.

      Chỉ sử dụng giá trị tuyệt đối của tiền

    • D.

      Không thể so sánh giữa các năm

  41. Q 41.

    Tại sao giỏ hàng trong CPI được cố định?

    • A.

      Để dễ dàng so sánh mức giá qua các thời kỳ chỉ dựa trên sự thay đổi giá của cùng một tập hàng hóa

    • B.

      Vì người tiêu dùng không thay đổi thói quen mua sắm

    • C.

      Vì số lượng hàng hóa trong nền kinh tế không đổi

    • D.

      Vì chính phủ quy định phải giữ nguyên

  42. Q 42.

    Một quốc gia có GDP danh nghĩa tăng từ 500 tỷ lên 600 tỷ, GDP thực tế tăng từ 480 tỷ lên 540 tỷ. Nhận xét nào đúng?

    • A.

      Mức giá tăng và sản lượng thực tế tăng

    • B.

      Sản lượng không đổi, chỉ giá tăng

    • C.

      Mức giá giảm

    • D.

      Không thể kết luận gì

  43. Q 43.

    Trong nền kinh tế đóng (không có xuất nhập khẩu), GDP gồm những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ có C và I

    • B.

      Chỉ có C và G

    • C.

      C + I + G

    • D.

      Chỉ có I và G

  44. Q 44.

    Một người mua căn hộ mới để ở. Khoản chi này thuộc thành phần nào trong GDP?

    • A.

      Tiêu dùng (C)

    • B.

      Đầu tư (I) - đầu tư cố định vào nhà ở

    • C.

      Chi tiêu chính phủ (G)

    • D.

      Xuất khẩu ròng (NX)

  45. Q 45.

    Giá trị quy đổi 'tiền thuê nhà' cho chủ nhà được tính vào đâu?

    • A.

      Không tính vào đâu cả

    • B.

      Tiêu dùng (C) của chủ nhà

    • C.

      Đầu tư (I)

    • D.

      Chi tiêu chính phủ (G)

  46. Q 46.

    Hành vi nào sau đây KHÔNG làm tăng GDP?

    • A.

      Một người bán bánh mì tự làm cho khách hàng tại chợ

    • B.

      Một bà nội trợ nấu ăn cho gia đình mình

    • C.

      Chính phủ xây dựng cầu đường

    • D.

      Công ty nhập khẩu bán hàng cho người tiêu dùng

  47. Q 47.

    GDP và GNP khác nhau do yếu tố nào?

    • A.

      Cách đo lường lạm phát

    • B.

      Thu nhập ròng từ nước ngoài (NIA)

    • C.

      Phạm vi vùng lãnh thổ

    • D.

      Tỷ giá hối đoái

  48. Q 48.

    CPI có thể phản ánh sai lạm phát do nguyên nhân nào sau đây?

    • A.

      Do CPI tính theo giá cố định mà bỏ qua sự thay đổi chất lượng hàng hóa

    • B.

      Do CPI tính theo giá hiện hành

    • C.

      Do CPI tính theo giá của cùng giỏ hàng qua nhiều năm cơ sở

    • D.

      Do CPI không bao gồm hàng hóa nhập khẩu

  49. Q 49.

    Lợi ích quan trọng nhất khi đo lường chi phí sinh hoạt bằng CPI là gì?

    • A.

      Giúp đo chính xác tăng trưởng kinh tế

    • B.

      Giúp điều chỉnh các biến số kinh tế (lương, trợ cấp...) theo lạm phát và đo lường lãi suất thực

    • C.

      Giúp tính toán GDP danh nghĩa

    • D.

      Giúp đo cạnh tranh quốc tế của doanh nghiệp

  50. Q 50.

    Một nhà kinh tế muốn đo lường chi phí sinh hoạt của người dân qua các năm. Chỉ số nào phù hợp nhất?

    • A.

      GDP thực tế

    • B.

      Chỉ số giảm phát GDP

    • C.

      Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

    • D.

      GNP

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế vĩ mô exams