Đề thi Kinh tế vĩ mô - Mức độ nâng cao (Thất nghiệp, Tài chính, Tăng trưởng)

40 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế vĩ mô
Exam type
University
Questions
40
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Một người vừa nghỉ việc tại công ty cũ, đang gửi hồ sơ xin việc và đi phỏng vấn tại một số công ty mới. Theo cách phân loại chính thức, người này thuộc nhóm nào?

    • A.

      Người không trong lực lượng lao động

    • B.

      Người có việc làm

    • C.

      Người thất nghiệp

    • D.

      Người thất nghiệp cơ cấu

  2. Q 2.

    Một quốc gia có dân số trưởng thành 250 triệu người, lực lượng lao động 150 triệu người, trong đó có 9 triệu người thất nghiệp. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động và tỷ lệ thất nghiệp lần lượt là:

    • A.

      60% và 3,6%

    • B.

      60% và 6%

    • C.

      83,3% và 6%

    • D.

      16,7% và 6%

  3. Q 3.

    Giả sử lực lượng lao động là 100 triệu, số người thất nghiệp là 5 triệu. Nếu có 1 triệu người thất nghiệp trở nên nản chí và từ bỏ tìm việc, tỷ lệ thất nghiệp mới sẽ thay đổi thế nào?

    • A.

      Tăng từ 5% lên khoảng 5,05%

    • B.

      Giảm từ 5% xuống khoảng 4,04%

    • C.

      Không đổi, vẫn là 5%

    • D.

      Tăng từ 5% lên 6%

  4. Q 4.

    Theo dữ liệu về khoảng thời gian thất nghiệp tại Mỹ (1993-2002), nhóm thất nghiệp trên 15 tuần chiếm 30% số người thất nghiệp nhưng chiếm 73% tổng thời gian thất nghiệp. Điều này cho thấy:

    • A.

      Phần lớn người thất nghiệp đều thất nghiệp dài hạn

    • B.

      Thất nghiệp thường là ngắn hạn, nhưng hầu hết tổng thời gian thất nghiệp lại đến từ nhóm thất nghiệp dài hạn

    • C.

      Thất nghiệp ngắn hạn chiếm phần lớn thời gian thất nghiệp

    • D.

      Không có nhận định nào phù hợp từ dữ liệu

  5. Q 5.

    Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên được định nghĩa là:

    • A.

      Tỷ lệ thất nghiệp bằng 0 trong nền kinh tế

    • B.

      Tỷ lệ thất nghiệp thông thường mà tỷ lệ thất nghiệp thực tế dao động quanh nó

    • C.

      Tỷ lệ thất nghiệp cao nhất trong chu kỳ kinh tế

    • D.

      Tỷ lệ thất nghiệp do chính phủ quy định làm mục tiêu

  6. Q 6.

    Khi nền kinh tế rơi vào suy thoái, tỷ lệ thất nghiệp thực tế vượt quá tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên. Lúc này thất nghiệp chu kỳ sẽ:

    • A.

      Có giá trị âm

    • B.

      Bằng 0

    • C.

      Có giá trị dương

    • D.

      Không xác định được

  7. Q 7.

    Thất nghiệp cọ xát chủ yếu giải thích cho loại thất nghiệp nào sau đây?

    • A.

      Các đợt thất nghiệp dài hạn do thiếu việc làm

    • B.

      Các đợt thất nghiệp tương đối ngắn hạn do tìm kiếm việc làm phù hợp

    • C.

      Thất nghiệp do chu kỳ kinh tế

    • D.

      Thất nghiệp do luật lương tối thiểu

  8. Q 8.

    Theo tài liệu, các trung tâm giới thiệu việc làm của chính phủ có vai trò gì?

    • A.

      Trợ cấp thu nhập trực tiếp cho người thất nghiệp dài hạn

    • B.

      Cung cấp thông tin về nhu cầu việc làm để đẩy nhanh quá trình tìm kiếm

    • C.

      Đặt ra mức lương tối thiểu cho thị trường lao động

    • D.

      Đào tạo lại toàn bộ lao động trong nền kinh tế

  9. Q 9.

    Theo tài liệu, bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) có thể làm tăng thất nghiệp cọ xát vì:

    • A.

      BHTN tăng cầu lao động trên thị trường

    • B.

      BHTN giảm động lực tìm việc vì ích lợi kết thúc khi người lao động có việc

    • C.

      BHTN tạo thêm việc làm mới trong nền kinh tế

    • D.

      BHTN làm giảm tỷ lệ tham gia lực lượng lao động

  10. Q 10.

    Theo lý thuyết, luật lương tối thiểu gây ra thất nghiệp cơ cấu bằng cách nào?

    • A.

      Làm tăng cả cung và cầu lao động đồng thời

    • B.

      Tạo thặng dư lao động khi lương tối thiểu cao hơn mức cân bằng

    • C.

      Làm giảm cung lao động xuống bằng 0

    • D.

      Làm tăng năng suất lao động tổng thể

  11. Q 11.

    Theo tài liệu, khi công đoàn thương lượng mức lương cao hơn mức cân bằng, hậu quả trên thị trường lao động là:

    • A.

      Cầu lao động tăng, dẫn đến tăng việc làm

    • B.

      Cầu lao động giảm, dẫn đến thất nghiệp

    • C.

      Cung lao động giảm về 0

    • D.

      Thị trường lao động đạt cân bằng mới với mức lương cao hơn

  12. Q 12.

    Lý thuyết tiền lương hiệu quả giải thích rằng doanh nghiệp trả lương trên mức cân bằng là để:

    • A.

      Tuân thủ quy định của pháp luật lao động

    • B.

      Tăng năng suất lao động

    • C.

      Tránh phải trả thuế thu nhập doanh nghiệp

    • D.

      Tạo điều kiện thành lập công đoàn

  13. Q 13.

    Trong các trường hợp sau, trường hợp nào sẽ làm tăng tỷ lệ thất nghiệp chính thức?

    • A.

      Một người mất việc và đang tích cực tìm việc mới

    • B.

      Một người chuyển từ việc toàn thời gian sang bán thời gian

    • C.

      Một người nản chí từ bỏ tìm việc

    • D.

      Một người vừa nghỉ hưu

  14. Q 14.

    Theo bài tập trong tài liệu, yếu tố nào sau đây có thể làm GIẢM thất nghiệp cọ xát?

    • A.

      Chính phủ loại bỏ luật lương tối thiểu

    • B.

      Chính phủ tăng ích lợi BHTN

    • C.

      Nhiều lao động và doanh nghiệp sử dụng trang web tìm việc hiệu quả

    • D.

      Dịch chuyển khu vực xảy ra thường xuyên hơn

  15. Q 15.

    Vai trò chính của hệ thống tài chính trong nền kinh tế là:

    • A.

      Sản xuất hàng hóa và dịch vụ cho xã hội

    • B.

      Kết nối người tiết kiệm với người đi vay

    • C.

      Quy định mức thuế suất thu nhập doanh nghiệp

    • D.

      Kiểm soát lạm phát trong nền kinh tế

  16. Q 16.

    Trái phiếu (bond) được định nghĩa là:

    • A.

      Chứng từ đại diện cho quyền sở hữu một phần công ty

    • B.

      Chứng từ vay nợ, có xác định ngày đáo hạn và lãi suất

    • C.

      Hợp đồng bảo hiểm rủi ro cho nhà đầu tư

    • D.

      Phiếu mua hàng có thể dùng tại siêu thị

  17. Q 17.

    Khi một công ty phát hành cổ phiếu để huy động vốn, hình thức tài trợ này được gọi là:

    • A.

      Tài trợ bằng nợ

    • B.

      Tài trợ bằng cổ phần

    • C.

      Tài trợ từ chính phủ

    • D.

      Tài trợ qua ngân hàng thương mại

  18. Q 18.

    Đâu KHÔNG phải là trung gian tài chính (financial intermediary)?

    • A.

      Ngân hàng thương mại

    • B.

      Quỹ tương hỗ

    • C.

      Thị trường trái phiếu

    • D.

      Công ty bảo hiểm

  19. Q 19.

    Ngân hàng thương mại kiếm lợi nhuận chủ yếu thông qua:

    • A.

      Chênh lệch giữa lãi suất cho vay và lãi suất huy động

    • B.

      Phí dịch vụ rút tiền ATM từ khách hàng

    • C.

      Lợi nhuận từ đầu tư chứng khoán

    • D.

      Trợ cấp trực tiếp từ chính phủ

  20. Q 20.

    Quỹ tương hỗ (mutual fund) cho phép nhà đầu tư cá nhân:

    • A.

      Trực tiếp cho chính phủ vay với lãi suất ưu đãi

    • B.

      Đa dạng hóa đầu tư với số tiền nhỏ và sử dụng chuyên môn quản lý chuyên nghiệp

    • C.

      Mua bán ngoại tệ với tỷ giá ưu đãi

    • D.

      Được bảo hiểm 100% không có rủi ro

  21. Q 21.

    Công thức tính tiết kiệm tư nhân (Sp) trong tài liệu là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  22. Q 22.

    Trong nền kinh tế đóng (không có xuất nhập khẩu), tiết kiệm quốc dân S bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  23. Q 23.

    Khi chi tiêu chính phủ (G) lớn hơn thuế (T), tình trạng này được gọi là:

    • A.

      Thặng dư ngân sách

    • B.

      Thâm hụt ngân sách

    • C.

      Tiết kiệm công cộng dương

    • D.

      Cán cân thương mại thặng dư

  24. Q 24.

    Theo nghĩa kinh tế vĩ mô, hoạt động nào sau đây KHÔNG được tính là "đầu tư"?

    • A.

      Một doanh nghiệp mua máy móc thiết bị mới trị giá 5 tỷ đồng

    • B.

      Một công ty xây dựng nhà máy sản xuất mới

    • C.

      Một cá nhân mua 100 cổ phiếu trên thị trường chứng khoán

    • D.

      Một công ty xây trung tâm thương mại mới

  25. Q 25.

    Trong mô hình thị trường vốn vay, nguồn cung vốn vay đến từ:

    • A.

      Các khoản vay từ nước ngoài

    • B.

      Tiết kiệm của hộ gia đình và tiết kiệm công cộng (nếu dương)

    • C.

      Lượng tiền in thêm của ngân hàng trung ương

    • D.

      Thuế mà chính phủ thu từ doanh nghiệp

  26. Q 26.

    Trong thị trường vốn vay, nhu cầu vốn vay chủ yếu đến từ:

    • A.

      Hộ gia đình gửi tiết kiệm

    • B.

      Doanh nghiệp và người tiêu dùng có nhu cầu đầu tư

    • C.

      Chính phủ chi tiêu thường xuyên

    • D.

      Ngân hàng trung ương

  27. Q 27.

    Theo mô hình thị trường vốn vay, lãi suất cân bằng được xác định bởi:

    • A.

      Chính phủ quy định trực tiếp

    • B.

      Ngân hàng trung ương ấn định

    • C.

      Sự tương tác giữa cung và cầu vốn vay

    • D.

      Lạm phát kỳ vọng của nền kinh tế

  28. Q 28.

    Nếu chính phủ áp dụng chính sách ưu đãi thuế cho các dự án đầu tư mới, tác động trên thị trường vốn vay sẽ là:

    • A.

      Cung vốn vay tăng, lãi suất giảm, lượng vốn vay cân bằng tăng

    • B.

      Cầu vốn vay tăng, lãi suất tăng, lượng vốn vay cân bằng tăng

    • C.

      Cầu vốn vay giảm, lãi suất giảm

    • D.

      Cung vốn vay giảm, lãi suất tăng, đầu tư giảm

  29. Q 29.

    Hiệu ứng lấn át (crowding out) xảy ra khi:

    • A.

      Chính phủ tăng tiết kiệm công cộng

    • B.

      Thâm hụt ngân sách làm giảm tiết kiệm quốc dân, tăng lãi suất và giảm đầu tư

    • C.

      Doanh nghiệp tư nhân tăng đầu tư

    • D.

      Xuất khẩu tăng mạnh

  30. Q 30.

    Mối quan hệ giữa tiết kiệm, đầu tư và tăng trưởng kinh tế theo tài liệu là:

    • A.

      Tiết kiệm quốc dân không liên quan đến đầu tư

    • B.

      Trong nền kinh tế đóng, tiết kiệm = đầu tư, và đầu tư tăng giúp tăng trưởng trong tương lai

    • C.

      Đầu tư luôn đến từ nước ngoài ở các nước đang phát triển

    • D.

      Tiết kiệm càng cao thì tăng trưởng càng thấp

  31. Q 31.

    Tăng trưởng kinh tế được định nghĩa là:

    • A.

      Sự gia tăng dân số của một quốc gia

    • B.

      Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định

    • C.

      Sự gia tăng giá cả hàng hóa trên thị trường

    • D.

      Sự gia tăng lượng tiền trong lưu thông

  32. Q 32.

    Nếu GDP năm 2022 là 600 tỷ USD và năm 2023 là 648 tỷ USD, tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2023 là:

    • A.

      7,2%

    • B.

      8%

    • C.

      9,3%

    • D.

      48%

  33. Q 33.

    Hàm sản xuất có đặc điểm:

    • A.

      Lợi suất tăng theo quy mô

    • B.

      Lợi suất giảm theo quy mô

    • C.

      Lợi suất không đổi theo quy mô

    • D.

      Không xác định được

  34. Q 34.

    Theo hàm sản xuất tổng quát , năng suất lao động (Y/L) phụ thuộc vào:

    • A.

      Chỉ phụ thuộc vào lượng vốn vật chất K

    • B.

      Phụ thuộc vào công nghệ A, vốn/lao động, vốn nhân lực/lao động, tài nguyên/lao động

    • C.

      Chỉ phụ thuộc vào số lượng lao động L

    • D.

      Phụ thuộc vào lãi suất thị trường

  35. Q 35.

    Hiệu ứng đuổi kịp (catch-up effect) chỉ ra rằng:

    • A.

      Các nước nghèo luôn tăng trưởng chậm hơn các nước giàu

    • B.

      Các nước nghèo có xu hướng tăng trưởng nhanh hơn các nước khởi đầu giàu hơn

    • C.

      Các nước giàu luôn tăng trưởng nhanh hơn

    • D.

      Tốc độ tăng trưởng không phụ thuộc vào mức thu nhập ban đầu

  36. Q 36.

    Quy luật sinh lợi giảm dần (lợi suất giảm dần) đối với vốn tư bản nghĩa là:

    • A.

      Khi tăng vốn, sản lượng tăng với tốc độ không đổi

    • B.

      Khi tăng vốn, sản lượng tăng thêm từ mỗi đơn vị vốn bổ sung sẽ giảm

    • C.

      Khi tăng vốn, sản lượng tuyệt đối sẽ giảm

    • D.

      Vốn không ảnh hưởng đến sản lượng

  37. Q 37.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) và đầu tư gián tiếp nước ngoài là:

    • A.

      FDI chỉ diễn ra trong lĩnh vực nông nghiệp

    • B.

      FDI có sự tham gia trực tiếp vào quản lý doanh nghiệp nhận đầu tư

    • C.

      Đầu tư gián tiếp luôn có giá trị lớn hơn FDI

    • D.

      Không có sự khác biệt giữa hai hình thức

  38. Q 38.

    Hiện tượng "chảy máu chất xám" (brain drain) ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế như thế nào?

    • A.

      Làm tăng tốc độ tăng trưởng nhờ kiều hối

    • B.

      Làm giảm vốn nhân lực của quốc gia, ảnh hưởng tiêu cực đến tăng trưởng

    • C.

      Không ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế

    • D.

      Làm tăng thu hút đầu tư nước ngoài

  39. Q 39.

    Theo tài liệu, quyền sở hữu tài sản và ổn định chính trị quan trọng vì:

    • A.

      Tăng nguồn thuế cho chính phủ

    • B.

      Khuyến khích đầu tư và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

    • C.

      Tăng chi tiêu công của chính phủ

    • D.

      Giảm tốc độ gia tăng dân số

  40. Q 40.

    GDP bình quân đầu người của một nước tăng từ 2.000 USD lên 2.460 USD sau 4 năm. Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm gần với giá trị nào nhất?

    • A.

      5,3%

    • B.

      5,0%

    • C.

      23%

    • D.

      10,6%

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế vĩ mô exams