Đề thi Kinh tế vĩ mô - Chương Sản xuất, Tăng trưởng & Dữ liệu Vĩ mô

40 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế vĩ mô
Exam type
University
Questions
40
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Một nền kinh tế có GDP năm 2000 là 100 tỷ USD và GDP năm 2020 là 259 tỷ USD. Tốc độ tăng trưởng bình quân năm trong giai đoạn này xấp xỉ bằng bao nhiêu?

    • A.

      5,0% mỗi năm

    • B.

      7,95% mỗi năm

    • C.

      15,9% mỗi năm

    • D.

      1,59% mỗi năm

  2. Q 2.

    Cho hàm sản xuất . Hàm này có đặc trưng gì?

    • A.

      Lợi suất tăng theo quy mô

    • B.

      Lợi suất không đổi theo quy mô

    • C.

      Lợi suất giảm theo quy mô

    • D.

      Không xác định được vì thiếu biến N

  3. Q 3.

    Theo lý thuyết, tăng trưởng GDP bình quân đầu người bền vững trong dài hạn chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nào?

    • A.

      Tăng dân số liên tục

    • B.

      Tăng tiến bộ công nghệ (A)

    • C.

      Tăng vốn vật chất K không ngừng

    • D.

      Tăng tiêu dùng của hộ gia đình

  4. Q 4.

    Theo quy luật sinh lợi giảm dần (lợi suất giảm dần) đối với vốn, khi chính phủ liên tục tăng tỷ lệ đầu tư/K trong một nền kinh tế đóng thì điều gì xảy ra trong dài hạn?

    • A.

      Tốc độ tăng trưởng tăng mãi mãi

    • B.

      Mức sống tăng vĩnh viễn lên gấp bội

    • C.

      Nền kinh tế tiến đến trạng thái dừng với K/L và Y/L cao hơn nhưng tốc độ tăng trưởng quay về mức ban đầu

    • D.

      GDP giảm do vốn dư thừa

  5. Q 5.

    Hiệu ứng đuổi kịp (catch-up effect) giải thích tại sao các nước nghèo có xu hướng tăng trưởng nhanh hơn các nước giàu. Theo lý thuyết, hiệu ứng này xảy ra vì:

    • A.

      Các nước nghèo có lợi thế lao động giá rẻ vô hạn

    • B.

      Các nước nghèo có thể thừa hưởng công nghệ từ nước đi trước và tỷ lệ vốn/lao động thấp nên sản phẩm cận biên của vốn cao

    • C.

      Các nước nghèo có tỷ lệ sinh thấp

    • D.

      Các nước giàu bị cấm vận thương mại

  6. Q 6.

    Một công ty Hàn Quốc xây dựng nhà máy tại Việt Nam và trực tiếp điều hành sản xuất. Đây là hình thức đầu tư nào?

    • A.

      Đầu tư gián tiếp từ nước ngoài (FPI)

    • B.

      Đầu tư trực tiếp từ nước ngoài (FDI)

    • C.

      Đầu tư của chính phủ (G)

    • D.

      Viện trợ phát triển chính thức (ODA)

  7. Q 7.

    Vốn nhân lực (H) khác với vốn vật chất (K) ở điểm nào cơ bản nhất?

    • A.

      H không thể tăng theo thời gian

    • B.

      H gắn liền với con người, còn K là máy móc, thiết bị, cơ sở hạ tầng

    • C.

      H được đo bằng tiền còn K không đo được

    • D.

      H là tài nguyên thiên nhiên

  8. Q 8.

    Nhật Bản là quốc gia tài nguyên thiên nhiên (N) hạn chế nhưng vẫn trở thành nền kinh tế lớn. Điều này cho thấy:

    • A.

      Tài nguyên thiên nhiên là yếu tố quyết định duy nhất

    • B.

      Một quốc gia có thể giàu có mà không cần nhiều N nhờ tích lũy vốn và công nghệ

    • C.

      Tài nguyên thiên nhiên không có vai trò gì

    • D.

      GDP của Nhật Bản bị thổi phồng

  9. Q 9.

    Chính phủ thường khuyến khích R&D bằng cách nào dưới đây?

    • A.

      Tăng thuế suất thu nhập doanh nghiệp

    • B.

      Tài trợ nghiên cứu, giảm thuế cho sản xuất công nghệ mới, bảo hộ sáng chế

    • C.

      Độc quyền nhà nước trong nghiên cứu

    • D.

      Cấm nhập khẩu công nghệ

  10. Q 10.

    Tại sao tốc độ gia tăng dân số cao lại gây áp lực tiêu cực lên tăng trưởng kinh tế?

    • A.

      Vì tạo thêm nhiều công ăn việc làm

    • B.

      Vì làm loãng vốn trên mỗi lao động (K/L giảm) và gây gánh nặng cho hệ thống giáo dục

    • C.

      Vì giảm tuổi thọ trung bình

    • D.

      Vì làm tăng lạm phát

  11. Q 11.

    Quyền sở hữu tài sản rõ ràng và ổn định chính trị ảnh hưởng đến tăng trưởng thông qua cơ chế nào?

    • A.

      Tăng tỷ lệ sinh

    • B.

      Khuyến khích tiết kiệm, đầu tư trong nước và thu hút FDI

    • C.

      Làm tăng chi tiêu chính phủ G

    • D.

      Giảm xuất khẩu

  12. Q 12.

    Theo Mankiw, một quốc gia dỡ bỏ rào cản thương mại sẽ tăng trưởng giống như:

    • A.

      Tăng tỷ lệ tiết kiệm

    • B.

      Có sự tiến bộ công nghệ

    • C.

      Tăng dân số

    • D.

      Giảm tiêu dùng

  13. Q 13.

    Mối quan hệ giữa tỷ lệ đầu tư và tăng trưởng kinh tế theo Mankiw cho thấy:

    • A.

      Không có mối liên hệ rõ ràng

    • B.

      Các nước có tỷ lệ đầu tư/GDP cao có xu hướng tăng trưởng cao hơn

    • C.

      Đầu tư cao luôn dẫn đến khủng hoảng

    • D.

      Đầu tư chỉ có tác động ngắn hạn

  14. Q 14.

    Với hàm sản xuất có lợi suất không đổi theo quy mô , khi chia cả hai vế cho L ta được:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      Không biến đổi được vì thiếu thông tin

  15. Q 15.

    GDP là giá trị thị trường của:

    • A.

      Tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất và bán trong nền kinh tế

    • B.

      Tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong phạm vi lãnh thổ quốc gia trong một thời kỳ nhất định

    • C.

      Tất cả giao dịch tài chính trong nền kinh tế

    • D.

      Tất cả hàng hóa trung gian và cuối cùng

  16. Q 16.

    GDP thực tế (real GDP) khác GDP danh nghĩa (nominal GDP) ở chỗ:

    • A.

      GDP thực tế dùng giá hiện hành, GDP danh nghĩa dùng giá cố định

    • B.

      GDP thực tế được điều chỉnh ảnh hưởng của lạm phát, còn GDP danh nghĩa thì không

    • C.

      GDP thực tế chỉ tính hàng hóa, GDP danh nghĩa tính cả dịch vụ

    • D.

      GDP thực tế luôn nhỏ hơn GDP danh nghĩa

  17. Q 17.

    Một nền kinh tế có GDP danh nghĩa năm 2022 là 1500 tỷ, GDP thực tế năm 2022 (năm cơ sở 2018) là 1200 tỷ. Chỉ số giảm phát GDP năm 2022 là:

    • A.

      80

    • B.

      100

    • C.

      125

    • D.

      150

  18. Q 18.

    GNP (Tổng sản phẩm quốc dân) khác GDP ở chỗ:

    • A.

      GNP đo sản xuất trong lãnh thổ, còn GDP đo sản xuất của công dân

    • B.

      GNP = GDP + NIA (thu nhập nhân tố ròng từ nước ngoài)

    • C.

      GNP = GDP - thuế

    • D.

      GNP chỉ tính hàng hóa, GDP tính cả dịch vụ

  19. Q 19.

    Nếu CPI năm 2021 là 120 và CPI năm 2022 là 132, tỷ lệ lạm phát năm 2022 là:

    • A.

      10,0%

    • B.

      12,0%

    • C.

      10,0%

    • D.

      132,0%

  20. Q 20.

    Lãi suất danh nghĩa là 8%, tỷ lệ lạm phát là 3%. Lãi suất thực xấp xỉ bằng:

    • A.

      5%

    • B.

      11%

    • C.

      8%

    • D.

      3%

  21. Q 21.

    GDP là thước đo tốt cho sản lượng nhưng không phản ánh đầy đủ phúc lợi. Điều nào dưới đây KHÔNG phải là hạn chế đã nêu?

    • A.

      Không tính đến yếu tố dân số

    • B.

      Không phản ánh thời gian nghỉ ngơi

    • C.

      Không phản ánh tăng trưởng dân số

    • D.

      Không tính các giao dịch phi thị trường

  22. Q 22.

    Chi tiêu của chính phủ (G) trong GDP KHÔNG bao gồm khoản nào sau đây?

    • A.

      Tiền lương giáo viên trong trường công

    • B.

      Chi mua xe tăng cho quân đội

    • C.

      Trợ cấp thất nghiệp cho người dân

    • D.

      Chi xây dựng đường giao thông

  23. Q 23.

    Công thức nào sau đây thể hiện đồng nhất thức kinh tế vĩ mô theo chi tiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  24. Q 24.

    Các vấn đề chính trong đo lường CPI gồm:

    • A.

      Thiên vị thay thế, hàng hóa mới, thay đổi chất lượng chưa đo lường

    • B.

      Chỉ có thiên vị thay thế

    • C.

      Sai số ngẫu nhiên của điều tra

    • D.

      CPI luôn phản ánh đúng lạm phát

  25. Q 25.

    So với chỉ số giảm phát GDP, CPI có đặc điểm nào khác biệt?

    • A.

      CPI dùng giỏ hàng hóa cố định (quyền số không đổi), còn chỉ số giảm phát GDP thay đổi theo cơ cấu sản xuất

    • B.

      CPI tính giá tất cả hàng hóa sản xuất trong nước

    • C.

      CPI chỉ dùng hàng hóa nội địa

    • D.

      Hai chỉ số hoàn toàn giống nhau

  26. Q 26.

    Sơ đồ chu chuyển đơn giản hóa của nền kinh tế bao gồm:

    • A.

      Hai tác nhân: hộ gia đình và chính phủ

    • B.

      Hai tác nhân: hộ gia đình và doanh nghiệp, hai thị trường: thị trường hàng hóa và thị trường yếu tố sản xuất

    • C.

      Ba tác nhân: hộ gia đình, doanh nghiệp, ngân hàng trung ương

    • D.

      Chỉ có một tác nhân duy nhất

  27. Q 27.

    Trong mười nguyên lý kinh tế học, nguyên lý nào khẳng định 'Mức sống của một nước phụ thuộc vào năng lực sản xuất hàng hóa và dịch vụ'?

    • A.

      Nguyên lý 1

    • B.

      Nguyên lý 5

    • C.

      Nguyên lý 8

    • D.

      Nguyên lý 10

  28. Q 28.

    Các yếu tố sản xuất (factors of production) bao gồm:

    • A.

      Lao động, tài nguyên thiên nhiên, tư bản, công nghệ

    • B.

      Chỉ có lao động và tư bản

    • C.

      Lao động, tư bản, tiền tệ

    • D.

      Lãi suất, tiền lương, lợi nhuận

  29. Q 29.

    Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) dịch chuyển ra ngoài khi:

    • A.

      Tăng chi phí cơ hội

    • B.

      Tích lũy tư bản và tiến bộ công nghệ

    • C.

      Lạm phát tăng

    • D.

      Tăng tỷ lệ thất nghiệp

  30. Q 30.

    Kinh tế học vĩ mô khác kinh tế học vi mô ở điểm nào?

    • A.

      Kinh tế vĩ mô nghiên cứu hành vi cá biệt của hộ gia đình và doanh nghiệp

    • B.

      Kinh tế vĩ mô nghiên cứu nền kinh tế với tư cách tổng thể, các thị trường ở mức độ quốc gia

    • C.

      Kinh tế vĩ mô chỉ nghiên cứu về tiền tệ

    • D.

      Hai môn hoàn toàn giống nhau

  31. Q 31.

    Phân tích thực chứng (positive analysis) khác phân tích chuẩn tắc (normative analysis) ở chỗ:

    • A.

      Phân tích thực chứng mô tả thế giới như thế nào; phân tích chuẩn tắc nói sự việc nên diễn ra như thế nào

    • B.

      Phân tích thực chứng nói về tương lai, phân tích chuẩn tắc nói về quá khứ

    • C.

      Phân tích thực chứng có tính giá trị, phân tích chuẩn tắc khách quan

    • D.

      Hai phân tích giống nhau

  32. Q 32.

    Theo quy luật cầu, khi giá hàng hóa tăng lên (các yếu tố khác không đổi):

    • A.

      Lượng cầu tăng

    • B.

      Lượng cầu giảm

    • C.

      Cầu dịch chuyển sang phải

    • D.

      Cầu dịch chuyển sang trái

  33. Q 33.

    Theo quy luật cung, khi giá hàng hóa tăng (các yếu tố khác không đổi):

    • A.

      Lượng cung tăng

    • B.

      Lượng cung giảm

    • C.

      Đường cung dịch chuyển

    • D.

      Cầu thay đổi

  34. Q 34.

    Tại điểm cân bằng thị trường:

    • A.

      Lượng cung lớn hơn lượng cầu

    • B.

      Lượng cầu lớn hơn lượng cung

    • C.

      Lượng cung bằng lượng cầu tại mức giá cân bằng

    • D.

      Thị trường tạm thời đóng cửa

  35. Q 35.

    Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng (với hàng hóa thông thường), điều gì xảy ra trên thị trường hàng hóa đó?

    • A.

      Đường cầu dịch sang phải, lượng cầu tăng ở mọi mức giá

    • B.

      Đường cầu dịch sang trái

    • C.

      Đường cung dịch sang phải

    • D.

      Giá cân bằng không đổi

  36. Q 36.

    Khi chi phí sản xuất đầu vào tăng, đường cung sẽ:

    • A.

      Dịch sang phải (sang phải)

    • B.

      Dịch sang trái (lên trên), giá cân bằng tăng

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Trở nên dốc xuống

  37. Q 37.

    PPF có dạng cong lõm về phía gốc tọa độ thể hiện:

    • A.

      Chi phí cơ hội tăng dần khi sản xuất thêm một hàng hóa

    • B.

      Chi phí cơ hội không đổi

    • C.

      Nền kinh tế đang suy thoái

    • D.

      Nền kinh tế tăng trưởng nhanh

  38. Q 38.

    Theo Mankiw, có bao nhiêu nguyên lý trong mười nguyên lý kinh tế học thuộc nhóm 'Con người tương tác với nhau như thế nào'?

    • A.

      3 nguyên lý (5, 6, 7)

    • B.

      4 nguyên lý

    • C.

      2 nguyên lý

    • D.

      5 nguyên lý

  39. Q 39.

    Khi lạm phát tăng, nếu lãi suất danh nghĩa không đổi thì lãi suất thực sẽ:

    • A.

      Tăng

    • B.

      Giảm

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Bằng 0

  40. Q 40.

    GDP bình quân đầu người của Việt Nam năm 2009 theo bảng số liệu (tỷ giá hối đoái thực tế) xấp xỉ:

    • A.

      $1018

    • B.

      $1064

    • C.

      $1169

    • D.

      $413

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế vĩ mô exams