Đề thi Kinh tế vĩ mô - 40 câu trắc nghiệm
Exam info
- Subject
- Kinh tế vĩ mô
- Exam type
- University
- Questions
- 40
- Duration
- 30 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (40)
- Q 1.
Kinh tế học được định nghĩa chính xác là gì?
- A.
Là khoa học tự nhiên nghiên cứu về các nguồn tài nguyên trong tự nhiên
- B.
Là khoa học xã hội nghiên cứu cách thức xã hội sử dụng các nguồn lực khan hiếm để đáp ứng nhu cầu của con người
- C.
Là ngành khoa học chuyên nghiên cứu về thị trường chứng khoán và tài chính
- D.
Là khoa học nghiên cứu riêng về lịch sử phát triển của các nền kinh tế
- A.
- Q 2.
Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô là gì?
- A.
Kinh tế học vĩ mô chỉ nghiên cứu về chính sách tiền tệ của chính phủ
- B.
Kinh tế học vi mô nghiên cứu hành vi của nền kinh tế với tư cách tổng thể
- C.
Kinh tế học vĩ mô nghiên cứu nền kinh tế với tư cách một tổng thể, bao gồm các hiện tượng như lạm phát, thất nghiệp và tăng trưởng
- D.
Kinh tế học vi mô và vĩ mô có đối tượng nghiên cứu hoàn toàn giống nhau
- A.
- Q 3.
Theo mười nguyên lý của kinh tế học, nguyên lý "Mức sống của một nước phụ thuộc vào năng lực sản xuất hàng hóa và dịch vụ của nước đó" thuộc nhóm nào?
- A.
Nhóm nguyên lý về cách con người ra quyết định
- B.
Nhóm nguyên lý về cách con người tương tác với nhau
- C.
Nhóm nguyên lý về cách nền kinh tế vận hành
- D.
Không thuộc nhóm nào trong mười nguyên lý
- A.
- Q 4.
Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) sẽ dịch chuyển ra ngoài (mở rộng) khi nào?
- A.
Khi nền kinh tế rơi vào suy thoái với tỷ lệ thất nghiệp tăng cao
- B.
Khi có sự tích lũy tư bản và tiến bộ công nghệ
- C.
Khi nguồn lao động trong nước giảm xuống
- D.
Khi giá cả hàng hóa trên thị trường tăng cao
- A.
- Q 5.
Chi phí cơ hội của một quyết định được hiểu là:
- A.
Tổng số tiền phải bỏ ra để mua một hàng hóa
- B.
Phần nguyên vật liệu đã sử dụng hết trong quá trình sản xuất
- C.
Cái mà chúng ta phải từ bỏ để có được một thứ khác
- D.
Lợi nhuận thu được từ việc sản xuất kinh doanh
- A.
- Q 6.
Phân biệt giữa phân tích thực chứng và phân tích chuẩn tắc, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Phân tích thực chứng là phát biểu chỉ ra sự việc nên diễn ra như thế nào
- B.
Phân tích chuẩn tắc là phát biểu mô tả thế giới như nó vốn có
- C.
Phân tích thực chứng mô tả thế giới như nó vốn có, phân tích chuẩn tắc chỉ ra sự việc nên diễn ra như thế nào
- D.
Phân tích thực chứng và chuẩn tắc không có sự khác biệt
- A.
- Q 7.
Theo quy luật cầu, khi giá của một hàng hóa tăng lên (các yếu tố khác không đổi), lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?
- A.
Tăng lên
- B.
Giảm xuống
- C.
Không thay đổi
- D.
Có thể tăng hoặc giảm tùy trường hợp cụ thể
- A.
- Q 8.
Một thị trường đạt trạng thái cân bằng khi:
- A.
Giá cả hàng hóa ở mức cao nhất có thể
- B.
Lượng cung lớn hơn lượng cầu
- C.
Giá thị trường làm cho lượng cung bằng lượng cầu
- D.
Lượng cầu lớn hơn lượng cung
- A.
- Q 9.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) được định nghĩa chính xác là:
- A.
Tổng giá trị hàng hóa trung gian được sản xuất trong nước
- B.
Giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong phạm vi lãnh thổ một quốc gia ở một thời kỳ nhất định
- C.
Tổng thu nhập của công dân một quốc gia ở nước ngoài
- D.
Tổng giá trị xuất khẩu của một quốc gia
- A.
- Q 10.
GDP được tính theo công thức nào sau đây?
- A.
Y = C + I + G + NX
- B.
Y = C + I + G − NX
- C.
Y = C − I + G + NX
- D.
Y = C × I × G × NX
- A.
- Q 11.
GDP chỉ bao gồm giá trị hàng hóa cuối cùng, không tính hàng hóa trung gian vì:
- A.
Hàng hóa trung gian không có giá trị thị trường
- B.
Hàng hóa trung gian không được sản xuất hợp pháp
- C.
Giá trị của hàng hóa trung gian đã được tính trong giá trị hàng hóa cuối cùng
- D.
Hàng hóa trung gian chỉ được sử dụng trong nước nên không cần đo lường
- A.
- Q 12.
Sự khác biệt giữa GDP danh nghĩa và GDP thực tế là gì?
- A.
GDP danh nghĩa được đo theo giá hiện hành, GDP thực tế được đo theo giá cố định của năm cơ sở
- B.
GDP danh nghĩa chỉ tính hàng hóa nội địa, GDP thực tế tính cả hàng hóa nhập khẩu
- C.
GDP thực tế được đo theo giá hiện hành, GDP danh nghĩa theo giá năm cơ sở
- D.
Hai khái niệm này hoàn toàn giống nhau
- A.
- Q 13.
Chỉ số giảm phát GDP được tính bằng công thức nào?
- A.
Chỉ số giảm phát GDP =
- B.
Chỉ số giảm phát GDP =
- C.
Chỉ số giảm phát GDP =
- D.
Chỉ số giảm phát GDP =
- A.
- Q 14.
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) phản ánh điều gì?
- A.
Giá của tất cả các loại hàng hóa được sản xuất trong nước
- B.
Chi phí tổng quát của các hàng hóa và dịch vụ được mua bởi một người tiêu dùng điển hình
- C.
Giá xuất khẩu chính của quốc gia
- D.
Tỷ giá hối đoái giữa các đồng tiền
- A.
- Q 15.
Theo phương trình Fisher, mối quan hệ giữa lãi suất thực, lãi suất danh nghĩa và tỷ lệ lạm phát là:
- A.
Lãi suất thực = Lãi suất danh nghĩa + Tỷ lệ lạm phát
- B.
Lãi suất thực = Lãi suất danh nghĩa − Tỷ lệ lạm phát
- C.
Lãi suất thực = Lãi suất danh nghĩa × Tỷ lệ lạm phát
- D.
Lãi suất thực = Tỷ lệ lạm phát − Lãi suất danh nghĩa
- A.
- Q 16.
Mối quan hệ giữa GNP và GDP được biểu diễn bằng công thức nào?
- A.
GNP = GDP − NIA
- B.
GNP = GDP + NIA
- C.
GNP = GDP × NIA
- D.
GNP = NIA
- A.
- Q 17.
Hàm sản xuất thể hiện điều gì?
- A.
Mối quan hệ giữa giá cả và sản lượng hàng hóa
- B.
Mối quan hệ giữa lượng đầu vào được sử dụng và lượng đầu ra từ quá trình sản xuất
- C.
Mối quan hệ giữa lạm phát và tỷ giá hối đoái
- D.
Mối quan hệ giữa tiết kiệm và đầu tư trong nền kinh tế
- A.
- Q 18.
Đặc trưng "lợi suất không đổi theo quy mô" của hàm sản xuất có nghĩa là:
- A.
Khi tăng gấp đôi đầu vào, sản lượng tăng hơn gấp đôi
- B.
Khi tăng tất cả các nhân tố sản xuất cùng một tỷ lệ, sản lượng cũng tăng với tỷ lệ tương tự:
- C.
Sản lượng không đổi khi đầu vào thay đổi
- D.
Chỉ lao động tăng còn tư bản giữ nguyên
- A.
- Q 19.
Theo công thức , năng suất mỗi lao động (Y/L) phụ thuộc vào các yếu tố nào?
- A.
Chỉ phụ thuộc vào trình độ công nghệ A
- B.
Chỉ phụ thuộc vào vốn vật chất K/L
- C.
Phụ thuộc vào công nghệ (A), vốn vật chất/lao động (K/L), vốn nhân lực/lao động (H/L), tài nguyên thiên nhiên/lao động (N/L)
- D.
Chỉ phụ thuộc vào số lượng lao động L
- A.
- Q 20.
Vốn nhân lực (H) được hiểu là gì trong kinh tế học tăng trưởng?
- A.
Số lượng lao động trong nền kinh tế
- B.
Kiến thức và kỹ năng mà người lao động có được thông qua giáo dục, đào tạo và kinh nghiệm
- C.
Tổng số máy móc, thiết bị trong nền kinh tế
- D.
Tài nguyên thiên nhiên có trong nước
- A.
- Q 21.
Theo quy luật sinh lợi giảm dần, khi tích lũy tư bản (K) tăng lên liên tục thì điều gì xảy ra?
- A.
Năng suất tăng không ngừng với cùng tốc độ
- B.
Mức sản lượng sản xuất thêm từ một đơn vị tư bản bổ sung sẽ giảm xuống
- C.
Lạm phát sẽ tăng nhanh chóng
- D.
GDP giảm xuống tức thì
- A.
- Q 22.
Hiệu ứng đuổi kịp (catch-up effect) đề cập đến hiện tượng nào?
- A.
Các nước giàu luôn tăng trưởng nhanh hơn các nước nghèo
- B.
Các nước khởi đầu nghèo hơn có xu hướng tăng trưởng nhanh hơn các nước khởi đầu giàu hơn
- C.
Các nước nghèo sẽ không bao giờ phát triển được
- D.
Tốc độ tăng trưởng giống nhau giữa tất cả các quốc gia
- A.
- Q 23.
Chính sách nào sau đây KHÔNG phải là chính sách thúc đẩy tăng trưởng dài hạn?
- A.
Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư trong nước
- B.
Đầu tư cho giáo dục và đào tạo
- C.
Tăng thuế và áp đặt hạn chế thương mại quốc tế
- D.
Bảo vệ quyền sở hữu tài sản và duy trì ổn định chính trị
- A.
- Q 24.
Theo các chính sách thúc đẩy tăng trưởng, đầu tư cho giáo dục và đào tạo ảnh hưởng chủ yếu đến yếu tố nào trong hàm sản xuất?
- A.
Vốn vật chất (K)
- B.
Vốn nhân lực (H)
- C.
Tài nguyên thiên nhiên (N)
- D.
Lao động (L)
- A.
- Q 25.
Chức năng chính của hệ thống tài chính trong nền kinh tế là gì?
- A.
Tạo ra tiền tệ cho nền kinh tế
- B.
Kết nối người tiết kiệm với người đi vay
- C.
Thu thuế cho chính phủ
- D.
Sản xuất hàng hóa và dịch vụ
- A.
- Q 26.
So sánh trái phiếu và cổ phiếu, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Trái phiếu đại diện cho quyền sở hữu trong công ty
- B.
Cổ phiếu là chứng từ vay nợ
- C.
Trái phiếu là chứng từ vay nợ, còn cổ phiếu đại diện cho quyền sở hữu một phần công ty
- D.
Trái phiếu và cổ phiếu đều là chứng từ vay nợ
- A.
- Q 27.
Đặc điểm nổi bật của quỹ tương hỗ là gì?
- A.
Chỉ đầu tư vào cổ phiếu của một công ty duy nhất
- B.
Bán cổ phiếu ra công chúng và dùng tiền thu được để mua danh mục gồm trái phiếu, cổ phiếu, giúp cá nhân đa dạng hóa đầu tư với số tiền nhỏ
- C.
Chỉ nhận tiền gửi và cho vay như ngân hàng
- D.
Là cơ quan chính phủ quản lý tiền tệ quốc gia
- A.
- Q 28.
Tiết kiệm quốc dân (S) trong nền kinh tế đóng được tính bằng công thức nào?
- A.
S = C + G
- B.
S = Y − C − G
- C.
S = Y + C + G
- D.
S = C − G
- A.
- Q 29.
Thặng dư ngân sách xảy ra khi nào?
- A.
Khi chi tiêu chính phủ (G) lớn hơn thuế (T)
- B.
Khi thuế (T) vượt quá chi tiêu của chính phủ (G), tức T > G
- C.
Khi thuế bằng chi tiêu chính phủ
- D.
Khi chính phủ không có thuế và chi tiêu
- A.
- Q 30.
Theo mô hình thị trường vốn vay, khi lãi suất tăng thì điều nào xảy ra?
- A.
Lượng cung vốn vay giảm và lượng cầu vốn vay tăng
- B.
Lượng cung vốn vay tăng và lượng cầu vốn vay giảm
- C.
Cả cung và cầu vốn vay đều tăng
- D.
Cả cung và cầu vốn vay đều giảm
- A.
- Q 31.
Hiệu ứng lấn át (crowding-out effect) xảy ra khi nào?
- A.
Khi chính phủ có thặng dư ngân sách
- B.
Khi thâm hụt ngân sách làm giảm tiết kiệm quốc dân, dẫn đến lãi suất tăng và đầu tư tư nhân giảm
- C.
Khi chính phủ tăng chi tiêu cho giáo dục và y tế
- D.
Khi xuất khẩu của quốc gia tăng mạnh
- A.
- Q 32.
Ngân hàng thương mại có nghiệp vụ chính nào?
- A.
Sản xuất hàng hóa và dịch vụ
- B.
Nhận tiền gửi của người tiết kiệm và cho vay lại số tiền đó
- C.
Mua bán cổ phiếu trên thị trường chứng khoán
- D.
In tiền cho nền kinh tế
- A.
- Q 33.
Theo định nghĩa trong tài liệu, người thất nghiệp được xác định dựa trên các điều kiện nào?
- A.
Bất kỳ ai không có việc làm trong nền kinh tế
- B.
Những người nằm trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động nhưng không có việc làm và đang tích cực tìm kiếm
- C.
Những người già đã nghỉ hưu không muốn làm việc
- D.
Tất cả những người trong lực lượng lao động
- A.
- Q 34.
Tỷ lệ thất nghiệp được tính bằng công thức nào?
- A.
Tỷ lệ thất nghiệp =
- B.
Tỷ lệ thất nghiệp =
- C.
Tỷ lệ thất nghiệp =
- D.
Tỷ lệ thất nghiệp =
- A.
- Q 35.
Lực lượng lao động (L) bao gồm những thành phần nào?
- A.
Chỉ những người đang có việc làm (E)
- B.
Chỉ những người thất nghiệp (U)
- C.
Cả người có việc (E) và người thất nghiệp (U), tức L = E + U
- D.
Toàn bộ dân số trong độ tuổi lao động
- A.
- Q 36.
Thất nghiệp cọ xát (frictional unemployment) được hiểu là gì?
- A.
Thất nghiệp do thiếu hụt tổng cầu trong nền kinh tế
- B.
Thất nghiệp do người lao động cần thời gian tìm kiếm công việc phù hợp với sở thích và khả năng của mình, thường là ngắn hạn
- C.
Thất nghiệp do công nghệ thay thế con người
- D.
Thất nghiệp kéo dài hơn một năm
- A.
- Q 37.
Thất nghiệp cơ cấu (structural unemployment) xảy ra khi nào?
- A.
Khi người lao động mới tốt nghiệp chưa tìm được việc đầu tiên
- B.
Khi một số thị trường lao động không cung cấp đủ việc làm cho người tìm việc, thường kéo dài hơn
- C.
Khi nền kinh tế có lạm phát cao
- D.
Khi GDP tăng trưởng mạnh
- A.
- Q 38.
Theo lý thuyết tiền lương hiệu quả, doanh nghiệp có thể trả lương cao hơn mức cân bằng vì:
- A.
Để giảm chi phí nguyên vật liệu
- B.
Để tăng năng suất lao động, ví dụ cải thiện sức khỏe, giảm tỷ lệ nghỉ việc, thu hút lao động chất lượng cao, tăng nỗ lực
- C.
Vì bị pháp luật bắt buộc phải tăng lương
- D.
Vì không có lý do đặc biệt nào cả
- A.
- Q 39.
Luật lương tối thiểu có thể gây ra hậu quả gì đối với thị trường lao động?
- A.
Làm tăng lạm phát trong nền kinh tế
- B.
Làm tăng năng suất lao động tổng thể
- C.
Tạo thặng dư lao động, đặc biệt đối với lao động ít kỹ năng và ít kinh nghiệm, dẫn đến thất nghiệp cơ cấu
- D.
Làm tăng đầu tư nước ngoài vào quốc gia
- A.
- Q 40.
Theo tài liệu, tại sao bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) có thể làm tăng thất nghiệp cọ xát?
- A.
Vì BHTN cung cấp thu nhập cho người thất nghiệp, làm giảm động cơ tìm việc hoặc chấp nhận công việc kém hấp dẫn
- B.
Vì BHTN chỉ áp dụng cho người đã về hưu
- C.
Vì BHTN giúp giảm chi phí sản xuất của doanh nghiệp
- D.
Vì BHTN tăng cường hoạt động xuất khẩu của quốc gia
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Kinh tế vĩ mô exams
Đề kiểm tra Kinh tế vĩ mô - 30 câu trắc nghiệm
30 Q · Đại học Kinh tế Đà Nẵng (DUE)
Đề kiểm tra Chương 3: Sản xuất và Tăng trưởng kinh tế
50 Q
Đề kiểm tra Chương 2: Dữ liệu kinh tế vĩ mô
50 Q
Đề thi Kinh tế vĩ mô - 3 Chương đầu
20 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 2 - Tổng sản phẩm trong nước (GDP), GNP và các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô
20 Q
Đề thi Kinh tế vĩ mô – 60 câu trắc nghiệm
60 Q