Đề kiểm tra Chương 3: Sản xuất và Tăng trưởng kinh tế
Exam info
- Subject
- Kinh tế vĩ mô
- Exam type
- University
- Questions
- 50
- Duration
- 75 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (50)
- Q 1.
Tăng trưởng kinh tế được định nghĩa là gì?
- A.
Sự gia tăng về quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định
- B.
Sự gia tăng giá cả hàng hóa trên thị trường
- C.
Sự gia tăng dân số của một quốc gia
- D.
Sự gia tăng lượng tiền tệ lưu thông trong nền kinh tế
- A.
- Q 2.
Theo công thức trong bài, tốc độ tăng trưởng kinh tế hằng năm được tính bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 3.
GDP bình quân đầu người của một gia đình điển hình ở Anh là bao nhiêu (theo số liệu trong bài)?
- A.
USD
- B.
USD
- C.
USD
- D.
USD
- A.
- Q 4.
Hàm sản xuất tổng quát trong bài được biểu diễn như thế nào?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 5.
Trong hàm sản xuất , ký hiệu A đại diện cho yếu tố nào?
- A.
Vốn vật chất
- B.
Lao động
- C.
Trình độ công nghệ
- D.
Vốn con người
- A.
- Q 6.
Hàm sản xuất có lợi suất không đổi theo quy mô nghĩa là:
- A.
Khi tăng tất cả các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ, sản lượng tăng theo đúng tỷ lệ đó
- B.
Sản lượng tăng chậm hơn tỷ lệ tăng đầu vào
- C.
Sản lượng tăng nhanh hơn tỷ lệ tăng đầu vào
- D.
Sản lượng không đổi khi đầu vào tăng
- A.
- Q 7.
Hàm sản xuất nào sau đây KHÔNG có lợi suất không đổi theo quy mô?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 8.
Năng suất lao động được định nghĩa là:
- A.
Tổng sản lượng quốc gia chia cho dân số
- B.
Số lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra từ mỗi đơn vị nhập lượng lao động
- C.
Mức lương trung bình của người lao động
- D.
Số giờ làm việc trung bình của mỗi lao động
- A.
- Q 9.
Biểu thức năng suất lao động (Y/L) trong hàm sản xuất có lợi suất không đổi là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 10.
Trong hàm sản xuất, các yếu tố quyết định năng suất KHÔNG bao gồm:
- A.
Vốn vật chất trên mỗi lao động (K/L)
- B.
Vốn con người trên mỗi lao động (H/L)
- C.
Lạm phát của nền kinh tế
- D.
Trình độ công nghệ A
- A.
- Q 11.
Vốn vật chất (K) được hiểu là:
- A.
Trữ lượng máy móc thiết bị và cấu trúc hạ tầng được sử dụng để sản xuất hàng hóa dịch vụ
- B.
Kiến thức và kỹ năng của người lao động
- C.
Tài nguyên thiên nhiên như đất đai, mỏ khoáng sản
- D.
Lượng tiền tệ trong nền kinh tế
- A.
- Q 12.
Khi vốn vật chất trên mỗi lao động (K/L) tăng, điều gì xảy ra với năng suất lao động Y/L (giữ các yếu tố khác không đổi)?
- A.
Y/L giảm
- B.
Y/L tăng
- C.
Y/L không đổi
- D.
Y/L dao động bất thường
- A.
- Q 13.
Vốn con người (H) được hình thành chủ yếu thông qua:
- A.
Khai thác tài nguyên thiên nhiên
- B.
Giáo dục, đào tạo và kinh nghiệm
- C.
Nhập khẩu máy móc thiết bị
- D.
Tăng lượng tiền lưu thông
- A.
- Q 14.
Quốc gia nào sau đây là ví dụ về làm giàu nhờ tài nguyên thiên nhiên dồi dào?
- A.
Nhật Bản
- B.
Ả Rập Saudi
- C.
Mali
- D.
Haiti
- A.
- Q 15.
Tại sao Nhật Bản vẫn giàu có dù phải nhập khẩu phần lớn tài nguyên thiên nhiên?
- A.
Vì Nhật Bản có dân số rất đông
- B.
Vì Nhật Bản phát triển mạnh vốn con người và công nghệ
- C.
Vì Nhật Bản không cần tài nguyên để sản xuất
- D.
Vì Nhật Bản có lợi thế lạm phát thấp
- A.
- Q 16.
Kiến thức công nghệ (A) là:
- A.
Số lượng máy móc thiết bị trong nền kinh tế
- B.
Sự hiểu biết của xã hội về phương pháp tốt nhất để sản xuất hàng hóa và dịch vụ
- C.
Mức lương trung bình của công nhân
- D.
Lượng đất canh tác của một quốc gia
- A.
- Q 17.
Vai trò của vốn con người trong việc chuyển giao công nghệ là:
- A.
Là yếu tố thay thế hoàn toàn cho công nghệ
- B.
Là yếu tố trung chuyển tri thức công nghệ vào quá trình sản xuất dùng tư bản hiện vật
- C.
Là yếu tố kìm hãm tiến bộ công nghệ
- D.
Không liên quan đến công nghệ
- A.
- Q 18.
Chính sách nào sau đây KHÔNG được bài giảng đề cập là công cụ thúc đẩy tăng trưởng dài hạn?
- A.
Thúc đẩy tiết kiệm và đầu tư
- B.
Giảm chi tiêu chính phủ bằng mọi giá
- C.
Đầu tư cho giáo dục và đào tạo
- D.
Thúc đẩy tự do thương mại
- A.
- Q 19.
Theo bài giảng, mối quan hệ giữa đầu tư 'hôm nay' và tăng trưởng là:
- A.
Không có mối liên hệ
- B.
Đầu tư hôm nay giúp tăng trữ lượng tư bản, từ đó tăng năng suất trong tương lai
- C.
Tăng trưởng sẽ làm giảm đầu tư
- D.
Đầu tư chỉ có tác dụng ngắn hạn
- A.
- Q 20.
Quy luật sinh lợi giảm dần phát biểu rằng:
- A.
Khi K tăng, sản lượng tăng tỷ lệ thuận
- B.
Khi K tăng, mức sản lượng sản xuất thêm từ một đơn vị tư bản bổ sung sẽ giảm xuống
- C.
Khi K giảm, sản lượng tăng
- D.
K không ảnh hưởng đến sản lượng
- A.
- Q 21.
Tại sao tốc độ tăng trưởng nhanh do đầu tư chỉ duy trì trong một khoảng thời gian nhất định?
- A.
Vì chính phủ ngừng đầu tư
- B.
Vì quy luật sinh lợi giảm dần
- C.
Vì dân số tăng quá nhanh
- D.
Vì thiếu lao động
- A.
- Q 22.
Hiệu ứng đuổi kịp (catch-up effect) là gì?
- A.
Các quốc gia giàu luôn tăng trưởng nhanh hơn
- B.
Các quốc gia khởi đầu nghèo có xu hướng tăng trưởng nhanh hơn các nước khởi đầu giàu
- C.
Tất cả các quốc gia tăng trưởng như nhau
- D.
Các nước nghèo ngày càng nghèo hơn
- A.
- Q 23.
Đầu tư trực tiếp từ nước ngoài (FDI) khác với đầu tư gián tiếp ở điểm nào?
- A.
FDI không liên quan đến vốn
- B.
FDI có người nước ngoài trực tiếp tham gia quản lý doanh nghiệp
- C.
FDI chỉ áp dụng cho ngành nông nghiệp
- D.
FDI chỉ đầu tư vào tài chính
- A.
- Q 24.
Lợi ích của đầu tư từ nước ngoài đối với nước tiếp nhận KHÔNG bao gồm:
- A.
Tăng trữ lượng tư bản trong nước
- B.
Giúp thừa kế công nghệ tiên tiến từ nước phát triển
- C.
Làm tăng lạm phát ngay lập tức
- D.
Thúc đẩy sản xuất trong nước
- A.
- Q 25.
Hiện tượng 'chảy máu chất xám' là gì?
- A.
Người có trình độ di cư từ nước nghèo sang nước giàu
- B.
Dân số tăng quá nhanh
- C.
Tài nguyên bị khai thác kiệt quệ
- D.
Tiền lương giảm trên toàn quốc
- A.
- Q 26.
Quyền sở hữu tài sản được hiểu là:
- A.
Khả năng của người dân thực hiện quyền đối với các nguồn tài nguyên mà họ sở hữu
- B.
Quyền của chính phủ tịch thu tài sản tư nhân
- C.
Tổng giá trị tài sản của một quốc gia
- D.
Khả năng vay vốn của doanh nghiệp
- A.
- Q 27.
Các quốc gia có hệ thống tòa án hiệu quả và chính trị ổn định thường:
- A.
Có mức sống thấp hơn
- B.
Có mức sống cao hơn
- C.
Luôn giàu tài nguyên
- D.
Có tỷ lệ lạm phát cao
- A.
- Q 28.
Theo bài, những quốc gia dỡ bỏ rào cản thương mại sẽ có tác động giống như:
- A.
Đánh thuế xuất khẩu cao hơn
- B.
Sự tiến bộ công nghệ
- C.
Tăng cường lạm phát
- D.
Giảm đầu tư trong nước
- A.
- Q 29.
Các chính sách hướng ngoại giúp quốc gia nghèo:
- A.
Hội nhập với kinh tế thế giới
- B.
Đóng cửa nền kinh tế
- C.
Giảm giao thương quốc tế
- D.
Tăng thuế quan
- A.
- Q 30.
Tốc độ gia tăng dân số cao ảnh hưởng đến mức sống như thế nào?
- A.
Làm tăng GDP bình quân đầu người
- B.
Làm giảm GDP bình quân đầu người
- C.
Không ảnh hưởng đến GDP bình quân
- D.
Làm tăng năng suất lao động
- A.
- Q 31.
Tốc độ gia tăng dân số cao gây ra hệ quả nào sau đây cho hệ thống giáo dục?
- A.
Tạo nên gánh nặng cho hệ thống giáo dục
- B.
Giảm áp lực cho hệ thống giáo dục
- C.
Không ảnh hưởng đến giáo dục
- D.
Làm giảm tỷ lệ học sinh
- A.
- Q 32.
Chính phủ khuyến khích hoạt động R&D thông qua những công cụ nào?
- A.
Tài trợ nghiên cứu, giảm thuế công nghệ mới, bảo hộ sáng chế
- B.
Chỉ bằng cách tăng lãi suất ngân hàng
- C.
Tăng thuế cho doanh nghiệp sản xuất
- D.
Hạn chế nhập khẩu thiết bị
- A.
- Q 33.
Theo bảng số liệu, nước nào có tốc độ tăng trưởng cao nhất trong giai đoạn 1960-2004?
- A.
Trung Quốc
- B.
Haiti
- C.
Mỹ
- D.
Rwanda
- A.
- Q 34.
Nước nào trong bảng có tốc độ tăng trưởng âm trong giai đoạn 1960-2004?
- A.
Singapore
- B.
Haiti
- C.
Philippines
- D.
New Zealand
- A.
- Q 35.
Theo số liệu Việt Nam 2001-2010, GDP bình quân đầu người năm 2010 (sơ bộ) là bao nhiêu?
- A.
USD
- B.
USD
- C.
USD
- D.
USD
- A.
- Q 36.
Tính tốc độ tăng trưởng bình quân của GDP bình quân đầu người Việt Nam từ 2001 (413 USD) đến 2010 (1,169 USD) bằng công thức giai đoạn:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 37.
Quan sát nào sau đây KHÔNG đúng về bảng so sánh GDP bình quân các nước?
- A.
Singapore có GDP bình quân cao nhất
- B.
Tồn tại khác biệt lớn về mức sống giữa các quốc gia
- C.
Haiti có tốc độ tăng trưởng âm
- D.
Tốc độ tăng trưởng dao động khác nhau giữa các nước
- A.
- Q 38.
Điều nào sau đây đúng về thứ hạng kinh tế giữa các quốc gia theo thời gian?
- A.
Thứ hạng là cố định vĩnh viễn
- B.
Các nước nghèo không nhất thiết mãi nghèo, nước giàu không đảm bảo giữ vị trí
- C.
Chỉ có nước giàu mới tăng trưởng
- D.
Tốc độ tăng trưởng như nhau ở mọi quốc gia
- A.
- Q 39.
Tỷ lệ dân số biết đọc viết của Mali là bao nhiêu phần trăm theo bài?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 40.
Mức sống của Mali thấp nhất trong 3 quốc gia (Anh, Mexico, Mali) là do:
- A.
GDP bình quân thấp nhất
- B.
Tổng hợp nhiều yếu tố: GDP thấp, tuổi thọ thấp, tỷ lệ biết chữ thấp
- C.
Chỉ vì khí hậu xấu
- D.
Vì dân số quá ít
- A.
- Q 41.
Tại sao các nước kém phát triển có thể thừa hưởng công nghệ từ nước phát triển?
- A.
Vì đầu tư trực tiếp nước ngoài mang theo công nghệ tiên tiến
- B.
Vì công nghệ tự phát triển không cần tác động bên ngoài
- C.
Vì sao chỉ phát sinh trong nước họ
- D.
Vì tài nguyên thiên nhiên dồi dào
- A.
- Q 42.
Trong mối quan hệ giữa tiết kiệm và đầu tư, nhận định nào đúng?
- A.
Tiết kiệm giảm thì đầu tư tăng
- B.
Khi xã hội tiết kiệm nhiều hơn thì có thể đầu tư nhiều hơn vào tư bản
- C.
Tiết kiệm và đầu tư không liên quan
- D.
Tiết kiệm nhiều sẽ giảm GDP
- A.
- Q 43.
Một trong những ngoại ứng quan trọng của vốn nhân lực là:
- A.
Giảm nhu cầu học tập
- B.
Tác động tích cực lan tỏa đến cả cộng đồng
- C.
Tác động tiêu cực đến xã hội
- D.
Không ảnh hưởng đến ai khác
- A.
- Q 44.
Mức sống của một quốc gia phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào theo bài?
- A.
Khả năng sản xuất hàng hóa và dịch vụ của quốc gia
- B.
Lượng vàng trong kho bạc nhà nước
- C.
Diện tích lãnh thổ
- D.
Số lượng đảng phái chính trị
- A.
- Q 45.
Trong hàm sản xuất, điều nào xảy ra khi K tăng theo quy luật sinh lợi giảm dần?
- A.
Sản lượng tăng dần nhưng tỷ lệ tăng ngày càng chậm
- B.
Sản lượng giảm tuyệt đối
- C.
Sản lượng tăng với tốc độ không đổi
- D.
Không có thay đổi
- A.
- Q 46.
Đầu tư gián tiếp từ nước ngoài được hiểu là:
- A.
Người nước ngoài mang vốn vào và trực tiếp quản lý doanh nghiệp
- B.
Người nước ngoài mang vốn vào đầu tư nhưng không tham gia quản lý (ví dụ mua cổ phiếu)
- C.
Chính phủ đầu tư vào nước ngoài
- D.
Đầu tư chỉ trong lĩnh vực bất động sản
- A.
- Q 47.
Yếu tố nào sau đây là NGUỒN lực của tăng trưởng kinh tế?
- A.
Lãi suất ngân hàng
- B.
Lạm phát
- C.
Tài nguyên thiên nhiên
- D.
Tiền lương
- A.
- Q 48.
GDP của Việt Nam năm 2007 (triệu USD) theo bảng số liệu là:
- A.
triệu USD
- B.
triệu USD
- C.
triệu USD
- D.
triệu USD
- A.
- Q 49.
Nếu một quốc gia không có nhiều tài nguyên thiên nhiên, để tăng trưởng cao thì cần tập trung vào:
- A.
Phát triển vốn con người và công nghệ
- B.
Tăng khai thác tài nguyên tối đa
- C.
Cắt giảm giáo dục
- D.
Đóng cửa thương mại
- A.
- Q 50.
Tại sao tăng trưởng kinh tế lại quan trọng với mức sống của người dân?
- A.
Vì tăng trưởng làm tăng quy mô sản lượng, nâng cao năng lực đáp ứng nhu cầu xã hội
- B.
Vì tăng trưởng không liên quan đến mức sống
- C.
Vì tăng trưởng giảm số giờ làm việc
- D.
Vì tăng trưởng giúp tăng biên giới quốc gia
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Kinh tế vĩ mô exams
Đề kiểm tra Chương 2: Dữ liệu kinh tế vĩ mô
50 Q
Đề thi Kinh tế vĩ mô - 3 Chương đầu
20 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 2 - Tổng sản phẩm trong nước (GDP), GNP và các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô
20 Q
Đề thi Kinh tế vĩ mô – 60 câu trắc nghiệm
60 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 5 Kinh tế vĩ mô - Tiền tệ, Ngân hàng và Chính sách tiền tệ
20 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 1 Kinh tế vĩ mô
20 Q