Bài kiểm tra đánh giá: Chương 2 - Tổng sản phẩm trong nước (GDP), GNP và các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô
Exam info
- Subject
- Kinh tế vĩ mô
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
GDP (Tổng sản phẩm trong nước) được định nghĩa là gì?
- A.
Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong một quốc gia
- B.
Giá trị thị trường của toàn bộ hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định
- C.
Tổng thu nhập của công dân một quốc gia ở cả trong và ngoài nước
- D.
Tổng giá trị xuất khẩu ròng của một quốc gia trong một năm
- A.
- Q 2.
Tại sao GDP chỉ tính hàng hóa và dịch vụ cuối cùng mà không tính hàng hóa trung gian?
- A.
Vì hàng hóa trung gian không có giá thị trường
- B.
Vì giá trị của hàng hóa trung gian đã được tính trong giá trị hàng hóa cuối cùng; nếu tính thêm sẽ bị trùng lặp
- C.
Vì hàng hóa trung gian có giá trị thấp hơn nhiều so với hàng hóa cuối cùng
- D.
Vì hàng hóa trung gian chỉ được sản xuất trong nước
- A.
- Q 3.
GDP đo lường giá trị sản xuất trong phạm vi nào?
- A.
Chỉ đo lường sản xuất của công dân mang quốc tịch quốc gia đó
- B.
Chỉ đo lường sản xuất của người nước ngoài đang cư trú tại quốc gia đó
- C.
Đo lường sản xuất trên lãnh thổ quốc gia, bất kể do công dân hay người nước ngoài tạo ra
- D.
Đo lường sản xuất của công dân quốc gia ở bất kỳ đâu trên thế giới
- A.
- Q 4.
GNP (Tổng sản phẩm quốc dân) là gì?
- A.
Giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trên lãnh thổ một quốc gia
- B.
Giá trị thị trường của toàn bộ hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một quốc gia tạo ra trong một khoảng thời gian nhất định
- C.
Tổng giá trị nhập khẩu của một quốc gia
- D.
Tổng giá trị đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào một quốc gia
- A.
- Q 5.
GNP = GDP + _____. Trong đó _____ là thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài (NFFI = IFFI − OFFI).
- Q 6.
Khi nào thì GNP > GDP?
- A.
Khi NFFI < 0
- B.
Khi NFFI = 0
- C.
Khi NFFI > 0 (tức IFFI > OFFI)
- D.
GNP luôn luôn lớn hơn GDP ở mọi quốc gia
- A.
- Q 7.
Có mấy phương pháp tiếp cận để tính GDP?
- A.
Phương pháp chi tiêu, phương pháp tiết kiệm, phương pháp đầu tư
- B.
Phương pháp chi tiêu, phương pháp thu nhập (phân phối), phương pháp sản xuất (giá trị gia tăng)
- C.
Phương pháp thu nhập, phương pháp chi phí, phương pháp xuất khẩu
- D.
Phương pháp chi tiêu, phương pháp thuế, phương pháp lãi suất
- A.
- Q 8.
GDP theo chi phí yếu tố (GDPfc) được tính từ GDP theo giá thị trường (GDPmp) bằng công thức nào?
- A.
GDPfc = GDPmp + Ti
- B.
GDPfc = GDPmp − Ti
- C.
GDPfc = GDPmp × Ti
- D.
GDPfc = GDPmp ÷ Ti
- A.
- Q 9.
Sự khác biệt giữa GDP danh nghĩa (GDP_N) và GDP thực (GDP_R) là gì?
- A.
GDP danh nghĩa dùng giá cố định (năm gốc), GDP thực dùng giá hiện hành
- B.
GDP danh nghĩa dùng giá hiện hành của năm sản xuất, GDP thực dùng giá cố định của năm gốc
- C.
Cả hai đều dùng giá hiện hành
- D.
GDP thực luôn lớn hơn GDP danh nghĩa
- A.
- Q 10.
GDP theo giá thị trường (GDPmp) được tính bằng GDP theo chi phí yếu tố (GDPfc) cộng với:
- Q 11.
Tiêu dùng của hộ gia đình (C) KHÔNG bao gồm khoản chi tiêu nào sau đây?
- A.
Chi tiêu cho thực phẩm và quần áo
- B.
Chi tiêu cho dịch vụ giải trí và y tế
- C.
Mua nhà ở mới (đây được tính vào đầu tư I)
- D.
Chi tiêu cho giáo dục và đào tạo
- A.
- Q 12.
Đầu tư tư nhân (I) trong GDP bao gồm những thành phần nào?
- A.
Mua cổ phiếu và trái phiếu trên thị trường chứng khoán
- B.
Tiền gửi tiết kiệm vào ngân hàng thương mại
- C.
Chi mua máy móc thiết bị mới, xây dựng nhà xưởng, mua nhà ở mới của hộ gia đình và chênh lệch hàng tồn kho
- D.
Chi tiêu cho du lịch, giải trí của hộ gia đình
- A.
- Q 13.
Chi tiêu của chính phủ (G) trong GDP KHÔNG bao gồm khoản nào sau đây?
- A.
Tiền lương trả cho công chức nhà nước
- B.
Chi xây dựng cầu đường và công viên công cộng
- C.
Chi chuyển nhượng (trợ cấp thất nghiệp, lương hưu, học bổng) - vì không có hàng hóa/dịch vụ đối ứng
- D.
Chi mua thiết bị văn phòng cho các cơ quan nhà nước
- A.
- Q 14.
Đầu tư ròng (In) được tính bằng công thức nào? (Biết De là khấu hao tài sản cố định)
- A.
In = I + De
- B.
In = I − De
- C.
In = I × De
- D.
In = I ÷ De
- A.
- Q 15.
Thuế gián thu (Ti) trong hệ thống thuế bao gồm những loại thuế nào sau đây?
- A.
Thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp
- B.
Thuế VAT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất nhập khẩu, thuế trước bạ
- C.
Chỉ bao gồm thuế VAT
- D.
Lãi suất ngân hàng và phí giao dịch tài chính
- A.
- Q 16.
Lan chi tiêu $1800 để mua một chiếc laptop mới do Trung Quốc sản xuất (mua tại Việt Nam). Tác động lên GDP Việt Nam và các thành phần của nó như thế nào?
- A.
GDP Việt Nam tăng $1800 do tiêu dùng hộ gia đình (C) tăng
- B.
Tiêu dùng C tăng $1800 nhưng nhập khẩu M tăng $1800 nên xuất khẩu ròng NX giảm $1800; tổng GDP không đổi
- C.
GDP Việt Nam giảm $1800 do hàng hóa nhập khẩu
- D.
Chỉ có tiêu dùng C thay đổi, các thành phần khác không đổi
- A.
- Q 17.
Tý chi tiêu $1200 để mua lại chiếc máy tính mà Tý đã mua năm ngoái (hàng hóa đã qua sử dụng). Tác động lên GDP hiện tại như thế nào?
- A.
GDP tăng $1200 do tiêu dùng hộ gia đình tăng
- B.
Tiêu dùng C tăng $1200 và GDP tăng tương ứng
- C.
GDP không thay đổi vì đây là giao dịch hàng hóa đã qua sử dụng (sản xuất trong quá khứ), không phải sản xuất hiện tại
- D.
Đầu tư I tăng $1200 do được coi là đầu tư vào tài sản
- A.
- Q 18.
Hạn chế quan trọng nhất của GDP khi sử dụng làm thước đo phúc lợi kinh tế là gì?
- A.
GDP rất phức tạp và khó tính toán chính xác
- B.
GDP không phản ánh sự phân phối thu nhập, không đo lường hoạt động sản xuất phi thị trường, không tính đến tác động môi trường và chất lượng cuộc sống
- C.
GDP chỉ được công bố hàng năm nên cập nhật chậm
- D.
GDP luôn có giá trị thấp hơn thực tế do bỏ sót nhiều hoạt động
- A.
- Q 19.
Trình bày 3 phương pháp tiếp cận để tính GDP và giải thích tại sao về mặt lý thuyết, cả 3 phương pháp đều cho cùng một kết quả. Cho công thức cụ thể của từng phương pháp.
- Q 20.
Phân tích mối quan hệ giữa GDP và phúc lợi kinh tế. GDP có phải là thước đo tốt cho phúc lợi kinh tế không? Trình bày những hạn chế của GDP và đề xuất các chỉ tiêu bổ sung.
Answers and explanations are in mode.
Similar Kinh tế vĩ mô exams
Đề thi Kinh tế vĩ mô - Mức độ nâng cao (Thất nghiệp, Tài chính, Tăng trưởng)
40 Q · Đại học Kinh tế Đà Nẵng (DUE)
Đề thi Kinh tế vĩ mô - Chương 3, 4, 5
20 Q · Đại học Kinh tế Đà Nẵng (DUE)
Đề thi Kinh tế vĩ mô - Chương Sản xuất, Tăng trưởng & Dữ liệu Vĩ mô
40 Q · Đại học Kinh tế Đà Nẵng (DUE)
Đề thi Kinh tế vĩ mô - 40 câu trắc nghiệm
40 Q · Đại học Kinh tế Đà Nẵng (DUE)
Đề kiểm tra Kinh tế vĩ mô - 30 câu trắc nghiệm
30 Q · Đại học Kinh tế Đà Nẵng (DUE)
Đề kiểm tra Chương 3: Sản xuất và Tăng trưởng kinh tế
50 Q