Bài kiểm tra đánh giá: Chương 1 - Tổng quan về kinh tế học vĩ mô

20 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế học vĩ mô
Exam type
University
Questions
20
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo cách tiếp cận của tài liệu, người thất nghiệp là người như thế nào?

    • A.

      Từ 15 tuổi trở lên, có khả năng làm việc, đang tìm việc nhưng chưa có việc làm

    • B.

      Mọi người không tham gia lực lượng lao động vì đã nghỉ hưu

    • C.

      Người có việc làm nhưng không hài lòng với mức thu nhập

    • D.

      Người chỉ làm việc dưới 10 giờ trong một tuần

  2. Q 2.

    Lạm phát được hiểu là gì?

    • A.

      Sự tăng lên của mức giá chung trong nền kinh tế

    • B.

      Sự giảm xuống của tổng sản lượng thực tế

    • C.

      Sự gia tăng số người không có việc làm

    • D.

      Sự tăng lên của sản lượng tiềm năng trong dài hạn

  3. Q 3.

    Mẫu số của tỷ lệ thất nghiệp là gì?

    • A.

      Lực lượng lao động, gồm người có việc làm và người thất nghiệp

    • B.

      Tổng dân số của quốc gia

    • C.

      Số người trong độ tuổi lao động, kể cả người không tìm việc

    • D.

      Số lao động đang làm việc trong khu vực chính thức

  4. Q 4.

    Chỉ số giá tiêu dùng CPI thường được sử dụng để làm gì?

    • A.

      Đo mức thay đổi của giá hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng

    • B.

      Đo tổng lượng hàng hóa được sản xuất

    • C.

      Đo số người thất nghiệp trong nền kinh tế

    • D.

      Đo tốc độ tăng trưởng dân số

  5. Q 5.

    Phát triển bền vững được hiểu chính xác là gì?

    • A.

      Đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai

    • B.

      Tăng sản lượng bằng mọi giá mà không quan tâm đến tài nguyên

    • C.

      Chỉ tập trung vào lợi ích của các thế hệ tương lai

    • D.

      Sử dụng tài nguyên tái tạo nhanh hơn tốc độ tái tạo của chúng

  6. Q 6.

    Khi nói đến mục tiêu công bằng của nền kinh tế, vấn đề nào được quan tâm chủ yếu?

    • A.

      Sự phân bổ thu nhập giữa các cá nhân và nhóm xã hội

    • B.

      Mức tăng trưởng GDP danh nghĩa

    • C.

      Số lượng doanh nghiệp được thành lập

    • D.

      Tổng mức giá chung của nền kinh tế

  7. Q 7.

    Trong phân tích bằng đường giới hạn khả năng sản xuất PPF, trạng thái nào thể hiện nền kinh tế sử dụng hiệu quả nguồn lực?

    • A.

      Nền kinh tế sản xuất tại một điểm trên đường PPF

    • B.

      Nền kinh tế sản xuất tại một điểm bên trong đường PPF

    • C.

      Nền kinh tế sản xuất bên ngoài đường PPF trong ngắn hạn

    • D.

      Mọi nền kinh tế đều đạt hiệu quả bất kể mức sử dụng nguồn lực

  8. Q 8.

    Đặc điểm nào dưới đây mô tả trạng thái toàn dụng và ổn định kinh tế?

    • A.

      Yt thấp hơn Yp, thất nghiệp cao và lạm phát giảm

    • B.

      Yt bằng Yp, tỷ lệ thất nghiệp bằng tỷ lệ tự nhiên và lạm phát thấp

    • C.

      Yt cao hơn Yp, thất nghiệp thấp và lạm phát cao

    • D.

      Sản lượng thay đổi nhưng tỷ lệ thất nghiệp luôn bằng không

  9. Q 9.

    Trong chu kỳ kinh tế, giai đoạn đình đốn hay đáy thường có đặc điểm nào?

    • A.

      Giá cả và sản lượng tăng cao nhất, thất nghiệp thấp nhất

    • B.

      Giá cả và sản lượng ở mức thấp nhất, thất nghiệp cao nhất

    • C.

      Giá cả và sản lượng bắt đầu tăng, thất nghiệp bắt đầu giảm

    • D.

      Giá cả giảm, sản lượng tăng và thất nghiệp không đổi

  10. Q 10.

    Giai đoạn phục hồi trong chu kỳ kinh tế thường diễn ra như thế nào?

    • A.

      Giá cả và sản lượng bắt đầu tăng, tỷ lệ thất nghiệp bắt đầu giảm

    • B.

      Giá cả và sản lượng liên tục giảm, thất nghiệp tăng

    • C.

      Giá cả và sản lượng đạt mức cao nhất, thất nghiệp thấp nhất

    • D.

      Giá cả tăng nhưng sản lượng giảm và thất nghiệp không đổi

  11. Q 11.

    Đường tổng cung dài hạn LAS được thể hiện như thế nào trong tài liệu?

    • A.

      Đường dốc lên và đi qua mọi mức sản lượng

    • B.

      Đường nằm ngang tại mức giá thấp nhất

    • C.

      Đường thẳng đứng tại sản lượng tiềm năng Yp

    • D.

      Đường dốc xuống từ trái sang phải

  12. Q 12.

    Yếu tố nào sau đây làm đường tổng cung ngắn hạn SAS dịch chuyển sang trái?

    • A.

      Công nghệ sản xuất được cải thiện

    • B.

      Tài nguyên thiên nhiên bị cạn kiệt

    • C.

      Lãi suất đi vay giảm

    • D.

      Chi tiêu của chính phủ tăng

  13. Q 13.

    Yếu tố nào sau đây có thể làm đường tổng cung ngắn hạn SAS dịch chuyển sang phải?

    • A.

      Tiền lương người lao động tăng

    • B.

      Giá nhiên liệu đầu vào tăng

    • C.

      Tình trạng xuất cư tăng mạnh

    • D.

      Nhiều người gia nhập lực lượng lao động

  14. Q 14.

    Chính phủ thực hiện chính sách thắt lưng buộc bụng, chẳng hạn cắt giảm chi tiêu, thường làm đường tổng cầu AD dịch chuyển theo hướng nào?

    • A.

      Sang trái

    • B.

      Sang phải

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Ban đầu sang trái nhưng sau đó luôn trở về vị trí ban đầu

  15. Q 15.

    Trong một nền kinh tế có 240 người có việc làm và 60 người thất nghiệp, tỷ lệ thất nghiệp là bao nhiêu?

    • A.

      10%

    • B.

      15%

    • C.

      20%

    • D.

      25%

  16. Q 16.

    Nếu chỉ số giá tiêu dùng CPI tăng từ 100 lên 108, tỷ lệ lạm phát là bao nhiêu?

    • A.

      0,8%

    • B.

      8%

    • C.

      10,8%

    • D.

      108%

  17. Q 17.

    Viết công thức tính tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ lạm phát, đồng thời nêu ý nghĩa của mẫu số trong công thức tỷ lệ thất nghiệp.

  18. Q 18.

    Giả sử chính phủ tăng chi tiêu, lãi suất đi vay giảm và các nền kinh tế nhập khẩu chính tăng trưởng. Xác định hướng dịch chuyển của đường tổng cầu AD và giải thích cơ chế tác động.

  19. Q 19.

    Trình bày bốn giai đoạn của một chu kỳ kinh tế. Ở mỗi giai đoạn, hãy nêu xu hướng tương đối của sản lượng, giá cả và tỷ lệ thất nghiệp.

  20. Q 20.

    Giả sử nền kinh tế ở trạng thái A có Yt < Yp, thất nghiệp cao và lạm phát thấp; sau đó chuyển sang trạng thái C có Yt > Yp, thất nghiệp thấp và lạm phát cao. Hãy phân tích cách chính phủ có thể sử dụng các chính sách ngắn hạn tác động đến tổng cầu ở hai trạng thái, dự kiến tác động đến sản lượng, thất nghiệp và lạm phát, đồng thời nhận xét vai trò của tăng trưởng, phát triển bền vững và công bằng trong dài hạn.

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế học vĩ mô exams