Đề kiểm tra Chương 2 - Dữ liệu Kinh tế Vĩ mô

Tất cả đề
Kinh tế học vĩ mô University

Đề kiểm tra Chương 2 - Dữ liệu Kinh tế Vĩ mô

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kinh tế học vĩ mô
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    GDP (Tổng sản phẩm quốc nội) được định nghĩa chính xác là:

    • A.

      Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất bởi công dân một nước trong một thời kỳ nhất định.

    • B.

      Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong phạm vi lãnh thổ một quốc gia ở một thời kỳ nhất định.

    • C.

      Tổng chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ trong một năm.

    • D.

      Tổng giá trị hàng hóa trung gian được sản xuất trong nền kinh tế.

  2. Câu 2.

    Theo sơ đồ chu chuyển, đối với tổng thể nền kinh tế, mối quan hệ giữa tổng thu nhập và tổng chi tiêu là:

    • A.

      Tổng thu nhập luôn lớn hơn tổng chi tiêu.

    • B.

      Tổng chi tiêu luôn lớn hơn tổng thu nhập.

    • C.

      Tổng thu nhập bằng tổng chi tiêu.

    • D.

      Không có mối liên hệ giữa tổng thu nhập và tổng chi tiêu.

  3. Câu 3.

    Công thức tính GDP theo phương pháp chi tiêu là:

    • A.

      Y = C + I + G + NX

    • B.

      Y = C + I + G + IM

    • C.

      Y = C + S + T + NX

    • D.

      Y = C + I + T + EX

  4. Câu 4.

    GDP chỉ bao gồm sản phẩm cuối cùng, không bao gồm sản phẩm trung gian vì:

    • A.

      Sản phẩm cuối cùng có giá trị thị trường lớn hơn sản phẩm trung gian.

    • B.

      Sản phẩm trung gian không có giá trị thị trường.

    • C.

      Sản phẩm cuối cùng đã bao gồm cả giá trị của hàng hóa trung gian được sử dụng trong quá trình sản xuất.

    • D.

      Sản phẩm cuối cùng chỉ bao gồm hàng hóa hữu hình.

  5. Câu 5.

    GDP danh nghĩa và GDP thực tế khác nhau ở điểm nào?

    • A.

      GDP danh nghĩa được điều chỉnh ảnh hưởng của lạm phát, còn GDP thực tế thì không.

    • B.

      GDP thực tế đo lường giá trị HH&DV tính bằng mức giá của năm cơ sở và được điều chỉnh ảnh hưởng của lạm phát.

    • C.

      GDP danh nghĩa chỉ tính hàng hóa hữu hình, còn GDP thực tế tính cả hàng hóa vô hình.

    • D.

      GDP danh nghĩa chỉ áp dụng cho năm cơ sở, còn GDP thực tế áp dụng cho mọi năm.

  6. Câu 6.

    Theo ví dụ trong bài học, năm 2002 là năm cơ sở. Nếu năm 2003 sản xuất 500 đơn vị sản phẩm A và 1100 đơn vị sản phẩm B (giá năm 2002: A=10đ, B=2đ), thì GDP thực tế năm 2003 bằng:

    • A.

      $6,000

    • B.

      $8,250

    • C.

      $7,200

    • D.

      $10,800

  7. Câu 7.

    Công thức tính chỉ số giảm phát GDP là:

    • A.

      Chỉ số giảm phát GDP = 100 × (GDP thực tế / GDP danh nghĩa)

    • B.

      Chỉ số giảm phát GDP = 100 × (GDP danh nghĩa / GDP thực tế)

    • C.

      Chỉ số giảm phát GDP = GDP danh nghĩa + GDP thực tế

    • D.

      Chỉ số giảm phát GDP = GDP danh nghĩa - GDP thực tế

  8. Câu 8.

    GNP (Tổng sản phẩm quốc dân) được tính theo công thức nào?

    • A.

      GNP = GDP - NIA

    • B.

      GNP = GDP + NIA

    • C.

      GNP = GDP × NIA

    • D.

      GNP = GDP / NIA

  9. Câu 9.

    Chi tiêu của Chính phủ (G) KHÔNG bao gồm khoản nào sau đây?

    • A.

      Mua sắm thiết bị quân sự.

    • B.

      Chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông.

    • C.

      Trợ cấp thất nghiệp và trợ cấp người già.

    • D.

      Lương cho công chức nhà nước.

  10. Câu 10.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa CPI và chỉ số giảm phát GDP là:

    • A.

      CPI phản ánh giá HH&DV được mua bởi người tiêu dùng (cả nội địa và nhập khẩu) với số lượng hàng hóa cố định.

    • B.

      Chỉ số giảm phát GDP phản ánh giá HH&DV được sản xuất trong nước với quyền số thay đổi theo thời gian.

    • C.

      Cả A và B đều đúng.

    • D.

      CPI và chỉ số giảm phát GDP hoàn toàn giống nhau.

  11. Câu 11.

    Đối với tổng thể nền kinh tế: thu nhập bằng chi tiêu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  12. Câu 12.

    GDP bao gồm cả hàng hóa trung gian và hàng hóa cuối cùng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  13. Câu 13.

    GDP thực tế đã được điều chỉnh ảnh hưởng của lạm phát.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  14. Câu 14.

    CPI có số lượng hàng hóa (quyền số) cố định theo thời gian.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  15. Câu 15.

    Chỉ số giảm phát GDP phản ánh giá của cả hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  16. Câu 16.

    Chi chuyển khoản như trợ cấp thất nghiệp được tính vào thành phần G của GDP.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  17. Câu 17.

    GNP đo lường tổng giá trị HH&DV cuối cùng do công dân một nước sản xuất ra, bất kể sản xuất ở đâu, trong một thời kỳ nhất định.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  18. Câu 18.

    Thiên vị thay thế là một trong những vấn đề khi đo lường chi phí sinh hoạt bằng CPI.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Câu 19.

    Lãi suất thực bằng lãi suất danh nghĩa cộng với tỷ lệ lạm phát.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Câu 20.

    GDP phản ánh đầy đủ phúc lợi kinh tế và sức khỏe của nền kinh tế.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Kinh tế học vĩ mô tương tự