Bài kiểm tra đánh giá: Chương 5 Kinh tế vĩ mô - Tiền tệ, Ngân hàng và Chính sách tiền tệ

20 câu
40 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kinh tế vĩ mô
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
40 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Tiền được định nghĩa trong kinh tế học là gì?

    • A.

      Kim loại quý như vàng, bạc được lưu trữ trong ngân hàng.

    • B.

      Bất kỳ thứ gì được chấp nhận chung trong thanh toán để mua hàng hóa, dịch vụ hoặc thanh toán các khoản nợ.

    • C.

      Giấy bạc do Chính phủ phát hành và có giá trị pháp lý bắt buộc.

    • D.

      Toàn bộ tài sản tài chính có tính thanh khoản cao của nền kinh tế.

  2. Câu 2.

    Hình thái tiền tệ nào có giá trị thực chất bên trong?

    • A.

      Tiền pháp định

    • B.

      Tiền hàng hóa

    • C.

      Tiền ghi sổ

    • D.

      Tiền điện tử

  3. Câu 3.

    Chức năng "đơn vị hạch toán" của tiền thể hiện ở việc tiền được dùng để:

    • A.

      Trao đổi trực tiếp hàng hóa, dịch vụ.

    • B.

      Định giá và so sánh giá trị của các hàng hóa, dịch vụ.

    • C.

      Lưu giữ sức mua qua thời gian.

    • D.

      Dự trữ cho các giao dịch trong tương lai.

  4. Câu 4.

    Trong lý thuyết kinh tế vĩ mô, chỉ tiêu nào thường được dùng để đo lường khối lượng tiền lưu thông?

    • A.

      M0

    • B.

      M1

    • C.

      M2

    • D.

      Tổng phương tiện thanh toán mở rộng

  5. Câu 5.

    Ngân hàng thương mại là:

    • A.

      Trung gian tài chính huy động tiền gửi và cho vay.

    • B.

      Cơ quan phát hành tiền tệ duy nhất của quốc gia.

    • C.

      Ngân hàng của Chính phủ chuyên quản lý ngân sách.

    • D.

      Tổ chức tài chính chuyên đầu tư chứng khoán.

  6. Câu 6.

    Khối tiền tệ nào sau đây có tính thanh khoản cao nhất?

    • A.

      M0

    • B.

      M1

    • C.

      M2

    • D.

      Tiền gửi có kỳ hạn

  7. Câu 7.

    Tỷ lệ dự trữ thực tế (rr) của ngân hàng thương mại bằng:

    • A.

      Tỷ lệ dự trữ bắt buộc (rrr).

    • B.

      Tỷ lệ dự trữ dôi dư (re).

    • C.

      Tổng của tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tỷ lệ dự trữ dôi dư.

    • D.

      Chênh lệch giữa tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tỷ lệ dự trữ dôi dư.

  8. Câu 8.

    Khi người dân rút tiền từ tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn rồi chuyển sang tiền gửi không kỳ hạn, trong ngắn hạn:

    • A.

      M1 tăng và M2 tăng.

    • B.

      M1 tăng và M2 không đổi.

    • C.

      M1 không đổi và M2 giảm.

    • D.

      M1 giảm và M2 không đổi.

  9. Câu 9.

    Cơ sở tiền tệ (B) bao gồm:

    • A.

      Tiền mặt ngoài ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn.

    • B.

      Tiền mặt ngoài ngân hàng và tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng.

    • C.

      Tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi có kỳ hạn.

    • D.

      Toàn bộ khối tiền M2.

  10. Câu 10.

    Công thức đúng của số nhân tiền (m_M) là:

    • A.

      m_M = (cr + rr)/(cr + 1)

    • B.

      m_M = (cr + 1)/(cr + rr)

    • C.

      m_M = (1 + rr)/(cr + rr)

    • D.

      m_M = (cr + rr)/(1 + rr)

  11. Câu 11.

    Khi tỷ lệ dự trữ thực tế (rr) của các ngân hàng thương mại tăng lên, số nhân tiền và cung tiền thay đổi như thế nào?

    • A.

      Số nhân tiền tăng, cung tiền tăng.

    • B.

      Số nhân tiền giảm, cung tiền giảm.

    • C.

      Số nhân tiền tăng, cung tiền giảm.

    • D.

      Số nhân tiền giảm, cung tiền tăng.

  12. Câu 12.

    Để thắt chặt cung tiền, Ngân hàng Trung ương cần:

    • A.

      Mua trái phiếu chính phủ.

    • B.

      Giảm lãi suất chiết khấu.

    • C.

      Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

    • D.

      Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

  13. Câu 13.

    Nghiệp vụ thị trường mở là hoạt động:

    • A.

      NHTW mua hoặc bán trái phiếu chính phủ để điều tiết cung tiền.

    • B.

      NHTW ấn định lãi suất cho vay giữa các ngân hàng.

    • C.

      NHTM mua bán trái phiếu trên thị trường chứng khoán.

    • D.

      NHTW cho NHTM vay khi thiếu hụt thanh khoản.

  14. Câu 14.

    Đường cầu tiền dịch chuyển sang phải khi:

    • A.

      Lãi suất giảm.

    • B.

      Thu nhập tăng.

    • C.

      Mức giá chung giảm.

    • D.

      Cung tiền tăng.

  15. Câu 15.

    Khi lãi suất thị trường tăng, lượng cầu tiền sẽ:

    • A.

      Tăng vì chi phí cơ hội của việc giữ tiền giảm.

    • B.

      Giảm vì chi phí cơ hội của việc giữ tiền tăng.

    • C.

      Tăng vì thu nhập thực tế tăng.

    • D.

      Không đổi vì lượng cầu tiền không phụ thuộc lãi suất.

  16. Câu 16.

    Giả sử tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%, các NHTM không có dự trữ dôi dư và toàn bộ tiền gửi được khách hàng giữ dưới dạng tiền gửi không kỳ hạn (cr = 0). Số nhân tiền bằng:

    • A.

      0,1

    • B.

      10

    • C.

      100

    • D.

      1,1

  17. Câu 17.

    Điền vào chỗ trống: Công thức số nhân tiền là m_M = ______.

  18. Câu 18.

    Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở sẽ làm cung tiền tăng hay giảm? Vì sao?

  19. Câu 19.

    Phân tích quá trình tạo tiền của hệ thống ngân hàng thương mại. Từ đó giải thích vì sao Ngân hàng Trung ương cần kiểm soát tỷ lệ dự trữ bắt buộc và dự trữ dôi dư?

  20. Câu 20.

    Phân tích các động cơ giữ tiền của dân chúng. Lãi suất ảnh hưởng như thế nào đến lượng cầu tiền? Nêu ý nghĩa đối với chính sách tiền tệ.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Kinh tế vĩ mô tương tự