Giải tích University

Bài kiểm tra đánh giá: Dãy số và giới hạn

25 câu
50 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Giải tích
Kỳ thi
University
Số câu
25 câu
Thời gian
50 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (25 câu)

  1. Câu 1.

    Dãy số (u_n) được gọi là dãy số tăng nếu:

    • A.

      u_{n+1} ≥ u_n với mọi n ∈ ℕ*

    • B.

      u_{n+1} > u_n với mọi n ∈ ℕ*

    • C.

      u_{n+1} < u_n với mọi n ∈ ℕ*

    • D.

      u_{n+1} = u_n với mọi n ∈ ℕ*

  2. Câu 2.

    Dãy số (u_n) được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại số M sao cho:

    • A.

      u_n ≥ M với mọi n

    • B.

      u_n ≤ M với mọi n

    • C.

      |u_n| ≤ M với mọi n

    • D.

      u_n > M với mọi n

  3. Câu 3.

    Cho dãy số u_n = (-1)^n. Dãy số này có tính chất:

    • A.

      Đơn điệu tăng và bị chặn

    • B.

      Đơn điệu giảm và bị chặn

    • C.

      Không đơn điệu nhưng bị chặn

    • D.

      Không bị chặn

  4. Câu 4.

    Giới hạn lim (u_n) = L được hiểu là:

    • A.

      Với mọi ε > 0, tồn tại N sao cho |u_n - L| < ε với mọi n > N

    • B.

      Với mọi ε > 0, tồn tại N sao cho |u_n - L| > ε với mọi n > N

    • C.

      Tồn tại ε > 0 sao cho |u_n - L| < ε với mọi n

    • D.

      Tồn tại N sao cho u_n = L với mọi n > N

  5. Câu 5.

    Tính giới hạn: lim (3n^2 + 2n) / (5n^2 - n + 1)

    • A.

      0

    • B.

      3/5

    • C.

      +∞

    • D.

      5/3

  6. Câu 6.

    Tính giới hạn: lim (√(n^2 + 1) - n)

    • A.

      0

    • B.

      1/2

    • C.

      1

    • D.

      +∞

  7. Câu 7.

    Giá trị của lim (1 + 1/n)^n bằng:

    • A.

      1

    • B.

      e

    • C.

      π

    • D.

      +∞

  8. Câu 8.

    Tính giới hạn: lim (sin(n)) / n khi n → +∞

    • A.

      -1

    • B.

      1

    • C.

      0

    • D.

      Không tồn tại

  9. Câu 9.

    Theo định lý Bolzano-Weierstrass, mọi dãy số bị chặn trong ℝ đều:

    • A.

      Hội tụ

    • B.

      Phân kỳ

    • C.

      Có dãy con hội tụ

    • D.

      Có giới hạn bằng 0

  10. Câu 10.

    Cho dãy số u_n xác định bởi u_1 = 1 và u_{n+1} = √(2 + u_n). Khẳng định nào đúng?

    • A.

      Dãy số giảm và bị chặn dưới bởi 2

    • B.

      Dãy số tăng và bị chặn trên bởi 2

    • C.

      Dãy số tăng và không bị chặn

    • D.

      Dãy số không đơn điệu

  11. Câu 11.

    Dãy số (u_n) được gọi là dãy Cauchy nếu:

    • A.

      lim u_n = 0

    • B.

      Với mọi ε > 0, tồn tại N sao cho |u_{n+p} - u_n| < ε với mọi n, p > N

    • C.

      u_n tăng và bị chặn

    • D.

      u_n bị chặn

  12. Câu 12.

    Tính giới hạn: lim (n!) / n^n

    • A.

      +∞

    • B.

      1

    • C.

      0

    • D.

      e

  13. Câu 13.

    Tính giới hạn: lim (1 + 2/n)^n

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      e

    • D.

      e^2

  14. Câu 14.

    Tính giới hạn: lim (√(n+1) - √(n-1))

    • A.

      +∞

    • B.

      0

    • C.

      1/2

    • D.

      1

  15. Câu 15.

    Chuỗi số ∑ u_n hội tụ khi và chỉ khi:

    • A.

      lim u_n = 0

    • B.

      lim u_n = +∞

    • C.

      Dãy tổng riêng S_n = u_1 + u_2 + ... + u_n có giới hạn hữu hạn

    • D.

      Dãy (u_n) bị chặn

  16. Câu 16.

    Chuỗi bội số ∑ q^n với |q| < 1 có tổng bằng:

    • A.

      1/(1-q)

    • B.

      1/(1+q)

    • C.

      q/(1-q)

    • D.

      +∞

  17. Câu 17.

    Chuỗi điều hòa ∑ 1/n có tính chất:

    • A.

      Hội tụ

    • B.

      Phân kỳ

    • C.

      Có tổng bằng 0

    • D.

      Có tổng bằng 1

  18. Câu 18.

    Theo tiêu chuẩn D'Alembert, chuỗi ∑ u_n với u_n > 0 hội tụ nếu:

    • A.

      lim (u_{n+1}/u_n) > 1

    • B.

      lim (u_{n+1}/u_n) < 1

    • C.

      lim (u_{n+1}/u_n) = 1

    • D.

      lim u_n = 0

  19. Câu 19.

    Tính tổng chuỗi: ∑_{n=0}^{∞} (1/2)^n

    • A.

      1

    • B.

      3/2

    • C.

      2

    • D.

      +∞

  20. Câu 20.

    Cho chuỗi ∑ n/2^n. Áp dụng tiêu chuẩn D'Alembert, lim (u_{n+1}/u_n) = ?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      1/2

    • D.

      0

  21. Câu 21.

    Điền vào chỗ trống: Dãy số (u_n) được gọi là hội tụ về L nếu với mọi ε > 0, tồn tại số nguyên dương N sao cho với mọi n > N thì |u_n - L| ...... ε.

  22. Câu 22.

    Tính giới hạn sau và ghi rõ các bước: lim_{n→∞} (n + √(n^2 + 1)) / (2n + 3)

  23. Câu 23.

    Cho dãy số xác định bởi u_1 = 2 và u_{n+1} = (u_n^2 + 2)/(2u_n). Hãy tính giới hạn của dãy này và giải thích.

  24. Câu 24.

    Cho dãy số (u_n) xác định bởi u_1 = 1 và u_{n+1} = u_n + 1/u_n. Chứng minh rằng dãy số này phân kỳ về +∞.

  25. Câu 25.

    Xét tính hội tụ và tính tổng (nếu hội tụ) của chuỗi số: ∑_{n=1}^{∞} (1/(n(n+1))). Bằng cách phân tích thành phân thức đơn giản: 1/(n(n+1)) = 1/n - 1/(n+1). Hãy tính tổng riêng S_n và chứng minh chuỗi hội tụ.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Giải tích tương tự