Giải tích University

Bài kiểm tra đánh giá năng lực: Giải tích 1 biến - Chương 1 (Hàm số và Giới hạn)

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Giải tích
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Cho hai tập A và B khác rỗng. Một ánh xạ f: A → B được gọi là hàm số khi và chỉ khi:

    • A.

      Mỗi phần tử của B có duy nhất một ảnh trong A

    • B.

      Mỗi phần tử của A có đúng một ảnh trong B

    • C.

      Mỗi phần tử của A có nhiều ảnh trong B

    • D.

      Mỗi phần tử của B có ít nhất hai ảnh trong A

  2. Câu 2.

    Tìm tập xác định của hàm số f(x) = √(x−2)/(x−3):

    • A.

      [2, ∞)

    • B.

      (2, 3) ∪ (3, ∞)

    • C.

      [2, 3) ∪ (3, ∞)

    • D.

      [2, 3] ∪ [3, ∞)

  3. Câu 3.

    Hàm số f: R → R được gọi là đơn ánh (one-to-one) khi:

    • A.

      Mọi y ∈ R đều có ảnh x ∈ R

    • B.

      Với mọi x₁, x₂ mà x₁ ≠ x₂ thì f(x₁) ≠ f(x₂)

    • C.

      Hàm số liên tục trên R

    • D.

      Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ

  4. Câu 4.

    Cho f(x) = 2x + 1. Hàm ngược f⁻¹(x) là:

    • A.

      (x − 1)/2

    • B.

      x² + 1

    • C.

      (x + 1)/2

    • D.

      2/x

  5. Câu 5.

    Tập giá trị (tầm) của hàm số y = arccos(x) là:

    • A.

      [-π/2, π/2]

    • B.

      [0, π]

    • C.

      [-π/2, 3π/2]

    • D.

      (0, π)

  6. Câu 6.

    Tính giá trị của arctan(√3) + arcsin(1/2):

    • A.

      π/2

    • B.

      2π/3

    • C.

      π/3

    • D.

      5π/6

  7. Câu 7.

    Cho f(x) = x + 2 và g(x) = x². Tính (f ∘ g)(x):

    • A.

      (x + 2)²

    • B.

      x² + 2

    • C.

      x²(x + 2)

    • D.

      x² + 2x

  8. Câu 8.

    Cho f(x) = 3x − 5 và g(x) = x² + 2. Tính (g ∘ f)(x):

    • A.

      3x² + 1

    • B.

      9x² − 23

    • C.

      9x² − 30x + 27

    • D.

      (3x − 5)² − 2

  9. Câu 9.

    Tính lim(x→2) (x² − 4)/(x − 2):

    • A.

      0

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      Không tồn tại

  10. Câu 10.

    Tính lim(x→3) (x² − 9)/(x² − x − 6):

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      6/5

    • D.

      Không tồn tại

  11. Câu 11.

    Tính lim(x→∞) (3x² + 2x)/(7x² − 5):

    • A.

      0

    • B.

      +∞

    • C.

      3/7

    • D.

      3

  12. Câu 12.

    Tính lim(x→1⁺) 1/(x − 1):

    • A.

      −∞

    • B.

      0

    • C.

      +∞

    • D.

      Không tồn tại

  13. Câu 13.

    Tính lim(x→0) (sin x)/x:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      +∞

    • D.

      Không tồn tại

  14. Câu 14.

    Sử dụng quy tắc L'Hospital, tính lim(x→0) (eˣ − 1 − x)/x²:

    • A.

      0

    • B.

      1/2

    • C.

      1

    • D.

      +∞

  15. Câu 15.

    Hàm số f(x) được gọi là liên tục tại điểm x = a khi:

    • A.

      f(a) xác định và lim(x→a) f(x) tồn tại

    • B.

      lim(x→a) f(x) = f(a)

    • C.

      f(a) xác định

    • D.

      lim(x→a) f(x) = 0

  16. Câu 16.

    Hàm số f(x) = (x² − 1)/(x − 1) có điểm gián đoạn loại gì tại x = 1?

    • A.

      Điểm gián đoạn nhảy (jump discontinuity)

    • B.

      Điểm gián đoạn bỏ được (removable discontinuity)

    • C.

      Điểm gián đoạn vô cùng (infinite discontinuity)

    • D.

      Hàm số liên tục tại x = 1

  17. Câu 17.

    Tính giới hạn sau: lim(x→2) (√(x+7) − 3)/(x − 2). Kết quả bằng: …

  18. Câu 18.

    Tìm tập xác định của hàm số f(x) = ln(x² − 4). Trình bày ngắn gọn các bước.

  19. Câu 19.

    Chứng minh bằng định nghĩa ε − δ rằng: lim(x→3) (2x − 1)/(x + 2) = 1.

  20. Câu 20.

    Sử dụng Định lý Giá trị Trung gian (Intermediate Value Theorem) để chứng minh rằng phương trình x³ + x − 1 = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0, 1).

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Giải tích tương tự