Bài kiểm tra đánh giá: Introduction to Economics
Bài kiểm tra đánh giá: Introduction to Economics
Thông tin đề
- Môn
- Kinh tế học đại cương
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 40 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Theo Paul Samuelson (1948), kinh tế học là gì?
- A.
Tổng thể các quan hệ tương tác giữa con người, liên quan trực tiếp đến sản xuất và kinh doanh.
- B.
Cách phân bổ tối ưu các nguồn lực có hạn.
- C.
Toàn bộ hoạt động sản xuất và tái sản xuất của cải vật chất cho con người và xã hội.
- D.
Hoạt động tạo ra giá trị lớn hơn chi phí bỏ ra.
- A.
- Câu 2.
Theo Karl Marx (1867), nền kinh tế được hiểu là gì?
- A.
Cách phân bổ tối ưu các nguồn lực có hạn.
- B.
Tổng thể các quan hệ tương tác giữa con người, liên quan trực tiếp đến sản xuất và kinh doanh, tạo sản phẩm/hàng hóa để trao đổi trên thị trường, giữa cung và cầu, hợp lý và hợp pháp.
- C.
Toàn bộ hoạt động sản xuất và tái sản xuất của cải vật chất với hiệu quả cao so với nguồn lực, thời gian bỏ ra.
- D.
Phần của nền kinh tế sản xuất hàng hóa và dịch vụ.
- A.
- Câu 3.
Theo Vladimir Ilyich Lenin (1917), nền kinh tế bao gồm nội dung nào?
- A.
Cách phân bổ tối ưu các nguồn lực có hạn.
- B.
Tổng thể các quan hệ tương tác giữa con người trong sản xuất kinh doanh.
- C.
Toàn bộ hoạt động sản xuất và tái sản xuất của cải vật chất cho con người và xã hội; tạo giá trị vật chất với hiệu quả tương đối cao so với công sức, nguồn lực và thời gian bỏ ra.
- D.
Hoạt động phân phối và tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ.
- A.
- Câu 4.
Mục đích của kinh tế học theo tài liệu là gì?
- A.
Phục vụ nhu cầu của cá nhân và xã hội để thu lợi nhuận.
- B.
Đảm bảo phân bổ nguồn lực vô hạn.
- C.
Thay thế hoàn toàn cơ chế thị trường.
- D.
Chỉ nghiên cứu lĩnh vực tài chính - ngân hàng.
- A.
- Câu 5.
Khẳng định nào đúng về economy và economic sector?
- A.
Economy là bộ phận sản xuất hàng hóa; economic sector là toàn bộ hoạt động kinh tế của quốc gia.
- B.
Economy là thuật ngữ chỉ toàn bộ hoạt động kinh tế của một quốc gia; economic sector là bộ phận của nền kinh tế sản xuất hàng hóa và dịch vụ.
- C.
Economy và economic sector là hai thuật ngữ đồng nghĩa hoàn toàn.
- D.
Economic sector chỉ gồm khu vực nhà nước.
- A.
- Câu 6.
Các khu vực kinh tế theo sở hữu được nêu trong tài liệu gồm:
- A.
Business sector, private sector, public sector, collective sector.
- B.
Capital intensive, labor intensive, public sector, private sector.
- C.
Agriculture, industry, services, trade.
- D.
Developed, developing, underdeveloped, least developed.
- A.
- Câu 7.
Capital intensive refers to ngành kinh tế có đặc điểm gì?
- A.
Ngành cần một lượng lớn lao động để sản xuất hàng hóa/dịch vụ.
- B.
Ngành sử dụng chủ yếu nguồn lực tài chính, thiết bị hiện đại và máy móc đắt tiền để sản xuất hàng hóa/dịch vụ.
- C.
Ngành chỉ sử dụng lao động giản đơn, ít máy móc.
- D.
Ngành khai thác tài nguyên thiên nhiên không cần vốn.
- A.
- Câu 8.
Labor intensive refers to ngành kinh tế có đặc điểm gì?
- A.
Ngành sử dụng chủ yếu tài chính và máy móc đắt tiền.
- B.
Ngành cần một lượng lớn lao động để sản xuất hàng hóa/dịch vụ.
- C.
Ngành chỉ hoạt động trong khu vực nhà nước.
- D.
Ngành có mức độ tự động hóa cao, ít lao động.
- A.
- Câu 9.
Theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg, ngành Level-1 gồm bao nhiêu ngành và mã hóa như thế nào?
- A.
22 ngành, mã hóa theo bảng chữ cái từ A đến V.
- B.
87 ngành, mã hóa bằng hai chữ số từ 01 đến 99.
- C.
259 ngành, mã hóa bằng ba chữ số từ 011 đến 990.
- D.
743 ngành, mã hóa bằng năm chữ số từ 01110 đến 99000.
- A.
- Câu 10.
Theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg, ngành Level-2 gồm bao nhiêu ngành và mã hóa như thế nào?
- A.
22 ngành, mã hóa từ A đến V.
- B.
87 ngành, mỗi ngành mã hóa bằng hai chữ số (01-99) tương ứng với ngành Level-1.
- C.
495 ngành, mã hóa bằng bốn chữ số (0111-9900).
- D.
743 ngành, mã hóa bằng năm chữ số (01110-99000).
- A.
- Câu 11.
Nhóm nào sau đây KHÔNG thuộc 22 nhóm ngành Level-1 được liệt kê trong tài liệu?
- A.
Group A: Agriculture, Forestry and Fisheries.
- B.
Group L: Finance, Banking and Insurance.
- C.
Group Q: Education and Training.
- D.
Group X: Activities of Extraterritorial Organizations.
- A.
- Câu 12.
Economic activity được hiểu là gì?
- A.
Hoạt động chỉ diễn ra trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp.
- B.
Hoạt động liên quan đến sản xuất, phân phối và tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ ở mọi cấp độ; sử dụng các yếu tố nguồn lực sẵn có, tạo ra hàng hóa/dịch vụ, trao đổi và tạo ra giá trị lớn hơn chi phí bỏ ra.
- C.
Hoạt động chỉ nhằm mục đích thu thuế của nhà nước.
- D.
Hoạt động trao đổi hàng hóa không tạo ra giá trị mới.
- A.
- Câu 13.
Economic structure là gì?
- A.
Cấu thành các ngành, lĩnh vực và bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định.
- B.
Quá trình thay đổi cơ cấu, tỷ trọng, tốc độ và chất lượng quan hệ kinh tế.
- C.
Việc chính phủ chủ động tạo ra thay đổi cơ cấu bằng chính sách.
- D.
Tổng thể các quan hệ giữa các quốc gia phát triển và đang phát triển.
- A.
- Câu 14.
Economic structure transformation là gì?
- A.
Cấu thành các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định.
- B.
Quá trình thay đổi cơ cấu, tỷ trọng, tốc độ và chất lượng quan hệ kinh tế giữa các ngành và vùng để đạt cơ cấu hợp lý hơn cho phát triển kinh tế - xã hội; mang tính khách quan.
- C.
Chính phủ hoặc tổ chức kinh tế chủ động tạo ra thay đổi cơ cấu bằng chính sách, quyết định.
- D.
Sự phân chia nền kinh tế thành các nhóm ngành Level-1 đến Level-5.
- A.
- Câu 15.
Economic restructuring là gì?
- A.
Quá trình thay đổi cơ cấu kinh tế mang tính khách quan.
- B.
Cấu thành các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ ổn định.
- C.
Khi chính phủ hoặc tổ chức kinh tế chủ động tạo ra thay đổi cơ cấu kinh tế thông qua chính sách, quyết định nhằm đạt trạng thái kinh tế tốt hơn và bền vững hơn; mang tính chủ quan.
- D.
Hoạt động sản xuất, phân phối và tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ.
- A.
- Câu 16.
Theo tài liệu, các quốc gia phát triển (developed countries) có đặc điểm gì?
- A.
Có cơ sở công nghiệp kém phát triển và chỉ số phát triển con người thấp hơn.
- B.
Có trình độ phát triển và hạ tầng công nghệ tiên tiến hơn các quốc gia khác.
- C.
Có chỉ số phát triển kinh tế - xã hội và HDI thấp nhất thế giới.
- D.
Chỉ tồn tại trong nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
- A.
- Câu 17.
Theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg, ngành Level-5 gồm ______ ngành; mã hóa bằng năm chữ số từ 01110 đến 99000.
- Câu 18.
Phân biệt 'chuyển dịch cơ cấu kinh tế' và 'tái cơ cấu kinh tế' theo tính chất khách quan/chủ quan.
- Câu 19.
Trình bày các cách phân loại ngành/lĩnh vực kinh tế được nêu trong tài liệu. Cho ví dụ minh họa.
- Câu 20.
Phân tích vai trò của chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tái cơ cấu kinh tế đối với phát triển kinh tế - xã hội.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .