Kinh tế học đại cương University

Đề thi ECO149 – Tổng cầu, chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ

25 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế học đại cương
Exam type
University
Questions
25
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (25)

  1. Q 1.

    Trong nền kinh tế đơn giản, hàm tiêu dùng là và đầu tư là . Hàm tổng cầu thuộc dạng nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  2. Q 2.

    Cho và . Cách phân rã đúng của hàm tiêu dùng là gì?

    • A.

      , tiêu dùng do thu nhập là , nên .

    • B.

      , tiêu dùng do thu nhập là , nên .

    • C.

      , tiêu dùng do thu nhập là , nên .

    • D.

      , tiêu dùng do thu nhập là , nên .

  3. Q 3.

    Cho nền kinh tế đóng có , , và thuế suất . Cặp phương trình tổng cầu và sản lượng cân bằng nào đúng?

    • A.

      và .

    • B.

      và .

    • C.

      và .

    • D.

      và .

  4. Q 4.

    Trong nền kinh tế đóng, , , và thuế là một đại lượng cho trước . Hàm tổng cầu và sản lượng cân bằng là gì?

    • A.

      và .

    • B.

      và .

    • C.

      và .

    • D.

      và .

  5. Q 5.

    So sánh trường hợp không thuế với trường hợp thuế cố định đối với mô hình , , , kết quả nào đúng?

    • A.

      Thuế cố định làm độ dốc giảm còn , sản lượng cân bằng là và hệ số nhân là .

    • B.

      Độ dốc không đổi là , hằng số tự trị giảm từ xuống , sản lượng cân bằng giảm từ xuống và hệ số nhân vẫn là .

    • C.

      Độ dốc không đổi là , hằng số tự trị vẫn là , nhưng sản lượng cân bằng giảm xuống .

    • D.

      Thuế cố định làm tăng độ dốc lên , giảm sản lượng cân bằng xuống dưới và làm hệ số nhân tăng.

  6. Q 6.

    Với mô hình đóng , , nhưng thuế tỷ lệ , hàm tổng cầu và sản lượng cân bằng là gì?

    • A.

      và .

    • B.

      và .

    • C.

      và .

    • D.

      và .

  7. Q 7.

    Cho nền kinh tế mở có , , , , và . Cặp phương trình nào đúng?

    • A.

      và .

    • B.

      và .

    • C.

      và .

    • D.

      và .

  8. Q 8.

    Trong nền kinh tế mở có , , và ; sản lượng cân bằng ban đầu là . Nếu xuất khẩu tự trị tăng thêm trong khi các yếu tố khác không đổi thì kết quả nào đúng?

    • A.

      , sản lượng tăng và lên .

    • B.

      , sản lượng tăng và lên .

    • C.

      , nhưng sản lượng chỉ tăng và lên .

    • D.

      , sản lượng tăng và lên .

  9. Q 9.

    Cho mô hình mở có , và , khi đó . Nếu tăng lên hoặc tăng lên , trong khi các biến khác không đổi, nhận định nào đúng?

    • A.

      Tăng làm tăng lên khoảng ; tăng làm tăng lên .

    • B.

      Tăng làm giảm còn khoảng ; tăng làm giảm còn khoảng .

    • C.

      Tăng làm giảm còn khoảng , nhưng tăng làm tăng lên .

    • D.

      Tăng làm tăng lên khoảng , còn tăng làm giảm còn khoảng .

  10. Q 10.

    Cho nền kinh tế mở có , , , và . Muốn sản lượng cân bằng bằng , thuế suất phải bằng bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  11. Q 11.

    Ban đầu, nền kinh tế mở có , , , , , , nên và . Trong bốn điều chỉnh sau, điều chỉnh nào làm sản lượng cân bằng tăng nhiều nhất?

    • A.

      Giảm xuống : sản lượng tăng lên khoảng .

    • B.

      Tăng thêm : sản lượng tăng lên .

    • C.

      Giảm thuế suất xuống : sản lượng tăng lên khoảng .

    • D.

      Tăng lên : sản lượng tăng lên khoảng .

  12. Q 12.

    Khi nền kinh tế suy thoái, chính sách tài khóa nào và chuỗi tác động nào phù hợp với mô hình trong bài?

    • A.

      Tăng chi tiêu Chính phủ; tổng cầu giảm; sản lượng giảm.

    • B.

      Tăng chi tiêu Chính phủ hoặc giảm thuế; tổng cầu tăng; sản lượng tăng.

    • C.

      Giảm chi tiêu Chính phủ hoặc tăng thuế; tổng cầu tăng; sản lượng tăng.

    • D.

      Giữ nguyên chi tiêu và thuế nhưng tăng xuất khẩu; sản lượng giảm.

  13. Q 13.

    Khi nền kinh tế có áp lực lạm phát cao, lựa chọn chính sách tài khóa nào phù hợp nhất?

    • A.

      Giảm chi tiêu Chính phủ hoặc tăng thuế; tổng cầu giảm; sản lượng giảm.

    • B.

      Tăng chi tiêu Chính phủ hoặc giảm thuế; tổng cầu tăng; sản lượng tăng.

    • C.

      Giảm chi tiêu Chính phủ hoặc tăng thuế; tổng cầu tăng; sản lượng tăng.

    • D.

      Không thay đổi chính sách tài khóa vì tổng cầu không liên quan đến lạm phát.

  14. Q 14.

    Trong chuỗi chính sách tài khóa liên quan đến trợ cấp, khi Chính phủ tăng trợ cấp trong giai đoạn suy thoái, chuỗi nào đúng?

    • A.

      Trợ cấp tăng; thu nhập khả dụng giảm; tiêu dùng tăng; tổng cầu tăng.

    • B.

      Trợ cấp tăng; thu nhập khả dụng tăng; tiêu dùng tăng; tổng cầu tăng; sản lượng tăng.

    • C.

      Trợ cấp tăng; tiêu dùng giảm; tổng cầu tăng; sản lượng tăng.

    • D.

      Trợ cấp tăng; tổng cầu giảm; sản lượng tăng.

  15. Q 15.

    Nếu Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, chuỗi tác động nào phù hợp?

    • A.

      Tỷ lệ dự trữ tăng; số nhân tiền tăng; cung tiền tăng; lãi suất giảm; đầu tư tăng.

    • B.

      Tỷ lệ dự trữ tăng; số nhân tiền giảm; cung tiền giảm; lãi suất tăng; đầu tư giảm; tổng cầu giảm.

    • C.

      Tỷ lệ dự trữ tăng; số nhân tiền không đổi; cung tiền không đổi.

    • D.

      Tỷ lệ dự trữ tăng; số nhân tiền giảm; cung tiền tăng; lãi suất giảm.

  16. Q 16.

    Khi Ngân hàng trung ương tăng lãi suất chiết khấu, chuỗi tác động đầy đủ nào xảy ra?

    • A.

      Khả năng cho vay của ngân hàng tăng; lượng tiền mạnh tăng; cung tiền tăng.

    • B.

      Khả năng cho vay giảm; lượng tiền mạnh giảm; cung tiền tăng; lãi suất giảm.

    • C.

      Khả năng cho vay giảm; lượng tiền mạnh giảm; cung tiền giảm; lãi suất tăng; đầu tư và tổng cầu giảm.

    • D.

      Khả năng cho vay không đổi; lượng tiền mạnh không đổi; cung tiền không đổi.

  17. Q 17.

    Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ mua trái phiếu trên thị trường mở. Chuỗi tác động nào phù hợp?

    • A.

      Dự trữ và tiền mạnh tăng; cung tiền tăng; lãi suất giảm; đầu tư và tổng cầu tăng.

    • B.

      Dự trữ và tiền mạnh giảm; cung tiền giảm; lãi suất tăng; đầu tư và tổng cầu giảm.

    • C.

      Cung tiền không đổi vì mua trái phiếu chỉ thay đổi cơ cấu danh mục của Ngân hàng trung ương.

    • D.

      Tiền mạnh tăng nhưng cung tiền giảm và lãi suất tăng.

  18. Q 18.

    Tổ hợp công cụ nào của Ngân hàng trung ương đều có tác dụng mở rộng cung tiền?

    • A.

      Mua trái phiếu; hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc; hạ lãi suất chiết khấu.

    • B.

      Bán trái phiếu; hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc; hạ lãi suất chiết khấu.

    • C.

      Mua trái phiếu; nâng tỷ lệ dự trữ bắt buộc; nâng lãi suất chiết khấu.

    • D.

      Bán trái phiếu; nâng tỷ lệ dự trữ bắt buộc; nâng lãi suất chiết khấu.

  19. Q 19.

    Phân biệt nào về dự trữ của ngân hàng trung gian là đúng?

    • A.

      Dự trữ bắt buộc do Ngân hàng trung ương quy định; dự trữ tùy ý do ngân hàng tự quyết định theo nhu cầu.

    • B.

      Dự trữ bắt buộc do ngân hàng tự quyết định; dự trữ tùy ý do Ngân hàng trung ương quy định.

    • C.

      Cả dự trữ bắt buộc và dự trữ tùy ý đều do Ngân hàng trung ương quy định.

    • D.

      Cả dự trữ bắt buộc và dự trữ tùy ý đều do ngân hàng trung gian tự quyết định.

  20. Q 20.

    Phân công vai trò nào giữa Ngân hàng trung ương và ngân hàng trung gian là đúng?

    • A.

      Ngân hàng trung ương quản lý thị trường tiền tệ, giám sát hệ thống ngân hàng và chỉ đạo chính sách tiền tệ; ngân hàng trung gian kinh doanh tiền tệ để tìm lợi nhuận và làm trung gian.

    • B.

      Ngân hàng trung ương tìm lợi nhuận; ngân hàng trung gian giám sát hệ thống ngân hàng.

    • C.

      Cả hai đều là trung gian giữa Chính phủ và doanh nghiệp.

    • D.

      Ngân hàng trung gian chỉ cung cấp dịch vụ cho Chính phủ và không được cho vay.

  21. Q 21.

    Nếu Ngân hàng trung ương mua trái phiếu từ một ngân hàng trung gian, trình tự cơ chế tạo tiền phù hợp nhất là gì?

    • A.

      Tiền mạnh giảm; ngân hàng thu hẹp cho vay; cung tiền giảm.

    • B.

      Dự trữ của ngân hàng trung gian tăng; tiền mạnh tăng; khả năng mở rộng tín dụng tăng; cung tiền tăng.

    • C.

      Tỷ lệ dự trữ bắt buộc tự động tăng; cung tiền giảm.

    • D.

      Ngân hàng trung gian tăng lãi suất chiết khấu; cung tiền tăng.

  22. Q 22.

    Nếu sản lượng hiện tại thấp hơn sản lượng tiềm năng, chính sách tiền tệ và sản lượng tiềm năng nên được thực hiện theo hướng nào?

    • A.

      Nếu , thực hiện chính sách mở rộng để tăng cung tiền; nếu , thực hiện chính sách thắt chặt để giảm cung tiền.

    • B.

      Nếu , thực hiện chính sách thắt chặt; nếu , thực hiện chính sách mở rộng.

    • C.

      Trong cả hai trường hợp đều phải tăng cung tiền để thúc đẩy tăng trưởng.

    • D.

      Trong cả hai trường hợp đều phải giảm cung tiền để kiểm soát lạm phát.

  23. Q 23.

    Trong phân tích định lượng của chính sách tiền tệ, thứ tự truyền thống từ thay đổi cung tiền đến thay đổi sản lượng là gì?

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  24. Q 24.

    Theo công thức , nếu và Ngân hàng trung ương cần tạo ra mức tăng tổng cầu , lượng tiền phải thay đổi là bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  25. Q 25.

    Nền kinh tế đang có . Chính phủ tăng chi tiêu công và Ngân hàng trung ương mua trái phiếu trên thị trường mở. Mô tả nào giải thích đầy đủ tác động phối hợp của hai chính sách?

    • A.

      Tăng chi tiêu làm tổng cầu tăng trực tiếp; mua trái phiếu làm dự trữ, cung tiền tăng, lãi suất giảm và đầu tư tăng; tổng cầu và sản lượng tăng về phía .

    • B.

      Tăng chi tiêu làm tổng cầu giảm; mua trái phiếu làm cung tiền giảm nên cả hai chính sách đều thắt chặt.

    • C.

      Mua trái phiếu làm lãi suất tăng và đầu tư giảm, nhưng tăng chi tiêu bù trừ hoàn toàn tác động tiêu cực đó.

    • D.

      Chỉ chính sách tiền tệ có tác động đến tổng cầu; tăng chi tiêu công không làm thay đổi sản lượng.

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế học đại cương exams