Bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính – Các mode địa chỉ và nhóm lệnh
Thông tin đề
- Môn
- Kiến trúc máy tính
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 44 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- Học viện KTMM
Nội dung đề (44 câu)
- Câu 1.
Có tất cả:
- A.
9 mode địa chỉ.
- B.
8 mode địa chỉ.
- C.
7 mode địa chỉ.
- D.
6 mode địa chỉ.
- A.
- Câu 2.
Mode địa chỉ tức thì là mode không có đặc điểm sau:
- A.
Toán hạng là một phần của lệnh.
- B.
Toán hạng nằm ngay trong trường địa chỉ.
- C.
Toán hạng có thể là toán hạng nguồn hoặc đích.
- D.
Toán hạng chỉ có thể là toán hạng nguồn.
- A.
- Câu 3.
Cho lệnh Assembly: ADD BX, 10. Toán hạng nguồn thuộc:
- A.
Mode địa chỉ trực tiếp.
- B.
Mode địa chỉ gián tiếp.
- C.
Không tồn tại lệnh.
- D.
Mode địa chỉ tức thì.
- A.
- Câu 4.
Cho lệnh Assembly: SUB 100, CX. Toán hạng nguồn thuộc:
- A.
Mode địa chỉ trực tiếp.
- B.
Không tồn tại lệnh.
- C.
Mode địa chỉ hằng số.
- D.
Mode địa chỉ tức thì.
- A.
- Câu 5.
Mode địa chỉ trực tiếp là mode mà toán hạng là:
- A.
Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh.
- B.
Một ngăn nhớ có địa chỉ ở ngăn nhớ khác.
- C.
Một thanh ghi.
- D.
Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi.
- A.
- Câu 6.
Cho lệnh Assembly: MOV DX, [20]. Toán hạng nguồn thuộc:
- A.
Mode địa chỉ trực tiếp.
- B.
Không tồn tại lệnh.
- C.
Mode địa chỉ hằng số.
- D.
Mode địa chỉ tức thì.
- A.
- Câu 7.
Cho lệnh Assembly: SUB BX, [30]. Toán hạng nguồn thuộc:
- A.
Không tồn tại lệnh.
- B.
Mode địa chỉ gián tiếp.
- C.
Mode địa chỉ tức thì.
- D.
Mode địa chỉ trực tiếp.
- A.
- Câu 8.
Mode địa chỉ gián tiếp là mode mà toán hạng là:
- A.
Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh.
- B.
Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác.
- C.
Một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ.
- D.
Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi.
- A.
- Câu 9.
Mode địa chỉ thanh ghi là mode mà toán hạng là:
- A.
Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh.
- B.
Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác.
- C.
Nội dung của thanh ghi.
- D.
Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi.
- A.
- Câu 10.
Cho lệnh Assembly: ADD AX, CX. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là:
- A.
Tức thì.
- B.
Trực tiếp.
- C.
Gián tiếp qua thanh ghi.
- D.
Thanh ghi.
- A.
- Câu 11.
Cho lệnh Assembly: SUB CX, [90]. Phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Toán hạng đích là mode địa chỉ thanh ghi.
- B.
Toán hạng nguồn là mode địa chỉ trực tiếp.
- C.
Toán hạng nguồn là một ngăn nhớ.
- D.
Toán hạng nguồn là mode gián tiếp qua thanh ghi.
- A.
- Câu 12.
Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ.
- B.
Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi.
- C.
Toán hạng là nội dung một ngăn nhớ.
- D.
Thanh ghi tham gia gọi là thanh ghi con trỏ.
- A.
- Câu 13.
Cho lệnh Assembly: MOV DX, [BP]. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là:
- A.
Thanh ghi.
- B.
Gián tiếp.
- C.
Gián tiếp qua thanh ghi.
- D.
Trực tiếp.
- A.
- Câu 14.
Đối với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode tức thì.
- B.
Có sự tham gia của mode địa chỉ trực tiếp.
- C.
Địa chỉ toán hạng gồm: nội dung thanh ghi + hằng số.
- D.
Có sự tham gia của mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.
- A.
- Câu 15.
Cho lệnh Assembly: SUB AX, [CX] + 50. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là:
- A.
Dịch chuyển.
- B.
Không tồn tại.
- C.
Thanh ghi.
- D.
Gián tiếp qua thanh ghi.
- A.
- Câu 16.
Mode địa chỉ ngăn xếp là mode:
- A.
Toán hạng được ngầm hiểu.
- B.
Toán hạng là ngăn nhớ đỉnh ngăn xếp.
- C.
Cả a và b đều sai.
- D.
Cả a và b đều đúng.
- A.
- Câu 17.
Cho lệnh Assembly: POP BX. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Đây là mode địa chỉ thanh ghi.
- B.
Đây là mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.
- C.
Đây là mode địa chỉ ngăn xếp.
- D.
Cả a và b đều đúng.
- A.
- Câu 18.
Mode địa chỉ tức thì là mode:
- A.
Toán hạng là hằng số nằm ngay trong lệnh.
- B.
Toán hạng là hằng số nằm trong một ngăn nhớ.
- C.
Toán hạng là hằng số nằm trong một thanh ghi.
- D.
Cả b và c đều đúng.
- A.
- Câu 19.
Đối với mode địa chỉ trực tiếp, phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh.
- B.
Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ.
- C.
Để tìm được toán hạng, phải biết địa chỉ ngăn nhớ.
- D.
Để tìm được toán hạng, phải biết địa chỉ thanh ghi.
- A.
- Câu 20.
Đối với mode địa chỉ gián tiếp, phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ.
- B.
Toán hạng là nội dung của thanh ghi.
- C.
Có thể gián tiếp nhiều lần.
- D.
Tốc độ xử lý chậm.
- A.
- Câu 21.
Đối với mode địa chỉ thanh ghi, phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Toán hạng là nội dung ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi.
- B.
Toán hạng là nội dung của thanh ghi.
- C.
Không tham chiếu bộ nhớ.
- D.
Cả b và c đều đúng.
- A.
- Câu 22.
Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ.
- B.
Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi.
- C.
Toán hạng không phải là nội dung một ngăn nhớ.
- D.
Thanh ghi tham gia gọi là bộ đếm chương trình.
- A.
- Câu 23.
Đối với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode trực tiếp.
- B.
Có sự tham gia của mode địa chỉ tức thì.
- C.
Địa chỉ toán hạng không phải là: nội dung thanh ghi + hằng số.
- D.
Có sự tham gia của mode địa chỉ thanh ghi.
- A.
- Câu 24.
Đối với mode địa chỉ ngăn xếp, phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Toán hạng được ngầm hiểu.
- B.
Toán hạng là ngăn nhớ đỉnh ngăn xếp.
- C.
Cả a và b đều sai.
- D.
Cả a và b đều đúng.
- A.
- Câu 25.
Đối với lệnh mã máy, phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Có 2 thành phần: mã lệnh và các toán hạng.
- B.
Mã lệnh cho biết thao tác cần thực hiện.
- C.
Toán hạng cho biết thao tác cần thực hiện.
- D.
Toán hạng cho biết nơi chứa dữ liệu cần tác động.
- A.
- Câu 26.
Trong một lệnh mã máy, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Có thể có nhiều mã lệnh.
- B.
Không tồn tại lệnh không có toán hạng.
- C.
Toán hạng là duy nhất.
- D.
Có thể có nhiều toán hạng.
- A.
- Câu 27.
Đối với lệnh mã máy, số lượng toán hạng có thể là:
- A.
1, 2, 3 toán hạng.
- B.
0, 1, 2 toán hạng.
- C.
2, 3, 4 toán hạng.
- D.
Cả a và b đều đúng.
- A.
- Câu 28.
Đối với lệnh mã máy, toán hạng không thể là:
- A.
Một hằng số.
- B.
Nội dung của thanh ghi.
- C.
Nội dung của ngăn nhớ.
- D.
Nội dung của thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ.
- A.
- Câu 29.
Cho lệnh Assembly: ADD CX, 20. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì.
- B.
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ trực tiếp.
- C.
Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.
- D.
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi.
- A.
- Câu 30.
Cho lệnh Assembly: SUB CX, 70. Phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì.
- B.
Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp.
- C.
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi.
- D.
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp.
- A.
- Câu 31.
Cho lệnh Assembly: ADD DX, [40]. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì.
- B.
Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp.
- C.
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi.
- D.
Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ thanh ghi.
- A.
- Câu 32.
Cho lệnh Assembly: MOV BX, [80]. Phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi.
- B.
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ trực tiếp.
- C.
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển.
- D.
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ trực tiếp.
- A.
- Câu 33.
Cho lệnh Assembly: SUB AX, [BX]. Phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi.
- B.
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.
- C.
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển.
- D.
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp.
- A.
- Câu 34.
Cho lệnh Assembly: ADD AX, [BP]. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi.
- B.
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.
- C.
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi.
- D.
Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.
- A.
- Câu 35.
Cho lệnh Assembly: MOV AX, [BX] + 50. Phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển.
- B.
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển.
- C.
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì.
- D.
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp.
- A.
- Câu 36.
Cho lệnh Assembly: ADD DX, [SI] + 30. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển.
- B.
Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực tiếp.
- C.
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì.
- D.
Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp.
- A.
- Câu 37.
Cho lệnh Assembly: POP DX. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Không có toán hạng nguồn.
- B.
Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực tiếp.
- C.
Toán hạng đích được ngầm hiểu.
- D.
Toán hạng nguồn được ngầm hiểu.
- A.
- Câu 38.
Cho lệnh Assembly: PUSH AX. Phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Không có toán hạng nguồn.
- B.
Toán hạng đích được ngầm hiểu.
- C.
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi.
- D.
Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ stack.
- A.
- Câu 39.
Tất cả có các mode địa chỉ sau đây:
- A.
Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, ngăn xếp, gián tiếp qua ngăn xếp, ngăn nhớ, con trỏ.
- B.
Gián tiếp, gián tiếp qua thanh ghi, trực tiếp, dịch chuyển, ngăn xếp, con trỏ, thanh ghi.
- C.
Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, dịch chuyển, ngăn xếp, trực tiếp, gián tiếp qua thanh ghi.
- D.
Tức thì, gián tiếp qua con trỏ, thanh ghi, ngăn xếp, dịch chuyển, con trỏ, ngăn nhớ.
- A.
- Câu 40.
Xét lệnh LOAD. Lệnh này thuộc:
- A.
Nhóm lệnh số học.
- B.
Nhóm lệnh chuyển dữ liệu.
- C.
Nhóm lệnh chuyển điều khiển.
- D.
Nhóm lệnh vào/ra.
- A.
- Câu 41.
Xét lệnh INTERRUPT. Lệnh này thuộc:
- A.
Nhóm lệnh số học.
- B.
Nhóm lệnh chuyển dữ liệu.
- C.
Nhóm lệnh chuyển điều khiển.
- D.
Nhóm lệnh vào/ra.
- A.
- Câu 42.
Xét lệnh ABSOLUTE. Lệnh này thuộc:
- A.
Nhóm lệnh số học.
- B.
Nhóm lệnh vào/ra.
- C.
Nhóm lệnh điều khiển hệ thống.
- D.
Nhóm lệnh logic.
- A.
- Câu 43.
Xét lệnh ROTATE. Lệnh này thuộc:
- A.
Nhóm lệnh chuyển điều khiển.
- B.
Nhóm lệnh điều khiển hệ thống.
- C.
Nhóm lệnh quan hệ.
- D.
Nhóm lệnh logic.
- A.
- Câu 44.
Xét lệnh JUMP. Lệnh này thuộc:
- A.
Nhóm lệnh chuyển điều khiển.
- B.
Nhóm lệnh quan hệ.
- C.
Nhóm lệnh vào/ra.
- D.
Nhóm lệnh số học.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Kiến trúc máy tính tương tự
Câu hỏi ôn tập Kiến trúc máy tính - Chương 6: Vào/ra
2026 · 37 câu · Học viện KTMM
Bài tập trắc nghiệm về bộ nhớ máy tính (ROM, RAM, Cache)
2026 · 59 câu · Học viện KTMM
Câu hỏi trắc nghiệm về bộ xử lý (CPU) - Kiến trúc máy tính
2026 · 32 câu · Học viện KTMM
Đề thi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính - Vi xử lý 8086/80286
2026 · 130 câu · Học viện KTMM
Đề thi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính - Hệ thống hỗ trợ vào ra và thiết bị ngoại vi
2026 · 80 câu · Học viện KTMM
Đề thi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính - Chương Bộ nhớ
2026 · 80 câu · Học viện KTMM