Câu hỏi ôn tập Kiến trúc máy tính - Chương 6: Vào/ra
Thông tin đề
- Môn
- Kiến trúc máy tính
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 37 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- Học viện KTMM
Nội dung đề (37 câu)
- Câu 1.
Không thể nối trực tiếp thiết bị ngoại vi (TBNV) với bus hệ thống, vì:
- a.
BXL không thể điều khiển được tất cả các TBNV.
- b.
Tốc độ trao đổi, khuôn dạng dữ liệu khác nhau.
- c.
Tất cả có tốc độ chậm hơn BXL và RAM.
- d.
Tất cả các ý đều đúng.
- a.
- Câu 2.
Chức năng của Module vào/ra:
- a.
Nối ghép với BXL và hệ thống nhớ.
- b.
Nối ghép với một hoặc nhiều TBNV.
- c.
Cả a và b đều đúng.
- d.
Cả a và b đều sai.
- a.
- Câu 3.
Các thành phần cơ bản của TBNV:
- a.
Bộ chuyển đổi tín hiệu, logic điều khiển, bộ đệm.
- b.
Bộ chuyển đổi trạng thái, logic đọc, bộ đếm tiến.
- c.
Bộ chuyển đổi hiện thời, logic ghi, bộ kiểm tra.
- d.
Bộ chuyển đổi địa chỉ, logic nhận, bộ đếm lùi.
- a.
- Câu 4.
Đối với chức năng của Module vào/ra, phát biểu nào sau đây là sai?
- a.
Điều khiển và định thời gian.
- b.
Một Module chỉ nối ghép được với một TBNV.
- c.
Trao đổi thông tin với BXL, với TBNV.
- d.
Bộ đệm dữ liệu, phát hiện lỗi.
- a.
- Câu 5.
Có các phương pháp địa chỉ hóa cổng vào/ra:
- a.
Vào/ra cách biệt.
- b.
Vào/ra theo bản đồ bộ nhớ.
- c.
Vào/ra theo bản đồ thanh ghi.
- d.
Cả a và b đúng.
- a.
- Câu 6.
Đối với phương pháp vào/ra cách biệt, phát biểu nào sau đây là sai?
- a.
Không gian địa chỉ cổng không nằm trong không gian địa chỉ bộ nhớ.
- b.
Dùng các lệnh truy nhập bộ nhớ để truy nhập cổng.
- c.
Tín hiệu truy nhập cổng và truy nhập bộ nhớ là khác nhau.
- d.
Sử dụng các lệnh vào/ra trực tiếp.
- a.
- Câu 7.
Đối với phương pháp vào/ra cách biệt, phát biểu nào sau đây là đúng?
- a.
Không gian địa chỉ cổng nằm trong không gian địa chỉ bộ nhớ.
- b.
Dùng các lệnh truy nhập bộ nhớ để truy nhập cổng.
- c.
Sử dụng các lệnh vào/ra trực tiếp.
- d.
Dùng chung tín hiệu truy nhập cho cả bộ nhớ và cổng vào/ra.
- a.
- Câu 8.
Đối với phương pháp vào/ra theo bản đồ bộ nhớ, phát biểu nào sau đây là sai?
- a.
Không gian địa chỉ cổng nằm trong không gian địa chỉ bộ nhớ.
- b.
Dùng các lệnh truy nhập bộ nhớ để truy nhập cổng.
- c.
Cần có tín hiệu phân biệt truy nhập cổng hay bộ nhớ.
- d.
Dùng chung tín hiệu truy nhập cho cả cổng và bộ nhớ.
- a.
- Câu 9.
Đối với phương pháp vào/ra theo bản đồ bộ nhớ, phát biểu nào sau đây là đúng?
- a.
Không gian địa chỉ cổng nằm ngoài không gian địa chỉ bộ nhớ.
- b.
Phải phân biệt tín hiệu khi truy nhập bộ nhớ hay cổng vào/ra.
- c.
Sử dụng các lệnh vào/ra trực tiếp.
- d.
Dùng các lệnh truy nhập bộ nhớ để truy nhập cổng.
- a.
- Câu 10.
Có 3 phương pháp điều khiển vào/ra như sau:
- a.
Vào/ra bằng chương trình, bằng ngắt, bằng DMA.
- b.
Vào/ra bằng chương trình, bằng hệ thống, bằng DMA.
- c.
Vào/ra bằng ngắt, bằng truy nhập CPU, bằng DMA.
- d.
Vào/ra bằng ngắt, bằng truy nhập CPU, bằng hệ điều hành.
- a.
- Câu 11.
Với phương pháp vào/ra bằng chương trình (CT), phát biểu nào sau đây là sai?
- a.
Dùng lệnh vào/ra trong CT để trao đổi dữ liệu với cổng.
- b.
TBNV là đối tượng chủ động trong trao đổi dữ liệu.
- c.
Khi thực hiện CT, gặp lệnh vào/ra thì CPU điều khiển trao đổi dữ liệu với TBNV.
- d.
TBNV là đối tượng bị động trong trao đổi dữ liệu.
- a.
- Câu 12.
Với phương pháp vào/ra bằng chương trình (CT), phát biểu nào sau đây là đúng?
- a.
Đây là phương pháp trao đổi dữ liệu đơn giản nhất.
- b.
Đây là phương pháp trao đổi dữ liệu nhanh nhất.
- c.
Thiết kế mạch phức tạp.
- d.
Cả b và c đều đúng.
- a.
- Câu 13.
Với phương pháp vào/ra bằng ngắt, phát biểu nào sau đây là sai?
- a.
TBNV là đối tượng chủ động trao đổi dữ liệu.
- b.
CPU không phải chờ trạng thái sẵn sàng của TBNV.
- c.
Module vào/ra được CPU chờ trạng thái sẵn sàng.
- d.
Module vào/ra ngắt CPU khi nó ở trạng thái sẵn sàng.
- a.
- Câu 14.
Với phương pháp vào/ra bằng ngắt, phát biểu nào sau đây là đúng?
- a.
TBNV là đối tượng chủ động trong trao đổi dữ liệu.
- b.
Là phương pháp hoàn toàn xử lý bằng phần cứng.
- c.
CPU là đối tượng chủ động trong trao đổi dữ liệu.
- d.
Là phương pháp hoàn toàn xử lý bằng phần mềm.
- a.
- Câu 15.
Số lượng phương pháp xác định Module ngắt là:
- a.
4 phương pháp.
- b.
3 phương pháp.
- c.
2 phương pháp.
- d.
1 phương pháp.
- a.
- Câu 16.
Các phương pháp xác định Module ngắt gồm có:
- a.
Kiểm tra vòng bằng phần mềm và phần cứng, chiếm bus, chiếm CPU.
- b.
Nhiều đường yêu cầu ngắt, kiểm tra vòng bằng phần mềm, chiếm bus, chiếm bộ nhớ.
- c.
Chiếm bus, kiểm tra vòng bằng phần cứng, nhiều đường yêu cầu ngắt, ngắt mềm.
- d.
Nhiều đường yêu cầu ngắt, kiểm tra vòng bằng phần mềm và phần cứng, chiếm bus.
- a.
- Câu 17.
Với phương pháp nhiều đường yêu cầu ngắt (trong việc xác định Module ngắt), phát biểu nào sau đây là đúng?
- a.
CPU có một đường yêu cầu ngắt cho các Module vào/ra.
- b.
CPU phải có các đường yêu cầu ngắt khác nhau cho mỗi Module vào/ra.
- c.
Số lượng thiết bị có thể đáp ứng là khá lớn.
- d.
CPU có nhiều đường yêu cầu ngắt cho mỗi Module vào/ra.
- a.
- Câu 18.
Với phương pháp kiểm tra vòng bằng phần mềm (trong việc xác định Module ngắt), phát biểu nào sau đây là đúng?
- a.
BXL kiểm tra một lúc nhiều Module vào/ra.
- b.
Tốc độ khá nhanh.
- c.
BXL thực hiện kiểm tra từng Module vào/ra.
- d.
BXL thực hiện phần mềm kiểm tra từng Module vào/ra.
- a.
- Câu 19.
Với phương pháp kiểm tra vòng bằng phần cứng (trong việc xác định Module ngắt), phát biểu nào sau đây là sai?
- a.
BXL phát tín hiệu chấp nhận ngắt đến chuỗi các Module vào/ra.
- b.
Module vào/ra đặt vector ngắt lên bus dữ liệu.
- c.
BXL dùng vector ngắt để xác định CTC điều khiển ngắt.
- d.
Tất cả đều sai.
- a.
- Câu 20.
Với phương pháp vào/ra bằng DMA, phát biểu nào sau đây là đúng?
- a.
Là phương pháp do CPU điều khiển trao đổi dữ liệu.
- b.
Là phương pháp không do CPU điều khiển trao đổi dữ liệu.
- c.
Là phương pháp được thực hiện bằng phần mềm.
- d.
Là phương pháp trao đổi dữ liệu giữa TBNV và CPU nhanh nhất.
- a.
- Câu 21.
Với phương pháp vào/ra bằng DMA, phát biểu nào sau đây là đúng?
- a.
TBNV dùng tín hiệu DACK để yêu cầu trao đổi dữ liệu.
- b.
CPU dùng tín hiệu DREQ để trả lời đồng ý DMA.
- c.
DMAC gửi tín hiệu HRQ để xin dùng các đường bus.
- d.
DMAC gửi tín hiệu HLDA để xin dùng các đường bus.
- a.
- Câu 22.
Với phương pháp vào/ra bằng DMA, phát biểu nào sau đây là sai?
- a.
Hoàn toàn do DMAC điều khiển trao đổi dữ liệu.
- b.
Đây là quá trình trao đổi dữ liệu giữa TBNV và bộ nhớ.
- c.
CPU không can thiệp vào quá trình trao đổi dữ liệu.
- d.
CPU và DMAC kết hợp điều khiển trao đổi dữ liệu.
- a.
- Câu 23.
Với phương pháp vào/ra bằng DMA, phát biểu nào sau đây là sai?
- a.
Đây là phương pháp có tốc độ trao đổi dữ liệu chậm.
- b.
Đây là phương pháp có tốc độ trao đổi dữ liệu nhanh.
- c.
Trước khi điều khiển, DMAC phải xin phép CPU.
- d.
Nhu cầu trao đổi dữ liệu xuất phát từ TBNV.
- a.
- Câu 24.
Có các kiểu trao đổi dữ liệu DMA như sau:
- a.
DMA cả mảng, DMA theo khối, DMA một lần.
- b.
DMA ăn trộm chu kỳ, DMA một nửa, DMA trong suốt.
- c.
DMA một nửa, DMA ăn trộm chu kỳ, DMA cả mảng.
- d.
DMA theo khối, DMA ăn trộm chu kỳ, DMA trong suốt.
- a.
- Câu 25.
Đối với ngắt cứng, phát biểu nào sau đây là đúng?
- a.
Có hai loại ngắt cứng.
- b.
Mọi ngắt cứng đều chặn được.
- c.
Mọi ngắt cứng đều không chặn được.
- d.
Ngắt cứng MI là ngắt không chặn được.
- a.
- Câu 26.
Đối với ngắt cứng, phát biểu nào sau đây là sai?
- a.
Có hai loại ngắt cứng.
- b.
Mọi ngắt cứng đều chặn được.
- c.
Ngắt cứng MI còn gọi là ngắt INTR.
- d.
Ngắt cứng MI là ngắt chặn được.
- a.
- Câu 27.
Đối với ngắt mềm, phát biểu nào sau đây là đúng?
- a.
Do BXL sinh ra.
- b.
Do TBNV gửi đến.
- c.
Do lệnh ngắt nằm trong chương trình sinh ra.
- d.
Không phải là lệnh trong chương trình.
- a.
- Câu 28.
Đối với ngắt mềm, phát biểu nào sau đây là sai?
- a.
Không do bộ nhớ sinh ra.
- b.
Không do TBNV gửi đến.
- c.
Không phải là một lệnh trong chương trình.
- d.
Là một lệnh trong chương trình.
- a.
- Câu 29.
Đối với ngắt ngoại lệ, phát biểu nào sau đây là đúng?
- a.
Là ngắt do lỗi chương trình sinh ra.
- b.
Là ngắt từ bên ngoài gửi đến.
- c.
Là ngắt từ ROM gửi đến.
- d.
Là ngắt không bình thường.
- a.
- Câu 30.
Đối với ngắt ngoại lệ, phát biểu nào sau đây là sai?
- a.
Lệnh chia cho 0 sinh ra ngắt ngoại lệ.
- b.
Lệnh sai cú pháp sinh ra ngắt ngoại lệ.
- c.
Tràn số sinh ra ngắt ngoại lệ.
- d.
Lỗi bộ nhớ sinh ra ngắt ngoại lệ.
- a.
- Câu 31.
Các bước của quá trình DMA diễn ra theo thứ tự nào sau đây?
- a.
DREQ → HLDA → DACK → HRQ → trao đổi dữ liệu → kết thúc.
- b.
DREQ → HRQ → HLDA → DACK → trao đổi dữ liệu → kết thúc.
- c.
HRQ → HLDA → DACK → DREQ → trao đổi dữ liệu → kết thúc.
- d.
HRQ → DACK → DREQ → HLDA → trao đổi dữ liệu → kết thúc.
- a.
- Câu 32.
Đối với kiểu DMA theo khối, phát biểu nào sau đây là đúng?
- a.
Lúc nào bus rỗi thì truyền dữ liệu.
- b.
BXL bị ép buộc treo tạm thời từng chu kỳ bus.
- c.
Truyền không liên tục từng byte dữ liệu.
- d.
Truyền xong hết dữ liệu mới trả lại bus cho BXL.
- a.
- Câu 33.
Đối với kiểu DMA theo khối, phát biểu nào sau đây là sai?
- a.
BXL nhường hoàn toàn bus cho DMAC.
- b.
BXL không bị ép buộc treo tạm thời từng chu kỳ bus.
- c.
Truyền không liên tục từng nhóm 2 byte dữ liệu.
- d.
Truyền xong hết dữ liệu mới trả lại bus cho BXL.
- a.
- Câu 34.
Đối với kiểu DMA ăn trộm chu kỳ, phát biểu nào sau đây là đúng?
- a.
BXL và DMAC xen kẽ nhau sử dụng bus.
- b.
BXL sử dụng bus hoàn toàn.
- c.
DMAC sử dụng bus hoàn toàn.
- d.
Khi bộ nhớ rỗi thì DMAC dùng bus.
- a.
- Câu 35.
Đối với kiểu DMA ăn trộm chu kỳ, phát biểu nào sau đây là sai?
- a.
DMAC chỉ sử dụng một số chu kỳ nào đó của bus.
- b.
BXL không sử dụng bus hoàn toàn.
- c.
DMAC sử dụng bus hoàn toàn.
- d.
Dữ liệu không được truyền một cách liên tục.
- a.
- Câu 36.
Đối với kiểu DMA trong suốt, phát biểu nào sau đây là đúng?
- a.
Khi DMAC không dùng bus thì BXL tranh thủ dùng bus.
- b.
Khi BXL không dùng bus thì tranh thủ tiến hành DMA.
- c.
BXL và DMAC xen kẽ dùng bus.
- d.
BXL bị DMAC ép buộc nhường bus.
- a.
- Câu 37.
Đối với kiểu DMA trong suốt, phát biểu nào sau đây là sai?
- a.
Khi DMAC không dùng bus thì BXL tranh thủ dùng bus.
- b.
DMA được tiến hành khi BXL không dùng bus.
- c.
BXL và DMAC dùng bus xen kẽ nhau.
- d.
BXL và DMAC không cùng một lúc dùng bus.
- a.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Kiến trúc máy tính tương tự
Bài tập trắc nghiệm về bộ nhớ máy tính (ROM, RAM, Cache)
2026 · 59 câu · Học viện KTMM
Bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính – Các mode địa chỉ và nhóm lệnh
2026 · 44 câu · Học viện KTMM
Câu hỏi trắc nghiệm về bộ xử lý (CPU) - Kiến trúc máy tính
2026 · 32 câu · Học viện KTMM
Đề thi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính - Vi xử lý 8086/80286
2026 · 130 câu · Học viện KTMM
Đề thi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính - Hệ thống hỗ trợ vào ra và thiết bị ngoại vi
2026 · 80 câu · Học viện KTMM
Đề thi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính - Chương Bộ nhớ
2026 · 80 câu · Học viện KTMM