Đề thi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính - Vi xử lý 8086/80286
Thông tin đề
- Môn
- Kiến trúc máy tính
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 130 câu
- Thời gian
- 170 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- Học viện KTMM
Nội dung đề (130 câu)
- Câu 1.
Chức năng của bộ vi xử lý trong máy tính là gì?
- A.
Điều khiển hoạt động của các thiết bị ngoại vi
- B.
Đọc dữ liệu từ bộ nhớ, xử lý theo từng câu lệnh và ghi kết quả vào bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi
- C.
Đọc dữ liệu từ các thiết bị ngoại vi và ghi vào bộ nhớ
- D.
Đọc dữ liệu từ các thiết bị ngoại vi và ghi vào bộ nhớ
- A.
- Câu 2.
Các bộ vi xử lý 80x86 được cấu thành từ các khối cơ bản nào?
- A.
EU, BIU, AU và CU
- B.
EU, BIU, AU và IU
- C.
ALU, AU, IU và CU
- D.
ALU, IU, CU và EU
- A.
- Câu 3.
Thành phần nào sau đây không phải là một bộ phận của bộ vi xử lý?
- A.
ALU
- B.
CU
- C.
Các thanh ghi
- D.
Bus hệ thống
- A.
- Câu 4.
Khối EU trong bộ vi xử lý gồm các thành phần nào?
- A.
ALU, CU và các thanh ghi
- B.
ALU, CU và hàng nhận lệnh
- C.
ALU và hàng nhận lệnh
- D.
ALU và CU
- A.
- Câu 5.
Chức năng của khối EU trong bộ vi xử lý là gì?
- A.
Nhận lệnh
- B.
Thực hiện lệnh
- C.
Giải mã lệnh
- D.
Biên dịch lệnh
- A.
- Câu 6.
Bộ vi xử lý 32 bit có:
- A.
32 thanh ghi
- B.
32 thiết bị vào ra
- C.
32 Megabyte RAM
- D.
Các thanh ghi và Bus 32 bit
- A.
- Câu 7.
Các bộ vi xử lý kiểu CISC có đặc điểm là:
- A.
Có số lượng các lệnh ít hơn so với các bộ vi xử lý kiểu RISC
- B.
Sử dụng nhiều RAM hơn so với các bộ vi xử lý kiểu RISC
- C.
Có tốc độ đồng hồ trung bình
- D.
Sử dụng các lệnh có kích thước khác nhau
- A.
- Câu 8.
Các bộ vi xử lý kiểu RISC điển hình có đặc điểm là:
- A.
Có các bộ nhớ Cache với dung lượng lớn hơn so với các bộ vi xử lý kiểu CISC
- B.
Có ít thanh ghi hơn so với các bộ vi xử lý kiểu CISC
- C.
Kém tin cậy hơn so với các bộ vi xử lý kiểu CISC
- D.
Thường thực hiện mỗi lệnh trong một xung nhịp Clock
- A.
- Câu 9.
Khối địa chỉ trong bộ xử lý 80286 được viết tắt là gì?
- A.
ALU
- B.
AU
- C.
EU
- D.
IU
- A.
- Câu 10.
Khối thực hiện lệnh trong bộ xử lý 80286 được viết tắt là gì?
- A.
ALU
- B.
AU
- C.
EU
- D.
IU
- A.
- Câu 11.
Đơn vị lệnh trong bộ xử lý 80286 được viết tắt là gì?
- A.
ALU
- B.
AU
- C.
EU
- D.
IU
- A.
- Câu 12.
Khối tính toán số học-logic trong bộ xử lý 80286 được viết tắt là gì?
- A.
ALU
- B.
AU
- C.
EU
- D.
IU
- A.
- Câu 13.
Trong hệ vi xử lý, đối với bộ xử lý 80286 thì kênh địa chỉ có hướng như thế nào?
- A.
Là kênh đường ra
- B.
Là kênh đường vào
- C.
Là kênh hai chiều
- D.
Không cố định, tuỳ thuộc vào cấu trúc của hệ vi xử lý
- A.
- Câu 14.
Bộ vi xử lý 8086 là bộ vi xử lý bao nhiêu bit?
- A.
8 bit
- B.
16 bit
- C.
32 bit
- D.
64 bit
- A.
- Câu 15.
Trong hệ vi xử lý, đối với bộ xử lý 80286 thì kênh dữ liệu có hướng như thế nào?
- A.
Là kênh đường ra
- B.
Là kênh đường vào
- C.
Là kênh hai chiều
- D.
Không xác định, tuỳ thuộc vào cấu trúc của hệ vi xử lý
- A.
- Câu 16.
Trong hệ vi xử lý, đối với bộ xử lý 80286 thì kênh điều khiển có hướng như thế nào?
- A.
Là kênh đường ra
- B.
Là kênh đường vào
- C.
Là kênh hai chiều
- D.
Không xác định, tuỳ thuộc vào từng tín hiệu điều khiển
- A.
- Câu 17.
Tất cả các thanh ghi và đường truyền dữ liệu trong 80286 có độ dài bao nhiêu?
- A.
8 bit
- B.
16 bit
- C.
24 bit
- D.
32 bit
- A.
- Câu 18.
Không gian nhớ thực tối đa mà bộ vi xử lý 80286 có thể quản lý được là bao nhiêu?
- A.
8 MB
- B.
12 MB
- C.
16 MB
- D.
24 MB
- A.
- Câu 19.
Số đường địa chỉ trong 80286 là bao nhiêu?
- A.
8
- B.
12
- C.
16
- D.
24
- A.
- Câu 20.
Tần số đồng hồ cực đại của 80286 là bao nhiêu?
- A.
12 MHz
- B.
16 MHz
- C.
24 MHz
- D.
32 MHz
- A.
- Câu 21.
Cơ chế xử lý đường ống (pipeline) của bộ vi xử lý 80286 có tác dụng gì?
- A.
Làm tăng tốc độ truy cập bộ nhớ RAM
- B.
Làm tăng tốc độ truy cập bộ nhớ ROM
- C.
Cho phép truy cập đồng thời cả ROM và RAM
- D.
Cho phép bộ vi xử lý tận dụng thời gian thực hiện lệnh trước để đọc lệnh tiếp theo từ bộ nhớ
- A.
- Câu 22.
Chức năng của vi mạch 8284 là:
- A.
Tạo tín hiệu Reset bộ vi xử lý
- B.
Tạo tín hiệu xung nhịp đồng hồ
- C.
Tạo tín hiệu điều khiển hệ thống Bus
- D.
Tạo tín hiệu điều khiển hệ thống vào ra
- A.
- Câu 23.
Bộ vi xử lý 8086 có bao nhiêu thanh ghi 8 bit?
- A.
2
- B.
4
- C.
6
- D.
8
- A.
- Câu 24.
Tốc độ truy nhập của các thanh ghi so với bộ nhớ RAM thì:
- A.
Nhanh hơn
- B.
Chậm hơn
- C.
Xấp xỉ nhau
- D.
Không so sánh được
- A.
- Câu 25.
Khi muốn đọc lệnh tiếp theo từ ROM thì trước hết nội dung thanh ghi nào cần tăng lên?
- A.
IP
- B.
IP và SI
- C.
DI
- D.
SP
- A.
- Câu 26.
Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây thuộc nhóm thanh ghi con trỏ:
- A.
DI
- B.
CX
- C.
DS
- D.
BP
- A.
- Câu 27.
Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây thuộc nhóm thanh ghi chỉ số:
- A.
DI
- B.
CX
- C.
DS
- D.
BP
- A.
- Câu 28.
Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây thuộc nhóm thanh ghi dữ liệu:
- A.
DI
- B.
DX
- C.
DS
- D.
BP
- A.
- Câu 29.
Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây thuộc nhóm thanh ghi đoạn:
- A.
DI
- B.
CX
- C.
DS
- D.
BP
- A.
- Câu 30.
Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây là thanh ghi đếm?
- A.
DI
- B.
CS
- C.
IP
- D.
CX
- A.
- Câu 31.
Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây là thanh ghi đoạn ngăn xếp?
- A.
SP
- B.
CS
- C.
SS
- D.
DS
- A.
- Câu 32.
Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây là thanh ghi chỉ số nguồn?
- A.
SI
- B.
CS
- C.
DI
- D.
SP
- A.
- Câu 33.
Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây là thanh ghi chỉ số đích:
- A.
DI
- B.
SI
- C.
DS
- D.
IP
- A.
- Câu 34.
Thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây là thanh ghi con trỏ ngăn xếp?
- A.
SI
- B.
SP
- C.
IP
- D.
SS
- A.
- Câu 35.
Thanh ghi IP cho biết thông tin gì?
- A.
Địa chỉ bắt đầu của đoạn chương trình hiện hành trong bộ nhớ
- B.
Địa chỉ segment của lệnh kế tiếp sẽ được thực hiện
- C.
Địa chỉ offset của lệnh kế tiếp sẽ được thực hiện
- D.
Địa chỉ dữ liệu dạng chuỗi phục vụ cho chương trình hiện hành
- A.
- Câu 36.
Thanh ghi CS cho biết thông tin gì?
- A.
Địa chỉ bắt đầu của đoạn chương trình hiện hành trong bộ nhớ
- B.
Địa chỉ bắt đầu của đoạn dữ liệu phục vụ cho chương trình hiện hành
- C.
Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp trong bộ nhớ
- D.
Địa chỉ dữ liệu dạng chuỗi phục vụ cho chương trình hiện hành
- A.
- Câu 37.
Thanh ghi DS cho biết thông tin gì?
- A.
Địa chỉ bắt đầu của đoạn chương trình hiện hành trong bộ nhớ
- B.
Địa chỉ bắt đầu của đoạn dữ liệu chứa các biến của chương trình hiện hành
- C.
Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp trong bộ nhớ
- D.
Địa chỉ dữ liệu dạng chuỗi phục vụ cho chương trình hiện hành
- A.
- Câu 38.
Thanh ghi SS cho biết thông tin gì?
- A.
Địa chỉ bắt đầu của đoạn chương trình hiện hành trong bộ nhớ
- B.
Địa chỉ bắt đầu của đoạn dữ liệu phục vụ cho chương trình hiện hành
- C.
Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp trong bộ nhớ
- D.
Địa chỉ dữ liệu dạng chuỗi phục vụ cho chương trình hiện hành
- A.
- Câu 39.
Thanh ghi ES cho biết thông tin gì?
- A.
Địa chỉ bắt đầu của đoạn chương trình hiện hành trong bộ nhớ
- B.
Địa chỉ kết thúc của đoạn dữ liệu phục vụ cho chương trình hiện hành
- C.
Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp trong bộ nhớ
- D.
Địa chỉ đoạn dữ liệu mở rộng phục vụ cho chương trình hiện hành
- A.
- Câu 40.
Cặp thanh ghi CS:IP cho biết thông tin gì?
- A.
Địa chỉ bắt đầu của đoạn dữ liệu dành cho chương trình hiện hành trong bộ nhớ
- B.
Địa chỉ của lệnh vừa được thực hiện
- C.
Địa chỉ của lệnh kế tiếp sẽ được thực hiện
- D.
Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp trong bộ nhớ
- A.
- Câu 41.
Nếu giá trị thanh ghi CS=2D45H và IP=0108H thì lệnh kế tiếp được đặt ở địa chỉ nào trong bộ nhớ?
- A.
2D358H
- B.
2D558H
- C.
3D458H
- D.
3D358H
- A.
- Câu 42.
Nếu giá trị thanh ghi CS=3A45H và IP=0206H thì lệnh kế tiếp được đặt ở địa chỉ nào trong bộ nhớ?
- A.
2A356H
- B.
3A656H
- C.
3B456H
- D.
3B356H
- A.
- Câu 43.
Nếu giá trị thanh ghi các CS=3A45H, IP=0206H và bộ vi xử lý thực hiện một lệnh dài 2 byte thì giá trị của thanh ghi IP sẽ bằng bao nhiêu?
- A.
3A47H
- B.
3A43H
- C.
0208H
- D.
0204H
- A.
- Câu 44.
Nếu giá trị thanh ghi các CS=3A45H, IP=0206H và bộ vi xử lý thực hiện một lệnh dài 1 byte thì giá trị của thanh ghi CS sẽ bằng bao nhiêu?
- A.
3A46H
- B.
3A45H
- C.
0207H
- D.
0205H
- A.
- Câu 45.
Thanh ghi nào được dùng để lưu trữ địa chỉ cổng vào ra khi bộ vi xử lý thao tác với các thiết bị ngoại vi?
- A.
AX
- B.
BX
- C.
CX
- D.
DX
- A.
- Câu 46.
Thanh ghi nào được dùng để khai báo số lần thực hiện các vòng lặp của ngôn ngữ Assembly?
- A.
AX
- B.
BX
- C.
CX
- D.
DX
- A.
- Câu 47.
Thanh ghi nào được dùng để khai báo số bit được dịch trong các lệnh dịch của ngôn ngữ Assembly?
- A.
AH
- B.
AL
- C.
BH
- D.
CL
- A.
- Câu 48.
Thanh ghi cờ (F) của 80286 có bao nhiêu bit?
- A.
8 bit
- B.
12 bit
- C.
16 bit
- D.
24 bit
- A.
- Câu 49.
Nếu lấy tổng của hai toán hạng 8 bit mà kết quả vượt quá 255 thì sẽ tác động đến nội dung của cờ nào trong các cờ sau đây:
- A.
CF
- B.
AF
- C.
OF
- D.
ZF
- A.
- Câu 50.
Nếu kết quả của một thao tác cho ta giá trị bằng 0 thì sẽ tác động đến nội dung của cờ nào trong các cờ sau đây?
- A.
CF
- B.
ZF
- C.
SF
- D.
PF
- A.
- Câu 51.
Nếu ta đem cộng hai toán hạng (là số không dấu) có giá trị lần lượt là 10001011(B) và 01101101(B) thì sau phép cộng sẽ đặt nội dung của cờ nào trong các cờ sau đây bằng 1?
- A.
CF
- B.
SF
- C.
AF
- D.
OF
- A.
- Câu 52.
Nếu ta đem trừ toán hạng có giá trị 10001001(B) cho toán hạng có giá trị 11011000(B) thì sau phép trừ nội dung của cờ nào trong các cờ sau đây sẽ được đặt lên 1?
- A.
OF
- B.
AF
- C.
ZF
- D.
SF
- A.
- Câu 53.
Kích thước nhỏ nhất của một mã lệnh của bộ vi xử lý 8086 bằng bao nhiêu?
- A.
1 byte
- B.
2 byte
- C.
3 byte
- D.
4 byte
- A.
- Câu 54.
Kích thước lớn nhất của một mã lệnh của bộ vi xử lý 8086 bằng bao nhiêu?
- A.
5 byte
- B.
10 byte
- C.
15 byte
- D.
20 byte
- A.
- Câu 55.
Đối với bộ vi xử lý 8086, hãy chỉ ra khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
- A.
Một địa chỉ vật lý có thể tương ứng với nhiều địa chỉ logic
- B.
Một địa chỉ logic có thể tương ứng với nhiều địa chỉ vật lý
- C.
Một địa chỉ logic chỉ tương ứng với một địa chỉ vật lý duy nhất
- D.
Một địa chỉ logic chỉ tương ứng với một địa chỉ vật lý theo một quy luật ánh xạ nhất định.
- A.
- Câu 56.
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1F36H: 0DA5H
- A.
20B05H
- B.
20105H
- C.
20C15H
- D.
40D05H
- A.
- Câu 57.
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1D3AH: 0DA1H
- A.
1CB01H
- B.
10101H
- C.
1E141H
- D.
20D05H
- A.
- Câu 58.
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1F48H: 0CA5H
- A.
20B05H
- B.
20105H
- C.
20C15H
- D.
20125H
- A.
- Câu 59.
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 1A32H: 02A9H
- A.
1A5C9H
- B.
1B1C9H
- C.
20C19H
- D.
20105H
- A.
- Câu 60.
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 2FA6H: 0DB5H
- A.
30B05H
- B.
30815H
- C.
30C15H
- D.
40D05H
- A.
- Câu 61.
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 2F31H: 0AA2H
- A.
2FB02H
- B.
2F102H
- C.
2FDB2H
- D.
30D02H
- A.
- Câu 62.
Tính địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic 2A30H: 8D35H
- A.
30B05H
- B.
331A5H
- C.
30C15H
- D.
33035H
- A.
- Câu 63.
Địa chỉ vật lý 33034H tương ứng với địa chỉ logic nào dưới đây?
- A.
2A30H:8D34H
- B.
2A20H:8C34H
- C.
3A32H:8E32H
- D.
2A31H:9D34H
- A.
- Câu 64.
Địa chỉ vật lý B30B4H tương ứng với địa chỉ logic nào dưới đây?
- A.
AA39H:8D24H
- B.
BA20H:8C34H
- C.
3A32H:8E32H
- D.
2A31H:9D34H
- A.
- Câu 65.
Địa chỉ vật lý 3B032H tương ứng với địa chỉ logic nào dưới đây?
- A.
2A30H:8D34H
- B.
3A20H:0E32H
- C.
3A02H:2E32H
- D.
2A31H:9D34H
- A.
- Câu 66.
Địa chỉ vật lý 93034H tương ứng với địa chỉ logic nào dưới đây?
- A.
8A30H:8D34H
- B.
8A20H:8C34H
- C.
7A32H:8E32H
- D.
7A31H:8D34H
- A.
- Câu 67.
Đặc điểm của chế độ MIN đối với bộ vi xử lý 8086 là:
- A.
CPU tự phát ra các tín hiệu điều khiển cho hệ thống Bus
- B.
CPU chỉ phát ra các tín hiệu trạng thái tới chip điều khiển Bus
- C.
CPU đồng thời phát ra tín hiệu điều khiển tới cả Bus và chip điều khiển Bus
- D.
CPU phát ra tín hiệu trạng thái tới chip điều khiển Bus trước, sau đó phát tín hiệu điều khiển các Bus sau
- A.
- Câu 68.
Đặc điểm của chế độ MAX đối với bộ vi xử lý 8086 là:
- A.
CPU tự phát ra các tín hiệu điều khiển cho các Bus
- B.
CPU chỉ phát ra các tín hiệu trạng thái tới chíp điều khiển Bus
- C.
CPU đồng thời phát ra tín hiệu điều khiển tới cả Bus và chíp điều khiển Bus
- D.
CPU phát ra tín hiệu trạng thái tới chíp điều khiển Bus trước, sau đó phát tín hiệu điều khiển các Bus sau
- A.
- Câu 69.
Để truyền dữ liệu 16 bit D15-D0 qua kênh dữ liệu của bộ vi xử lý 8086 thì tổ hợp chân (/BHE, A0) phải được đặt như thế nào?
- A.
(0,0)
- B.
(0,1)
- C.
(1,0)
- D.
(1,1)
- A.
- Câu 70.
Để truyền dữ liệu 8 bit D7-D0 qua kênh dữ liệu của bộ vi xử lý 8086 thì tổ hợp chân (/BHE, A0) phải được đặt như thế nào?
- A.
(0,0)
- B.
(0,1)
- C.
(1,0)
- D.
(1,1)
- A.
- Câu 71.
Chức năng của chân READY trong bộ vi xử lý 8086 là:
- A.
Chân đầu ra thông báo cho ngoại vi là bộ vi xử lý đã sẵn sàng
- B.
Chân đầu ra thông báo cho bộ nhớ là bộ vi xử lý đã sẵn sàng
- C.
Chân đầu ra thông báo cho bộ nhớ và ngoại vi là bộ vi xử lý đã sẵn sàng
- D.
Chân đầu vào để bộ nhớ và ngoại vi thông báo cho bộ vi xử lý là chúng đã sẵn sàng làm việc
- A.
- Câu 72.
Hãy chỉ ra phương án đúng trong các phương án sau:
- A.
Ngắt từ chân INTR có thể che được từ cờ ngắt, còn ngắt từ chân NMI không thể che được từ cờ ngắt
- B.
Ngắt từ chân INTR không thể che được từ cờ ngắt, còn ngắt từ chân NMI có thể che được từ cờ ngắt
- C.
Cả hai ngắt từ chân INTR và NMI đều có thể che được từ cờ ngắt
- D.
Cả hai ngắt từ chân INTR và NMI đều không thể che được từ cờ ngắt
- A.
- Câu 73.
Bộ vi xử lý 8086 có thể quản lý không gian địa chỉ cổng ngoại vi 8 bit có kích thước bằng bao nhiêu?
- A.
64K (65536)
- B.
32K (32768)
- C.
16K (16384)
- D.
8K (8192)
- A.
- Câu 74.
Đối với bộ vi xử lý 8086, nếu chân ALE có mức 1 thì:
- A.
Địa chỉ của bộ nhớ hoặc ngoại vi được chốt trong CPU
- B.
Cho phép bộ chốt chốt địa chỉ từ CPU gửi trên Bus
- C.
Không cho CPU chốt địa chỉ của bộ nhớ hoặc ngoại vi
- D.
Không cho bộ chốt chốt địa chỉ từ CPU gửi trên Bus
- A.
- Câu 75.
Tín hiệu nào sau đây của 8288 nếu ở mức tích cực sẽ cho phép đọc dữ liệu từ bộ nhớ vào CPU?
- A.
IORC
- B.
DEN
- C.
MRDC
- D.
MWDC
- A.
- Câu 76.
Tín hiệu nào sau đây của 8288 nếu ở mức tích cực sẽ cho phép ghi dữ liệu từ CPU vào bộ nhớ?
- A.
IORC
- B.
DEN
- C.
MRDC
- D.
MWDC
- A.
- Câu 77.
Tín hiệu nào sau đây của 8288 nếu ở mức tích cực sẽ cho phép ghi dữ liệu từ CPU vào cổng vào ra?
- A.
IORC
- B.
IOWC
- C.
MRDC
- D.
MWDC
- A.
- Câu 78.
Tín hiệu nào sau đây của 8288 nếu ở mức tích cực sẽ cho phép đọc dữ liệu từ cổng vào ra vào CPU?
- A.
IORC
- B.
DEN
- C.
MRDC
- D.
MWDC
- A.
- Câu 79.
Tín hiệu nào sau đây của 8288 nếu ở mức tích cực sẽ thông báo cho 8288 biết là CPU ghi nhận yêu cầu ngắt?
- A.
IORC
- B.
DEN
- C.
INTA
- D.
MCE
- A.
- Câu 80.
Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi cờ (FLAGS) nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:
- A.
02H
- B.
03H
- C.
07H
- D.
08H
- A.
- Câu 81.
Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi IP nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:
- A.
F000H
- B.
FF00H
- C.
FFF0H
- D.
FFFFH
- A.
- Câu 82.
Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi CS nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:
- A.
F000H
- B.
FF00H
- C.
FFF0H
- D.
FFFFH
- A.
- Câu 83.
Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi DS nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:
- A.
F000H
- B.
FF00H
- C.
FFF0H
- D.
0000H
- A.
- Câu 84.
Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi ES nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:
- A.
F000H
- B.
0000H
- C.
FFF0H
- D.
FFFH
- A.
- Câu 85.
Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, thanh ghi SS nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:
- A.
F000H
- B.
FF00H
- C.
0000H
- D.
FFFFH
- A.
- Câu 86.
Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, cặp thanh ghi CS:IP nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:
- A.
F000H:FFF0H
- B.
0F00H:F0F0H
- C.
FFF0H:FFF0H
- D.
FFFFH:0F00H
- A.
- Câu 87.
Trong quá trình xử lý ngắt, thanh ghi nào trong các thanh ghi sau đây chắc chắn sẽ phải thay đổi nội dung?
- A.
SI
- B.
DI
- C.
ES
- D.
IP
- A.
- Câu 88.
Sau khi Reset bộ vi xử lý 8086, lệnh nào được thực hiện đầu tiên?
- A.
Lệnh tại địa chỉ F000H:FFF0H
- B.
Lệnh kiểm tra phiên bản hệ điều hành
- C.
Lệnh tại địa chỉ FF00H:FFF0H
- D.
Lệnh tại địa chỉ FF00H:F0F0H
- A.
- Câu 89.
Khi gặp một ngắt, bộ vi xử lý thực hiện như thế nào?
- A.
Chạy hết chương trình đang thực hiện dở rồi phục vụ ngắt
- B.
Bỏ qua lệnh đang thực hiện và quay ra phục vụ ngắt ngay lập tức nếu ngắt là hợp lệ
- C.
Thực hiện xong lệnh đang thực hiện dở rồi quay ra phục vụ ngắt nêu ngắt là hợp lệ
- D.
Bỏ qua ngắt nếu bộ vi xử lý đang thực hiện dở một chương trình khác
- A.
- Câu 90.
Sau khi thực hiện xong chương trình con phục vụ ngắt, bộ vi xử lý thực hiện như thế nào?
- A.
Trở về thực hiện tiếp chương trình đã bị gián đoạn do ngắt
- B.
Khởi động lại chương trình đã bị gián đoạn do ngắt
- C.
Khởi động lại máy tính để thực hiện lại chương trình đã bị gián đoạn do ngắt
- D.
Trở về thực hiện lại câu lệnh trước khi có ngắt
- A.
- Câu 91.
Địa chỉ quay về chương trình chính từ chương trình con phục vụ ngắt được lưu vào đâu trước khi chương trình con phục vụ ngắt được thực hiện?
- A.
Bảng vectơ ngắt
- B.
Vùng nhớ dành riêng cho chương trình
- C.
Vùng nhớ ngăn xếp
- D.
Cặp thanh ghi CS:IP
- A.
- Câu 92.
Ngắt mà được gọi bởi một lệnh trong chương trình ngôn ngữ máy thì được gọi là ngắt gì trong các loại ngắt sau đây:
- A.
Ngắt cứng che được bằng cờ ngắt
- B.
Ngắt cứng không che được bằng cờ ngắt
- C.
Ngắt mềm
- D.
Ngoại lệ phát sinh từ chính CPU
- A.
- Câu 93.
Ngắt phát sinh từ thiết bị ngoại vi thì được gọi là ngắt gì trong các loại ngắt sau đây:
- A.
Ngắt cứng che được bằng cờ ngắt
- B.
Ngắt cứng không che được bằng cờ ngắt
- C.
Ngắt mềm
- D.
Ngoại lệ phát sinh từ chính CPU
- A.
- Câu 94.
Ngắt phát sinh do hỏng hóc phần cứng nghiêm trọng thì được gọi là ngắt gì trong các loại ngắt sau đây:
- A.
Ngắt cứng che được bằng cờ ngắt
- B.
Ngắt cứng không che được bằng cờ ngắt
- C.
Ngắt mềm
- D.
Ngoại lệ phát sinh từ chính CPU
- A.
- Câu 95.
Ngắt phát sinh do lỗi chia cho 0 trong chương trình thì được gọi là ngắt gì trong các loại ngắt sau đây:
- A.
Ngắt cứng che được bằng cờ ngắt
- B.
Ngắt cứng không che được bằng cờ ngắt
- C.
Ngắt mềm
- D.
Ngoại lệ phát sinh từ chính CPU
- A.
- Câu 96.
Ngắt phát sinh do tràn bộ nhớ của bộ đồng xử lý thì được gọi là ngắt gì trong các loại ngắt sau đây:
- A.
Ngắt cứng che được bằng cờ ngắt
- B.
Ngắt cứng không che được bằng cờ ngắt
- C.
Ngắt mềm
- D.
Ngoại lệ phát sinh từ chính CPU
- A.
- Câu 97.
Ngắt phát sinh do mã toán không hợp lệ thì được gọi là ngắt gì trong các loại ngắt sau đây:
- A.
Ngắt cứng che được bằng cờ ngắt
- B.
Ngắt cứng không che được bằng cờ ngắt
- C.
Ngắt mềm
- D.
Ngoại lệ phát sinh từ chính CPU
- A.
- Câu 98.
Cơ chế DMA là gì?
- A.
Truy cập ngoại vi trực tiếp
- B.
Truy cập bộ nhớ trực tiếp
- C.
Điều khiển thiết bị ngoại vi thông qua qua bộ nhớ
- D.
Điều khiển hệ thống bộ nhớ thông qua thiết bị ngoại vi
- A.
- Câu 99.
DMA là viết tắt của:
- A.
Direct Management Access
- B.
Direct Memory Application Access
- C.
Direct Memory Access
- D.
Direct Mainboard Administration
- A.
- Câu 100.
Cơ chế DMA cho phép thực hiện điều gì?
- A.
Truyền dữ liệu trực tiếp giữa bộ nhớ và các thiết bị ngoại vi
- B.
Truyền dữ liệu trực tiếp giữa bộ nhớ và các thanh ghi trong bộ vi xử lý
- C.
Truyền dữ liệu trực tiếp giữa các thiết bị ngoại vi
- D.
Truyền dữ liệu trực tiếp giữa các thành phần trong hệ thống bộ nhớ
- A.
- Câu 101.
Phương pháp nào sau đây là một trong các phương pháp thực hiện DMA?
- A.
Ngắt không che được
- B.
Lấy cắp chu kỳ
- C.
Ngắt che được
- D.
Tham dò ngoại vi
- A.
- Câu 102.
Phương pháp nào sau đây là một trong các phương pháp thực hiện DMA?
- A.
Ngắt mềm
- B.
Điều khiển để CPU tự treo
- C.
Ngắt không che được
- D.
Tham dò ngoại vi
- A.
- Câu 103.
DMAC gửi tín hiệu yêu cầu CPU tự treo để thực hiện DMA qua chân nào?
- A.
DREQ
- B.
HOLD
- C.
HOLDA
- D.
DACK
- A.
- Câu 104.
Khi CPU chấp nhận yêu cầu tự treo để thực hiện DMA thì nó sẽ báo cho DMAC qua chân nào?
- A.
DREQ
- B.
HOLD
- C.
HOLDA
- D.
DACK
- A.
- Câu 105.
Khi chip DMCA đang đọc dữ liệu từ ngoại vi qua địa chỉ cổng thì chân nào trong các chân sau đây phải ở mức tích cực:
- A.
/IOR
- B.
/IOW
- C.
/MEMR
- D.
/MEMW
- A.
- Câu 106.
Khi chip DMCA đang chuyển dữ liệu tới ngoại vi qua cổng thì tương ứng với chân nào trong các chân sau đây phải ở mức tích cực:
- A.
/IOR
- B.
/IOW
- C.
/MEMR
- D.
/MEMW
- A.
- Câu 107.
Khi chip DMCA đang đọc dữ liệu từ bộ nhớ thì tương ứng với chân nào trong các chân sau đây phải ở mức tích cực:
- A.
/IOR
- B.
/IOW
- C.
/MEMR
- D.
/MEMW
- A.
- Câu 108.
Khi chip DMCA đang ghi dữ liệu vào bộ nhớ thì tương ứng với chân nào trong các chân sau đây phải ở mức tích cực:
- A.
/IOR
- B.
/IOW
- C.
/MEMR
- D.
/MEMW
- A.
- Câu 109.
Khi CPU hoặc Bus master báo cho DMCA biết nó đã rời khỏi Bus và nhường quyền điều khiển cho DMCA thì chân nào trong các chân sau đây của DMCA phải ở mức tích cực?
- A.
HLDA
- B.
ADSTB
- C.
AEN
- D.
HRQ
- A.
- Câu 110.
Khi DMAC cần kích hoạt để chốt địa chỉ thì chân nào trong các chân sau đây của DMCA phải ở mức tích cực:
- A.
HLDA
- B.
ADSTB
- C.
AEN
- D.
HRQ
- A.
- Câu 111.
Chân nào là chân chọn chip trong các chân sau đây của DMAC:
- A.
CLK
- B.
/CS
- C.
HRQ
- D.
AEN
- A.
- Câu 112.
Chân nào là lối vào của xung nhịp trong các chân sau đây của DMAC:
- A.
CLK
- B.
/CS
- C.
HRQ
- D.
AEN
- A.
- Câu 113.
Chân nào là chân báo chấp nhận DMA trong các chân sau đây của DMAC:
- A.
AEN
- B.
DREQ
- C.
HRQ
- D.
/DACK
- A.
- Câu 114.
Chân nào là chân báo đòi hỏi DMA từ thiết bị ngoại vi trong các chân sau đây của DMAC:
- A.
AEN
- B.
DREQ
- C.
HRQ
- D.
/DACK
- A.
- Câu 115.
Bus dữ liệu của DMAC 8237 có bao nhiêu bit?
- A.
4
- B.
8
- C.
16
- D.
32
- A.
- Câu 116.
Bus địa chỉ của DMAC 8237 gồm bao nhiêu bit?
- A.
8
- B.
12
- C.
16
- D.
20
- A.
- Câu 117.
Chân nào trong các chân sau đây báo kết thúc xử lý DMA?
- A.
AEN
- B.
DREQ
- C.
HRQ
- D.
/EOP
- A.
- Câu 118.
Tốc độ đồng hồ của một máy tính có thể đạt giá trị khoảng:
- A.
500 Hz
- B.
500 KHz
- C.
500 MHz
- D.
500 GHz
- A.
- Câu 119.
Khi chương trình con được gọi, địa chỉ quay về được cất vào:
- A.
Ngăn xếp
- B.
Thanh ghi con trỏ ngăn xếp
- C.
Cặp thanh ghi CS:IP
- D.
Bộ đếm chương trình
- A.
- Câu 120.
Thông thường khi một chương trình con phục vụ ngắt được thực hiện xong:
- A.
Bộ vi xử lý phải được khởi động lại
- B.
Một yêu cầu ngắt xuất hiện
- C.
Chương trình bị tạm dừng sẽ được tiếp tục thực hiện
- D.
Hệ thống bị dừng (Halt)
- A.
- Câu 121.
Một tín hiệu vào của bộ vi xử lý làm cho nó tạm dừng chương trình đang thực hiện thì được gọi là:
- A.
Nghỉ (Break)
- B.
Ngắt (Interrupt)
- C.
Dừng (Stop)
- D.
Đợi (Wait)
- A.
- Câu 122.
Các ngắt mà bộ vi xử lý có thể bỏ qua được gọi là:
- A.
Ưu tiên cao
- B.
Có thể che được
- C.
Nhiều mức
- D.
Không thể bị che
- A.
- Câu 123.
Trong cấu trúc ngăn xếp kiểu LIFO, dữ liệu được cất vào đầu tiên được lấy ra:
- A.
Đầu tiên
- B.
Cuối cùng
- C.
Từ thanh ghi con trỏ ngăn xếp
- D.
Từ thanh ghi cờ
- A.
- Câu 124.
Chức năng của câu lệnh Assembly sau là gì:
OUT 30H, AL- A.
Gửi nội dung thanh ghi AL ra cổng ngoại vi có địa chỉ là 30H
- B.
Gửi giá trị 30H ra cổng ngoại vi có địa chỉ là nội dung thanh ghi AL
- C.
Gửi giá trị 30H ra cổng ngoại vi có địa chỉ là 48
- D.
Thu một byte từ cổng có địa chỉ là 30H và đặt vào thanh ghi AL
- A.
- Câu 125.
Chức năng của câu lệnh Assembly sau là gì?
IN AL, 31H- A.
Gửi nội dung thanh ghi AL ra cổng ngoại vi có địa chỉ là 31H
- B.
Gửi giá trị 31H ra cổng ngoại vi có địa chỉ là nội dung thanh ghi AL
- C.
Thu giá trị 31H từ một cổng ngoại vi và đặt vào thanh ghi AL
- D.
Thu một byte từ cổng có địa chỉ là 31H, đặt vào thanh ghi AL
- A.
- Câu 126.
Biết rằng chương trình con có tên là PUTC sẽ hiển thị kí tự trong thanh ghi AL. Cho biết kết quả thực hiện đoạn lệnh Assembly sau:
MOV AL, 'C'
SUB AL, 02H
CALL PUTC- A.
Hiển thị chữ số 2
- B.
Hiển thị kí tự C
- C.
Hiển thị kí tự A
- D.
Hiển thị kí tự trống
- A.
- Câu 127.
Biết rằng thanh ghi BL đang lưu kí tự 'b'. Biết mã ASSCII của kí tự 'b' là 62H, cho biết kết quả của câu lệnh Assembly sau:
AND BL, 1101 1111 B- A.
Xóa thanh ghi BL
- B.
Lưu kí tự 'B' vào thanh ghi BL
- C.
Lưu giá trị 0010 0010 vào thanh ghi BL
- D.
Nội dung thanh ghi BL không thay đổi
- A.
- Câu 128.
Biết rằng thanh ghi AL đang lưu kí tự 'a'. Cho biết kết quả của câu lệnh Assembly sau:
AND AL, 1111 1111 B- A.
Xóa thanh ghi AL
- B.
Lưu kí tự 'A' vào thanh ghi AL
- C.
Lưu giá trị 0000 0000 và thanh ghi AL
- D.
Nội dung thanh ghi AL không thay đổi
- A.
- Câu 129.
Trong các câu lệnh Assembly sau, câu lệnh nào không hợp lệ?
- A.
MoV AX, 30000
- B.
add AL
- C.
aNd BX, 30H
- D.
ADD AX, 30
- A.
- Câu 130.
Biết rằng chương trình con có tên là PUTA sẽ hiển thị kí tự trong thanh ghi AH. Cho biết kết quả thực hiện đoạn lệnh Assembly sau:
MOV AH, 'A'
ADD AH, 2
CALL PUTA- A.
Hiển thị chữ số 2
- B.
Hiển thị kí tự C
- C.
Hiển thị kí tự A
- D.
Hiển thị kí tự trống
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Kiến trúc máy tính tương tự
Đề thi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính - Hệ thống hỗ trợ vào ra và thiết bị ngoại vi
2026 · 80 câu · Học viện KTMM
Đề thi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính - Chương Bộ nhớ
2026 · 80 câu · Học viện KTMM
Đề thi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính - Bus hệ thống
2026 · 69 câu · Học viện KTMM
Đề thi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính - Chương 1: Đại cương về máy tính điện tử
2026 · 100 câu · Học viện KTMM
Đề thi mẫu công bố môn Kiến trúc máy tính - Học viện KTMM - Mã đề 752
2026 · 45 câu · Học viện KTMM