Kiến trúc máy tính 2026 Hà Nội Học viện KTMM University

Bài tập trắc nghiệm về bộ nhớ máy tính (ROM, RAM, Cache)

59 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kiến trúc máy tính
Kỳ thi
University
Số câu
59 câu
Thời gian
60 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (59 câu)

  1. Câu 1.

    Đối với bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Có tất cả 5 loại ROM.

    • B.

      Là loại bộ nhớ khả biến.

    • C.

      Là nơi chứa các chương trình hệ thống (BIOS).

    • D.

      Là nơi chứa các vi chương trình.

  2. Câu 2.

    Đối với bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Có thể dùng điện để xóa PROM.

    • B.

      PROM là loại ROM có thể xóa và ghi lại nhiều lần.

    • C.

      EPROM là loại ROM có thể xóa và ghi lại nhiều lần.

    • D.

      Có thể dùng điện để xóa EPROM.

  3. Câu 3.

    Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Là loại bộ nhớ không khả biến.

    • B.

      Là nơi lưu giữ thông tin tạm thời.

    • C.

      Có hai loại RAM.

    • D.

      Là bộ nhớ đọc/ghi tùy ý.

  4. Câu 4.

    Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Là loại bộ nhớ không khả biến.

    • B.

      RAM là viết tắt của: Read Access Memory.

    • C.

      SRAM được chế tạo từ các tụ điện.

    • D.

      Là nơi lưu giữ thông tin mà máy tính đang xử lý.

  5. Câu 5.

    Đối với bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Được chế tạo từ mạch lật.

    • B.

      Được chế tạo từ transistor.

    • C.

      Được chế tạo từ diode.

    • D.

      Cả b và c.

  6. Câu 6.

    Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      DRAM được chế tạo từ mạch lật.

    • B.

      DRAM được chế tạo từ tụ điện.

    • C.

      SRAM được chế tạo từ mạch lật.

    • D.

      SRAM không cần phải làm tươi.

  7. Câu 7.

    Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 64K × 4 bit, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Các đường địa chỉ là: A0 → A15.

    • B.

      Các đường địa chỉ là: D0 → D15.

    • C.

      Các đường dữ liệu là: A0 → A3.

    • D.

      Các đường dữ liệu là: D1 → D8.

  8. Câu 8.

    Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 16K × 8 bit, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Có 14 đường địa chỉ.

    • B.

      Có 8 đường dữ liệu.

    • C.

      Các đường địa chỉ là: A0 → A13.

    • D.

      Các đường địa chỉ là: A0 → A14.

  9. Câu 9.

    Cho chip nhớ SRAM có các tín hiệu: A0 → A13, D0 → D15, RD, WE. Phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Dung lượng của chip là: 16K × 16 bit.

    • B.

      WE là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu.

    • C.

      RD là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu.

    • D.

      RD là tín hiệu điều khiển đọc dữ liệu.

  10. Câu 10.

    Cho chip nhớ DRAM có các tín hiệu: A0 → A7, D0 → D7, RD, WE. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Dung lượng của chip là: 64K × 8 bit.

    • B.

      Dung lượng của chip là: 8K × 8 bit.

    • C.

      RD là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu.

    • D.

      WE là tín hiệu điều khiển đọc dữ liệu.

  11. Câu 11.

    Xét về chức năng, hệ thống nhớ máy tính có thể có ở:

    • A.

      Bên trong bộ xử lý, RAM, đĩa từ.

    • B.

      Các thanh ghi, bộ nhớ trong, CD-ROM.

    • C.

      Các thanh ghi, ROM, băng từ.

    • D.

      Các thanh ghi, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài.

  12. Câu 12.

    Đối với hệ thống nhớ máy tính, có thể có các đơn vị truyền như sau:

    • A.

      Theo từ nhớ.

    • B.

      Theo khối nhớ.

    • C.

      Cả a và b đều đúng.

    • D.

      Cả a và b đều sai.

  13. Câu 13.

    Xét về các phương pháp truy nhập trong hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Truy nhập tuần tự đối với bộ nhớ cache.

    • B.

      Truy nhập liên kết đối với bộ nhớ cache.

    • C.

      Truy nhập ngẫu nhiên đối với bộ nhớ trong.

    • D.

      Truy nhập trực tiếp đối với đĩa từ.

  14. Câu 14.

    Đối với hệ thống nhớ, có các kiểu vật lý như sau:

    • A.

      Bộ nhớ từ, RAM, bộ nhớ cache.

    • B.

      Bộ nhớ bán dẫn, bộ nhớ từ, bộ nhớ cache.

    • C.

      Bộ nhớ bán dẫn, bộ nhớ từ, bộ nhớ quang.

    • D.

      Bộ nhớ quang, bộ nhớ cache, bộ nhớ từ.

  15. Câu 15.

    Đối với hệ thống nhớ máy tính, phát biểu nào sau đây không phải là đặc trưng vật lý?

    • A.

      Bộ nhớ khả biến.

    • B.

      Bộ nhớ không khả biến.

    • C.

      Bộ nhớ xóa được.

    • D.

      Bộ nhớ chỉ đọc.

  16. Câu 16.

    Xét sơ đồ phân cấp hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Mức thanh ghi là mức trao đổi nhanh nhất.

    • B.

      Mức thanh ghi là mức trao đổi chậm nhất.

    • C.

      Mức cache được chia thành hai mức.

    • D.

      Mức cache là mức gần thanh ghi nhất.

  17. Câu 17.

    Xét sơ đồ phân cấp hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Từ bộ nhớ cache đến bộ nhớ ngoài, tốc độ nhanh dần.

    • B.

      Từ thanh ghi đến bộ xử lý, tốc độ tăng dần.

    • C.

      Từ bộ nhớ ngoài đến thanh ghi, dung lượng giảm dần.

    • D.

      Từ bộ nhớ trong đến bộ nhớ cache, tần suất truy nhập giảm dần.

  18. Câu 18.

    Đối với bộ nhớ chính (BNC) máy tính, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Chứa các chương trình và dữ liệu dưới dạng thư viện.

    • B.

      Về nguyên tắc, người lập trình có thể can thiệp vào toàn bộ BNC.

    • C.

      Việc quản lý logic BNC tùy thuộc vào từng hệ điều hành.

    • D.

      Được đánh địa chỉ trực tiếp bởi bộ xử lý.

  19. Câu 19.

    Đối với bộ nhớ chính (BNC) máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Việc đánh địa chỉ cho BNC tùy thuộc vào từng hệ điều hành.

    • B.

      BNC do bộ xử lý đánh địa chỉ trực tiếp.

    • C.

      Có những loại máy tính không có BNC.

    • D.

      Các ngăn nhớ không tổ chức theo byte.

  20. Câu 20.

    Đối với bộ nhớ cache, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Cache có thể được đặt trên cùng chip với CPU.

    • B.

      Bộ nhớ chính có tốc độ nhanh hơn cache.

    • C.

      Bộ nhớ cache được đặt giữa bộ nhớ chính và bộ nhớ ngoài.

    • D.

      Cache không được đặt trên cùng chip với CPU.

  21. Câu 21.

    Đối với bộ nhớ cache, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Bộ nhớ ngoài nhận cả khối dữ liệu từ cache.

    • B.

      Truyền dữ liệu giữa CPU và cache theo đơn vị khối nhớ.

    • C.

      Truyền dữ liệu giữa CPU và cache theo đơn vị từ nhớ.

    • D.

      Khi cần, CPU nhận dữ liệu trực tiếp từ bộ nhớ chính.

  22. Câu 22.

    Khi CPU truy nhập cache, có hai khả năng sau:

    • A.

      Trượt cache, trúng cache.

    • B.

      Sai cache, đúng cache.

    • C.

      Trên cache, dưới cache.

    • D.

      Trong cache, ngoài cache.

  23. Câu 23.

    Cache hoạt động nhờ vào nguyên lý:

    • A.

      Nguyên lý hoạt động của máy tính.

    • B.

      Nguyên lý điều khiển ghi dữ liệu.

    • C.

      Nguyên lý điều khiển đọc dữ liệu.

    • D.

      Nguyên lý định vị tham số bộ nhớ.

  24. Câu 24.

    Trong sự trao đổi giữa cache và bộ nhớ chính, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Bộ nhớ chính chia thành các block nhớ.

    • B.

      Cache chia thành các line nhớ.

    • C.

      Bộ nhớ chính chia thành các line nhớ.

    • D.

      Kích thước line bằng kích thước block.

  25. Câu 25.

    Xét bộ nhớ cache, mỗi line được gắn thêm Tag là để:

    • A.

      Xác định block nào của bộ nhớ chính đang ở trong line.

    • B.

      Xác định cache có dung lượng bao nhiêu.

    • C.

      Xác định line có dung lượng bao nhiêu.

    • D.

      Xác định cache có bao nhiêu line.

  26. Câu 26.

    Xét bộ nhớ cache, có các kỹ thuật ánh xạ địa chỉ sau đây:

    • A.

      Trực tiếp, liên kết hoàn toàn, liên kết tập hợp.

    • B.

      Liên kết hoàn toàn, liên kết phụ thuộc, gián tiếp.

    • C.

      Liên kết tập hợp, liên kết phần tử, gián tiếp.

    • D.

      Trực tiếp, liên kết phần tử, liên kết gián đoạn.

  27. Câu 27.

    Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, các trường địa chỉ là:

    • A.

      Tag + Word + Line.

    • B.

      Tag + Word.

    • C.

      Tag + Line + Word.

    • D.

      Tag + Line.

  28. Câu 28.

    Trong kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, các trường địa chỉ là:

    • A.

      Tag + Word + Line.

    • B.

      Tag + Word.

    • C.

      Tag + Line + Word.

    • D.

      Tag + Line.

  29. Câu 29.

    Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, các trường địa chỉ là:

    • A.

      Tag + Word + Set.

    • B.

      Tag + Word.

    • C.

      Tag + Set + Word.

    • D.

      Tag + Set.

  30. Câu 30.

    Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 128 MB, cache: 64 KB, line: 8 byte, độ dài ngăn nhớ: 1 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

    • A.

      12 + 10 + 5.

    • B.

      13 + 10 + 4.

    • C.

      14 + 11 + 2.

    • D.

      14 + 10 + 3.

  31. Câu 31.

    Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256 MB, cache: 128 KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 2 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

    • A.

      11 + 13 + 3.

    • B.

      11 + 14 + 2.

    • C.

      12 + 13 + 4.

    • D.

      12 + 12 + 3.

  32. Câu 32.

    Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 512 MB, cache: 128 KB, line: 64 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

    • A.

      11 + 11 + 5.

    • B.

      12 + 11 + 4.

    • C.

      12 + 12 + 3.

    • D.

      11 + 12 + 4.

  33. Câu 33.

    Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256 MB, cache: 64 KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

    • A.

      13 + 11 + 2.

    • B.

      12 + 12 + 2.

    • C.

      24 + 4.

    • D.

      24 + 2.

  34. Câu 34.

    Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256 MB, cache: 128 KB, line: 32 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

    • A.

      13 + 11 + 2.

    • B.

      14 + 10 + 2.

    • C.

      23 + 3.

    • D.

      24 + 2.

  35. Câu 35.

    Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 128 MB, cache: 64 KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 1 byte, set: 4 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

    • A.

      13 + 10 + 4.

    • B.

      13 + 9 + 5.

    • C.

      14 + 9 + 4.

    • D.

      14 + 10 + 4.

  36. Câu 36.

    Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 512 MB, cache: 128 KB, line: 32 byte, độ dài ngăn nhớ: 2 byte, set: 4 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

    • A.

      12 + 12 + 4.

    • B.

      13 + 11 + 4.

    • C.

      14 + 10 + 4.

    • D.

      13 + 9 + 6.

  37. Câu 37.

    Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256 MB, cache: 128 KB, line: 128 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte, set: 8 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

    • A.

      13 + 8 + 5.

    • B.

      13 + 7 + 6.

    • C.

      14 + 7 + 5.

    • D.

      14 + 8 + 6.

  38. Câu 38.

    Xét kỹ thuật ánh xạ trực tiếp khi truy nhập cache, thứ tự tìm block trong cache được thực hiện dựa theo các trường trong địa chỉ do CPU phát ra như sau:

    • A.

      Line → Tag → Word.

    • B.

      Line → Word → Tag.

    • C.

      Tag → Line → Word.

    • D.

      Tag → Word → Line.

  39. Câu 39.

    Đối với bộ nhớ cache, xét kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, thứ tự tìm block trong cache được thực hiện dựa theo các giá trị trong địa chỉ do CPU phát ra như sau:

    • A.

      Word → Set → Tag.

    • B.

      Set → Word → Tag.

    • C.

      Set → Tag → Word.

    • D.

      Word → Tag → Set.

  40. Câu 40.

    Xét các thuật toán thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Không có thuật toán.

    • B.

      Ánh xạ trực tiếp không có thuật toán thay thế.

    • C.

      Hai ánh xạ liên kết (hoàn toàn và tập hợp) có 4 thuật toán.

    • D.

      Cả b và c đều đúng.

  41. Câu 41.

    Đối với bộ nhớ cache, các thuật toán thay thế dữ liệu là:

    • A.

      Ngẫu nhiên, FIFO, LRU, LFU.

    • B.

      Ngẫu nhiên, LIFO, LRU, LFU.

    • C.

      Ngẫu nhiên, FIFO, LFU, LTU.

    • D.

      Ngẫu nhiên, LIFO, LTU, LVU.

  42. Câu 42.

    Đối với các phương pháp ghi dữ liệu vào cache, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Write through: ghi đồng thời vào cả cache và bộ nhớ chính.

    • B.

      Write back: chỉ ghi vào cache; khi block tương ứng bị thay thế thì mới ghi vào bộ nhớ chính.

    • C.

      Cả a và b đều sai.

    • D.

      Cả a và b đều đúng.

  43. Câu 43.

    Đối với các phương pháp ghi dữ liệu vào cache, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Write back: ghi đồng thời vào cả cache và bộ nhớ chính.

    • B.

      Write through: chỉ ghi vào cache; khi block tương ứng bị thay thế thì mới ghi vào bộ nhớ chính.

    • C.

      Cả a và b đều không đúng.

    • D.

      Cả a và b đều đúng.

  44. Câu 44.

    Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      FIFO là thuật toán thay đổi block mới nhất trong các block hiện nay.

    • B.

      LRU là thuật toán thay đổi block có tần suất truy nhập ít nhất.

    • C.

      LFU là thuật toán thay đổi block được truy nhập gần đây ít nhất.

    • D.

      Tất cả đều sai.

  45. Câu 45.

    Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      FIFO là thuật toán thay đổi block cũ nhất trong các block hiện nay.

    • B.

      FIFO là thuật toán thay đổi block có tần suất truy nhập ít nhất.

    • C.

      LRU là thuật toán thay đổi block được truy nhập gần đây ít nhất.

    • D.

      Random là thuật toán thay đổi block ngẫu nhiên.

  46. Câu 46.

    Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      LIFO là thuật toán thay đổi block cũ nhất trong các block hiện nay.

    • B.

      LTU là thuật toán thay đổi block có tần suất truy nhập ít nhất.

    • C.

      LVU là thuật toán thay đổi block được truy nhập gần đây ít nhất.

    • D.

      Tất cả đều sai.

  47. Câu 47.

    Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Thuật toán Random cho tỷ lệ cache hit thấp nhất.

    • B.

      Thuật toán LRU cho tỷ lệ cache hit cao nhất.

    • C.

      Thuật toán FIFO cho tỷ lệ cache hit cao nhất.

    • D.

      Thuật toán LFU cho tỷ lệ cache hit tương đối cao.

  48. Câu 48.

    Với chip nhớ SRAM có đường địa chỉ, đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

    • A.

      bit.

    • B.

      bit.

    • C.

      byte.

    • D.

      byte.

  49. Câu 49.

    Với chip nhớ SRAM có đường địa chỉ, đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

    • A.

      bit.

    • B.

      bit.

    • C.

      bit.

    • D.

      bit.

  50. Câu 50.

    Với chip nhớ DRAM có đường địa chỉ, đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

    • A.

      bit.

    • B.

      bit.

    • C.

      byte.

    • D.

      byte.

  51. Câu 51.

    Với chip nhớ DRAM có đường địa chỉ, đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

    • A.

      bit.

    • B.

      bit.

    • C.

      bit.

    • D.

      bit.

  52. Câu 52.

    Đối với bộ nhớ cache, xét nguyên lý định vị về thời gian, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Thông tin vừa truy nhập thì xác suất bé là sau đó nó sẽ được truy nhập lại.

    • B.

      Thông tin vừa truy nhập thì xác suất lớn là sau đó nó sẽ được truy nhập lại.

    • C.

      Thông tin vừa truy nhập thì sau đó chắc chắn nó sẽ không được truy nhập lại.

    • D.

      Thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó nó được truy nhập lại.

  53. Câu 53.

    Đối với bộ nhớ cache, xét nguyên lý định vị về không gian, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Mục thông tin vừa truy nhập thì xác suất lớn là sau đó các mục lân cận được truy nhập.

    • B.

      Mục thông tin vừa truy nhập thì xác suất bé là sau đó các mục lân cận được truy nhập.

    • C.

      Mục thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó các mục lân cận được truy nhập.

    • D.

      Thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó các mục lân cận không được truy nhập.

  54. Câu 54.

    Khi truy nhập cache, xét ánh xạ trực tiếp, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ.

    • B.

      Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong một tập line xác định.

    • C.

      Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất.

    • D.

      Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một trong bốn line xác định.

  55. Câu 55.

    Khi truy nhập cache, xét ánh xạ trực tiếp, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Mỗi block không thể ánh xạ vào một line bất kỳ.

    • B.

      Mỗi block không thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong tám line xác định.

    • C.

      Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất.

    • D.

      Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một trong hai line xác định.

  56. Câu 56.

    Khi truy nhập cache, xét ánh xạ liên kết hoàn toàn, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ.

    • B.

      Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong bốn line xác định.

    • C.

      Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất.

    • D.

      Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một trong mười sáu line xác định.

  57. Câu 57.

    Khi truy nhập cache, xét ánh xạ liên kết hoàn toàn, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ.

    • B.

      Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong tám line xác định.

    • C.

      Mỗi block không chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất.

    • D.

      Mỗi block không chỉ được ánh xạ vào một trong bốn line xác định.

  58. Câu 58.

    Khi truy nhập cache, xét ánh xạ liên kết tập hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ.

    • B.

      Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong một tập line xác định.

    • C.

      Mỗi block có thể ánh xạ vào một line duy nhất trong một tập line xác định.

    • D.

      Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất.

  59. Câu 59.

    Khi truy nhập cache, xét ánh xạ liên kết tập hợp, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong một tập line xác định.

    • B.

      Mỗi block không chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất.

    • C.

      Mỗi block chỉ ánh xạ vào một line duy nhất trong một tập line xác định.

    • D.

      Mỗi block chỉ được ánh xạ duy nhất vào một tập line xác định.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Kiến trúc máy tính tương tự