Bài tập trắc nghiệm nhớ mặt chữ Hán – Ôn tập từ vựng Bài 9, 10, 11, 12

60 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Tiếng Trung
Exam type
Languages
Questions
60
Duration
120 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (60)

  1. Q 1.

    Từ "tiếng Trung" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      最后 (zuìhòu)

    • B.

      中文 (zhōngwén)

    • C.

      一样 (yíyàng)

    • D.

      班 (bān)

  2. Q 2.

    Từ "lớp" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      最后 (zuìhòu)

    • B.

      放心 (fàngxīn)

    • C.

      一样 (yíyàng)

    • D.

      班 (bān)

  3. Q 3.

    Từ "giống nhau, như nhau" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      最后 (zuìhòu)

    • B.

      放心 (fàngxīn)

    • C.

      一样 (yíyàng)

    • D.

      一定 (yídìng)

  4. Q 4.

    Từ "cuối cùng" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      最后 (zuìhòu)

    • B.

      放心 (fàngxīn)

    • C.

      一定 (yídìng)

    • D.

      担心 (dānxīn)

  5. Q 5.

    Từ "yên tâm" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      比较 (bǐjiào)

    • B.

      放心 (fàngxīn)

    • C.

      一定 (yídìng)

    • D.

      担心 (dānxīn)

  6. Q 6.

    Từ "nhất định" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      了解 (liǎojiě)

    • B.

      比较 (bǐjiào)

    • C.

      一定 (yídìng)

    • D.

      担心 (dānxīn)

  7. Q 7.

    Từ "lo lắng" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      了解 (liǎojiě)

    • B.

      比较 (bǐjiào)

    • C.

      先 (xiān)

    • D.

      担心 (dānxīn)

  8. Q 8.

    Từ "tương đối, khá; so sánh" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      了解 (liǎojiě)

    • B.

      比较 (bǐjiào)

    • C.

      中间 (zhōngjiān)

    • D.

      先 (xiān)

  9. Q 9.

    Từ "tìm hiểu, hiểu rõ" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      了解 (liǎojiě)

    • B.

      中间 (zhōngjiān)

    • C.

      先 (xiān)

    • D.

      参加 (cānjiā)

  10. Q 10.

    Từ "trước, trước tiên" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      影响 (yǐngxiǎng)

    • B.

      中间 (zhōngjiān)

    • C.

      先 (xiān)

    • D.

      参加 (cānjiā)

  11. Q 11.

    Từ "ở giữa" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      影响 (yǐngxiǎng)

    • B.

      中间 (zhōngjiān)

    • C.

      中文 (zhōngwén)

    • D.

      参加 (cānjiā)

  12. Q 12.

    Từ "tham gia" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      影响 (yǐngxiǎng)

    • B.

      中文 (zhōngwén)

    • C.

      参加 (cānjiā)

    • D.

      班 (bān)

  13. Q 13.

    Từ "ảnh hưởng" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      影响 (yǐngxiǎng)

    • B.

      中文 (zhōngwén)

    • C.

      一样 (yíyàng)

    • D.

      班 (bān)

  14. Q 14.

    Từ "vóc dáng, chiều cao" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      个子 (gèzi)

    • B.

      矮 (ǎi)

    • C.

      历史 (lìshǐ)

    • D.

      体育 (tǐyù)

  15. Q 15.

    Từ "thấp" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      矮 (ǎi)

    • B.

      历史 (lìshǐ)

    • C.

      数学 (shùxué)

    • D.

      体育 (tǐyù)

  16. Q 16.

    Từ "lịch sử" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      方便 (fāngbiàn)

    • B.

      历史 (lìshǐ)

    • C.

      数学 (shùxué)

    • D.

      体育 (tǐyù)

  17. Q 17.

    Từ "thể dục, thể thao" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      自行车 (zìxíngchē)

    • B.

      方便 (fāngbiàn)

    • C.

      数学 (shùxué)

    • D.

      体育 (tǐyù)

  18. Q 18.

    Từ "toán học" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      骑 (qí)

    • B.

      自行车 (zìxíngchē)

    • C.

      方便 (fāngbiàn)

    • D.

      数学 (shùxué)

  19. Q 19.

    Từ "thuận tiện" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      骑 (qí)

    • B.

      自行车 (zìxíngchē)

    • C.

      方便 (fāngbiàn)

    • D.

      旧 (jiù)

  20. Q 20.

    Từ "xe đạp" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      骑 (qí)

    • B.

      自行车 (zìxíngchē)

    • C.

      换 (huàn)

    • D.

      旧 (jiù)

  21. Q 21.

    Từ "đi bằng xe, cưỡi" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      骑 (qí)

    • B.

      地方 (dìfang)

    • C.

      换 (huàn)

    • D.

      旧 (jiù)

  22. Q 22.

    Từ "cũ" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      地方 (dìfang)

    • B.

      换 (huàn)

    • C.

      主要 (zhǔyào)

    • D.

      旧 (jiù)

  23. Q 23.

    Từ "đổi, thay" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      环境 (huánjìng)

    • B.

      地方 (dìfang)

    • C.

      换 (huàn)

    • D.

      主要 (zhǔyào)

  24. Q 24.

    Từ "nơi chốn, địa phương" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      环境 (huánjìng)

    • B.

      地方 (dìfang)

    • C.

      附近 (fùjìn)

    • D.

      主要 (zhǔyào)

  25. Q 25.

    Từ "chủ yếu, chính" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      环境 (huánjìng)

    • B.

      附近 (fùjìn)

    • C.

      个子 (gèzi)

    • D.

      主要 (zhǔyào)

  26. Q 26.

    Từ "môi trường" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      环境 (huánjìng)

    • B.

      附近 (fùjìn)

    • C.

      个子 (gèzi)

    • D.

      矮 (ǎi)

  27. Q 27.

    Từ "gần đây, vùng lân cận" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      附近 (fùjìn)

    • B.

      个子 (gèzi)

    • C.

      矮 (ǎi)

    • D.

      历史 (lìshǐ)

  28. Q 28.

    Từ "thư viện" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      词典 (cídiǎn)

    • B.

      借 (jiè)

    • C.

      还 (huán)

    • D.

      图书馆 (túshūguǎn)

  29. Q 29.

    Từ "mượn" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      词典 (cídiǎn)

    • B.

      借 (jiè)

    • C.

      还 (huán)

    • D.

      灯 (dēng)

  30. Q 30.

    Từ "từ điển" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      词典 (cídiǎn)

    • B.

      还 (huán)

    • C.

      会议 (huìyì)

    • D.

      灯 (dēng)

  31. Q 31.

    Từ "trả lại" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      还 (huán)

    • B.

      会议 (huìyì)

    • C.

      灯 (dēng)

    • D.

      结束 (jiéshù)

  32. Q 32.

    Từ "đèn" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      忘记 (wàngjì)

    • B.

      会议 (huìyì)

    • C.

      灯 (dēng)

    • D.

      结束 (jiéshù)

  33. Q 33.

    Từ "cuộc họp" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      忘记 (wàngjì)

    • B.

      空调 (kōngtiáo)

    • C.

      会议 (huìyì)

    • D.

      结束 (jiéshù)

  34. Q 34.

    Từ "kết thúc" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      忘记 (wàngjì)

    • B.

      空调 (kōngtiáo)

    • C.

      关 (guān)

    • D.

      结束 (jiéshù)

  35. Q 35.

    Từ "quên" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      忘记 (wàngjì)

    • B.

      空调 (kōngtiáo)

    • C.

      地铁 (dìtiě)

    • D.

      关 (guān)

  36. Q 36.

    Từ "điều hòa" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      双 (shuāng)

    • B.

      空调 (kōngtiáo)

    • C.

      地铁 (dìtiě)

    • D.

      关 (guān)

  37. Q 37.

    Từ "đóng, tắt" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      双 (shuāng)

    • B.

      地铁 (dìtiě)

    • C.

      筷子 (kuàizi)

    • D.

      关 (guān)

  38. Q 38.

    Từ "tàu điện ngầm" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      啤酒 (píjiǔ)

    • B.

      双 (shuāng)

    • C.

      地铁 (dìtiě)

    • D.

      筷子 (kuàizi)

  39. Q 39.

    Từ "đôi" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      口 (kǒu)

    • B.

      啤酒 (píjiǔ)

    • C.

      双 (shuāng)

    • D.

      筷子 (kuàizi)

  40. Q 40.

    Từ "đũa" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      口 (kǒu)

    • B.

      啤酒 (píjiǔ)

    • C.

      瓶子 (píngzi)

    • D.

      筷子 (kuàizi)

  41. Q 41.

    Từ "bia" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      口 (kǒu)

    • B.

      啤酒 (píjiǔ)

    • C.

      瓶子 (píngzi)

    • D.

      笔记本 (bǐjìběn)

  42. Q 42.

    Từ "miệng; lượng từ chỉ người trong gia đình" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      口 (kǒu)

    • B.

      瓶子 (píngzi)

    • C.

      笔记本 (bǐjìběn)

    • D.

      电子邮件 (diànzǐ yóujiàn)

  43. Q 43.

    Từ "cái chai" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      习惯 (xíguàn)

    • B.

      瓶子 (píngzi)

    • C.

      笔记本 (bǐjìběn)

    • D.

      电子邮件 (diànzǐ yóujiàn)

  44. Q 44.

    Từ "sổ ghi chép; máy tính xách tay" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      习惯 (xíguàn)

    • B.

      笔记本 (bǐjìběn)

    • C.

      电子邮件 (diànzǐ yóujiàn)

    • D.

      图书馆 (túshūguǎn)

  45. Q 45.

    Từ "thư điện tử, email" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      习惯 (xíguàn)

    • B.

      借 (jiè)

    • C.

      电子邮件 (diànzǐ yóujiàn)

    • D.

      图书馆 (túshūguǎn)

  46. Q 46.

    Từ "thói quen; quen với" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      习惯 (xíguàn)

    • B.

      词典 (cídiǎn)

    • C.

      借 (jiè)

    • D.

      图书馆 (túshūguǎn)

  47. Q 47.

    Từ "mặt trời" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      太阳 (tàiyáng)

    • B.

      西 (xī)

    • C.

      生气 (shēngqì)

    • D.

      行李箱 (xínglixiāng)

  48. Q 48.

    Từ "phía tây" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      西 (xī)

    • B.

      生气 (shēngqì)

    • C.

      行李箱 (xínglixiāng)

    • D.

      自己 (zìjǐ)

  49. Q 49.

    Từ "tức giận" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      包 (bāo)

    • B.

      生气 (shēngqì)

    • C.

      行李箱 (xínglixiāng)

    • D.

      自己 (zìjǐ)

  50. Q 50.

    Từ "vali" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      包 (bāo)

    • B.

      发现 (fāxiàn)

    • C.

      行李箱 (xínglixiāng)

    • D.

      自己 (zìjǐ)

  51. Q 51.

    Từ "bản thân, tự mình" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      包 (bāo)

    • B.

      发现 (fāxiàn)

    • C.

      自己 (zìjǐ)

    • D.

      护照 (hùzhào)

  52. Q 52.

    Từ "túi, bao" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      包 (bāo)

    • B.

      发现 (fāxiàn)

    • C.

      起飞 (qǐfēi)

    • D.

      护照 (hùzhào)

  53. Q 53.

    Từ "phát hiện" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      司机 (sījī)

    • B.

      发现 (fāxiàn)

    • C.

      起飞 (qǐfēi)

    • D.

      护照 (hùzhào)

  54. Q 54.

    Từ "hộ chiếu" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      司机 (sījī)

    • B.

      教 (jiāo)

    • C.

      起飞 (qǐfēi)

    • D.

      护照 (hùzhào)

  55. Q 55.

    Từ "cất cánh" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      司机 (sījī)

    • B.

      教 (jiāo)

    • C.

      画 (huà)

    • D.

      起飞 (qǐfēi)

  56. Q 56.

    Từ "tài xế" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      司机 (sījī)

    • B.

      教 (jiāo)

    • C.

      画 (huà)

    • D.

      需要 (xūyào)

  57. Q 57.

    Từ "dạy" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      教 (jiāo)

    • B.

      画 (huà)

    • C.

      黑板 (hēibǎn)

    • D.

      需要 (xūyào)

  58. Q 58.

    Từ "vẽ; bức tranh" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      太阳 (tàiyáng)

    • B.

      画 (huà)

    • C.

      黑板 (hēibǎn)

    • D.

      需要 (xūyào)

  59. Q 59.

    Từ "cần" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      太阳 (tàiyáng)

    • B.

      西 (xī)

    • C.

      黑板 (hēibǎn)

    • D.

      需要 (xūyào)

  60. Q 60.

    Từ "bảng đen" viết bằng chữ Hán thế nào?

    • A.

      太阳 (tàiyáng)

    • B.

      西 (xī)

    • C.

      生气 (shēngqì)

    • D.

      黑板 (hēibǎn)

Answers and explanations are in mode.

Similar Tiếng Trung exams