Ôn tập giữa kì phân tích câu tiếng Trung
Exam info
- Subject
- Tiếng Trung
- Exam type
- Languages
- Questions
- 40
- Duration
- 120 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Khkhthainguyen
Questions (40)
- Q 1.
我们要准备好明天的考试。
- Q 2.
明天他们要做实验。
- Q 3.
这儿的空气很新鲜。
- Q 4.
那位女老师给我们讲汉语语法。
- Q 5.
我们班的同学都有这种手表。
- Q 6.
他不是那个公司的职员。
- Q 7.
那个书店有我要的书。
- Q 8.
放假以前的工作都安排好了。
- Q 9.
这里的风景美极了。
- Q 10.
这种布的质量差得很。
- Q 11.
他有一双新鞋子。
- Q 12.
我们明天一起看电影吧。
- Q 13.
她穿着漂亮的裙子。
- Q 14.
前边开过来一辆汽车。
- Q 15.
你们不要乱动桌子上的资料。
- Q 16.
我们班的同学都有这本词典。
- Q 17.
那个商店有我喜欢的衣服。
- Q 18.
每天他都努力认真地学习
- Q 19.
那个家具城有这种沙发。
- Q 20.
每天他都认真地学习。
- Q 21.
服务员服务的态度非常好。
- Q 22.
我能看得完这本书。
- Q 23.
那位女老师给我们讲汉语语法课。
- Q 24.
太原市的交通很方便。
- Q 25.
我可以给你借这本书。
- Q 26.
我不是这个大学的学生。
- Q 27.
这件事只能怪他自己。
- Q 28.
大夫给病人看病。
- Q 29.
你应该努力地学习汉语和英语.
- Q 30.
我们每天都听汉语广播。
- Q 31.
我三天以前收到了这封信。
- Q 32.
条条道路都能到北京天安门。
- Q 33.
衣服在左边的箱子里。
- Q 34.
这个消息已经通知他们俩了。
- Q 35.
这张桌子做得又笨又重。
- Q 36.
大家必须带护照和学生证。
- Q 37.
爸爸给我们买一件新衣服。
- Q 38.
那个宾馆有我要的房间。
- Q 39.
那座楼是我们的公寓楼。
- Q 40.
你应该努力地学习汉语语法。
Answers and explanations are in mode.
Similar Tiếng Trung exams
Ôn tập trắc nghiệm giữa kì môn Tiếng Trung
2026 · 160 Q · Dhkhthainguye
Bài tập bổ trợ tiếng Trung – Xác định từ loại, loại hình cụm từ và chức năng cú pháp
2026 · 150 Q · Dhkhthainguyen
Đề kiểm tra tiếng Trung thương mại – Bài 1 đến Bài 9
2026 · 201 Q · Đại học Thủy lợi (TLU)
Bài tập trắc nghiệm ngữ pháp tiếng Trung: Phân loại cụm từ (词组)
2026 · 100 Q · Dhkhthainguyen