Tiếng Trung 2026 Hà Nội TLU Languages

Đề kiểm tra tiếng Trung thương mại – Bài 1 đến Bài 9

201 câu
1000000 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tiếng Trung
Kỳ thi
Languages
Số câu
201 câu
Thời gian
1000000 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Cấu trúc đề (9 phần)

  1. 1.

    BÀI 1: (面试) (3 câu)

    Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

  2. 2.

    BÀI 2: 人职 (2 câu)

    Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

  3. 3.

    BÀI 3: 开会 (2 câu)

    Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

  4. 4.

    BÀI 4: (2 câu)

    Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

  5. 5.

    BÀI 5: (2 câu)

    Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

  6. 6.

    BÀI 6: (3 câu)

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

  7. 7.

    BÀI 7: (4 câu)

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

  8. 8.

    BÀI 8: (3 câu)

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

  9. 9.

    BÀI 9: (3 câu)

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

Nội dung đề (201 câu)

  1. Câu 1.

    Chọn từ điền vào chỗ trống: "我毕业______经贸大学。"

    • A.

      于

    • B.

      或者

    • C.

      是

  2. Câu 2.

    "准备充分、自信满满" được dịch sang tiếng Việt là:

    • A.

      Tự tin và khiêm tốn.

    • B.

      Chuẩn bị đầy đủ, tràn đầy tự tin.

    • C.

      Chuẩn bị tốt và rất vui vẻ.

  3. Câu 3.

    Để nói về việc “mở rộng/khai phá thị trường mới”, ta dùng cụm từ:

    • A.

      开拓新市场

    • B.

      收集新市场

    • C.

      成立新市场

  4. Câu 4.

    Khi được giám đốc khen, để thể hiện sự khiêm tốn có thể nói:

    • A.

      您客气了。

    • B.

      您过奖了。

    • C.

      不用谢。

  5. Câu 5.

    Chọn đáp án đúng cho câu : 公司要开拓新市场,________专业的销售人员。

    • A.

      留

    • B.

      收集

    • C.

      急需

  6. Câu 6.

    Chọn đáp án đúng cho câu : “贵公司的产品在北京的________很高。”

    • A.

      知名度

    • B.

      毕业

    • C.

      收集

  7. Câu 7.

    Cụm nào dưới đây có nghĩa là “kế hoạch marketing (tiếp thị)”?

    • A.

      销售计划

    • B.

      营销计划

    • C.

      服务计划

  8. BÀI 1: (面试)

    Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

    小王毕业于经贸大学,他参加面试前上过爱家公司的官网,对公司的情况比较了解。面试时,他准备充分、自信满满,给经理留下了深刻的印象。王经理觉得他专业对口,正是公司急需的人才。

  9. Câu 8.

    Hỏi: 根据这段话,为什么王经理喜欢/看好小王?

    • A.

      因为小王对公司了解而且专业对口。

    • B.

      因为小王很高。

    • C.

      因为小王喜欢收集客户信息。

  10. Câu 9.

    Sắp xếp lại câu: 我 很 想 加入 你们 的团队 。

  11. Câu 10.

    Chọn từ điền vào chỗ trống (4):
    自信满满/ 报到 / 成立 / 收集 / 是否
    (4) 虽然这是他第一次参加面试,但他看起来________。

    • A.

      自信满满

    • B.

      报到

    • C.

      成立

    • D.

      收集

    • E.

      是否

  12. Câu 11.

    Chọn từ điền vào chỗ trống (3): 自信满满 / 报到 / 成立 / 收集 / 是否
    (3) 这家公司是五年前________的。

    • A.

      自信满满

    • B.

      报到

    • C.

      成立

    • D.

      收集

    • E.

      是否

  13. Câu 12.

    Chọn từ điền vào chỗ trống (2): 成立 / 是否 / 报到 / 收集 /自信满满
    (2) 请先________客户的信息。

    • A.

      成立

    • B.

      是否

    • C.

      报到

    • D.

      收集

    • E.

      自信满满

  14. Câu 13.

    Sắp xếp lại câu: 印象 / 给我 / 留下了 / 深刻的 / 他 / 非常。

  15. Câu 14.

    Cụm từ “专业对口” trong câu “你专业对口,正是我们需要的人才” dịch là:

    • A.

      Chuyên ngành rất nổi tiếng.

    • B.

      Chuyên ngành đúng chuyên môn/phù hợp công việc.

    • C.

      Bạn là người rất chuyên nghiệp.

  16. Câu 15.

    “销售人员” có nghĩa là:

    • A.

      Nhân viên bán hàng

    • B.

      Nhân viên chăm sóc khách hàng

    • C.

      Giám đốc

  17. Câu 16.

    Chọn từ điền vào chỗ trống (1): 自信满满 / 是否 / 成立 / 收集 / 报到
    (1) 你下周一能不能来公司________?

    • A.

      自信满满

    • B.

      是否

    • C.

      成立

    • D.

      收集

    • E.

      报到

  18. Câu 17.

    Hỏi: 根据这段话,小王在哪里毕业?

    • A.

      小王想要很高的薪酬。

    • B.

      小王对公司了解且专业对口。

    • C.

      小王毕业于经贸大学。

  19. Câu 18.

    Sắp xếp lại câu: 希望 / 你 / 能 / 入职 / 尽快 / 公司 。

  20. Câu 19.

    Hỏi: 根据这段话,为什么王经理喜欢/看好小王?

    • A.

      因为小王很高。

    • B.

      因为小王对公司了解而且专业对口。

    • C.

      因为小王喜欢收集客户信息。

  21. Câu 20.

    Sắp xếp lại câu: 怎么 开拓 新市场 呢?

  22. Câu 21.

    Chọn từ điền vào chỗ trống (5):
    是否 成立 收集 自信满满 报到
    (5) ________ 录用我们还得再商量一下.

    • A.

      是否

    • B.

      成立

    • C.

      收集

    • D.

      自信满满

    • E.

      报到

  23. Câu 22.

    "办理手续" nghĩa là:

    • A.

      Làm thủ tục

    • B.

      Thanh toán hoá đơn

    • C.

      Điền giấy tờ

  24. Câu 23.

    "客服部" nghĩa là:

    • A.

      Bộ phận bán hàng

    • B.

      Bộ phận kỹ thuật

    • C.

      Bộ phận chăm sóc khách hàng

  25. Câu 24.

    "代理商" có nghĩa là:

    • A.

      Người đại diện pháp luật.

    • B.

      Đại lý, nhà phân phối.

    • C.

      Giám đốc bộ phận.

  26. Câu 25.

    Chọn từ điền vào chỗ trống: "销售部已经在华北市场建立了销售____。"

    • A.

      渠道

    • B.

      甜品

    • C.

      手续

  27. Câu 26.

    Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 请在这张职员________上填一下你的个人资料。

    • A.

      登记表

    • B.

      工作证

    • C.

      就餐卡

  28. Câu 27.

    Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 天红公司希望成为爱家公司在大连的________。

    • A.

      代理商

    • B.

      代表队

    • C.

      例会

  29. Câu 28.

    Từ "大厦" nghĩa là:

    • A.

      Phòng làm việc

    • B.

      Phòng tạp vụ

    • C.

      Toà nhà lớn

  30. Câu 29.

    Chọn câu đúng ngữ pháp để diễn đạt: "Sản phẩm của chúng tôi rất nổi tiếng tại Bắc Kinh."

    • A.

      我们的产品在北京具有很高的知名度。

    • B.

      我们的产品在北京知名度高具有。

    • C.

      我们的产品北京知名度很高。

  31. Câu 30.

    "技术部" nghĩa là:

    • A.

      Bộ phận chăm sóc khách hàng

    • B.

      Bộ phận nhân sự

    • C.

      Bộ phận kỹ thuật

  32. Câu 31.

    Sắp xếp lại câu: 希望 / 你 / 尽快 / 适应 / 新 / 工作。

  33. Câu 32.

    Sắp xếp lại câu: 请 / 你 / 调查 / 一下 / 天红公司的 / 经营情况 / 。

  34. Câu 33.

    Chọn từ điền vào chỗ trống:
    办理 开发 关照 信誉 荣幸
    (3)公司计划明年________华南市场。

    • A.

      办理

    • B.

      开发

    • C.

      关照

    • D.

      信誉

    • E.

      荣幸

  35. Câu 34.

    Chọn từ điền vào chỗ trống:
    办理 开发 荣幸 关照 信誉
    (1) 这家代理商经营规范,市场________良好。

    • A.

      办理

    • B.

      开发

    • C.

      荣幸

    • D.

      关照

    • E.

      信誉

  36. Câu 35.

    Chọn từ điền vào chỗ trống:
    办理 开发 荣幸 关照 信誉
    (1) 能够担任这个项目的负责人,我感到很________。

    • A.

      办理

    • B.

      开发

    • C.

      荣幸

    • D.

      关照

    • E.

      信誉

  37. BÀI 2: 人职

    Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

    王经理带新同事参观了办公大厦。这里的办公环境不仅很漂亮,而且非常人性化。经理介绍说,销售部和技术部都在七层,这两个部门正努力开发新市场。王经理希望大家在以后的工作中能够互相关照,共同提高公司的信誉。

  38. Câu 36.

    Hỏi: 销售部和技术部 的主要任务是什么?

    • A.

      办理入职手续。

    • B.

      填写登记表。

    • C.

      努力开发新市场。

  39. Câu 37.

    Chọn đáp án đúng nhất:
    Hỏi: 这里的办公环境怎么样?

    • A.

      环境太吵,不适合工作。

    • B.

      只有销售部的环境好。

    • C.

      不仅漂亮,而且非常人性化。

  40. Câu 38.

    Đặt câu hỏi cho phần trong ngoặc: "销售部有(十二)位专职销售代表."

    • A.

      销售部在哪里?

    • B.

      销售代表是谁?

    • C.

      销售部有多少位专职销售代表?

  41. Câu 39.

    Chọn đáp án đúng cho phần dịch câu: "Chúng ta cần điều chỉnh lại chiến lược bán hàng."

    • A.

      我们需要开发新市场。

    • B.

      我们需要建立销售渠道。

    • C.

      我们需要调整销售策略。

  42. Câu 40.

    Chọn đáp án đúng: "他的话很有________,我们应该听取他的建议。"

    • A.

      品牌

    • B.

      策略

    • C.

      道理

  43. Câu 41.

    Chọn đáp án đúng: "营销________不到30万人民币。"

    • A.

      收入

    • B.

      策略

    • C.

      目标

  44. Câu 42.

    Chọn đáp án đúng: "以后在工作中,请王经理多多________。"

    • A.

      收入

    • B.

      知名度

    • C.

      关照

  45. Câu 43.

    "产品大量上市" nghĩa là:

    • A.

      Sản phẩm được tung ra thị trường với số lượng lớn.

    • B.

      Sản phẩm được tung ra thị trường với số lượng ít.

    • C.

      Sản phẩm được tung ra thị trường với số lượng vừa.

  46. Câu 44.

    "积极态度" nghĩa là:

    • A.

      Thái độ tiêu cực

    • B.

      Thái độ tích cực

    • C.

      Thái độ làm việc

  47. Câu 45.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 我们 / 就 / 约 / 个 / 时间 / 见面 / 谈谈 / 。
    约个时间: hẹn 1 thời gian

  48. Câu 46.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 今天 / 召集 / 大家 / 开会 / 讨论 / 代理商的事情 。

  49. Câu 47.

    Chọn từ điền vào chỗ trống:
    积极, 道理, 的确, 规模, 策略
    (2) 为了提高销量,我们需要制定一个新的销售________。

    • A.

      积极

    • B.

      道理

    • C.

      的确

    • D.

      规模

    • E.

      策略

  50. Câu 48.

    Chọn từ điền vào chỗ trống:
    策略, 规模, 道理, 积极, 的确
    (1) 这家代理商________很有经验,但是资金能力一般。

    • A.

      策略

    • B.

      规模

    • C.

      道理

    • D.

      积极

    • E.

      的确

  51. BÀI 3: 开会

    Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

    开会时,销售团队讨论了怎么开拓新市场。大家认为目前产品在这里的知名度一般,所以需要调整销售策略。经理要求大家积极地工作,以提高销量并扩大公司规模。

  52. Câu 49.

    Hỏi: 为什么大家建议要调整销售策略?

    • A.

      因为产品的知名度一般。

    • B.

      因为资金能力太强了。

    • C.

      因为不需要招揽顾客。

  53. Câu 50.

    "管理团队" nghĩa là:

    • A.

      Đội ngũ quản lý

    • B.

      Đội ngũ cán bộ

    • C.

      Đội ngũ nhân viên

  54. Câu 51.

    "独家代理商" nghĩa là:

    • A.

      Đại lý độc quyền

    • B.

      Đại lý độc lập

    • C.

      Nhà phân phối độc lập

  55. Câu 52.

    Chọn từ điền vào chỗ trống:
    策略, 道理, 的确, 规模, 积极
    (3) 他的工作表现非常________,经常主动联系客户。

    • A.

      策略

    • B.

      道理

    • C.

      的确

    • D.

      规模

    • E.

      积极

  56. Câu 53.

    Hỏi: 销售团队在会议上讨论了什么?

    • A.

      怎么习惯新的工作。

    • B.

      怎么卖产品。

    • C.

      怎么开拓新市场。

  57. Câu 54.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 他们的 / 销售团队 / 足够 / 优秀 / 。

  58. Câu 55.

    Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 这种产品的质量________很好,但在市场上知名度一般。

    • A.

      不太

    • B.

      的确

    • C.

      普通

  59. Câu 56.

    Chọn từ điền vào chỗ trống:
    积极, 的确, 规模, 策略, 道理
    (4) 听了你的分析,王经理觉得很有________。

    • A.

      积极

    • B.

      的确

    • C.

      规模

    • D.

      策略

    • E.

      道理

  60. Câu 57.

    Hoàn thành hội thoại ngắn:
    A: 为什么觉得这家公司适合做代理商?
    B: 因为他们在销售电器方面________。

    • A.

      正在办理入职

    • B.

      的确没有道理

    • C.

      非常有经验

  61. Câu 58.

    Chọn từ điền vào chỗ trống (5).
    策略 道理 的确 积极 规模
    (5) 公司现在的 ________ 越来越大。

    • A.

      策略

    • B.

      道理

    • C.

      的确

    • D.

      积极

    • E.

      规模

  62. Câu 59.

    Sắp xếp lại câu: 我 非常 荣幸 能 加入 这个 团队。

  63. Câu 60.

    Hoàn thành hội thoại ngắn:
    A: 下周一去北京面谈,您方便吗?
    B: ________,下周一我正好有空。

    • A.

      没问题

    • B.

      很抱歉

    • C.

      您过奖了

  64. Câu 61.

    Dịch câu “只要是好消息,等多久都可以。” sang tiếng việt:

    • A.

      Chỉ cần là tin tốt, đợi bao lâu cũng được.

    • B.

      Tôi không thể đợi tin tức lâu hơn nữa.

    • C.

      Chỉ cần có tin tức là tôi sẽ đợi.

  65. Câu 62.

    Từ nào dưới đây không phải là giấy tờ cần thiết khi ký kết hợp đồng.

    • A.

      邀请

    • B.

      委托书

    • C.

      营业执照

  66. Câu 63.

    Cụm từ “现场签约” có nghĩa là:

    • A.

      Ký kết trực tiếp

    • B.

      Ký kết qua mạng

    • C.

      Không ký kết

  67. Câu 64.

    Đặt câu hỏi cho phần trong ngoặc: 我们(坐高铁)去北京。

    • A.

      你们怎么去北京?

    • B.

      你们什么时候去北京?

    • C.

      谁想去北京?

  68. Câu 65.

    Cụm từ “普通代理商” có nghĩa là:

    • A.

      Đại lý độc quyền

    • B.

      Đại lý độc lập

    • C.

      Đại lý thường

  69. Câu 66.

    Cụm từ “法人的委托书” có nghĩa là:

    • A.

      Giấy uỷ quyền của người đại diện pháp nhân

    • B.

      Giấy uỷ quyền của luật sư

    • C.

      Giấy uỷ quyền của giám đốc

  70. Câu 67.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 我现在 / 正式 / 邀请 / 您 / 来 / 北京 / 面谈 / 。

  71. Câu 68.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 这样做 / 可以 / 减轻 / 代理商的 / 压力 / 。

  72. Câu 69.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (4).
    考虑, 签约, 消息, 营业执照, 汇报
    (4) 我需要把今天谈的内容向我的领导________。

    • A.

      考虑

    • B.

      签约

    • C.

      消息

    • D.

      营业执照

    • E.

      汇报

  73. Câu 70.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (3).
    营业执照, 消息, 签约, 考虑, 汇报
    (3)我们明天就可以 ________。

    • A.

      营业执照

    • B.

      消息

    • C.

      签约

    • D.

      考虑

    • E.

      汇报

  74. Câu 71.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (2).
    营业执照, 消息, 签约, 考虑, 汇报
    (2) 记得带上你们公司的 ________。

    • A.

      营业执照

    • B.

      消息

    • C.

      签约

    • D.

      考虑

    • E.

      汇报

  75. BÀI 4:

    Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

    王经理现在正式邀请刘经理下周一到北京面谈合作的事情。从大连到北京坐高铁或者坐飞机都很方便。为了能顺利地在现场签约,刘经理需要带上公司的营业执照和法人的委托书。

  76. Câu 72.

    Hỏi: 王经理邀请刘经理去北京做什么?

    • A.

      参加面试。

    • B.

      面谈讨论合作的事情。

    • C.

      办理入职手续。

  77. Câu 73.

    Từ nào sau đây có nghĩa là "xin" khi muốn xin một vị trí hoặc một chính sách nào đó?

    • A.

      申请

    • B.

      决定

    • C.

      解释

  78. Câu 74.

    Chọn từ điền vào chỗ trống:
    “如果您订好机票,请告诉我________信息。”

    • A.

      压力

    • B.

      消息

    • C.

      航班

  79. Câu 75.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu:订好 / 机票 / 以后, / 我们可以 / 现场 / 签约。
    订好( dìng hao ) + 机票 (jipiao): vé máy bay

  80. Câu 76.

    Hỏi: 为了能现场签约,刘经理需要准备哪些材料?

    • A.

      报价单和成本核算。

    • B.

      工作证和就餐卡。

    • C.

      营业执照和法人的委托书。

  81. Câu 77.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (1).
    考虑, 签约, 消息, 营业执照, 汇报
    (1) 这是一件大事,请给我们一点时间回去________一下。

    • A.

      考虑

    • B.

      签约

    • C.

      消息

    • D.

      营业执照

    • E.

      汇报

  82. Câu 78.

    Từ nào không thuộc nhóm từ liên quan đến các hành động trong hội đàm:

    • A.

      礼品

    • B.

      核算

    • C.

      提供

  83. Câu 79.

    Cụm từ “竭尽全力” dùng để thể hiện:

    • A.

      Sự lo lắng về tiền vốn.

    • B.

      Sự không đồng ý với mức giá.

    • C.

      Sự quyết tâm, dốc toàn lực làm việc.

  84. Câu 80.

    Từ nào dưới đây mang nghĩa khu vực lân cận, xung quanh:

    • A.

      迅速

    • B.

      周边

    • C.

      统一

  85. Câu 81.

    Câu “只有降价才是最有吸引力的。” dịch sang tiếng Việt là:

    • A.

      Giảm giá và quà tặng đều rất thu hút.

    • B.

      Giảm giá mới là biện pháp thu hút khách hàng hiệu quả nhất.

    • C.

      Chỉ có quà tặng mới là thứ thu hút nhất.

  86. Câu 82.

    Cụm từ “报价单” có nghĩa là:

    • A.

      Bảng báo giá

    • B.

      Bảng vẽ

    • C.

      Bảng thông tin nhân viên

  87. Câu 83.

    Cụm từ “合作模式” có nghĩa là:

    • A.

      Mô hình/ Hình thức độc quyền

    • B.

      Mô hình/ Hình thức nhượng quyền

    • C.

      Mô hình/ Hình thức hợp tác

  88. Câu 84.

    Chọn từ thích hợp và điền vào chỗ trống: 我们希望公司可以________发展。

    • A.

      支持

    • B.

      迅速

    • C.

      模式

  89. Câu 85.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 这份 / 报价单 / 包括 / 市场定价 / 和成本核算 / 。

  90. Câu 86.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 这样 / 才能 / 保证 / 产品的 / 销量 / 。

  91. Câu 87.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (4).
    成本 / 支持 / 保证 / 模式 / 合同
    (4)在定价以前,我们要先做好 ________ 核算。

    • A.

      成本

    • B.

      支持

    • C.

      保证

    • D.

      模式

    • E.

      合同

  92. Câu 88.

    Cụm từ “成本核算” có nghĩa là:

    • A.

      Báo giá thị trường.

    • B.

      Định giá sản phẩm.

    • C.

      Tính toán chi phí.

  93. Câu 89.

    Dịch câu “这是公司的统一定价。” sang tiếng việt

    • A.

      Đây là giá của nhà hàng này.

    • B.

      Đây là giá cho cửa hàng này.

    • C.

      Đây là mức giá thống nhất của công ty.

  94. Câu 90.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 你们的 / 分成 / 比例 / 是多少 ?

  95. Câu 91.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (1).
    合同 / 模式 / 支持 / 保证 / 成本
    (1) 如果双方都没有意见,我们现在就可以签 ________。

    • A.

      合同

    • B.

      模式

    • C.

      支持

    • D.

      保证

    • E.

      成本

  96. Câu 92.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (3)
    成本 / 支持 / 模式 / 合同 / 保证
    (3)只有质量好,才能 ________ 产品的销量。

    • A.

      成本

    • B.

      支持

    • C.

      模式

    • D.

      合同

    • E.

      保证

  97. Câu 93.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (2).
    模式 / 保证 / 支持 / 合同 / 成本
    (2) 谢谢你们对我们工作的大力 ________。

    • A.

      模式

    • B.

      保证

    • C.

      支持

    • D.

      合同

    • E.

      成本

  98. BÀI 5:

    Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

    王经理和刘经理正在讨论两家公司的合作模式。王经理介绍了两种方式:一种是按照原价销售,公司给代理商利润分成;另一种是公司给出价,由代理商自行加价销售。

  99. Câu 94.

    Hỏi: 王经理介绍了几种合作模式?

    • A.

      两种

    • B.

      三种

    • C.

      一种

  100. Câu 95.

    Hỏi: 在第二种合作模式下,产品的销售价格由谁决定?

    • A.

      销售部

    • B.

      代理商

    • C.

      生产厂家

  101. Câu 96.

    Cụm từ “自动化” trong câu “这些设备都是自动化的” có nghĩa là:

    • A.

      Tự động hóa.

    • B.

      Thiết bị nhập khẩu.

    • C.

      Thiết bị cũ.

  102. Câu 97.

    Cụm từ “先进的设备” có nghĩa là:

    • A.

      Thiết bị nhận biết giọng nói.

    • B.

      Thiết bị tiên tiến.

    • C.

      Thiết bị lạc hậu.

  103. Câu 98.

    Điền từ vào chỗ trống: 有了这种先进的设备,我们的____提高了。

    • A.

      生产效率

    • B.

      喜好

    • C.

      样品间

  104. Câu 99.

    Câu “只有降价才是最有吸引力的。” dịch sang tiếng Việt là:

    • A.

      Giảm giá mới là biện pháp thu hút khách hàng hiệu quả nhất.

    • B.

      Chỉ có quà tặng mới là thứ thu hút nhất.

    • C.

      Giảm giá và quà tặng đều rất thu hút.

  105. Câu 100.

    Tìm từ khác loại:

    • A.

      报价单

    • B.

      生产车间

    • C.

      样品间

  106. Câu 101.

    Điền từ vào chỗ trống “产品____也更有保障”。

    • A.

      效率

    • B.

      检验

    • C.

      质量

  107. Câu 102.

    Đặt câu hỏi cho phần trong ngoặc: “这些设备都是从(法国)进口的。”

    • A.

      这些设备是从哪儿进口的?

    • B.

      这些设备先进吗?

    • C.

      这些设备是什么时候进口的?

  108. Câu 103.

    Chọn đáp án đúng cho phần dịch: "我们要保证产品的安全性。"

    • A.

      Sản phẩm này thiết kế rất thời trang.

    • B.

      Chúng ta phải đảm bảo tính an toàn của sản phẩm.

    • C.

      Chúng ta cần tăng sản lượng.

  109. Câu 104.

    Chọn câu đúng để diễn đạt ý: "Xưởng sản xuất này không chỉ rộng rãi mà còn rất sạch sẽ."

    • A.

      生产车间不仅很宽敞,而且也很干净。

    • B.

      不仅生产车间宽敞,而且干净也。

    • C.

      生产车间宽敞不仅,而且干净。

  110. Câu 105.

    Cụm từ “语音识别” có nghĩa là:

    • A.

      Nhận dạng/nhận biết giọng nói.

    • B.

      Phát âm giọng nói.

    • C.

      Công nghệ in 3D.

  111. Câu 106.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 这是 智能音箱 的 生产 车间。

  112. Câu 107.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 它 最大 的 特点 是 具有 智能 对话 功能。

  113. Câu 108.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (1):
    厲害, 推出, 检验, 时尚 , 进口
    (1)虽然设备是______的,价格很贵,但是非常值得。

    • A.

      厲害

    • B.

      推出

    • C.

      检验

    • D.

      时尚

    • E.

      进口

  114. Câu 109.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống(4):
    厲害, 推出, 检验, 时尚 , 进口
    (4)公司计划下个月______新产品。

    • A.

      厲害

    • B.

      推出

    • C.

      检验

    • D.

      时尚

    • E.

      进口

  115. Câu 110.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống(5):
    厲害, 推出, 检验, 时尚 , 进口
    (5) 这款音箱能听懂我的话,真是太______了!

    • A.

      厲害

    • B.

      推出

    • C.

      检验

    • D.

      时尚

    • E.

      进口

  116. BÀI 6:

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

    今天李晓光带刘经理参观了爱家公司的生产车间。这里的设备都是自动化的,生产效率很高。李晓光说,虽然这些进口设备非常贵,但能让产品质量更有保障。参观完车间后,刘经理看到检验室里的人员正在负责产品的安全性和语音识别情况的检验工作。

  117. Câu 111.

    Hỏi: 爱家公司的生产车间目前的情况是怎么样的?

    • A.

      这里的设备都是中国国产的。

    • B.

      采用先进的自动化设备,效率很高。

    • C.

      空间比较小,不够宽敞。

  118. Câu 112.

    Hỏi: 为什么李晓光认为买贵重的进口设备是“值得的”?(值得: xứng đáng)

    • A.

      因为能提高生产效率并保障产品质量。

    • B.

      因为这些设备的外观非常时尚。

    • C.

      因为可以减少生产工人的数量。

  119. Câu 113.

    Đặt câu hỏi cho phần trong ngoặc: “这些设备都是从(法国)进口的。”

    • A.

      这些设备先进吗?

    • B.

      这些设备是从哪儿进口的?

    • C.

      这些设备是什么时候进口的?

  120. Câu 114.

    Chọn câu đúng để diễn đạt ý: "Xưởng sản xuất này không chỉ rộng rãi mà còn rất sạch sẽ."

    • A.

      生产车间不仅很宽敞,而且也很干净。

    • B.

      不仅生产车间宽敞,而且干净也。

    • C.

      生产车间宽敞不仅,而且干净。

  121. Câu 115.

    Hỏi: 检验室里的人员负责哪些方面的工作?

    • A.

      负责检验产品的安全性和语音识别。

    • B.

      负责产品的成本核算。

    • C.

      负责给新职员办理入职手续。

  122. Câu 116.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 主要 是 检验 产品 的 质量和 安全性。

  123. Câu 117.

    “3D打印技术” có nghĩa là?

    • A.

      Công nghệ in ba chiều/ 3D.

    • B.

      Tăng sản lượng bán hàng.

    • C.

      Thu thập thông tin khách hàng.

  124. Câu 118.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 这 / 款 / 音箱 / 的 / 造型 / 很 / 别致。

  125. Câu 119.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (3):
    进口, 检验, 厉害, 推出, 时尚
    (3) 现在的年轻人都喜欢外观______的电子产品。

    • A.

      进口

    • B.

      检验

    • C.

      厉害

    • D.

      推出

    • E.

      时尚

  126. Câu 120.

    Chọn đáp án đúng cho phần dịch: “Cảm ơn sự tiếp đãi chu đáo của các bạn.”

    • A.

      感谢你们周到的招待。

    • B.

      谢谢你们的辛苦。

    • C.

      谢谢你们的意见。

  127. Câu 121.

    Xét về các hành động thúc đẩy hợp tác, từ nào dưới đây không thuộc nhóm này:

    • A.

      协调

    • B.

      辛苦

    • C.

      推进

  128. Câu 122.

    Chọn câu đúng ngữ pháp khi tặng quà:

    • A.

      这是我们的一点儿心意,请笑纳。

    • B.

      这是我们笑纳的心意,一点儿。

    • C.

      一点儿心意请笑纳这是。

  129. Câu 123.

    Hoàn thành hội thoại ngắn: A: 以后内我们在工作中要多交流。 B: 对,我们要____双方的沟通与合作。

    • A.

      加强

    • B.

      包涵

    • C.

      招待

  130. Câu 124.

    Cụm từ “举行晚宴” có nghĩa là:

    • A.

      Tổ chức tiệc tối

    • B.

      Tổ chức tiệc mừng thọ

    • C.

      Tổ chức sinh nhật

  131. Câu 125.

    Cấu trúc “为......干杯” trong câu “为新市场销售顺利干杯!” có nghĩa là gì?

    • A.

      Ký hợp đồng vì lý do gì đó

    • B.

      Cạn ly vì lý do gì đó

    • C.

      Hợp tác vì lý do gì đó

  132. Câu 126.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 这是 我们 的 一点儿 心意, 请 收下。

  133. Câu 127.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 咱们 需要 协调 一下 双方 的 意见。

  134. Câu 128.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (3).
    赠送, 协调, 难得, 款待, 考察
    (3) 昨天我专门去......了工厂。

    • A.

      赠送

    • B.

      协调

    • C.

      难得

    • D.

      款待

    • E.

      考察

  135. Câu 129.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (4).
    赠送, 协调, 难得, 款待, 考察
    (4) 双方需要进一步.......相关工作。

    • A.

      赠送

    • B.

      协调

    • C.

      难得

    • D.

      款待

    • E.

      考察

  136. Câu 130.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (5)
    难得 协调 款待 考察 赠送
    (5) 为了表示感谢,公司决定向您________一份小礼品。

    • A.

      难得

    • B.

      协调

    • C.

      款待

    • D.

      考察

    • E.

      赠送

  137. BÀI 7:

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

    在北京的时候,刘经理不仅考察了爱家公司的工厂,还现场下了订单。为了表示感谢和信任,王经理代表公司向刘经理赠送了一份小礼品,并请他笑纳这份心意。刘经理觉得不好意思,但李晓光说这是他最想带回家的“家家”音箱,刘经理最终恭敬不如从命,愉快地收下了礼品。

  138. Câu 131.

    Hỏi: 刘经理在北京期间完成了哪个活动?

    • A.

      参加了新职员招聘面试。

    • B.

      办理入职手续。

    • C.

      考察了工厂和下了订单。

  139. Câu 132.

    Hỏi: 王经理为什么要向刘经理赠送礼品?

    • A.

      为了感谢刘经理对公司的支持和信任。

    • B.

      因为刘经理在考察时辛苦了。

    • C.

      为了刺激刘经理进行冲动消费。

  140. Câu 133.

    Hỏi:刘经理最后为什么收下了那份礼品?

    • A.

      因为他觉得不收礼品不行。

    • B.

      因为礼品的价格非常昂贵。

    • C.

      因为他觉得“恭敬不如从命”,且礼品是他喜欢的音箱。

  141. Câu 134.

    Sắp xếp lại câu: 咱们 需要 协调 一下 双方 的 意见。

  142. Câu 135.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (1)
    协调, 考察, 款待, 赠送, 难得
    (1) 这次来北京考察是一个________的学习机会。

    • A.

      协调

    • B.

      考察

    • C.

      款待

    • D.

      赠送

    • E.

      难得

  143. Câu 136.

    Dịch cụm từ “恭敬不如从命”:

    • A.

      Kính mời ông uống chén rượu này.

    • B.

      Xin vui lòng nhận cho tấm lòng của chúng tôi.

    • C.

      Vậy thì tôi xin nhận.

  144. Câu 137.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (2).
    考察, 协调, 赠送, 难得, 款待
    (2) 感谢你们这两天对我的热情________。

    • A.

      考察

    • B.

      协调

    • C.

      赠送

    • D.

      难得

    • E.

      款待

  145. Câu 138.

    Cụm từ "下了订单" có nghĩa là:

    • A.

      Đã viết hợp đồng lao động.

    • B.

      Đã viết báo cáo tài chính.

    • C.

      Đã đặt đơn hàng.

  146. Câu 139.

    Chọn câu đúng ngữ pháp khi tặng quà :

    • A.

      这是我们的一点儿心意,请笑纳。

    • B.

      这是我们笑纳的心意,一点儿。

    • C.

      一点儿心意请笑纳这是。

  147. Câu 140.

    Cụm từ "考察工厂" có nghĩa là:

    • A.

      Khảo sát phòng mẫu

    • B.

      Khảo sát công xưởng

    • C.

      Khảo sát nhà kho

  148. Câu 141.

    Câu "我敬你一杯" được dùng khi nào?

    • A.

      Khi muốn mời ai đó 1 chén rượu.

    • B.

      Khi muốn mời ai đó 1 cốc nước.

    • C.

      Khi muốn hỏi ai đó về vấn đề gì đó.

  149. Câu 142.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 为 我们 的 合作 干杯!

  150. Câu 143.

    Hỏi: 刘经理在北京期间完成了哪个活动?

    • A.

      办理入职手续。

    • B.

      参加了新职员招聘面试。

    • C.

      考察了工厂和下了订单。

  151. Câu 144.

    Điền từ thích hợp: “这次来北京,我的______很大,学到了很多东西。”

    • A.

      确定

    • B.

      订单

    • C.

      收获

  152. Câu 145.

    Để nói về việc "tiếp đón không chu đáo", ta dùng cụm từ:

    • A.

      招待不周

    • B.

      确定业务

    • C.

      招待业务

  153. Câu 146.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 敬您 / 这一杯, / 祝 / 我们 / 合作 / 顺利。

  154. Câu 147.

    Hoàn thành hội thoại ngắn:
    A: 以后缓们在工作中要多交流。
    B: 对,我们要______双方的沟通与合作。

    • A.

      招待

    • B.

      加强

    • C.

      包涵

  155. Câu 148.

    Cụm từ "音乐版权" được dịch là:

    • A.

      Bản quyền sách

    • B.

      Bản quyền âm nhạc

    • C.

      Bản quyền phim

  156. Câu 149.

    Từ nào không thuộc nhóm từ liên quan đến các hoạt động khuyến mãi?

    • A.

      抽奖

    • B.

      版权

    • C.

      礼品

  157. Câu 150.

    Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "公司非常 _______这次的促销活动。"

    • A.

      冲动

    • B.

      重视

    • C.

      等级

  158. Câu 151.

    Cụm từ "设计促销方案" có nghĩa là:

    • A.

      Thiết kế phương án thúc đẩy tiêu thụ sản phẩm

    • B.

      Thiết kế phương án bán buôn

    • C.

      Thiết kế phương án hợp tác

  159. Câu 152.

    "刺激消费" có nghĩa là:

    • A.

      Tham gia bốc thăm

    • B.

      Kích thích tiêu dùng

    • C.

      Hợp tác đôi bên

  160. Câu 153.

    Cụm từ "后续工作" có nghĩa là:

    • A.

      Công việc tiếp theo

    • B.

      Công việc bán hàng

    • C.

      Công việc hợp tác

  161. Câu 154.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 那 你 有 什么 意见 吗?

  162. Câu 155.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 我们 要 针对 年轻人 的 消费 需求 调整 策略。
    针对 (zhendui): nhắm vào, hướng tới

  163. Câu 156.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (1).
    抽奖 冲动 关键 版权 精美
    (1) 这款产品的包装非常 ________, 很多女顾客很喜欢。

    • A.

      抽奖

    • B.

      冲动

    • C.

      关键

    • D.

      版权

    • E.

      精美

  164. Câu 157.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (4).
    冲动 精美 关键 抽奖 版权
    (4)很多顾客在促销活动会 ________ 消费,买了很多不需要的东西。

    • A.

      冲动

    • B.

      精美

    • C.

      关键

    • D.

      抽奖

    • E.

      版权

  165. Câu 158.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (5).
    关键 精美 冲动 版权 抽奖
    (5) 顾客买完产品后可以参加一次______活动,试试运气。

    • A.

      关键

    • B.

      精美

    • C.

      冲动

    • D.

      版权

    • E.

      抽奖

  166. BÀI 8:

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

    李晓光发现年轻人非常喜欢听音乐,但因为版权管理很严,很多歌曲都需要花钱才可以听歌,消费压力很大。他建议公司建立音乐平台,只要买了音箱就可以免费听音乐。王经理认为这个方案针对了客户的需求,比送礼品更划算,对后续的销售非常有利。

  167. Câu 159.

    Hỏi: 年轻人遇到了什么问题?

    • A.

      音乐版权管理严格,听歌都需要花钱。

    • B.

      年轻人不喜欢在手机上听音乐。

    • C.

      没有适合年轻人的音乐平台。

  168. Câu 160.

    Hỏi: 李晓光提出了什么意见?

    • A.

      减少音箱的功能。

    • B.

      他建议公司建立音乐平台,客户只要买了音箱就可以免费听音乐。

    • C.

      给音箱设计更时尚的外观。

  169. Câu 161.

    “版权管理” có nghĩa là:

    • A.

      Quản lý nhân sự.

    • B.

      Quản lý cửa hàng.

    • C.

      Quản lý bản quyền.

  170. Câu 162.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (3):
    关键 精美 冲动 版权 抽奖
    (3)我们要保护产品的______。

    • A.

      关键

    • B.

      精美

    • C.

      冲动

    • D.

      版权

    • E.

      抽奖

  171. Câu 163.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 这种 / 活动 / 对 / 顾客 / 非常 / 有 / 吸引力。

  172. Câu 164.

    Hỏi: 为什么王经理认为这个新方案比送礼品更划算?

    • A.

      因为礼品的价格每年都在增加。

    • B.

      因为建立音乐平台不需要任何成本。

    • C.

      因为礼品是一次性的,而免费音乐平台能长期吸引客户。

  173. Câu 165.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 这样 / 一来 / 营销成本 / 会 / 增加 / 不少。

  174. Câu 166.

    Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “公司非常______这次的促销活动。”

    • A.

      冲动

    • B.

      等级

    • C.

      重视

  175. Câu 167.

    “一次性” trong kinh doanh thường chỉ:

    • A.

      Hoạt động lâu dài.

    • B.

      Việc bốc thăm trúng thưởng.

    • C.

      Việc chỉ xảy ra một lần/Dùng một lần.

  176. Câu 168.

    Hoàn thành hội thoại ngắn: A: 你觉得这个促销方案怎么样? B: 我觉得没有什么______。

    • A.

      包装

    • B.

      新意

    • C.

      歌手

  177. Câu 169.

    Từ vựng nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

    • A.

      抽奖

    • B.

      版权

    • C.

      音乐

  178. Câu 170.

    Cụm từ “出口资质” có nghĩa là:

    • A.

      Tư cách xuất khẩu.

    • B.

      Hợp đồng xuất khẩu.

    • C.

      Sản lượng xuất khẩu.

  179. Câu 171.

    Từ vựng nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

    • A.

      保险

    • B.

      轮船

    • C.

      飞机

  180. Câu 172.

    Dịch cụm từ “梳理流程”:

    • A.

      Kiểm tra chất lượng hàng hóa.

    • B.

      Thay đổi kế hoạch kinh doanh.

    • C.

      Rà soát quy trình/hệ thống hoá quy trình.

  181. Câu 173.

    Từ “出口” trái nghĩa với từ nào:

    • A.

      进口

    • B.

      标准

    • C.

      海关员

  182. Câu 174.

    Dịch câu “Cần phải chuẩn bị tốt hồ sơ xét duyệt” sang tiếng Trung.

    • A.

      需要办理结汇手续。

    • B.

      需要按照标准包装。

    • C.

      需要准备好审批材料。

  183. Câu 175.

    Cụm từ “运输公司” có nghĩa là:

    • A.

      Cơ quan hải quan.

    • B.

      Công ty vận chuyển.

    • C.

      Hợp đồng xuất khẩu.

  184. Câu 176.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 我们 / 还 / 增加 / 了 / 英文 / 说明。

  185. Câu 177.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 我们 / 需要 / 先 / 把 / 货物 / 运到 / 口岸。

  186. Câu 178.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (1):
    结汇, 舱位, 记录, 证书, 报关, 海外
    (1) 有很多______客户跟我们联系。

    • A.

      结汇

    • B.

      舱位

    • C.

      记录

    • D.

      证书

    • E.

      报关

    • F.

      海外

  187. Câu 179.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (4):
    证书, 结汇, 记录, 报关, 海外, 舱位
    (4)现在的______非常紧张,我们需要提前预订。

    • A.

      证书

    • B.

      结汇

    • C.

      记录

    • D.

      报关

    • E.

      海外

    • F.

      舱位

  188. Câu 180.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (5):
    证书, 结汇, 记录, 报关, 海外, 舱位
    (5)请把会议内容______下来。

    • A.

      证书

    • B.

      结汇

    • C.

      记录

    • D.

      报关

    • E.

      海外

    • F.

      舱位

  189. BÀI 9:

    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

    为了客一份海外订单,李晓光按照客户的要求重新设计了外包装并增加了英文说明。虽然出口手续办理得很顺利,但在发货时遇到了一些问题:天津口岸由于没有舱位,不能按时发货。为了保证按时交货,公司决定改从最近的大连口岸发货。虽然这导致物流成本增加了很多,但为了信誉,必须尽快联系物流公司运送货物。

  190. Câu 181.

    Hỏi: 为什么公司决定从大连口岸发货?

    • A.

      因为天津口岸没有舱位,怕不能按时交货。

    • B.

      因为大连口岸离北京更近。

    • C.

      因为大连口岸的报关手续更简单。

  191. Câu 182.

    Hỏi: 改从大连口岸发货,对公司来说最大的影响是什么?

    • A.

      产品不能通过质量检验。

    • B.

      物流成本增加了很多。

    • C.

      客户取消了海外订单。

  192. Câu 183.

    Từ nào không thuộc nhóm từ liên quan đến các địa điểm làm thủ tục?

    • A.

      样品间

    • B.

      海关

    • C.

      银行

  193. Câu 184.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 我们 必须 按照 约定 时间 按时 交货 。
    按照: dựa theo
    约定时间: thời gian đã hẹn
    按时: đúng hạn, đúng giờ
    交货: giao hàng

  194. Câu 185.

    Hỏi: 李晓光对外包装做了哪些调整?

    • A.

      减少了包装材料以降低成本。

    • B.

      采用了 3D 打印技术制作包装。

    • C.

      重新设计了外包装并增加了英文说明。

  195. Câu 186.

    Chọn đáp án đúng nhất. Cụm từ "物流费" có nghĩa là:

    • A.

      Phí vận chuyển.

    • B.

      Phí quảng cáo.

    • C.

      Tiền hoa hồng.

  196. Câu 187.

    Điền vào chỗ trống: 公司今年推出了三 ___ 新产品。

    • A.

      车间

    • B.

      效率

    • C.

      款

  197. Câu 188.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 我们 / 采用 / 了 / 3D / 打印 / 技术。

  198. Câu 189.

    Chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống (5).
    支持, 成本, 合同, 保证, 模式
    (5)您认为哪种合作_______对我们更有利?

    • A.

      支持

    • B.

      成本

    • C.

      合同

    • D.

      保证

    • E.

      模式

  199. Câu 190.

    Dịch câu "Chúng tôi sẽ dốc hết sức mình để đưa sản phẩm vào thị trường." sang tiếng Trung

    • A.

      我们要提供很多礼品。

    • B.

      我们一定会竭尽全力让产品打入市场。

    • C.

      我们要迅速打入市场。

  200. Câu 191.

    Sắp xếp lại trật tự từ trong câu: 我们 有 两种 合作 伙伴模式。

  201. Câu 192.

    Từ “薪酬” có nghĩa là:

    • A.

      Hồ sơ xin việc.

    • B.

      Kinh nghiệm làm việc.

    • C.

      Thủ lao, tiền lương.

  202. Câu 193.

    Sắp xếp lại câu từ các từ cho sẵn: 你 / 理想 / 的 / 薪酬 / 是多少 / ?

  203. Câu 194.

    Đặt câu hỏi cho phần trong ngoặc: “爱家公司卖的是 (电子产品) 。”

    • A.

      我公司卖什么产品?

    • B.

      爱家公司卖什么产品?

    • C.

      爱家公司买什么产品?

  204. Câu 195.

    Chọn từ điền vào chỗ trống: 关照 / 信誉 / 开发 / 办理
    “我是一个新人,以后的工作请您多加_______。”

    • A.

      关照

    • B.

      信誉

    • C.

      开发

    • D.

      办理

  205. Câu 196.

    Từ nào dưới đây không liên quan đến các loại thẻ:

    • A.

      例会

    • B.

      就餐卡

    • C.

      工作证

  206. Câu 197.

    Sắp xếp lại câu từ các từ cho sẵn: 这里的 / 办公 / 环境 / 真的 / 不错 / !

  207. Câu 198.

    Câu hỏi: Từ “目标客户” nghĩa là:

    • A.

      Khách hàng mục tiêu

    • B.

      Mục tiêu kế hoạch

    • C.

      Nhà phân phối độc lập

  208. Câu 199.

    Câu “这家公司的市场知名度一般。” được dịch sang tiếng Việt là:

    • A.

      Độ nổi tiếng trên thị trường của công ty này ở mức bình thường.

    • B.

      Danh tiếng trên thị trường của công ty này rất cao.

    • C.

      Công ty này không có uy tín trên thị trường.

  209. Câu 200.

    Đặt câu hỏi cho từ trong ngoặc: "(经理) 召集大家开会。"

    • A.

      经理召集大家开会是为了什么?

    • B.

      谁召集大家开会?

    • C.

      经理什么时候开会?

  210. Câu 201.

    Chọn đáp án đúng cho câu: "我上过贵公司的_______,所以对你们的情况比较了解。"

    • A.

      官网

    • B.

      实习

    • C.

      谦虚

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .