Tiếng Trung 2026 TP. Hồ Chí Minh FTU Languages

Đề thi kiểm tra năng lực tiếng Trung và Địa lý Trung Quốc

35 questions
5 min
Answer key

Exam info

Subject
Tiếng Trung
Exam type
Languages
Questions
35
Duration
5 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (35)

  1. Q 1.

    客人们远道.........来,我们准备了一些本地的特色菜招待大家。
    Pinyin: Kèrén men yuǎndào ér lái, wǒmen zhǔnbèile yìxiē běndì de tèsè cài zhāodài dàjiā.
    Nghĩa: Khách từ nơi xa đến, chúng tôi đã chuẩn bị một số món đặc sản địa phương để tiếp đãi mọi người.

  2. Q 2.

    高铁..........每小时300公里的速度从北京开往广州。
    Pinyin: Gāotiě yǐ měi xiǎoshí sān bǎi gōnglǐ de sùdù cóng Běijīng kāi wǎng Guǎngzhōu.
    Nghĩa: Tàu cao tốc chạy từ Bắc Kinh đến Quảng Châu với tốc độ 300 km/giờ.

  3. Q 3.

    福建土楼............独特的环形结构,被誉为民居建筑瑰宝。
    Pinyin: Fújiàn tǔlóu yǐ dútè de huánxíng jiégòu, bèi yùwéi mínjū jiànzhù guībǎo.
    Nghĩa: Thổ lâu Phúc Kiến với kết cấu hình vòng độc đáo được ca ngợi là báu vật của kiến trúc dân cư.

  4. Q 4.

    ..............会议的程序,我们还要再商量。
    Pinyin: Guānyú huìyì de chéngxù, wǒmen hái yào zài shāngliang.
    Nghĩa: Về trình tự của cuộc họp, chúng ta vẫn cần bàn bạc thêm.

  5. Q 5.

    “李师傅做的菜就是棒,十里外就能闻到菜的香味儿!”这句话使用的修辞手法是____。
    Pinyin: “Lǐ shīfu zuò de cài jiù shì bàng, shí lǐ wài jiù néng wén dào cài de xiāngwèir!” Zhè jù huà shǐyòng de xiūcí shǒufǎ shì ____.
    Nghĩa: “Món ăn do đầu bếp Lý làm đúng là tuyệt, cách xa mười dặm cũng có thể ngửi thấy mùi thơm!” Câu này sử dụng biện pháp tu từ nào?

  6. Q 6.

    “她怎么这么开心,一公里外就能听到她的大笑声!”这句话使用的修辞手法是____。
    Pinyin: “Tā zěnme zhème kāixīn, yì gōnglǐ wài jiù néng tīng dào tā de dàxiàoshēng!” Zhè jù huà shǐyòng de xiūcí shǒufǎ shì ____.
    Nghĩa: “Sao cô ấy vui thế, cách một kilomet cũng có thể nghe thấy tiếng cười lớn của cô ấy!”

  7. Q 7.

    请选出下面关于“头”的不同用法的一项。
    Pinyin: Qǐng xuǎn chū xiàmiàn guānyú “tóu” de bùtóng yòngfǎ de yí xiàng.
    Nghĩa: Hãy chọn một cách sử dụng khác của chữ “头” dưới đây.

  8. Q 8.

    下面这些词的拼音有拼写错误的是:
    Pinyin: Xiàmiàn zhèxiē cí de pīnyīn yǒu pīnxiě cuòwù de shì:
    Nghĩa: Trong những từ dưới đây, từ có pinyin viết sai là:

  9. Q 9.

    下列四组词语中,加粗汉字读音相同的一组是:
    Pinyin: Xiàliè sì zǔ cíyǔ zhōng, jiācū hànzì dúyīn xiāngtóng de yì zǔ shì:
    Nghĩa: Trong bốn nhóm từ dưới đây, nhóm có cách phát âm của chữ Hán in đậm giống nhau là:

  10. Q 10.

    “讶”和“搜”分别有____笔画。
    Pinyin: “Yà” hé “sōu” fēnbié yǒu ____ bǐhuà.
    Nghĩa: Chữ “讶” và “搜” lần lượt có bao nhiêu nét?

  11. Q 11.

    “莲”和“逢”的造字法是:
    Pinyin: “Lián” hé “féng” de zàozìfǎ shì:
    Nghĩa: Phương pháp tạo chữ của “莲” và “逢” là gì?

  12. Q 12.

    请问:鹬蚌相争,是下面哪位老人家得利?
    Pinyin: Qǐngwèn: Yù bàng xiāngzhēng, shì xiàmiàn nǎ wèi lǎorén jiā dé lì?
    Nghĩa: Xin hỏi: “Cò và trai tranh nhau”, cuối cùng ông lão nào được lợi?

  13. Q 13.

    “他在音乐方面完全是个‘门外汉’”中的“门外汉”的意思是____。
    Pinyin: “Tā zài yīnyuè fāngmiàn wánquán shì ge ‘ménwàihàn’” zhōng de “ménwàihàn” de yìsi shì ____.
    Nghĩa: Trong câu “Anh ấy hoàn toàn là người ngoài ngành về âm nhạc”, “门外汉” có nghĩa là gì?

  14. Q 14.

    用来比喻“外表强大凶狠其实没有本事和实力的人”的词语是____。
    Pinyin: Yònglái bǐyù “wàibiǎo qiángdà xiōnghěn qíshí méiyǒu běnshi hé shílì de rén” de cíyǔ shì ____.
    Nghĩa: Từ dùng để ví người bề ngoài mạnh mẽ, hung dữ nhưng thực chất không có năng lực là gì?

  15. Q 15.

    成都是什么?
    Pinyin: Chéngdū shì shénme?
    Nghĩa: Thành Đô là thành phố như thế nào?

  16. Q 16.

    这本小说的内容枯燥乏味,我才翻了几页就看不下去了。
    Pinyin: Zhè běn xiǎoshuō de nèiróng kūzào fáwèi, wǒ cái fān le jǐ yè jiù kàn bu xiàqù le.
    Nghĩa: Nội dung cuốn tiểu thuyết này khô khan, nhàm chán, tôi mới lật vài trang đã không thể đọc tiếp.

  17. Q 17.

    我终于想起来了,她是我小学同班同学。
    Pinyin: Wǒ zhōngyú xiǎng qǐlái le, tā shì wǒ xiǎoxué tóngbān tóngxué.
    Nghĩa: Cuối cùng tôi cũng nhớ ra rồi, cô ấy là bạn cùng lớp tiểu học của tôi.

  18. Q 18.

    看你,都跑出一头汗了,赶紧擦擦吧!
    Pinyin: Kàn nǐ, dōu pǎo chū yì tóu hàn le, gǎnjǐn cācā ba!
    Nghĩa: Nhìn bạn kìa, chạy đến toát cả mồ hôi rồi, mau lau đi!

  19. Q 19.

    请猜一下下面这个图片表示的是哪个成语的意思?
    Pinyin: Qǐng cāi yíxià xiàmiàn zhège túpiàn biǎoshì de shì nǎge chéngyǔ de yìsi?
    Nghĩa: Hãy đoán hình ảnh dưới đây biểu thị ý nghĩa của thành ngữ nào?

  20. Q 20.

    我的作业做完了,不知道做得对不对,你帮我检查一遍吧。
    Pinyin: Wǒ de zuòyè zuò wán le, bù zhīdào zuò de duì bu duì, nǐ bāng wǒ jiǎnchá yí biàn ba.
    Nghĩa: Tôi làm xong bài tập rồi, không biết làm đúng hay không, bạn kiểm tra giúp tôi một lượt nhé.

  21. Q 21.

    请问下列哪个成语的意思是“嘴上说的是一套,心里想的是一套”?
    Pinyin: Qǐngwèn xiàliè nǎge chéngyǔ de yìsi shì “zuǐ shàng shuō de shì yí tào, xīnli xiǎng de shì yí tào”?
    Nghĩa: Thành ngữ nào có nghĩa là “miệng nói một đằng, trong lòng nghĩ một nẻo”?

  22. Q 22.

    大家一致认为只有你去才能解决那个难题,所以你非去不可!
    Pinyin: Dàjiā yízhì rènwéi zhǐyǒu nǐ qù cái néng jiějué nàge nántí, suǒyǐ nǐ fēi qù bù kě!
    Nghĩa: Mọi người đều cho rằng chỉ có bạn đi mới giải quyết được vấn đề khó đó, vì vậy bạn nhất định phải đi!

  23. Q 23.

    这本书对音乐专业的学生来说太重要了,我今天非买不可!
    Pinyin: Zhè běn shū duì yīnyuè zhuānyè de xuésheng lái shuō tài zhòngyào le, wǒ jīntiān fēi mǎi bù kě!
    Nghĩa: Cuốn sách này rất quan trọng đối với sinh viên chuyên ngành âm nhạc, hôm nay tôi nhất định phải mua!

  24. Q 24.

    才四点半,我们就看见他急急忙忙地跑出办公室下班了。
    Pinyin: Cái sì diǎn bàn, wǒmen jiù kànjiàn tā jíjímángmáng de pǎo chū bàngōngshì xiàbān le.
    Nghĩa: Mới bốn giờ rưỡi mà chúng tôi đã thấy anh ấy vội vội vàng vàng chạy ra khỏi văn phòng tan làm.

  25. Q 25.

    司马迁年轻时游览名山大川,考察文物古迹,搜集史料,为他日后撰写《史记》奠定了良好的基础。
    Pinyin: Sīmǎ Qiān niánqīng shí yóulǎn míngshān dàchuān, kǎochá wénwù gǔjì, sōují shǐliào, wèi tā rìhòu zhuànxiě 《Shǐjì》 diàndìng le liánghǎo de jīchǔ.
    Nghĩa: Khi còn trẻ, Tư Mã Thiên đi thăm các danh lam, khảo sát di tích văn hóa, thu thập tư liệu lịch sử, đặt nền tảng tốt cho việc viết “Sử ký” sau này.

  26. Q 26.

    “她今天到底能不能来上课?”这句话中,“到底”可以被下列哪个词替换?
    Pinyin: “Tā jīntiān dàodǐ néng bu néng lái shàngkè?” Zhè jù huà zhōng, “dàodǐ” kěyǐ bèi xiàliè nǎge cí tìhuàn?
    Nghĩa: Trong câu “Hôm nay rốt cuộc cô ấy có thể đến học không?”, “到底” có thể được thay bằng từ nào?

  27. Q 27.

    下列各组词中,重叠式是ABAB的是____。
    Pinyin: Xiàliè gè zǔ cí zhōng, chóngdiéshì shì ABAB de shì ____.
    Nghĩa: Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm có dạng lặp ABAB là:

  28. Q 28.

    中国地域辽阔,有四大高原,其中有“世界屋脊”之称的是____。
    Pinyin: Zhōngguó dìyù liáokuò, yǒu sì dà gāoyuán, qízhōng yǒu “shìjiè wūjǐ” zhī chēng de shì ____.
    Nghĩa: Trung Quốc có lãnh thổ rộng lớn, có bốn cao nguyên lớn, trong đó nơi được gọi là “nóc nhà thế giới” là gì?

  29. Q 29.

    中国有5个少数民族自治区,下面不是自治区的是____。
    Pinyin: Zhōngguó yǒu wǔ gè shǎoshù mínzú zìzhìqū, xiàmiàn bú shì zìzhìqū de shì ____.
    Nghĩa: Trung Quốc có 5 khu tự trị dân tộc thiểu số, dưới đây đâu không phải là khu tự trị?

  30. Q 30.

    中国地形多种多样,各类地形中占全国陆地面积最大的是____。
    Pinyin: Zhōngguó dìxíng duōzhǒng duōyàng, gèlèi dìxíng zhōng zhàn quánguó lùdì miànjī zuìdà de shì ____.
    Nghĩa: Địa hình Trung Quốc rất đa dạng, trong các loại địa hình thì loại chiếm diện tích đất liền lớn nhất là gì?

  31. Q 31.

    柴达木盆地,位于青海省,不仅是盐的世界,而且还有丰富的石油、煤以及多种金属矿藏,所以有“____”的美称。
    Pinyin: Cháidámù Péndì, wèiyú Qīnghǎi Shěng, bùjǐn shì yán de shìjiè, érqiě hái yǒu fēngfù de shíyóu, méi yǐjí duōzhǒng jīnshǔ kuàngcáng, suǒyǐ yǒu “” de měichēng.
    Nghĩa: Bồn địa Qaidam nằm ở tỉnh Thanh Hải, không chỉ là thế giới của muối mà còn có nhiều dầu mỏ, than và khoáng sản kim loại, vì vậy được mệnh danh là “”.

  32. Q 32.

    歌词“请到天涯海角来,这里四季春常在”中的“天涯海角”在中国最南端的____省。
    Pinyin: Gēcí “Qǐng dào Tiānyá Hǎijiǎo lái, zhèlǐ sìjì chūn cháng zài” zhōng de “Tiānyá Hǎijiǎo” zài Zhōngguó zuì nánduān de ____ shěng.
    Nghĩa: Trong lời bài hát “Xin hãy đến Thiên Nhai Hải Giác, nơi đây bốn mùa xuân thường còn”, “Thiên Nhai Hải Giác” nằm ở tỉnh cực Nam Trung Quốc nào?

  33. Q 33.

    俗话说:“上有天堂,下有____。”意思是说,天上天堂是最美的,人间的____是最美的。
    Pinyin: Súhuà shuō: “Shàng yǒu tiāntáng, xià yǒu ____.” Yìsi shì shuō, tiānshàng tiāntáng shì zuì měi de, rénjiān de ____ shì zuì měi de.
    Nghĩa: Tục ngữ nói: “Trên có thiên đường, dưới có ____.” Ý nói thiên đường trên trời là đẹp nhất, còn ____ dưới trần gian là đẹp nhất.

  34. Q 34.

    “会当凌绝顶,一览众山小”是杜甫《望岳》中的名句,他所感慨的是____。
    Pinyin: “Huì dāng líng juédǐng, yì lǎn zhòng shān xiǎo” shì Dù Fǔ 《Wàng Yuè》 zhōng de míngjù, tā suǒ gǎnkǎi de shì ____.
    Nghĩa: “Sẽ có ngày trèo lên đỉnh cao nhất, nhìn xuống thấy muôn núi đều nhỏ bé” là câu thơ nổi tiếng trong bài “Vọng Nhạc” của Đỗ Phủ. Ông cảm khái về ngọn núi nào?

  35. Q 35.

    粤港澳大湾区是中国开放程度最高、经济活力最强的区域之一,其中“粤”是____省的简称。
    Pinyin: Yuè Gǎng Ào Dàwānqū shì Zhōngguó kāifàng chéngdù zuì gāo, jīngjì huólì zuì qiáng de qūyù zhī yī, qízhōng “Yuè” shì ____ shěng de jiǎnchēng.
    Nghĩa: Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông–Hồng Kông–Ma Cao là một trong những khu vực có mức độ mở cửa cao nhất và sức sống kinh tế mạnh nhất Trung Quốc. Trong đó “粤” là tên viết tắt của tỉnh nào?

Answers and explanations are in mode.

Similar Tiếng Trung exams