Bộ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử 10 – Kết nối tri thức với cuộc sống – Bài 1 đến Bài 6

52 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Lịch sử
Exam type
High school
Questions
52
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (52)

  1. Q 1.

    Lịch sử được hiểu theo hai nghĩa nào?

    • A.

      Hiện tại và tương lai

    • B.

      Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức

    • C.

      Văn hóa và văn minh

    • D.

      Tự nhiên và xã hội

  2. Q 2.

    Hiện thực lịch sử là

    • A.

      những hiểu biết của con người về quá khứ

    • B.

      những câu chuyện được lưu truyền

    • C.

      tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ

    • D.

      những sự kiện được ghi trong sách

  3. Q 3.

    Đặc điểm cơ bản của hiện thực lịch sử là

    • A.

      phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn con người

    • B.

      tồn tại khách quan, không phụ thuộc ý muốn chủ quan

    • C.

      luôn được tái hiện đầy đủ

    • D.

      chỉ tồn tại khi được ghi chép

  4. Q 4.

    Lịch sử được con người nhận thức là

    • A.

      toàn bộ sự kiện đã xảy ra

    • B.

      những hiểu biết về hiện thực lịch sử được trình bày, tái hiện bằng nhiều cách

    • C.

      những dự đoán về tương lai

    • D.

      các hiện tượng tự nhiên

  5. Q 5.

    Vì sao giữa hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức luôn có khoảng cách?

    • A.

      Vì quá khứ không có thật

    • B.

      Vì con người không thể nhận thức và tái hiện hoàn toàn đầy đủ quá khứ

    • C.

      Vì mọi sử liệu đều sai

    • D.

      Vì lịch sử chỉ gồm truyền thuyết

  6. Q 6.

    Sử học là khoa học nghiên cứu về

    • A.

      tương lai nhân loại

    • B.

      quá khứ của loài người

    • C.

      các hiện tượng tự nhiên

    • D.

      hoạt động kinh tế hiện nay

  7. Q 7.

    Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

    • A.

      chỉ các cuộc chiến tranh

    • B.

      chỉ lịch sử các quốc gia

    • C.

      toàn bộ quá khứ của loài người

    • D.

      chỉ các nhân vật nổi tiếng

  8. Q 8.

    Nội dung nào thuộc chức năng khoa học của Sử học?

    • A.

      Giáo dục tình cảm

    • B.

      Khôi phục sự kiện và tìm hiểu bản chất, quy luật lịch sử

    • C.

      Tổ chức lễ hội

    • D.

      Dự báo thời tiết

  9. Q 9.

    Chức năng xã hội của Sử học thể hiện ở việc

    • A.

      khôi phục chính xác mọi chi tiết quá khứ

    • B.

      giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức và rút bài học kinh nghiệm

    • C.

      sáng tạo chữ viết

    • D.

      xây dựng đô thị

  10. Q 10.

    Nhiệm vụ dự báo của Sử học là

    • A.

      ghi chép mọi sự kiện

    • B.

      truyền bá truyền thống

    • C.

      tổng kết thực tiễn, rút kinh nghiệm và góp phần dự báo tương lai

    • D.

      sưu tầm hiện vật

  11. Q 11.

    Vì sao cần học tập, tìm hiểu lịch sử suốt đời?

    • A.

      Vì lịch sử không thay đổi

    • B.

      Vì tri thức quá khứ giúp hiểu hiện tại và định hướng tương lai

    • C.

      Vì chỉ người làm nghề sử mới cần

    • D.

      Vì lịch sử chỉ phục vụ thi cử

  12. Q 12.

    Một cách học tập lịch sử ngoài lớp học là

    • A.

      chỉ học thuộc sách giáo khoa

    • B.

      tham quan bảo tàng và di tích lịch sử - văn hóa

    • C.

      tránh tiếp xúc với hiện vật

    • D.

      chỉ xem quảng cáo

  13. Q 13.

    Sử liệu là

    • A.

      mọi tài liệu dự báo tương lai

    • B.

      toàn bộ các hình thức tư liệu chứa thông tin về quá khứ loài người

    • C.

      chỉ các văn bản viết

    • D.

      chỉ lời kể của nhân chứng

  14. Q 14.

    Xử lí thông tin sử liệu bao gồm hoạt động nào?

    • A.

      Phân loại, đánh giá, thẩm định và so sánh

    • B.

      Sáng tác thêm sự kiện

    • C.

      Chỉ ghi lại nguyên văn

    • D.

      Loại bỏ mọi tư liệu khác biệt

  15. Q 15.

    Sản phẩm của Sử học là

    • A.

      các truyền thuyết

    • B.

      nhận thức khoa học về hiện thực lịch sử

    • C.

      các công trình kiến trúc

    • D.

      những dự báo không căn cứ

  16. Q 16.

    Nghiên cứu của Sử học có vai trò gì đối với bảo tồn di sản?

    • A.

      Thay thế hoàn toàn công tác bảo tồn

    • B.

      Cung cấp cơ sở khoa học để xác định giá trị và bảo tồn di sản

    • C.

      Chỉ phục vụ hoạt động du lịch

    • D.

      Làm thay đổi tùy ý di tích

  17. Q 17.

    Đối với di sản văn hóa phi vật thể, bảo tồn giúp

    • A.

      giữ gìn và lưu truyền qua các thế hệ

    • B.

      chuyển thành di sản vật thể

    • C.

      ngừng mọi hoạt động thực hành

    • D.

      chỉ lưu giữ trong bảo tàng

  18. Q 18.

    Bảo tồn di sản thiên nhiên góp phần

    • A.

      làm giảm đa dạng sinh học

    • B.

      phát triển đa dạng sinh học và tăng giá trị khoa học

    • C.

      khai thác cạn kiệt tài nguyên

    • D.

      loại bỏ cảnh quan tự nhiên

  19. Q 19.

    Lịch sử và văn hóa đóng góp cho du lịch bằng cách

    • A.

      cung cấp tài nguyên, tri thức quảng bá và bài học phát triển

    • B.

      chỉ làm tăng giá vé

    • C.

      thay thế hoàn toàn dịch vụ du lịch

    • D.

      hạn chế nhu cầu tham quan

  20. Q 20.

    Du lịch có thể hỗ trợ bảo tồn di sản thông qua

    • A.

      nguồn thu được tái đầu tư cho bảo tồn, tôn tạo và phục dựng

    • B.

      việc khai thác không giới hạn

    • C.

      việc thay đổi tùy tiện di tích

    • D.

      việc ngừng truyền dạy di sản

  21. Q 21.

    Văn minh được hiểu là

    • A.

      toàn bộ phong tục của một cá nhân

    • B.

      sự tiến bộ vật chất và tinh thần, trạng thái phát triển cao của xã hội

    • C.

      mọi hoạt động tự nhiên

    • D.

      chỉ những công trình kiến trúc

  22. Q 22.

    Tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện một nền văn minh là

    • A.

      nhà nước, đô thị, chữ viết và tiến bộ xã hội, kĩ thuật

    • B.

      chỉ có quân đội

    • C.

      chỉ có hoạt động nông nghiệp

    • D.

      chỉ có tín ngưỡng

  23. Q 23.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa văn hóa và văn minh là

    • A.

      văn hóa chỉ có vật chất

    • B.

      văn minh xuất hiện ở giai đoạn phát triển cao của xã hội

    • C.

      văn hóa xuất hiện sau văn minh

    • D.

      hai khái niệm hoàn toàn giống nhau

  24. Q 24.

    Mối quan hệ giữa văn hóa và văn minh là

    • A.

      văn minh có trước văn hóa

    • B.

      văn hóa phát triển đến trình độ nhất định thì văn minh ra đời

    • C.

      văn hóa và văn minh không liên quan

    • D.

      văn minh làm văn hóa biến mất

  25. Q 25.

    Cư dân Ai Cập cổ đại sáng tạo chữ viết nào?

    • A.

      Chữ tượng hình

    • B.

      Chữ La-tinh

    • C.

      Chữ giáp cốt

    • D.

      Chữ Phạn

  26. Q 26.

    Công trình kiến trúc tiêu biểu của Ai Cập cổ đại là

    • A.

      Vạn Lý Trường Thành

    • B.

      Kim tự tháp

    • C.

      Đấu trường Cô-li-dê

    • D.

      Đền Pác-te-nông

  27. Q 27.

    Người Ai Cập cổ đại làm lịch dựa trên

    • A.

      chu kì Mặt Trăng

    • B.

      chu kì vận động của Mặt Trời

    • C.

      sự thay đổi thủy triều

    • D.

      chuyển động của sao chổi

  28. Q 28.

    Kĩ thuật nào của Ai Cập cổ đại gắn với hiểu biết về giải phẫu?

    • A.

      Làm giấy

    • B.

      Ướp xác

    • C.

      In chữ

    • D.

      Chế tạo la bàn

  29. Q 29.

    Hai tôn giáo có ảnh hưởng sâu rộng hàng đầu ở Ấn Độ là

    • A.

      Nho giáo và Đạo giáo

    • B.

      Hin-đu giáo và Phật giáo

    • C.

      Cơ Đốc giáo và Hồi giáo

    • D.

      Do Thái giáo và Nho giáo

  30. Q 30.

    Hai bộ sử thi nổi tiếng của Ấn Độ là

    • A.

      I-li-át và Ô-đi-xê

    • B.

      Ma-ha-ba-ra-ta và Ra-ma-y-a-na

    • C.

      Xuân Thu và Sử kí

    • D.

      Thần khúc và Đôn Ki-hô-tê

  31. Q 31.

    Thành tựu toán học nổi bật của Ấn Độ là

    • A.

      sáng tạo ra 10 chữ số

    • B.

      phát minh máy hơi nước

    • C.

      sáng tạo chữ tượng hình

    • D.

      phát minh thuốc súng

  32. Q 32.

    Chữ viết Ấn Độ có ảnh hưởng đến khu vực nào?

    • A.

      Bắc Âu

    • B.

      Đông Nam Á

    • C.

      Nam Mỹ

    • D.

      Châu Đại Dương

  33. Q 33.

    Học thuyết tư tưởng tiêu biểu của Trung Hoa cổ - trung đại là

    • A.

      Nho giáo, Đạo giáo, Mặc gia, Pháp gia

    • B.

      Hin-đu giáo và Phật giáo

    • C.

      Chủ nghĩa nhân văn và duy vật

    • D.

      Cơ Đốc giáo và Hồi giáo

  34. Q 34.

    Chữ khắc trên mai rùa, xương thú của Trung Hoa được gọi là

    • A.

      chữ tượng hình

    • B.

      chữ giáp cốt

    • C.

      chữ La-tinh

    • D.

      chữ Phạn

  35. Q 35.

    Bốn phát minh lớn về kĩ thuật của Trung Hoa gồm

    • A.

      giấy, in, thuốc súng, la bàn

    • B.

      điện thoại, máy bay, ô tô, điện

    • C.

      máy kéo sợi, máy dệt, đầu máy xe lửa, tàu thủy

    • D.

      đồng hồ, kính thiên văn, động cơ điện, radio

  36. Q 36.

    Tác phẩm sử học nổi tiếng của Tư Mã Thiên là

    • A.

      Xuân Thu

    • B.

      Sử kí

    • C.

      Ra-ma-y-a-na

    • D.

      I-li-át

  37. Q 37.

    Người Hy Lạp cổ đại xây dựng bảng chữ cái gồm

    • A.

      20 kí tự

    • B.

      22 kí tự

    • C.

      24 kí tự

    • D.

      26 kí tự

  38. Q 38.

    Hệ chữ cái La-tinh và chữ số La Mã là thành tựu của

    • A.

      Ai Cập

    • B.

      Ấn Độ

    • C.

      La Mã

    • D.

      Trung Hoa

  39. Q 39.

    Hai bộ sử thi nổi tiếng của Hy Lạp cổ đại là

    • A.

      Ma-ha-ba-ra-ta và Ra-ma-y-a-na

    • B.

      I-li-át và Ô-đi-xê

    • C.

      Sử kí và Xuân Thu

    • D.

      Thần khúc và Đôn Ki-hô-tê

  40. Q 40.

    Đấu trường Cô-li-dê là công trình kiến trúc tiêu biểu của

    • A.

      Hy Lạp

    • B.

      La Mã

    • C.

      Ai Cập

    • D.

      Ấn Độ

  41. Q 41.

    Sử gia được xem là người đặt nền móng cho Sử học Hy Lạp cổ đại là

    • A.

      Hê-rô-đốt

    • B.

      Tư Mã Thiên

    • C.

      Ta-lét

    • D.

      Pi-ta-go

  42. Q 42.

    Đại hội thể thao O-lim-pic có nguồn gốc từ

    • A.

      Ai Cập cổ đại

    • B.

      Hy Lạp cổ đại

    • C.

      Trung Hoa cổ đại

    • D.

      Ấn Độ cổ đại

  43. Q 43.

    Phong trào Văn hóa Phục hưng đề cao

    • A.

      quyền lực tuyệt đối của Giáo hội

    • B.

      giá trị con người và quyền tự do cá nhân

    • C.

      sự phục hồi chế độ nô lệ

    • D.

      việc phủ nhận khoa học

  44. Q 44.

    Họa sĩ tiêu biểu của thời Phục hưng là

    • A.

      Lê-ô-na đờ Vanh-xi

    • B.

      Tư Mã Thiên

    • C.

      Hoa Đà

    • D.

      Hê-rô-đốt

  45. Q 45.

    Văn hóa Phục hưng được xem là cuộc đấu tranh trên lĩnh vực

    • A.

      quân sự

    • B.

      kinh tế

    • C.

      văn hóa, tư tưởng

    • D.

      nông nghiệp

  46. Q 46.

    Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu ở

    • A.

      Pháp

    • B.

      Anh

    • C.

      Mỹ

    • D.

      Đức

  47. Q 47.

    Phát minh máy hơi nước năm 1784 gắn với tên tuổi

    • A.

      Giêm Oát

    • B.

      Giôn Cay

    • C.

      Giêm Ha-gri-vơ

    • D.

      Ét-mơn Các-rai

  48. Q 48.

    Máy kéo sợi Gien-ni được sáng tạo năm 1764 bởi

    • A.

      Ri-chác Ác-rai

    • B.

      Giêm Ha-gri-vơ

    • C.

      Giêm Oát

    • D.

      Hen-ri Cớt

  49. Q 49.

    Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra chủ yếu trong khoảng thời gian

    • A.

      đầu thế kỉ XVIII

    • B.

      nửa sau thế kỉ XIX đến năm 1914

    • C.

      thế kỉ XVII

    • D.

      sau năm 1945

  50. Q 50.

    Phát minh nào tạo tiền đề cho sự phát triển của ô tô và máy bay?

    • A.

      Máy hơi nước

    • B.

      Động cơ đốt trong

    • C.

      Con thoi bay

    • D.

      Máy kéo sợi

  51. Q 51.

    Một ý nghĩa kinh tế của các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại là

    • A.

      làm giảm năng suất lao động

    • B.

      thúc đẩy công nghiệp và nâng cao năng suất lao động

    • C.

      xóa bỏ mọi ngành kinh tế truyền thống

    • D.

      ngăn cản giao thông vận tải

  52. Q 52.

    Hai giai cấp đối kháng hình thành trong xã hội công nghiệp là

    • A.

      địa chủ và nông nô

    • B.

      tư sản công nghiệp và vô sản

    • C.

      quý tộc và tăng lữ

    • D.

      thương nhân và chủ nô

Answers and explanations are in mode.

Similar Lịch sử exams