Câu hỏi Sinh Lý

280 câu
280 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh lý học
Kỳ thi
University
Số câu
280 câu
Thời gian
280 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (280 câu)

  1. Câu 1.

    Sinh lý học là một ngành của…………

    • A.

      Hóa sinh.

    • B.

      Sinh học.

    • C.

      Vi sinh

    • D.

      Sinh học phân tử

  2. Câu 2.

    Theo quan điểm nhà triết học Eugels: Sự sống là một phương thức tồn tại của…………….. thay đổi tỷ lệ các thành phần hóa học cấu tạo ra nó

    • A.

      Chất Albumin

    • B.

      Glucid

    • C.

      Lipid

    • D.

      Vitamin

  3. Câu 3.

    Sự chuyển hóa trong cơ thể còn gọi là

    • A.

      Thay cũ, đổi mới

    • B.

      Khả năng chịu kích thích

    • C.

      Khả năng sinh sản giống mình:

    • D.

      Khả năng thích nghi

  4. Câu 4.

    Biến vật chất thu nhập vào thành năng lượng để cơ thể hoạt động, đó là quá trình

    • A.

      Quá sản

    • B.

      Dị Sản

    • C.

      Đồng hóa

    • D.

      Dị Hóa

  5. Câu 5.

    Để duy trì nòi giống cơ thể sẽ có đặc điểm sau:

    • A.

      Khả năng thích nghi

    • B.

      Khả năng sinh sản giống mình

    • C.

      . Khả năng chịu kích thích

    • D.

      Thay cũ, đổi mới

  6. Câu 6.

    Điều hòa bằng thể dịch trong cơ thể gồm chất sau:

    • A.

      Glucid.

    • B.

      Protid

    • C.

      Lipitd

    • D.

      Các chất điện giải

  7. Câu 7.

    Đặc tính cơ bản của tế bào cơ thể người là khả năng:

    • A.

      Dị sản

    • B.

      Quá sản

    • C.

      Biệt hóa và phân chia

    • D.

      Hoại tử

  8. Câu 8.

    Tế bào không phân chia nhưng khi tổn thương thì phát triển nhánh là tế bào

    • A.

      Tế bào thần kinh

    • B.

      Tế bào cơ vân

    • C.

      Tế bào cơ tim

    • D.

      Tế bào cơ trơn

  9. Câu 9.

    Biểu mô dạ dày và ruột là biểu mô:

    • A.

      Hình sao.

    • B.

      Hình vuông

    • C.

      Hình trụ

    • D.

      Hình tròn

  10. Câu 10.

    Tế bào thần kinh có hình

    • A.

      Hình sao.

    • B.

      Hình vuông

    • C.

      Hình trụ

    • D.

      Hình tròn

  11. Câu 11.

    Thành phần lipid của màng tế bào chủ yếu là:

    • A.

      Glucid

    • B.

      Protid

    • C.

      Vitamin

    • D.

      Phospholipid

  12. Câu 12.

    Glycolipid: Chiếm …………. thành phần lipid của màng

    • A.

      khoảng 5%

    • B.

      khoảng 10%

    • C.

      khoảng 15%

    • D.

      khoảng 25%

  13. Câu 13.

    Thành phần protein của màng tế bào được chia làm:

    • A.

      2 loại

    • B.

      3 loại

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại

  14. Câu 14.

    Protein xuyên màng thực hiện việc vận chuyển các chất từ phía này sang phía khác của màng tế bào là chức năng của

    • A.

      Chất vận chuyển

    • B.

      Các receptor

    • C.

      Các kênh

    • D.

      Các enzyme

  15. Câu 15.

    Màng tế bào dày khoảng

    • A.

      45 Angstrom

    • B.

      55 Angstrom

    • C.

      65 Angstrom

    • D.

      75 Angstrom

  16. Câu 16.

    Lớp giữa của màng tế bào là chất:

    • A.

      Glucid

    • B.

      Protein.

    • C.

      Lipid

    • D.

      phospholipid.

  17. Câu 17.

    Ngăn cách thành phần nội bào với thành phần vật chất và môi trường bên ngoài tế bào là chức năng của:

    • A.

      Ti thể

    • B.

      Lưới nội chất

    • C.

      Màng bào tương

    • D.

      Thể vùi

  18. Câu 18.

    Các thể vùi có mặt…………………….. trong dịch bào tương, chứa các sản phẩm bài tiết hoặc các chất dự trữ của tế bào.

    • A.

      Thường xuyên

    • B.

      Không thường xuyên

    • C.

      Khi thân nhiệt cao

    • D.

      Khi cơ thể hạ nhiệt độ

  19. Câu 19.

    Màng bào tương của các tế bào động vật điển hình có tỉ lệ về tỉ lệ về mặt số lượng phân tử giữa chúng là

    • A.

      1 protein: 20 lipid.

    • B.

      1 protein: 30 lipid

    • C.

      1 protein: 40 lipid

    • D.

      1 protein: 50 lipid

  20. Câu 20.

    Thành phần ………. có sự thay đổi rất lớp giữa các loại màng bào tương khác nhau

    • A.

      Lipid

    • B.

      Glucid

    • C.

      Protein

    • D.

      Muối khoáng

  21. Câu 21.

    Vật chất được vận chuyển qua lại màng tế bào theo …… phương thức

    • A.

      2 phương thức

    • B.

      3 phương thức

    • C.

      4 phương thức

    • D.

      5 phương thức

  22. Câu 22.

    Đặc tính chung của máu có khoảng……

    • A.

      50 ml máu /kg trọng lượng

    • B.

      60 ml máu /kg trọng lượng

    • C.

      70 ml máu /kg trọng lượng

    • D.

      80 ml máu /kg trọng lượng

  23. Câu 23.

    Huyết tương là một chất dịch màu vàng nhạt trong suốt trong đó chứa nhiều chất hòa tan chiếm khoảng ………….

    • A.

      35% thể tích máu.

    • B.

      45% thể tích máu.

    • C.

      55% thể tích máu

    • D.

      65% thể tích máu

  24. Câu 24.

    Khung xương của tế bào tạo hình đĩa lõm hai mặt, có đường kính……

    • A.

      5-5,5 µm

    • B.

      6 - 6,5 µm

    • C.

      7-7,5 µm

    • D.

      8-8,5 µm

  25. Câu 25.

    Khung xương của tế bào tạo hình đĩa lõm hai mặt, có chiều dày….ở ngoại vi

    • A.

      2 µm.

    • B.

      3 µm.

    • C.

      4 µm

    • D.

      5 µm

  26. Câu 26.

    Số lượng hồng cầu bình thường trong máu ngoại vi ở nữ giới ……

    • A.

      4,66 ± 0,36 T/l (x10¹² tế bào/lít).

    • B.

      5,66 ± 0,36 T/l (x10¹² tế bào/lít).

    • C.

      6,66 ± 0,36 T/l (x10¹² tế bào/lít).

    • D.

      7,66 ± 0,36 T/l (x10¹² tế bào/lít).

  27. Câu 27.

    Nồng độ Hb trong máu của nữ giới trưởng thành là…….

    • A.

      13,5 ± 2 gam/100ml

    • B.

      13,5 ± 3 gam/100ml

    • C.

      13,5 ± 4 gam/100ml

    • D.

      13,5 ± 5 gam/100ml

  28. Câu 28.

    Hemoglobin của người trưởng thành bình thường có tỷ lệ …….

    • A.

      5% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.

    • B.

      4% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.

    • C.

      3% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.

    • D.

      2% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.

  29. Câu 29.

    Một phân tử Hb có thể gắn với………

    • A.

      4 phân tử oxy

    • B.

      5 phân tử oxy

    • C.

      6 phân tử oxy

    • D.

      7 phân tử oxy

  30. Câu 30.

    Khả năng đệm của hồng cầu bằng khoảng ….. khả năng đệm của máu toàn phần

    • A.

      50%

    • B.

      60%

    • C.

      70%

    • D.

      80%

  31. Câu 31.

    Nơi sinh hồng cầu thời kì từ tháng thứ ba thai kì …………

    • A.

      Nội mô mạch máu trong các tiểu đảo Wolff và Pander

    • B.

      Tủy xương dẹt

    • C.

      Gan và lách

    • D.

      Tuỷ đỏ xương

  32. Câu 32.

    Nơi sinh hồng cầu thời kì trưởng thành …………

    • A.

      Nội mô mạch máu trong các tiểu đảo Wolff và Pander

    • B.

      Tủy xương dẹt

    • C.

      Gan và lách

    • D.

      Tuỷ đỏ xương

  33. Câu 33.

    Mỗi ngày một người nên ăn khoảng:

    • A.

      12 mg sắt

    • B.

      13 mg sắt

    • C.

      14 mg sắt

    • D.

      15 mg sắt

  34. Câu 34.

    Dự trữ VTM B12 của gan và các mô khác cao gấp….. nhu cầu

    • A.

      1000 lần

    • B.

      2000 lần

    • C.

      3000 lần

    • D.

      4000 lần

  35. Câu 35.

    Theo Tổ chức Y tế Thế giới, nam giới bị thiếu máu là người có lượng Hb giảm dưới những giá trị sau:

    • A.

      < 11 gam/100ml máu.

    • B.

      < 12 gam/100ml máu.

    • C.

      < 13 gam/100ml máu.

    • D.

      < 14 gam/100ml máu.

  36. Câu 36.

    Theo Tổ chức Y tế Thế giới, trẻ sơ sinh bị thiếu máu là người có lượng Hb giảm dưới những giá trị sau:

    • A.

      < 11 gam/100ml máu.

    • B.

      < 12 gam/100ml máu.

    • C.

      < 13 gam/100ml máu.

    • D.

      < 14 gam/100ml máu

  37. Câu 37.

    Do khả năng vận chuyển oxy của máu giảm, bệnh nhân dễ bị mệt mỏi, thở nhanh và khó thực hiện công việc:

    • A.

      Đạp xe

    • B.

      Leo núi

    • C.

      Trí óc

    • D.

      Bơi lội

  38. Câu 38.

    Dựa trên sự có mặt hay vắng mặt của kháng nguyên A và B người ta phân hệ nhóm máu ABO thành ….. nhóm máu chính:

    • A.

      3 loại

    • B.

      4 loại

    • C.

      5 loại

    • D.

      6 loại

  39. Câu 39.

    Tần suất nhóm máu A trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..

    • A.

      21%

    • B.

      31%

    • C.

      41%

    • D.

      51%

  40. Câu 40.

    Tần suất nhóm máu AB trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..

    • A.

      3 %

    • B.

      13%

    • C.

      23%

    • D.

      33%

  41. Câu 41.

    Gen quy định kháng nguyên xuất hiện ở bào thai …… và đạt đến mức tối đa ở lứa tuổi lên ba.

    • A.

      37 ngày tuổi

    • B.

      47 ngày tuổi

    • C.

      57 ngày tuổi

    • D.

      67 ngày tuổi

  42. Câu 42.

    Tần suất nhóm máu A trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..

    • A.

      41,2%

    • B.

      31,2%

    • C.

      21,2%

    • D.

      51,2%

  43. Câu 43.

    Tần suất nhóm máu AB trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..

    • A.

      5,5 %

    • B.

      6,5%

    • C.

      7,5%

    • D.

      8,5%

  44. Câu 44.

    Tỷ lệ Rh+ ở người Mỹ da đen là…..

    • A.

      65%

    • B.

      75%

    • C.

      85%

    • D.

      95%

  45. Câu 45.

    Tỷ lệ Rh+ ở người Việt Nam là…..

    • A.

      69.92%

    • B.

      79.92%

    • C.

      89.92%

    • D.

      99.92%

  46. Câu 46.

    Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở nữ giới….

    • A.

      8,1 ± 2 G/l (x10⁹ tế bào/lít).

    • B.

      8,2 ± 2 G/l (x10⁹ tế bào/lít).

    • C.

      8,3 ± 2 G/l (x10⁹ tế bào/lít).

    • D.

      8,4 ± 2 G/l (x10⁹ tế bào/lít).

  47. Câu 47.

    Công thức bạch cầu hạt ưa acid của người trưởng thành:

    • A.

      2,2 ± 2,6%

    • B.

      3,2 ± 2,6%

    • C.

      4,2 ± 2,6%

    • D.

      5,2 ± 2,6%

  48. Câu 48.

    Công thức bạch cầu lympho của người trưởng thành:

    • A.

      35 ± 7,2 %

    • B.

      45 ± 7,2 %

    • C.

      55 ± 7,2 %

    • D.

      65 ± 7,2 %

  49. Câu 49.

    Giảm bạch cầu là khi số lượng bạch cầu giảm dưới :

    • A.

      7,0 G/l

    • B.

      6,0 G/l

    • C.

      5,0 G/l

    • D.

      4,0 G/l

  50. Câu 50.

    Tất cả các loại thức ăn có…..

    • A.

      2 chất cung cấp năng lượng

    • B.

      3 chất cung cấp năng lượng

    • C.

      4 chất cung cấp năng lượng

    • D.

      5 chất cung cấp năng lượng

  51. Câu 51.

    Cơ thể bị co giật, hôn mê và mất ý thức nếu lượng Glucose trong maú giảm dưới mức:

    • A.

      40 mg %

    • B.

      50 mg%

    • C.

      60 mg%

    • D.

      70 mg%

  52. Câu 52.

    Trong 20 axit amin có :

    • A.

      8 axit amin thiết yếu

    • B.

      9 axit amin thiết yếu

    • C.

      10 axit amin thiết yếu

    • D.

      11 axit amin thiết yếu

  53. Câu 53.

    Chuyển hóa năng lượng đi kèm với chuyển hóa chất diễn ra theo 3 bước ở :

    • A.

      1 khu vực của tế bào

    • B.

      2 khu vực của tế bào

    • C.

      3 khu vực của tế bào

    • D.

      4 khu vực của tế bào

  54. Câu 54.

    Tổng số tiêu hao năng lượng của cơ thể 1 người/ 1 ngày khoảng :

    • A.

      2200kcalo

    • B.

      2300kcalo

    • C.

      2400kcalo

    • D.

      2500kcalo

  55. Câu 55.

    Trong năng lượng tiêu hao do vận cơ, tỏa ra dưới dạng nhiệt khoảng :

    • A.

      55%

    • B.

      65%

    • C.

      75%

    • D.

      85%

  56. Câu 56.

    Đông máu phát triển trong vòng …. nếu là tổn thương nặng:

    • A.

      5 đến 10 giây

    • B.

      10 đến 15 giây

    • C.

      15 đến 20 giây

    • D.

      15 đến 20 giây

  57. Câu 57.

    Nếu vết thương không quá rộng, trong vòng……, cục máu đông sẽ bịt kín chỗ tổn thương một cách vững chắc.

    • A.

      1 đến 2 phút

    • B.

      2 đến 4 phút

    • C.

      3 đến 6 phút

    • D.

      4 đến 8 phút

  58. Câu 58.

    Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố I :

    • A.

      Fibrinogen

    • B.

      Protrombin

    • C.

      Tromboplastin của mô

    • D.

      Ion calci

  59. Câu 59.

    Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố III:

    • A.

      Fibrinogen

    • B.

      Protrombin

    • C.

      Tromboplastin của mô

    • D.

      Ion calci

  60. Câu 60.

    Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố V:

    • A.

      Proaccelerin

    • B.

      Yếu tố không bền

    • C.

      Proconvertin

    • D.

      Yếu tố bền vững

  61. Câu 61.

    Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố VIII:

    • A.

      Proaccelerin

    • B.

      Yếu tố bền vững

    • C.

      Yếu tố không bền

    • D.

      Proconvertin

  62. Câu 62.

    Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố X:

    • A.

      Yếu tố bền vững

    • B.

      Yếu tố chống hemophilia A

    • C.

      Yếu tố không bền

    • D.

      Proaccelerin

  63. Câu 63.

    Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố XII:

    • A.

      Yếu tố không bền

    • B.

      Yếu tố bền vững

    • C.

      Yếu tố chống hemophilia A

    • D.

      Yếu tố chống hemophilia B

  64. Câu 64.

    Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố tiểu cầu:

    • A.

      Yếu tố Stuart

    • B.

      Yếu tố Stuart - Prower

    • C.

      Yếu tố chống hemophilia B

    • D.

      Yếu tố chống hemophilia A

  65. Câu 65.

    Khi mạch máu bị tổn thương, đông máu được khởi động đồng thời bởi … con đường

    • A.

      một con đường

    • B.

      hai con đường

    • C.

      ba con đường

    • D.

      bốn con đường

  66. Câu 66.

    Dịch trong cơ thể phân thành …… chính

    • A.

      2 loại

    • B.

      3 loại

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại

  67. Câu 67.

    Đặc điểm của dịch ngoại bào:

    • A.

      lưu thông trong hệ bạch huyết

    • B.

      lưu thông trong hệ hệ mạch máu:

    • C.

      lưu thông trong hệ mạch máu, bạch huyết và có sự trao đổi giữa máu và dịch của các mô qua thành mao mạch.

    • D.

      có sự trao đổi giữa máu và dịch của các mô qua thành mao mạch.

  68. Câu 68.

    Giai đoạn yếm khí (còn gọi là chặng đường phân) giải phóng:

    • A.

      1/7 năng lượng giữ trữ

    • B.

      1/8 năng lượng giữ trữ

    • C.

      1/9 năng lượng giữ trữ

    • D.

      1/10 năng lượng giữ trữ

  69. Câu 69.

    Một phân tử glucoza sau một vòng chu trình Krebs giải phóng được

    • A.

      36 ATP

    • B.

      46 ATP

    • C.

      56 ATP

    • D.

      66 ATP

  70. Câu 70.

    Hoocmon …… làm giảm mức sử dụng glucoza trong mô:

    • A.

      glucocorticoit

    • B.

      glucagon

    • C.

      thyroxin

    • D.

      insulin

  71. Câu 71.

    Hoocmon …… của tuyến tụy có tác dụng tăng đường huyết

    • A.

      thyroxin

    • B.

      insulin

    • C.

      glucagon

    • D.

      glucocorticoit

  72. Câu 72.

    Hoocmon ……làm tăng tính thấm của màng tế bào đối với glucoza:

    • A.

      insulin

    • B.

      thyroxin

    • C.

      glucocorticoit

    • D.

      glucagon

  73. Câu 73.

    Sự chuyển hóa lipit chịu ảnh hưởng của:

    • A.

      Thần kinh

    • B.

      Nội tiết

    • C.

      chức năng của gan

    • D.

      thần kinh, nội tiết, chức năng của gan và liên quan đến chuyển hóa gluxit

  74. Câu 74.

    Gan là nơi phân giải và tổng hợp các:

    • A.

      acid béo

    • B.

      photpholipid

    • C.

      axit béo, photpholipit, cholesterol

    • D.

      cholesterol.

  75. Câu 75.

    Quá trình chuyển hóa lipit cũng có thể rối loạn do :

    • A.

      Trong thức ăn có nhiều mỡ

    • B.

      Trong thức ăn có nhiều mỡ, nhiều cholesterol, thiếu gluxit hay không đủ các axit béo cần thiết.

    • C.

      thiếu gluxit

    • D.

      thiếu axit béo cần thiết.

  76. Câu 76.

    Sản phẩm tiêu hóa của protein là các:

    • A.

      axit amin

    • B.

      albumin

    • C.

      globulin

    • D.

      fribrinogen

  77. Câu 77.

    Chuyển hóa cơ sở thay đổi theo:

    • A.

      Tuổi

    • B.

      Giới

    • C.

      Nhịp ngày đêm

    • D.

      Tuổi, giới, nhịp ngày đêm, bệnh lý

  78. Câu 78.

    Chuyển hóa cơ sở thấp nhất lúc :

    • A.

      1-2 giờ

    • B.

      1- 4 giờ

    • C.

      4 – 6 giờ

    • D.

      6- 8 giờ

  79. Câu 79.

    Chuyển hóa….. là hoạt động để thân nhiệt không thay đổi theo môi trường bên ngoài, cần thiết cho cơ thể tồn tại và hoạt động :

    • A.

      Cơ sở

    • B.

      Vận cơ

    • C.

      Điều nhiệt

    • D.

      Tiêu hóa

  80. Câu 80.

    Hoocmon…. Tăng chuyển hóa tế bào bằng thúc đẩy oxy hóa ở ti lạp thể làm tăng chuyển hóa năng lượng.

    • A.

      Tủy thượng thận

    • B.

      Tuyến giáp

    • C.

      vỏ thượng thận

    • D.

      tuyến yên

  81. Câu 81.

    Nước bọt chứa các thành phần sau, ngoại trừ:

    • A.

      Pepsin

    • B.

      Glucose

    • C.

      Amylase

    • D.

      Kháng thể

  82. Câu 82.

    Vị chua làm nước bọt tăng bài tiết

    • A.

      gấp 10 -15 lần

    • B.

      Gấp 5 – 10 lần

    • C.

      Gấp 20 – 30 lần

    • D.

      Gấp 8 – 20 lần

  83. Câu 83.

    Nồng độ ion nào trong nước bọt cao gấp nhiều lần trong huyết tương:

    • A.

      Cl-

    • B.

      Na+

    • C.

      K+

    • D.

      H+

  84. Câu 84.

    Nhu động dạ dày là làn sóng co bóp:

    • A.

      Từ thân vị đến hang vị

    • B.

      Từ hang vị đến thân vị

    • C.

      Từ hang vị đến môn vị

    • D.

      Từ tâm vị đến môn vị

  85. Câu 85.

    Nhu động dạ dày là làn sóng co bóp với tần suất:

    • A.

      15-20 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng giảm.

    • B.

      15-20 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng mạnh.

    • C.

      5-10 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng mạnh.

    • D.

      15-20 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng giảm.

  86. Câu 86.

    Dạ dày không bài tiết:

    • A.

      Pepsin

    • B.

      Lipase

    • C.

      HCl

    • D.

      Amylase

  87. Câu 87.

    Men Chymosin trong dạ dày có tác dụng:

    • A.

      Tiêu hóa tinh bột

    • B.

      Tiêu hóa sữa

    • C.

      Tiêu hóa mỡ

    • D.

      Tiêu hóa đạm

  88. Câu 88.

    Thành phần nào trong dịch tiết dạ dày giúp Sát khuẩn, tiêu diệt các vi khuẩn từ ngoài vào theo thức ăn để tránh nhiễm trùng đường tiêu hóa.

    • A.

      Pepsin

    • B.

      Lipase

    • C.

      Chymosin

    • D.

      HCl

  89. Câu 89.

    Yếu tố nội do nhóm tế bào nào tiết ra :

    • A.

      Tế bào nhầy

    • B.

      Tế bào viền

    • C.

      Tế bào nội tiết

    • D.

      Tế bào chính

  90. Câu 90.

    Hoạt động cơ học của ống tiêu hóa được điều hòa bởi:

    • A.

      Thần kinh tự động và đám rối Meissner

    • B.

      Thần kinh tự động và đám rối Auerbach

    • C.

      Thần kinh phó giao cảm và đám rối Auerbach

    • D.

      Thần kinh phó giao cảm và các đám rối thần kinh nội tại

  91. Câu 91.

    Đến cuối bữa ăn, thức ăn được chứa ở vùng thân dạ dày một cách có thứ tự như sau:

    • A.

      Thức ăn vào trước nằm ở hang vị, thức ăn vào sau nằm ở thân dạ dày

    • B.

      Thức ăn vào trước nằm xung quanh, thức ăn vào sau nằm ở chính giữa.

    • C.

      Thức ăn vào trước nằm ở thân dạ dày, thức ăn vào sau nằm ở hang vị

    • D.

      Thức ăn vào trước hay sau đều trrojn lẫn nhau

  92. Câu 92.

    Các enzym tiêu hóa của dịch vị là:

    • A.

      Lipase, lactase, sucrase

    • B.

      Pepsin, trypsin, lactase

    • C.

      Presur, pepsin, lipase

    • D.

      Sucrase, pepsin, lipase

  93. Câu 93.

    Dịch vị có thể tiêu hóa được:

    • A.

      Protid và glucid

    • B.

      Glucid và lipid

    • C.

      Lipid và protid

    • D.

      Protid, lipid

  94. Câu 94.

    Chất nào sau đây được thủy phân tại dạ dày

    • A.

      Protid và lipid

    • B.

      Lipid và glucid

    • C.

      Glucid và protid

    • D.

      Protid và triglycerid

  95. Câu 95.

    Những người có tình trạng căng thẳng thần kinh kéo dài thường bị loét dạ dày do:

    • A.

      Tăng tiết Prostaglandin E2

    • B.

      Tăng tiết glucocorticoid

    • C.

      Tăng tiết Histamin

    • D.

      Giảm tiết chất nhầy

  96. Câu 96.

    Prostaglandin E2: Là một hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng:

    • A.

      Giảm tiết nhầy và tăng tiết acid

    • B.

      Tăng tiết Pepsin

    • C.

      Tăng tiết HCl

    • D.

      Bảo vệ niêm mạc dạ dày

  97. Câu 97.

    Ruột non có 4 hình thức hoạt động cơ học:

    • A.

      Hoạt động co thắt, Cử động quả lắc, Nhu động, Co bóp nhào trộn

    • B.

      Cử động quả lắc, Nhu động, Phản nhu động ruột, Co bóp nhào trộn

    • C.

      Hoạt động co thắt, Cử động quả lắc, Nhu động, Phản nhu động ruột

    • D.

      Hoạt động co thắt, Cử động quả lắc, Co bóp khối, Phản nhu động ruột

  98. Câu 98.

    Enzym tiêu hóa Protid của dịch tụy là:

    • A.

      Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase

    • B.

      Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin

    • C.

      Carboxypeptidase, pepsin, lactase

    • D.

      Pepsin, chymosin, trypsin

  99. Câu 99.

    Đơn vị giải phẫu và chức năng của thận là :

    • A.

      Cầu thận

    • B.

      Bể thận

    • C.

      Nerphron

    • D.

      bao Bowman

  100. Câu 100.

    Mỗi thận chứa khoảng từ

    • A.

      1- 1,3 triệu nephron

    • B.

      1- 1,5 triệu nephron

    • C.

      1,5 - 1,7 triệu nephron

    • D.

      1- 1,2 triệu nephron

  101. Câu 101.

    Cầu thận và ống lượn gần nằm ở:

    • A.

      Rốn thận

    • B.

      Đài thận

    • C.

      vùng vỏ thận.

    • D.

      tủy thận

  102. Câu 102.

    Phân số lọc của cầu thận bình thường khoảng:

    • A.

      25%

    • B.

      21%.

    • C.

      30%

    • D.

      12%

  103. Câu 103.

    60mmHg là áp suất ở:

    • A.

      các động mạch nhỏ

    • B.

      mao mạch cầu thận

    • C.

      mao mạch quanh ống thận

    • D.

      tiểu động mạch đến

  104. Câu 104.

    Thành phần của màng cầu thận, ngoại trừ:

    • A.

      Lớp tế bào nội mô mao mạch.

    • B.

      Tế bào nhầy

    • C.

      Màng đáy.

    • D.

      Lớp tế bào biểu mô phủ trên mặt ngoài của mao mạch.

  105. Câu 105.

    Dịch lọc cầu thận có rất ít:

    • A.

      Cl¯

    • B.

      HCO3

    • C.

      Protein

    • D.

      Na+

  106. Câu 106.

    Lưu lượng lọc cầu thận

    • A.

      125ml/phút

    • B.

      130ml/phút

    • C.

      120ml/phút

    • D.

      150ml/phút

  107. Câu 107.

    Tái hấp thu Na+, ngoại trừ:

    • A.

      Na+ được hấp thu khoảng 65% ở ống lượn gần

    • B.

      Nồng độ Na+ trong tế bào tăng so với dịch trong lòng ống thận

    • C.

      Nồng độ Na+ trong tế bào giảm xuống

    • D.

      Na+ được vận chuyển theo cơ chế tích cực nguyên phát

  108. Câu 108.

    Ngưỡng đường của thận:

    • A.

      180 mg%

    • B.

      200mg%

    • C.

      150mg%

    • D.

      160mg%

  109. Câu 109.

    Glucose bắt đầu xuất hiện trong nước tiểu khi:

    • A.

      nồng độ glucose thấp hơn 180 mg/100 ml huyết tương

    • B.

      nồng độ glucose cao hơn 180 mg/100 ml huyết tương

    • C.

      nồng độ glucose cao hơn 150 mg/100 ml huyết tương

    • D.

      nồng độ glucose cao hơn 200 mg/100 ml huyết tương

  110. Câu 110.

    Nước được hấp thu chủ yếu ở:

    • A.

      ống góp

    • B.

      Quai Henle

    • C.

      Ống lượn gần

    • D.

      Ống lượn xa

  111. Câu 111.

    Tốc độ tái hấp thu của ion Na + được kiểm soát bởi:

    • A.

      aldosteron trong máu

    • B.

      Nồng độ HCO3- trong máu

    • C.

      Testosteron trong máu

    • D.

      ADH trong máu

  112. Câu 112.

    Ở đoạn cuối của ống lượn xa và ống góp vùng vỏ có những tế bào gọi là:

    • A.

      Tế bào biểu mô

    • B.

      Tế bào viền

    • C.

      tế bào chính

    • D.

      Tế bào xen kẽ

  113. Câu 113.

    Ở đoạn ống lượn xa và ống góp cũng có một loại tế bào đặc biệt gọi là

    • A.

      Tế bào biểu mô

    • B.

      Tế bào viền

    • C.

      tế bào chính

    • D.

      Tế bào xen kẽ

  114. Câu 114.

    Tế bào chính có khả năng bài tiết:

    • A.

      ion K+

    • B.

      ion H+

    • C.

      Cl-

    • D.

      Nước

  115. Câu 115.

    Tuyến nội tiết

    • A.

      Tuyến nước bọt

    • B.

      Gan

    • C.

      tuyến giáp

    • D.

      Tuyến dạ dày

  116. Câu 116.

    Hormon tại chỗ:

    • A.

      ACTH,

    • B.

      TSH

    • C.

      prolactin

    • D.

      cholecystokinin

  117. Câu 117.

    Hormon tuyến nội tiết

    • A.

      cortisol

    • B.

      Secretin

    • C.

      histamin,

    • D.

      prostaglandin

  118. Câu 118.

    Hormon tuyến cận giáp:

    • A.

      oxytocin

    • B.

      parathormon

    • C.

      Cortisol

    • D.

      Insulin

  119. Câu 119.

    Hormon vùng dưới đồi:

    • A.

      Calcitonin

    • B.

      ACTH

    • C.

      vasopressin

    • D.

      noradrenalin

  120. Câu 120.

    Hormon buồng trứng

    • A.

      adrenalin

    • B.

      aldosteron

    • C.

      progesteron

    • D.

      inhibin

  121. Câu 121.

    Nguồn gốc Receptor:

    • A.

      Cholesterol

    • B.

      Lipid

    • C.

      Nước

    • D.

      Protein trọng lượng phân tử lớn

  122. Câu 122.

    Mỗi tế bào đích thường có khoảng:

    • A.

      2.000 – 100.000 receptor

    • B.

      1.000 – 10.000 receptor

    • C.

      100 – 200 receptor

    • D.

      2.000 – 10.000 receptor

  123. Câu 123.

    calmodulin có mấy vị trí để gắn với ion calci

    • A.

      3 vị trí

    • B.

      4 vị trí

    • C.

      7 vị trí

    • D.

      2 vị trí

  124. Câu 124.

    Vùng dưới đồi có tác dụng trực tiếp điều hòa hoạt động :

    • A.

      Tuyến thượng thận

    • B.

      Tuyến giáp

    • C.

      Tuyến tụy ngoại tiết

    • D.

      Tuyến yên

  125. Câu 125.

    Hormon GHRH có tác dụng:

    • A.

      Tăng bài tiết TSH của tuyến yên

    • B.

      Ức chế bài tiết GH tuyến yên

    • C.

      Tăng bài tiết GH tuyến yên

    • D.

      Ức chế bài tiết TSH tuyến yên

  126. Câu 126.

    Hormon TRH có tác dụng:

    • A.

      Tăng bài tiết TSH của tuyến yên

    • B.

      Ức chế bài tiết GH tuyến yên

    • C.

      Tăng bài tiết GH tuyến yên

    • D.

      Ức chế bài tiết TSH tuyến yên

  127. Câu 127.

    Hormon CRH có tác dụng:

    • A.

      Ức chế bài tiết GH tuyến yên

    • B.

      Làm tăng bài tiết ACTH của tuyến thượng thận.

    • C.

      Tăng bài tiết GH tuyến yên

    • D.

      Ức chế bài tiết ACTH của tuyến thượng thận.

  128. Câu 128.

    ACTH kích thích vỏ thượng thận bài tiết hormon:

    • A.

      Prolactin

    • B.

      Aldosteron

    • C.

      Glucocorticoid.

    • D.

      testosteron

  129. Câu 129.

    Nồng độ ACTH cao nhất trong ngày vào:

    • A.

      Buổi tối

    • B.

      Buổi sáng

    • C.

      Buổi chiều

    • D.

      Buổi đêm

  130. Câu 130.

    Tác dụng của Calcitonin

    • A.

      Làm tăng nhịp tim, giãn mạch.

    • B.

      Làm tăng lắng đọng calci để tạo xương,

    • C.

      Thúc đẩy sự phát triển của não, gây hưng phấn.

    • D.

      Kích thích cơ.

  131. Câu 131.

    Số lượng tuyến cận giáp:

    • A.

      4

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      6

  132. Câu 132.

    Hormon của tuyến cận giáp:

    • A.

      Aldosteron

    • B.

      Calcitonin

    • C.

      parathormone

    • D.

      Follicle Stimulating Hormone

  133. Câu 133.

    Quá trình phát triển từ tế bào mầm nguyên thủy thành tinh trùng mất khoảng:

    • A.

      74 ngày

    • B.

      80 ngày

    • C.

      60 ngày

    • D.

      20 ngày

  134. Câu 134.

    Tế bào kẽ nằm giữa các ống sinh tinh:

    • A.

      tổng hợp bài tiết Inhibin

    • B.

      Bài tiết LH và FSH

    • C.

      Chứa những tế bào kẽ Leydig bài tiết testosteron.

    • D.

      Cung cấp các tinh nguyên bào cho ống sinh tinh

  135. Câu 135.

    Cấu tạo vi thể của tinh trùng gồm:

    • A.

      Đầu, thân, đuôi

    • B.

      Đầu, cổ, đuôi

    • C.

      Đầu, cổ, thân, đuôi

    • D.

      Đầu, cổ, thân

  136. Câu 136.

    Cổ tinh trùng:

    • A.

      có 10 sợi cột chia đoạn

    • B.

      có 8 sợi cột chia đoạn

    • C.

      Có 9 sợi cột

    • D.

      Có 9 sợi đặc

  137. Câu 137.

    Đuôi tinh trùng:

    • A.

      có 10 sợi cột chia đoạn

    • B.

      có 8 sợi cột chia đoạn

    • C.

      Có 9 sợi cột

    • D.

      Có 9 sợi đặc

  138. Câu 138.

    Sự thành thục của tinh trùng ở mào tinh hoàn:

    • A.

      10 – 12 giờ

    • B.

      22 – 24 giờ

    • C.

      18 – 24 giờ

    • D.

      6 – 8 giờ

  139. Câu 139.

    Số lượng tinh trùng trung bình khoảng:

    • A.

      100 triệu / 1ml tinh dịch

    • B.

      20 triệu/1ml tinh dịch

    • C.

      50 triệu / 1ml tinh dịch

    • D.

      70 triệu / 1ml tinh dịch

  140. Câu 140.

    Tinh hoàn bắt đầu sản xuất tinh trùng từ tuổi dậy thì và sản xuất

    • A.

      Đến 60 tuổi

    • B.

      Đến 70 tuổi

    • C.

      Đến 55 tuổi

    • D.

      liên tục suốt đời

  141. Câu 141.

    Bản chất hóa học của Testosteron:

    • A.

      Hợp chất steroid có 29C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA.

    • B.

      Hợp chất steroid có 19C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA.

    • C.

      Hợp chất steroid có 21C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA.

    • D.

      Hợp chất steroid có 12C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA.

  142. Câu 142.

    Tác dụng của Testosteron:

    • A.

      Từ tuần thứ 17 thời kỳ bào thai : Kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam

    • B.

      Từ tuần thứ 7 thời kỳ bào thai : Kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam

    • C.

      Từ tuần thứ 12 thời kỳ bào thai : Kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam

    • D.

      Từ tuần thứ 21 thời kỳ bào thai : Kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam

  143. Câu 143.

    Ở tuổi dậy thì, Testosteron có tác dụng:

    • A.

      Tăng chuyển hoá cơ sở từ 10-15%

    • B.

      Tăng chuyển hoá cơ sở từ 5-10%

    • C.

      Tăng chuyển hoá cơ sở từ 15-20%

    • D.

      Tăng chuyển hoá cơ sở từ 20-30%

  144. Câu 144.

    Hệ sinh dục nữ bao gồm:

    • A.

      Buồng trứng, đường dẫn trứng, tử cung, âm đạo, âm hộ và tuyến vú.

    • B.

      Buồng trứng, vòi trứng, tử cung, âm đạo, âm hộ và tuyến vú.

    • C.

      Buồng trứng, đường dẫn trứng, tử cung, niệu đạo, âm hộ và tuyến vú.

    • D.

      Buồng trứng, đường dẫn trứng, tử cung, bàng quang, âm hộ và tuyến vú.

  145. Câu 145.

    Ở bé gái có khoảng :

    • A.

      30.000 – 100.000 nang trứng

    • B.

      50.000 – 200.000 nang trứng

    • C.

      30.000 – 300.000 nang trứng

    • D.

      50.000 – 100.000 nang trứng

  146. Câu 146.

    Chu kỳ kinh nguyệt gồm:

    • A.

      3 giai đoạn

    • B.

      4 giai đoạn

    • C.

      5 giai đoạn

    • D.

      6 giai đoạn

  147. Câu 147.

    Các giai đoạn sản sinh ra tinh trùng: Sự phân chia giảm nhiễm :

    • A.

      Tinh nguyên bào --> tinh bào I --> tinh bào II --> tiền tinh trùng.

    • B.

      Tinh nguyên bào --> tiền tinh trùng--> tinh bào I --> tinh bào II.

    • C.

      tiền tinh trùng--> tinh bào I --> tinh bào II --> Tinh nguyên bào

    • D.

      tinh bào I --> tinh bào II --> Tinh nguyên bào-->. tiền tinh trùng

  148. Câu 148.

    Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là:

    • A.

      Synap

    • B.

      Đuôi gai

    • C.

      Nơron

    • D.

      Sợi trục

  149. Câu 149.

    Đường kính của sợi tơ thần kinh:

    • A.

      120 A0

    • B.

      100 A0

    • C.

      90 A0

    • D.

      900 A0

  150. Câu 150.

    pH tối thuận để dẫn truyền xung động thần kinh:

    • A.

      7,5-7,6.

    • B.

      7,3-7,4.

    • C.

      7,0 -7,2.

    • D.

      7,35-7,4.

  151. Câu 151.

    Tủy sống nằm ở:

    • A.

      Ống ngực

    • B.

      Ống sống

    • C.

      Tủy xương

    • D.

      hộp sọ

  152. Câu 152.

    Tủy sống chia thành

    • A.

      11 đoạn

    • B.

      31 đoạn

    • C.

      12 đoạn

    • D.

      20 đoạn

  153. Câu 153.

    Hành não dẫn truyền vận động theo các dây thần kinh sọ não:

    • A.

      V, VII, IX, X, XI, XII.

    • B.

      V, VI, IX, X, XI, XII.

    • C.

      V, VII, VIII, X, XI, XII.

    • D.

      V, VII,VIII, IX, XI, XII.

  154. Câu 154.

    Vùng thị giác thông thường là vùng:

    • A.

      18 thùy chẩm

    • B.

      10 thùy chẩm

    • C.

      17 thùy chẩm

    • D.

      19 thùy chẩm

  155. Câu 155.

    Vùng thị giác nhận thức là vùng:

    • A.

      14, 15 thùy chẩm

    • B.

      15,16 thùy chẩm

    • C.

      17,18 thùy chẩm

    • D.

      18, 19 thùy chẩm

  156. Câu 156.

    Vùng thính giác nhận thức là vùng:

    • A.

      22 thùy thái dương

    • B.

      20 thùy thái dương

    • C.

      24 thùy thái dương

    • D.

      25 thùy thái dương

  157. Câu 157.

    Vùng thính giác thông thường là vùng:

    • A.

      21, 22 thùy thái dương

    • B.

      31, 32 thùy thái dương

    • C.

      41, 42 thùy thái dương

    • D.

      11, 12 thùy thái dương

  158. Câu 158.

    Sóng anpha :

    • A.

      tần số 6-10 chu kỳ/ giây

    • B.

      tần số 8-10 chu kỳ/ giây

    • C.

      tần số 8-12 chu kỳ/ giây

    • D.

      tần số 10-12 chu kỳ/ giây

  159. Câu 159.

    Sóng beta

    • A.

      tần số 13-35 chu kỳ/ giây

    • B.

      tần số 15-35 chu kỳ/ giây

    • C.

      tần số 23-35 chu kỳ/ giây

    • D.

      tần số 18-35 chu kỳ/ giây

  160. Câu 160.

    Sóng gamma

    • A.

      tần số 5-7 chu kỳ/ giây

    • B.

      tần số 4-6 chu kỳ/ giây

    • C.

      tần số 4-8 chu kỳ/ giây

    • D.

      tần số 4-7 chu kỳ/ giây

  161. Câu 161.

    Môn sinh lý học nghiên cứu về…………..của cơ thể sống.

    • A.

      Hoạt động chức năng

    • B.

      Tiêu hóa

    • C.

      Hô hấp

    • D.

      Tuần hoàn

  162. Câu 162.

    Albumin bao gồm các nguyên tố:

    • A.

      Fe, Zn

    • B.

      Mg, Ca

    • C.

      Na, K

    • D.

      C, H, O, N

  163. Câu 163.

    Biến vật chất thu nhập vào thành ra các thành phần cấu tạo của cơ thể, đó là quá trình

    • A.

      Quá sản

    • B.

      Dị Sản

    • C.

      Đồng hóa

    • D.

      Dị Hóa

  164. Câu 164.

    Ánh sáng làm co đồng tử, nước chanh làm chảy nước bọt là đặc điểm nào của sự sống;

    • A.

      Thay cũ, đổi mới

    • B.

      Khả năng chịu kích thích

    • C.

      Khả năng sinh sản giống mình:

    • D.

      Khả năng thích nghi:

  165. Câu 165.

    Khả năng thay đổi một phần cấu trúc của các cơ quan, bộ máy, để thích nghi với điều kiện môi trường sống có đặc điểm sau:

    • A.

      Khả năng thích nghi

    • B.

      Khả năng sinh sản giống mình

    • C.

      . Khả năng chịu kích thích

    • D.

      Thay cũ, đổi mới

  166. Câu 166.

    Hoạt động điều hòa được tiến hành theo nguyên tắc …………., gọi là “cơ chế điều hòa ngược

    • A.

      Một chiều

    • B.

      Hai chiều

    • C.

      Ba chiều

    • D.

      Bốn chiều

  167. Câu 167.

    Tế bào không phân chia mà tăng trưởng theo chiều ngang và dọc là tế bào:

    • A.

      Tế bào thần kinh

    • B.

      Tế bào cơ vân

    • C.

      Tế bào cơ tim

    • D.

      Tế bào cơ trơn

  168. Câu 168.

    Tế bào máu có hình:

    • A.

      Hình vuông

    • B.

      .Hình trụ

    • C.

      Hình sao

    • D.

      Hình tròn

  169. Câu 169.

    Tế bào tuyến giáp có hình

    • A.

      Hình sao.

    • B.

      Hình vuông

    • C.

      Hình trụ

    • D.

      Hình tròn

  170. Câu 170.

    Cơ thể người có từ …………………..tế bào với nhiều hình dạng kích thước khác nhau.

    • A.

      55 đến 100 triệu

    • B.

      65 đến 100 triệu

    • C.

      75 đến 100 triệu

    • D.

      85 đến 100 triệu

  171. Câu 171.

    Thành phần lipid của màng tế bào :

    • A.

      Chiếm 55%

    • B.

      Chiếm 65%

    • C.

      Chiếm 75%

    • D.

      Chiếm 85%

  172. Câu 172.

    Cholesterol: Chỉ ………… thành phần lipid của màng bào tương

    • A.

      chiếm 10%

    • B.

      chiếm 20%

    • C.

      chiếm 30%

    • D.

      chiếm 40%

  173. Câu 173.

    Lỗ nằm xuyên qua các protein xuyên màng cho phép một số chất nhất định đi ra ngoài hoặc vào bên trong tế bào là chức năng của :

    • A.

      Chất vận chuyển

    • B.

      Các receptor

    • C.

      Các kênh

    • D.

      Các enzyme

  174. Câu 174.

    Protein xuyên màng tế bào có vai trò xác định các phân tử đặc hiệu là chức năng của :

    • A.

      Chất vận chuyển

    • B.

      .Các enzyme

    • C.

      Các kênh

    • D.

      Các receptor

  175. Câu 175.

    Hai lớp mặt trong và mặt ngoài của màng tế bào bản chất là:

    • A.

      Glu cid

    • B.

      Protein.

    • C.

      Lipid

    • D.

      Muối khoáng

  176. Câu 176.

    Một tế bào điển hình có thể chia làm :

    • A.

      2 phần cơ bản

    • B.

      3 phần cơ bản

    • C.

      4 phần cơ bản

    • D.

      5 phần cơ bản

  177. Câu 177.

    Dịch tế bào là một dịch keo chứa nhiều loại :

    • A.

      Protein

    • B.

      Glucose

    • C.

      Natriclorid

    • D.

      acid béo.

  178. Câu 178.

    Màng bào tương của các tế bào động vật điển hình có tỉ lệ về mặt khối lượng:

    • A.

      giữa protein và lipid xấp xỉ 1: 1

    • B.

      giữa protein và lipid xấp xỉ 1: 2

    • C.

      giữa protein và lipid xấp xỉ 1: 3

    • D.

      giữa protein và lipid xấp xỉ 1: 4

  179. Câu 179.

    Thành phần ………. rất ít thay đổi giữa các loại màng bào tương khác nhau

    • A.

      Lipid

    • B.

      Glucid

    • C.

      Protid

    • D.

      Muối khoáng

  180. Câu 180.

    Màng tế bào có những đám glycoprotein xuyên qua ………. lớp phospholipid màng, gọi là kênh ion.

    • A.

      2 lớp

    • B.

      3 lớp

    • C.

      4 lớp

    • D.

      5 lớp

  181. Câu 181.

    Đặc tính chung của máu có độ pH=……

    • A.

      Độ pH = 4,36

    • B.

      Độ pH = 5,36

    • C.

      Độ pH = 6,36

    • D.

      Độ pH = 7,36

  182. Câu 182.

    Huyết cầu (blood cell) là các tế bào máu treo lơ lửng trong huyết tương, chiếm khoảng ………

    • A.

      45% thể tích máu.

    • B.

      55% thể tích máu.

    • C.

      65% thể tích máu.

    • D.

      75% thể tích máu.

  183. Câu 183.

    Khung xương của tế bào tạo hình đĩa lõm hai mặt, có chiều dày….. ở trung tâm

    • A.

      1 mm

    • B.

      2 mm

    • C.

      3 mm

    • D.

      4 mm

  184. Câu 184.

    Số lượng hồng cầu bình thường trong máu ngoại vi ở nam giới ……

    • A.

      4,05 ± 0,38 T/l (x10¹² tế bào/lít).

    • B.

      5,05 ± 0,38 T/l (x10¹² tế bào/lít).

    • C.

      6,05 ± 0,38 T/l (x10¹² tế bào/lít).

    • D.

      7,05 ± 0,38 T/l (x10¹² tế bào/lít).

  185. Câu 185.

    Nồng độ Hb trong máu của nam giới trưởng thành là…….

    • A.

      15,1 ± 4 gam/100ml

    • B.

      15,1 ± 5 gam/100ml

    • C.

      15,1 ± 6 gam/100ml

    • D.

      15,1 ± 7 gam/100ml

  186. Câu 186.

    Hemoglobin của người trưởng thành bình thường có tỷ lệ ……

    • A.

      96% HbA thuộc type A1 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta.

    • B.

      86% HbA thuộc type A1 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta.

    • C.

      76% HbA thuộc type A1 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta.

    • D.

      66% HbA thuộc type A1 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta.

  187. Câu 187.

    Máu tĩnh mạch phổi có màu đỏ tươi………

    • A.

      98% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 80% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm.

    • B.

      88% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 80% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm.

    • C.

      78% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 80% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm.

    • D.

      68% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 80% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm.

  188. Câu 188.

    Máu tĩnh mạch phổi có màu đỏ tươi………

    • A.

      98% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 50% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm.

    • B.

      98% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 60% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm.

    • C.

      98% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 70% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm.

    • D.

      98% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 80% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm.

  189. Câu 189.

    Khả năng đệm của hồng cầu bằng khoảng ….. khả năng đệm của máu toàn phần 1g Hb có thể gắn với ….. ml oxy.

    • A.

      1,34.

    • B.

      2,34.

    • C.

      3,34.

    • D.

      4,34.

  190. Câu 190.

    Nơi sinh hồng cầu thời kì bào thai

    • A.

      Nội mô mạch máu trong các tiểu đảo Wolff và Pander

    • B.

      Gan và lách

    • C.

      Tuỷ đỏ xương

    • D.

      Tủy xương dẹt

  191. Câu 191.

    Nơi sinh hồng cầu thời kì từ tháng thứ 5 đến lúc trẻ ra đời

    • A.

      Nội mô mạch máu trong các tiểu đảo Wolff và Pander

    • B.

      Tủy xương dẹt

    • C.

      Gan và lách

    • D.

      Tuỷ đỏ xương

  192. Câu 192.

    Mỗi ngày sắt được bài tiết theo mồ hôi, phân và nước tiểu khoảng…

    • A.

      4mg

    • B.

      5mg

    • C.

      6mg

    • D.

      7mg

  193. Câu 193.

    Nhu cầu vitamin B12 của một người mỗi ngày vào khoảng:

    • A.

      1 đến 2 microgam

    • B.

      1 đến 3 microgam

    • C.

      1 đến 4 microgam

    • D.

      1 đến 5 microgam

  194. Câu 194.

    Hồng cầu thọ khoảng ……..

    • A.

      120 ngày

    • B.

      150 ngày

    • C.

      180 ngày

    • D.

      210 ngày

  195. Câu 195.

    Theo Tổ chức Y tế Thế giới, nữ giới bị thiếu máu là người có lượng Hb giảm dưới những giá trị sau:

    • A.

      < 11 gam/100ml máu.

    • B.

      < 12 gam/100ml máu.

    • C.

      < 13 gam/100ml máu.

    • D.

      < 14 gam/100ml máu

  196. Câu 196.

    Những nguyên nhân thiếu máu thường gặp:

    • A.

      Thiếu sắt

    • B.

      Thiếu đồng

    • C.

      Thiếu kẽm

    • D.

      Thiếu canxi

  197. Câu 197.

    Có …….. kháng nguyên quan trọng có thể gây ra các phản ứng trong truyền máu:

    • A.

      2 nhóm

    • B.

      3 nhóm

    • C.

      4 nhóm

    • D.

      5 nhóm

  198. Câu 198.

    Tần suất nhóm máu O trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..

    • A.

      47%

    • B.

      57%

    • C.

      67%

    • D.

      77%

  199. Câu 199.

    Tần suất nhóm máu B trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..

    • A.

      9 %

    • B.

      19%

    • C.

      29%

    • D.

      39%

  200. Câu 200.

    Gen quy định kháng nguyên: Do 2 gen đồng dạng nằm trên cặp nhiễm sắc thể …..quy định nhóm máu ABO:

    • A.

      Số 7

    • B.

      Số 8

    • C.

      Số 9

    • D.

      Số 10

  201. Câu 201.

    Tần suất nhóm máu O trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..

    • A.

      45%

    • B.

      46%

    • C.

      47%

    • D.

      48%

  202. Câu 202.

    Tần suất nhóm máu B trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..

    • A.

      18,3 %

    • B.

      28,3%

    • C.

      38,3%

    • D.

      48,3%

  203. Câu 203.

    Tỷ lệ Rh+ ở người da trắng là……

    • A.

      65%

    • B.

      75%

    • C.

      85%

    • D.

      95%

  204. Câu 204.

    Tỷ lệ Rh+ ở người châu Phi là…..

    • A.

      70%

    • B.

      80%

    • C.

      90%

    • D.

      100%

  205. Câu 205.

    Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở nam giới….

    • A.

      6,0 ± 2 G/l (x10⁹ tế bào/lít).

    • B.

      7,0 ± 2 G/l (x10⁹ tế bào/lít).

    • C.

      8,0 ± 2 G/l (x10⁹ tế bào/lít).

    • D.

      9,0 ± 2 G/l (x10⁹ tế bào/lít).

  206. Câu 206.

    Công thức bạch cầu hạt trung tính của người trưởng thành:

    • A.

      57,4 ± 8,4%

    • B.

      67,4 ± 8,4%

    • C.

      77,4 ± 8,4%

    • D.

      87,4 ± 8,4%

  207. Câu 207.

    Công thức bạch cầu mono của người trưởng thành:

    • A.

      1,8 ± 0,5%

    • B.

      2,8 ± 0,5%

    • C.

      3,8 ± 0,5%

    • D.

      4,8 ± 0,5%

  208. Câu 208.

    Tăng bạch cầu là khi số lượng bạch cầu tăng trên :

    • A.

      11,0 G/l

    • B.

      10,0 G/l

    • C.

      9,0 G/l

    • D.

      8,0 G/l

  209. Câu 209.

    Tất cả các loại thức ăn đều chứa:

    • A.

      6 chất dinh dưỡng

    • B.

      5 chất dinh dưỡng

    • C.

      4 chất dinh dưỡng

    • D.

      3 chất dinh dưỡng

  210. Câu 210.

    Khi oxy hóa để giải phóng 4,1 Kcal cần:

    • A.

      4gam gluxit

    • B.

      3gam gluxit

    • C.

      2gam gluxit

    • D.

      1gam gluxit

  211. Câu 211.

    1g protein khi bị oxy hóa cung cấp :

    • A.

      3,1 KCal

    • B.

      4,1 KCal

    • C.

      5,1 Kcal

    • D.

      6,1 Kcal

  212. Câu 212.

    Chuyển hóa năng lượng đi kèm với chuyển hóa chất diễn ra theo

    • A.

      2 bước

    • B.

      3 bước

    • C.

      4 bước

    • D.

      5 bước

  213. Câu 213.

    Năng lượng cho chuyển hóa cơ sở 1 người/ 1 ngày khoảng :

    • A.

      1100kcalo trong tổng số tiêu hao năng lượng

    • B.

      1200kcalo trong tổng số tiêu hao năng lượng

    • C.

      1300kcalo trong tổng số tiêu hao năng lượng

    • D.

      1400kcalo trong tổng số tiêu hao năng lượng

  214. Câu 214.

    Trong năng lượng tiêu hao do vận cơ, chuyển thành công co cơ khoảng :

    • A.

      35%

    • B.

      30%

    • C.

      25%

    • D.

      20%

  215. Câu 215.

    Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của protein trong cơ thể :

    • A.

      Là dung môi hòa tan các vitamin tan trong chất béo

    • B.

      Vai trò kiến tạo

    • C.

      chức năng xúc tác

    • D.

      Protein có thể chuyển hóa thành gluxit và lipit

  216. Câu 216.

    Đông máu phát triển trong vòng …. nếu là tổn thương nhẹ:

    • A.

      1 đến 2 phút

    • B.

      2 đến 3 phút

    • C.

      3 đến 4 phút

    • D.

      4 đến 5 phút

  217. Câu 217.

    Đông máu là một chuỗi các ….. của các yếu tố đông máu có trong huyết tương, các mô tổn thương và tiểu cầu.

    • A.

      Phản ứng vật lý

    • B.

      phản ứng hoá học

    • C.

      phản ứng sinh hóa

    • D.

      phản ứng lý hóa

  218. Câu 218.

    Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố II :

    • A.

      Fibrinogen

    • B.

      Protrombin

    • C.

      Tromboplastin của mô

    • D.

      Ion calci

  219. Câu 219.

    Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố IV:

    • A.

      Fibrinogen

    • B.

      Protrombin

    • C.

      Tromboplastin của mô

    • D.

      Ion calci

  220. Câu 220.

    Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố VII:

    • A.

      Proaccelerin

    • B.

      Yếu tố không bền

    • C.

      Proconvertin

    • D.

      Yếu tố bền vững

  221. Câu 221.

    Dịch tụy bài tiết:

    • A.

      0.8 lít - 1,5lít/ 24h

    • B.

      1lít - 2,0lít/ 24h

    • C.

      1lít - 1,5lít/ 24h

    • D.

      0,5lít - 1lít/ 24h

  222. Câu 222.

    Số lượng dịch ruột được bài tiết khoảng:

    • A.

      1-3lít/ 24h

    • B.

      2-3lít/ 24h

    • C.

      0,8-1,5lít/ 24h

    • D.

      1-1,5lít/ 24h

  223. Câu 223.

    Nhóm men tiêu hóa protid của dịch ruột gồm:

    • A.

      aminopeptidase, dipeptidase, tripeptidase.

    • B.

      aminopeptidase, Amylase, tripeptidase

    • C.

      aminopeptidase, dipeptidase, Maltase

    • D.

      lactase, dipeptidase, tripeptidase

  224. Câu 224.

    Nhóm men tiêu hóa glucid của dịch ruột gồm:

    • A.

      amylase, aminopeptidase , maltase, lactase.

    • B.

      amylase , maltase, sucrase, lactase.

    • C.

      amylase , maltase, tripeptidase, lactase.

    • D.

      aminopeptidase, dipeptidase, tripeptidase.

  225. Câu 225.

    Tác dụng của muối mật:

    • A.

      Giúp hấp thu vitamin nhóm B

    • B.

      Giúp hấp thu Glycerol

    • C.

      Nhũ tương hóa triglycerid

    • D.

      Giúp hấp thu Canxi

  226. Câu 226.

    Đặc điểm cấu tạo của ruột non rất thuận lợi cho quá trình tiêu hóa, ngoại trừ:

    • A.

      Là đoạn dài nhất của ống tiêu hóa.

    • B.

      Có nhiều dịch tiêu hóa đổ vào.

    • C.

      Hệ thống men rất phong phú

    • D.

      Có nhiều hốc Lieberkuhn

  227. Câu 227.

    Ruột già có khả năng, ngoại trừ

    • A.

      Hấp thu nước

    • B.

      Hấp thu vitamin

    • C.

      Hấp thu protid

    • D.

      Chứa vi khuẩn giúp tổng hợp vitamin K

  228. Câu 228.

    Diện tích tiếp xúc của niêm mạc ruột non:

    • A.

      100m2

    • B.

      300m2

    • C.

      500 m2

    • D.

      250 m2

  229. Câu 229.

    Dạ dày có thể hấp thu:

    • A.

      đường, sắt, rượu và nước

    • B.

      Đường, chất khoáng, vitamin

    • C.

      Đường, Lipid, protid

    • D.

      Vitamin, Rượu, nước

  230. Câu 230.

    Tuyến Brunner tại thành ruột bài tiết:

    • A.

      Nước và HCl

    • B.

      Chất nhầy và HCO3

    • C.

      maltase

    • D.

      tripeptidase

  231. Câu 231.

    Tế bào xen kẽ có khả năng bài tiết:

    • A.

      ion K+

    • B.

      ion H+

    • C.

      Cl-

    • D.

      Nước

  232. Câu 232.

    Nước của dịch lọc cầu thận được tái hấp thu ở ống lượn xa:

    • A.

      65%

    • B.

      10%

    • C.

      9%

    • D.

      20%

  233. Câu 233.

    Nước của dịch lọc cầu thận được tái hấp thu ở ống góp

    • A.

      65%

    • B.

      10%

    • C.

      9%

    • D.

      20%

  234. Câu 234.

    Thận tham gia vào quá trình hình thành một số hormone trong cơ thể, ngoại trừ:

    • A.

      Bài tiết Renin

    • B.

      Bài tiết Erythropoietin

    • C.

      Testosteron

    • D.

      Tham gia quá trình tạo vitamin D

  235. Câu 235.

    Thận tham gia điều hòa huyết áp thông qua hệ thống

    • A.

      Renin - Angiotensin – Testosteron

    • B.

      Renin - Angiotensin - Erythropoietin

    • C.

      Renin - Angiotensin - Aldosteron

    • D.

      Renin - Angiotensin – Prostaglandin

  236. Câu 236.

    Angiotensin II có tác dụng làm tăng huyết áp mạnh theo cơ chế như sau, ngoại trừ

    • A.

      Co mạch

    • B.

      Gây cảm giác khát

    • C.

      Giảm tiết ADH

    • D.

      Tăng tiết aldosteron

  237. Câu 237.

    Tác dụng co mạch của Angiotensin II giảm ở người có bệnh:

    • A.

      Viêm phổi

    • B.

      Tiêu chảy

    • C.

      Xơ gan

    • D.

      Tăng huyết áp

  238. Câu 238.

    Angiotensin II có tác dụng, ngoại trừ:

    • A.

      kích thích trung tâm khát ở vùng dưới đồi gây cảm giác khát

    • B.

      kích thích nhân trên thị tăng bài tiết ADH

    • C.

      kích thích vỏ thượng thận bài tiết aldosteron

    • D.

      kích thích vỏ thượng thận bài tiết Tetosteron

  239. Câu 239.

    Tái hấp thu glucose xảy ra ở:

    • A.

      Ống lượn gần

    • B.

      ống lượn xa

    • C.

      Quai Henle

    • D.

      ống góp vùng vỏ

  240. Câu 240.

    Tái hấp thu Glucose được vận chuyển theo cơ chế:

    • A.

      Vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận với Na+) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán có chất mang qua bờ bên và bờ đáy

    • B.

      Vận chuyển tích cực thứ phát( vận chuyển ngược chiều với Na+) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán có chất mang qua bờ bên và bờ đáy

    • C.

      Khuếch tán có chất mang qua diềm bàn chải sau đó vận chuyển tích cực thứ phát qua bờ bên và bờ đáy

    • D.

      Vận chuyển tích cực nguyên phát qua diềm bàn chải, sau đó khuếch tán có chất mang qua bờ bên và bờ đáy

  241. Câu 241.

    Tái hấp thu nước ở ống thận:

    • A.

      Nước được tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần

    • B.

      nước được tái hấp thu đều nhau ở tất cả các đoạn của ống thận

    • C.

      ADH làm tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần

    • D.

      Nhánh lên của quai Henle chỉ cho nước thấm qua

  242. Câu 242.

    Dịch từ quai Henle ra là dịch:

    • A.

      Nhược trương

    • B.

      Đẳng trương

    • C.

      ưu trương

    • D.

      Đã được pha loãng

  243. Câu 243.

    Nói về Hormone, ngoại trừ:

    • A.

      Là các chất được tuyến nội tiết tiết ra,

    • B.

      Chúng ảnh hưởng đến sự hoạt động của các cơ quan khác

    • C.

      Giúp điều hòa hoạt động cơ thể bằng cơ chế thể dịch

    • D.

      Được tổng hợp trong máu

  244. Câu 244.

    Hormon tuyến yên, ngoại trừ:

    • A.

      Calcitonin

    • B.

      ACTH,

    • C.

      TSH, FSH,

    • D.

      LH, prolactin.

  245. Câu 245.

    Hormon tuyến giáp, ngoại trừ:

    • A.

      T3,

    • B.

      T4,

    • C.

      ACTH

    • D.

      Calcitonin.

  246. Câu 246.

    Hormon của rau thai, ngoại trừ:

    • A.

      Testosteron

    • B.

      estrogen,

    • C.

      progesteron,

    • D.

      relaxin

  247. Câu 247.

    Hormon bản chất hóa học là steroid, ngoại trừ:

    • A.

      aldosteron

    • B.

      progesteron,

    • C.

      testosteron

    • D.

      noradrenalin

  248. Câu 248.

    Hormon bản chất là protein và peptid:

    • A.

      Estrogen

    • B.

      prolactin

    • C.

      cortisol,

    • D.

      adrenalin

  249. Câu 249.

    Các receptor tiếp nhận các loại hormon khác nhau có thể nằm ở các vị trí sau, ngoại trừ.

    • A.

      Ở trên bề mặt hoặc ở trong màng tế bào

    • B.

      Nhiễm sắc thể

    • C.

      Ở trong bào tương

    • D.

      Ở trong nhân tế bào

  250. Câu 250.

    Các Receptor trên bề mặt hoặc ở trong màng tế bào tiếp nhận các hormon, ngoại trừ:

    • A.

      protein,

    • B.

      peptid

    • C.

      T3, T4

    • D.

      catecholamin.

  251. Câu 251.

    Các hormon tác dụng tại tế bào đích thông qua AMP vòng bao gồm, ngoại trừ

    • A.

      Progesteron

    • B.

      vasopressin,

    • C.

      parathormon,

    • D.

      glucagon

  252. Câu 252.

    Nói về hormon GH, ngoại trừ:

    • A.

      làm phát triển hầu hết các mô

    • B.

      Đặc biệt GH kích thích mô sụn và xương phát triển

    • C.

      Việc tiết GH chịu sự tác động ức chế của vùng hạ đồi.

    • D.

      Nồng độ GH ở trẻ em thấp hơn người lớn

  253. Câu 253.

    Hormon TSH có tác dụng:

    • A.

      làm tuyến giáp tăng sản xuất T3

    • B.

      làm tuyến giáp giảm sản xuất T3

    • C.

      làm tuyến giáp tăng sản xuất T4

    • D.

      A và C đúng

  254. Câu 254.

    Tác dụng của T3,T4, ngoại trừ:

    • A.

      Kích thích sự phát triển cơ thể, thể hiện chủ yếu ở thời kỳ đang lớn của trẻ.

    • B.

      Làm tăng chuyển hóa của hầu hết các mô,

    • C.

      Làm giảm nhịp tim, giãn mạch.

    • D.

      Thúc đẩy sự phát triển của não, gây hưng phấn.

  255. Câu 255.

    Nam giới vô sinh khi lượng tinh trùng:

    • A.

      < 30 triệu / 1ml tinh dịch

    • B.

      < 10 triệu / 1ml tinh dịch

    • C.

      < 20 triệu / 1ml tinh dịch

    • D.

      < 40 triệu / 1ml tinh dịch

  256. Câu 256.

    Tác dụng của testosteron ở nam giới, ngoại trừ:

    • A.

      Phát triển cơ quan sinh dục phụ của nam giới

    • B.

      Cùng với FSH chuyển tiền tinh trùng thành tinh trùng.

    • C.

      Làm nở khung chậu

    • D.

      Tác dụng chuyển hóa: đồng hóa protit và kích thích sự tăng trưởng

  257. Câu 257.

    Tác dụng của testosteron ở nữ giới, ngoại trừ:

    • A.

      Ức chế nang trứng phát triển,

    • B.

      Ức chế bài tiết sữa,

    • C.

      Gây nam tính hóa.

    • D.

      Phát triển cơ quan sinh dục phụ của nữ giới

  258. Câu 258.

    Ở tuổi dậy thì, Testosteron có tác dụng, ngoại trừ:

    • A.

      Tăng tổng hợp khung protein của xương.

    • B.

      Phát triển và cốt hoá sụn liên hợp ở đầu xương dài.

    • C.

      Giảm sinh hồng cầu

    • D.

      Tăng nhẹ sự tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa.

  259. Câu 259.

    Điều hoà bài tiết testosteron do các hormon, ngoại trừ:

    • A.

      HCG do rau thai bài tiết

    • B.

      LH do tuyến yên bài tiết.

    • C.

      Inhibin do tế bào Sertoli bài tiết

    • D.

      Calcitonin

  260. Câu 260.

    Tác dụng Estrogen, ngoại trừ:

    • A.

      Làm nang trứng phát triển;

    • B.

      làm dày niêm mạc tử cung,

    • C.

      Tác dụng chuyển hóa: giữ muối, nước

    • D.

      Tạo giọng nói trầm

  261. Câu 261.

    Tác dụng của Progesteron, ngoại trừ:

    • A.

      Là hormone trợ thai quan trọng nhất

    • B.

      Ức chế phát triển tuyến vú

    • C.

      Làm cơ tử cung phát triển, mềm không co bóp

    • D.

      Ức chế tuyến yên bài tiết LH

  262. Câu 262.

    Nhiễm kiềm (pH>7,4) gây biểu hiện sau:

    • A.

      Làm giảm tính hưng phấn nơron,

    • B.

      Tăng tốc độ dẫn truyền xung động, gây ra những cơn co giật

    • C.

      Giảm hoạt động dẫn truyền xung động

    • D.

      Gây quên, lẫn...

  263. Câu 263.

    Thuốc gây tăng tính hưng phấn do giảm ngưỡng kích thích, ngoại trừ

    • A.

      cafein,

    • B.

      theophillin,

    • C.

      strychnin.

    • D.

      theobromin.

  264. Câu 264.

    Chức năng rễ thần kinh của tủy sống:

    • A.

      Rễ trước chi phối vận động, rễ sau chi phối cảm giác một vùng nhất định của cơ thể

    • B.

      Rễ trước chi phối cảm giác, rễ sau chi phối vận động một vùng nhất định của cơ thể

    • C.

      Rễ trước chi phối vận động, rễ sau chi phối cảm giác toàn bộ các vùng của cơ thể

    • D.

      Rễ trước chi phối cảm giác, rễ sau chi phối vận động toàn bộ các vùng của cơ thể

  265. Câu 265.

    Đặc điểm cấu tạo của tủy sống, ngoại trừ:

    • A.

      Tủy sống là một bộ phận của hệ thần kinh trung ương nằm trong ống sống

    • B.

      Tủy sống chia thành 31 đoạn, mỗi đoạn tương ứng với một đốt sống

    • C.

      có hai chức năng: chức năng phản xạ và chức năng dẫn truyền.

    • D.

      Đoạn thấp nhất của tủy sống là T11-12

  266. Câu 266.

    Đặc điểm không phải của đường tháp:

    • A.

      Bắt chéo

    • B.

      Xuất phát từ vỏ não

    • C.

      Chi phối động tác tay đánh đàng xa khi bước đi

    • D.

      Chi phối vận động chủ động cho cổ, thân và tứ chi

  267. Câu 267.

    Đặc điểm không phải của đường ngoại tháp:

    • A.

      Chi phối vận động tự động

    • B.

      xuất phát từ các nhân vận động dưới vỏ

    • C.

      Chi phối động tác tay đánh đàng xa khi bước đi

    • D.

      Chi phối vận động chủ động cho cổ, thân và tứ chi

  268. Câu 268.

    Tất cả các thuốc chống loạn thần đều phát huy tác dụng bằng việc ức chế các receptor D2 của Dopamine, ngoại trừ:

    • A.

      Clozapine

    • B.

      Perphenazin

    • C.

      Thioridazin

    • D.

      Fluphenazin

  269. Câu 269.

    Đường dẫn truyền cảm giác bao gồm, ngoại trừ:

    • A.

      Đường cảm giác sâu có ý thức

    • B.

      Đường cảm giác nông

    • C.

      Đường dẫn truyền xúc giác

    • D.

      Đường dẫn truyền cảm giác nóng lạnh và cảm giác đau

  270. Câu 270.

    Bộ phận nào không nằm trong cung phản xạ tủy:

    • A.

      Bộ phận nhận cảm là da và cân

    • B.

      Đường truyền về là các sợi thần kinh cảm giác.

    • C.

      Trung tâm của cung phản xạ là chất trắng của tủy sống.

    • D.

      Đường truyền ra là các sợi thần kinh vận động.

  271. Câu 271.

    Đặc điểm nào sau đây không phải chức năng của cầu não:

    • A.

      Phần nền cầu phía trước có các sợi chạy dọc, ngang và các nhân cầu.

    • B.

      Các sợi cầu ngang đi đến tiểu não cùng bên theo bó cầu-tiểu não.

    • C.

      Các sợi cầu dọc chứa bó vỏ- cầu, vỏ-nhân.

    • D.

      Chức năng cầu não liên quan tới tư thế, dáng đi, thính giác, cân bằng, khứu giác, điều chỉnh nét mặt, hơi thở và nuốt.

  272. Câu 272.

    Có 4 vị chính gây nên cảm giác vị giác là:

    • A.

      mặn, ngọt, chua và đắng

    • B.

      mặn, ngọt, chua và cay

    • C.

      mặn, ngọt, chua và chát

    • D.

      mặn, ngọt, chua và umani

  273. Câu 273.

    Nhiệt độ thuận lợi nhất cho sự nếm là:

    • A.

      20-25 ⁰C

    • B.

      30-50 ⁰C

    • C.

      20-30 ⁰C

    • D.

      20-45 ⁰C

  274. Câu 274.

    Vùng cảm giác thân thể chỉ nhận cảm giác của cẳng chân, cánh tay và mặt:

    • A.

      Vùng S-II (vùng 40)

    • B.

      Vùng S-I (vùng 1, 2, 3)

    • C.

      vùng 18, 19

    • D.

      vùng 22

  275. Câu 275.

    Vùng vị giác nằm ở hồi đỉnh lên là vùng:

    • A.

      28

    • B.

      43

    • C.

      18,19

    • D.

      40

  276. Câu 276.

    Vùng phối hợp thính giác

    • A.

      19

    • B.

      43

    • C.

      22

    • D.

      39

  277. Câu 277.

    Đặc điểm không phù hợp Khi nhìn xa:

    • A.

      Các sợi cơ thể mi giãn làm căng dây chằng,

    • B.

      Thủy tinh thể dẹt

    • C.

      Các sợi cơ thể mi co, làm các sợi dây chằng chùng xuống

    • D.

      Độ hội tụ giảm.

  278. Câu 278.

    Phúc mạc bao gồm, ngoại trừ:

    • A.

      Mạc chằng

    • B.

      Mạc nối

    • C.

      Mạc dính

    • D.

      Mạc treo

  279. Câu 279.

    Mỗi ống góp lớn nhận nước tiểu của:

    • A.

      4000 nephron

    • B.

      400 nephron

    • C.

      1000 nephron

    • D.

      2000 nephron

  280. Câu 280.

    Mỗi ngày cầu thận lọc:

    • A.

      20 lít dịch lọc

    • B.

      70 lít dịch lọc

    • C.

      180 lít dịch lọc

    • D.

      100 lít dịch lọc

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Sinh lý học tương tự