Exam info
- Subject
- Sinh lý học
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 30 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Điện thế động ở nơ-ron thường được khởi phát tại vị trí nào?
- A.
Thân tế bào (soma)
- B.
Tua gai (dendrites)
- C.
Đoạn khởi đầu sợi trục (axon initial segment)
- D.
Đầu tận cùng sợi trục
- A.
- Q 2.
Tế bào nào tạo bao myelin cho sợi trục ở hệ thần kinh ngoại biên (PNS)?
- A.
Tế bào ít nhánh (Oligodendrocytes)
- B.
Tế bào Schwann
- C.
Tế bào sao (Astrocytes)
- D.
Tế bào vi thần kinh đệm (Microglia)
- A.
- Q 3.
Đường dẫn truyền vận động từ hệ thần kinh trung ương đến cơ vân thuộc hệ thần kinh bản thể cần bao nhiêu nơ-ron vận động?
- A.
Hai nơ-ron nối tiếp
- B.
Ba nơ-ron nối tiếp
- C.
Một nơ-ron duy nhất
- D.
Bốn nơ-ron nối tiếp
- A.
- Q 4.
Nguyên lý giải thích việc hệ thần kinh phân biệt các loại cảm giác dựa vào đường dẫn truyền và vùng não được hoạt hóa được gọi là gì?
- A.
Nguyên lý cổng điều khiển
- B.
Nguyên lý đường dẫn truyền riêng (labeled line)
- C.
Nguyên lý kích thích tối thiểu
- D.
Nguyên lý khử cực
- A.
- Q 5.
Thụ thể nào sau đây cảm nhận nhiệt nóng và được hoạt hóa bởi capsaicin trong ớt?
- A.
TRPM8
- B.
TRPV3/TRPV4
- C.
TRPV1
- D.
TRPA1
- A.
- Q 6.
Thoi cơ (muscle spindle) có chức năng chính là gì?
- A.
Phát hiện lực căng của gân
- B.
Tạo lực co cơ chính
- C.
Phát hiện chiều dài cơ và sự thay đổi chiều dài cơ
- D.
Điều hòa nhịp tim
- A.
- Q 7.
Cơ quan gân Golgi nằm ở vị trí nào?
- A.
Trong bụng cơ
- B.
Vùng nối cơ–gân
- C.
Trong khớp xương
- D.
Trong tủy sống
- A.
- Q 8.
Trong phản xạ duỗi (ví dụ: gõ gân bánh chè), hiện tượng nơ-ron trung gian ức chế cơ đối kháng được gọi là gì?
- A.
Ức chế tương hỗ (reciprocal inhibition)
- B.
Ức chế phản hồi
- C.
Ức chế presynaptic
- D.
Ức chế đối cảm ứng
- A.
- Q 9.
Trong cấu trúc sarcomere, vùng H chứa chủ yếu loại sợi nào?
- A.
Actin
- B.
Myosin
- C.
Tropomyosin
- D.
Troponin
- A.
- Q 10.
Theo thuyết trượt sợi, khi cơ co, chiều dài của sợi actin và myosin thay đổi như thế nào?
- A.
Cả actin và myosin đều ngắn lại
- B.
Actin ngắn lại, myosin giữ nguyên
- C.
Actin trượt vào giữa các sợi myosin, chiều dài không đổi
- D.
Myosin ngắn lại, actin giữ nguyên
- A.
- Q 11.
Khi cơ nghỉ, yếu tố nào che vị trí gắn myosin trên actin?
- A.
Titin
- B.
Troponin C
- C.
Tropomyosin
- D.
Calmodulin
- A.
- Q 12.
Trong chu trình cầu nối chéo, vai trò của ATP là gì?
- A.
ATP chỉ cung cấp năng lượng để power stroke xảy ra
- B.
ATP cung cấp năng lượng cho co cơ và cần thiết để tách myosin khỏi actin
- C.
ATP chỉ cần thiết để tách myosin khỏi actin
- D.
ATP không liên quan đến chu trình cầu nối chéo
- A.
- Q 13.
Chất dẫn truyền thần kinh tại tiếp hợp thần kinh–cơ (neuromuscular junction) là gì?
- A.
Norepinephrine
- B.
Acetylcholine (ACh)
- C.
Dopamine
- D.
GABA
- A.
- Q 14.
Sợi cơ loại nào có đặc điểm: co chậm, nhiều ty thể, nhiều myoglobin, chống mỏi tốt, phù hợp với hoạt động kéo dài?
- A.
Type I
- B.
Type IIa
- C.
Type IIx
- D.
Type IIb
- A.
- Q 15.
Nguyên tắc tuyển dụng các đơn vị vận động diễn ra theo trình tự nào?
- A.
Từ đơn vị vận động lớn/nhanh đến đơn vị nhỏ/chậm
- B.
Từ đơn vị vận động nhỏ/chậm đến đơn vị lớn/nhanh
- C.
Tuyển dụng ngẫu nhiên không theo trình tự
- D.
Chỉ tuyển dụng đơn vị vận động co chậm
- A.
- Q 16.
Pha 0 (khử cực nhanh) của điện thế động tế bào cơ tim thất là do ion nào đi qua kênh nào?
- A.
K⁺ đi ra qua kênh K⁺
- B.
Ca²⁺ đi vào qua kênh Ca²⁺ type L
- C.
Na⁺ đi vào qua kênh Na⁺ nhanh
- D.
Cl⁻ đi vào qua kênh Cl⁻
- A.
- Q 17.
Vì sao cơ tim không thể bị co cứng (tetanus)?
- A.
Vì cơ tim thiếu ATP
- B.
Vì điện thế động cơ tim có thời kỳ trơ dài do pha bình nguyên
- C.
Vì cơ tim không có myosin
- D.
Vì cơ tim không có ty thể
- A.
- Q 18.
Theo định luật Frank–Starling, khi lượng máu về tim tăng trong giới hạn sinh lý, điều gì xảy ra?
- A.
Thể tích tống máu giảm
- B.
Tim co mạnh hơn và tống máu nhiều hơn ở lần co tiếp theo
- C.
Nhịp tim tăng đáng kể
- D.
Huyết áp giảm mạnh
- A.
- Q 19.
Trong cơ trơn, phức hợp Ca²⁺–Calmodulin hoạt hóa enzyme nào để gây co cơ?
- A.
ATP synthase
- B.
MLCK (Myosin Light-Chain Kinase)
- C.
Troponin C
- D.
Acetylcholinesterase
- A.
- Q 20.
Cơ trơn ở ruột và tử cung thuộc loại nào?
- A.
Cơ trơn đa đơn vị (multi-unit)
- B.
Cơ trơn đơn vị (single-unit / visceral)
- C.
Cơ vân
- D.
Cơ tim
- A.
Answers and explanations are in mode.