Sinh lý học University

Sinh lý học tuyến tụy nội tiết - Bài 6

20 câu
15 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh lý học
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
15 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Trong đảo Langerhans, loại tế bào nào chiếm tỷ lệ cao nhất?

    • A.

      Tế bào A (alpha)

    • B.

      Tế bào B (beta)

    • C.

      Tế bào D (delta)

    • D.

      Tế bào F

  2. Câu 2.

    Insulin được cấu tạo bởi bao nhiêu chuỗi polypeptide và có tổng cộng bao nhiêu acid amin?

    • A.

      1 chuỗi polypeptide gồm 51 acid amin

    • B.

      2 chuỗi polypeptide gồm 51 acid amin

    • C.

      2 chuỗi polypeptide gồm 29 acid amin

    • D.

      3 chuỗi polypeptide gồm 51 acid amin

  3. Câu 3.

    Thụ thể của insulin thuộc nhóm nào và có cấu trúc gồm bao nhiêu tiểu đơn vị?

    • A.

      Thuộc nhóm thụ thể liên kết với enzyme serine kinase, gồm 2 tiểu đơn vị

    • B.

      Thuộc nhóm thụ thể liên kết với enzyme tyrosine kinase, gồm 4 tiểu đơn vị

    • C.

      Thuộc nhóm thụ thể liên kết với protein G, gồm 3 tiểu đơn vị

    • D.

      Thuộc nhóm thụ thể nội bào, gồm 4 tiểu đơn vị

  4. Câu 4.

    Kênh vận chuyển glucose nào chịu trách nhiệm thu nhận glucose vào tế bào khi có kích thích của insulin tại cơ xương và mô mỡ?

    • A.

      GLUT1

    • B.

      GLUT2

    • C.

      GLUT3

    • D.

      GLUT4

  5. Câu 5.

    Tại mô gan, insulin kích thích enzyme nào để tổng hợp glucose thành glycogen dự trữ?

    • A.

      Enzyme glycogen phosphorylase

    • B.

      Enzyme glycogen synthase (GS)

    • C.

      Enzyme glucose-6-phosphatase (G-6-Pase)

    • D.

      Enzyme glucokinase

  6. Câu 6.

    Insulin tác động lên mô mỡ như thế nào để ngăn chặn sự ly giải triglyceride?

    • A.

      Kích thích enzyme hormone sensitive lipase (HSL)

    • B.

      Ức chế enzyme hormone sensitive lipase (HSL)

    • C.

      Kích thích enzyme lipoprotein lipase tại tế bào mỡ

    • D.

      Hoạt hóa enzyme phosphorylase tại mô mỡ

  7. Câu 7.

    Mô cơ xương dự trữ glycogen nhưng không thể phóng thích glucose tự do vào máu vì thiếu enzyme nào?

    • A.

      Enzyme glycogen synthase

    • B.

      Enzyme glycogen phosphorylase

    • C.

      Enzyme glucose-6-phosphatase (G-6-Pase)

    • D.

      Enzyme glucokinase

  8. Câu 8.

    Yếu tố nào là yếu tố chủ yếu điều hòa bài tiết insulin?

    • A.

      Nồng độ acid béo tự do trong máu

    • B.

      Hoạt động của hệ thần kinh thực vật

    • C.

      Nồng độ glucose trong máu

    • D.

      Nồng độ cortisol máu

  9. Câu 9.

    Glucagon được cấu tạo bởi bao nhiêu acid amin và có trọng lượng phân tử là bao nhiêu?

    • A.

      29 acid amin, trọng lượng phân tử 3485 Dalton

    • B.

      51 acid amin, trọng lượng phân tử 5808 Dalton

    • C.

      14 acid amin, trọng lượng phân tử 1612 Dalton

    • D.

      29 acid amin, trọng lượng phân tử 5808 Dalton

  10. Câu 10.

    Glucagon gắn lên thụ thể ở mô gan thuộc nhóm nào và hoạt hóa chất truyền tin thứ hai nào?

    • A.

      Thụ thể tyrosine kinase, hoạt hóa cGMP

    • B.

      Thụ thể liên kết protein G, hoạt hóa cAMP

    • C.

      Thụ thể nội bào, hoạt hóa IP3

    • D.

      Thụ thể ionotropic, hoạt hóa Ca2+ nội bào

  11. Câu 11.

    Khi nồng độ glucose máu giảm xuống dưới ngưỡng nào sẽ kích thích tế bào alpha bài tiết glucagon?

    • A.

      Dưới 126 mg/dL

    • B.

      Dưới 100 mg/dL

    • C.

      Dưới 70 mg/dL

    • D.

      Dưới 50 mg/dL

  12. Câu 12.

    Somatostatin được bài tiết từ những nguồn nào sau đây?

    • A.

      Chỉ từ vùng hạ đồi

    • B.

      Chỉ từ tế bào delta của đảo tụy

    • C.

      Chỉ từ niêm mạc đường tiêu hóa

    • D.

      Từ vùng hạ đồi, đường tiêu hóa và tế bào delta của đảo tụy

  13. Câu 13.

    Tác dụng của somatostatin tại đường tiêu hóa bao gồm những điều nào sau đây?

    • A.

      Tăng nhu động dạ dày ruột và tăng bài tiết enzyme tiêu hóa

    • B.

      Tăng hấp thu chất dinh dưỡng qua ruột non

    • C.

      Ức chế sự phóng thích insulin và glucagon

    • D.

      Kích thích tăng bài tiết hormone tăng trưởng GH

  14. Câu 14.

    Octreotide (chất bắt chước somatostatin) được sử dụng trên lâm sàng để điều trị tình trạng nào sau đây?

    • A.

      Tăng đường huyết trong đái tháo đường type 2

    • B.

      Bệnh khổng lồ hoặc to đầu chi do u tiết GH

    • C.

      Suy tim sung huyết

    • D.

      Hen phế quản mạn tính

  15. Câu 15.

    Theo phân loại của ADA 2014, đái tháo đường type 1 có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Do đề kháng insulin tại mô đích, thường gặp ở người lớn tuổi và béo phì

    • B.

      Do phá hủy tế bào beta bởi kháng thể tự miễn, dẫn đến thiếu insulin tuyệt đối

    • C.

      Do khiếm khuyết gen quy định chức năng tế bào beta

    • D.

      Chỉ xuất hiện trong thời kỳ mang thai

  16. Câu 16.

    Đái tháo đường type 2 chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm các ca đái tháo đường?

    • A.

      Khoảng 50%

    • B.

      Khoảng 70%

    • C.

      Khoảng 90%

    • D.

      Khoảng 100%

  17. Câu 17.

    Theo tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường ADA 2014, glucose huyết tương lúc đói (sau 8 giờ nhịn ăn) được chẩn đoán đái tháo đường khi:

    • A.

      ≥ 100 mg/dL (5,6 mmol/L)

    • B.

      ≥ 126 mg/dL (7 mmol/L)

    • C.

      ≥ 150 mg/dL (8,3 mmol/L)

    • D.

      ≥ 200 mg/dL (11,1 mmol/L)

  18. Câu 18.

    HbA1c phản ánh mức đường huyết trung bình trong thời gian bao lâu?

    • A.

      Trong vòng 1 tuần

    • B.

      Trong vòng 1 tháng

    • C.

      Trong vòng 2-3 tháng

    • D.

      Trong vòng 1 năm

  19. Câu 19.

    U tụy nội tiết (insulinoma) gây ra triệu chứng đặc trưng nào?

    • A.

      Tăng đường huyết mạn tính

    • B.

      Hạ đường máu, thường gặp khi đói

    • C.

      Nhiễm toan ceton máu

    • D.

      Tăng huyết áp và nhịp tim nhanh

  20. Câu 20.

    Các polypeptide có hoạt tính tương tự insulin nhưng không bị ức chế bởi kháng thể kháng insulin được gọi là gì?

    • A.

      NSILA (Non suppressible insulin-like activity)

    • B.

      IGF-I (Insulin-like growth factor I)

    • C.

      GHIH (Growth hormone-inhibiting hormone)

    • D.

      ACTH (Adrenocorticotropic hormone)

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Sinh lý học tương tự

Your form

3 people have taken this exam