Kiểm tra Sinh lý hệ nội tiết và thận

Tất cả đề
Sinh lý học University

Kiểm tra Sinh lý hệ nội tiết và thận

40 câu
50 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh lý học
Kỳ thi
University
Số câu
40 câu
Thời gian
50 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (40 câu)

  1. Câu 1.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với tuyến nội tiết?

    • A.

      Có ống dẫn đưa chất tiết đến bề mặt niêm mạc hoặc các hốc

    • B.

      Không có ống dẫn, hormone được tiết trực tiếp vào máu và tác động lên tế bào đích có receptor phù hợp

    • C.

      Chỉ tiết ra các chất không có hoạt tính sinh học

    • D.

      Không có khả năng điều hòa chức năng cơ thể

  2. Câu 2.

    Hormone tan trong nước (peptide/protein và catecholamine) có đặc điểm tác dụng nào?

    • A.

      Dễ dàng đi qua màng tế bào và gắn vào receptor trong nhân

    • B.

      Gắn receptor trên màng tế bào, hoạt hóa chất truyền tin thứ hai, tác dụng nhanh và thường ngắn

    • C.

      Tác dụng chậm và kéo dài nhờ tổng hợp protein mới

    • D.

      Không cần receptor để phát huy tác dụng

  3. Câu 3.

    Hormone tan trong lipid gồm những loại nào sau đây?

    • A.

      Insulin và glucagon

    • B.

      Adrenaline và noradrenaline

    • C.

      Các steroid (cortisol, aldosterone, estrogen, progesterone, testosterone) và hormone giáp T3, T4

    • D.

      ADH và oxytocin

  4. Câu 4.

    Trong trục hạ đồi – tuyến yên – tuyến nội tiết cấp dưới, hormone ngoại biên quay lại ức chế hạ đồi và tuyến yên chủ yếu theo cơ chế nào?

    • A.

      Feedback dương (khuếch đại)

    • B.

      Feedback âm

    • C.

      Không có cơ chế điều hòa ngược

    • D.

      Tự khuếch đại không cần tín hiệu

  5. Câu 5.

    Hormone nào sau đây KHÔNG phải do tuyến yên trước tiết ra?

    • A.

      GH

    • B.

      ACTH

    • C.

      ADH (vasopressin)

    • D.

      TSH

  6. Câu 6.

    ADH và oxytocin được tổng hợp và phóng thích như thế nào?

    • A.

      Tổng hợp tại tuyến yên trước, dự trữ tại tuyến yên sau

    • B.

      Tổng hợp tại hạ đồi, vận chuyển xuống dự trữ và phóng thích tại tuyến yên sau

    • C.

      Tổng hợp tại tuyến yên sau, dự trữ ở hạ đồi

    • D.

      Tổng hợp tại tuyến giáp, phóng thích tại tuyến yên

  7. Câu 7.

    Tác dụng sinh lý chính của ADH (vasopressin) là gì?

    • A.

      Tăng tái hấp thu Na⁺ ở ống lượn xa

    • B.

      Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp qua trung gian aquaporin-2

    • C.

      Làm tăng đường huyết

    • D.

      Kích thích co cơ tử cung khi sinh

  8. Câu 8.

    Oxytocin có những tác dụng nào sau đây?

    • A.

      Tăng tái hấp thu nước và làm tăng huyết áp

    • B.

      Co cơ tử cung khi sinh và co tế bào cơ biểu mô tuyến vú giúp phóng sữa

    • C.

      Tăng đường huyết và phân giải glycogen

    • D.

      Tăng tái hấp thu Na⁺ ở ống thận

  9. Câu 9.

    Tăng tiết GH kéo dài ở người đã qua tuổi dậy thì (sụn tăng trưởng đã đóng) thường gây ra bệnh lý nào?

    • A.

      Lùn (dwarfism)

    • B.

      Khổng lồ (gigantism)

    • C.

      To đầu chi (acromegaly)

    • D.

      Suy giáp

  10. Câu 10.

    GH gây tăng trưởng cơ thể chủ yếu thông qua trung gian nào?

    • A.

      Insulin

    • B.

      IGF-1 (somatomedin C) được gan tiết ra dưới tác động của GH

    • C.

      Cortisol

    • D.

      Adrenaline

  11. Câu 11.

    Hormone giải phóng CRH từ hạ đồi có tác dụng kích thích tuyến yên trước tiết ra hormone nào?

    • A.

      TSH

    • B.

      ACTH

    • C.

      GH

    • D.

      FSH

  12. Câu 12.

    Hormone giải phóng TRH từ hạ đồi có tác dụng kích thích tuyến yên trước tiết ra hormone nào?

    • A.

      ACTH

    • B.

      TSH

    • C.

      GH

    • D.

      LH

  13. Câu 13.

    Hai hormone chính do tuyến giáp tiết ra là gì?

    • A.

      Insulin và glucagon

    • B.

      T3 (tri-iodothyronine) và T4 (thyroxine)

    • C.

      Cortisol và aldosterone

    • D.

      ADH và oxytocin

  14. Câu 14.

    Trong máu, tỉ lệ hormone T4 (thyroxine) do tuyến giáp tiết ra chiếm khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 10%

    • B.

      Khoảng 30%

    • C.

      Khoảng 90%

    • D.

      Khoảng 99%

  15. Câu 15.

    Hormone tuyến giáp (T3, T4) tác động lên tế bào đích qua loại receptor nào?

    • A.

      Receptor trên màng tế bào, dùng chất truyền tin thứ hai

    • B.

      Receptor nội bào/nhân, làm thay đổi biểu hiện gen và tổng hợp protein

    • C.

      Receptor ở ty thể

    • D.

      Không qua receptor mà khuếch tán trực tiếp vào tế bào và gây tác dụng tức thì

  16. Câu 16.

    T4 có thể được chuyển đổi thành T3 (hormone có hoạt tính mạnh hơn) chủ yếu ở đâu?

    • A.

      Ngay tại tuyến giáp

    • B.

      Chủ yếu trong tuần hoàn máu

    • C.

      Tại các mô đích (gan, thận, tuyến yên và nhiều mô khác)

    • D.

      Tại tủy thượng thận

  17. Câu 17.

    So sánh giữa T3 và T4, nhận định nào đúng?

    • A.

      T3 chiếm tỉ lệ nhiều hơn và có tác dụng yếu hơn T4

    • B.

      T4 có tác dụng mạnh hơn và thời gian tác dụng dài hơn T3

    • C.

      T3 có hoạt tính sinh học mạnh hơn T4, còn T4 có thời gian tác dụng dài hơn

    • D.

      T3 và T4 có hoạt tính hoàn toàn giống nhau

  18. Câu 18.

    Aldosterone được tiết ra từ vùng nào của tuyến thượng thận?

    • A.

      Tủy thượng thận

    • B.

      Vỏ thượng thận (lớp cầu - zona glomerulosa)

    • C.

      Tuyến yên

    • D.

      Vùng dưới đồi (hạ đồi)

  19. Câu 19.

    Tác dụng sinh lý chính của aldosterone là gì?

    • A.

      Tăng tái hấp thu Na⁺ (kéo theo nước) và tăng bài tiết K⁺ hoặc H⁺

    • B.

      Tăng tái hấp thu K⁺ và tăng bài tiết Na⁺

    • C.

      Tăng tái hấp thu glucose ở ống thận

    • D.

      Ức chế tái hấp thu nước ở ống góp

  20. Câu 20.

    Cortisol là hormone thuộc nhóm nào?

    • A.

      Mineralocorticoid (khoáng vỏ thượng thận)

    • B.

      Glucocorticoid (đường vỏ thượng thận)

    • C.

      Catecholamine (tủy thượng thận)

    • D.

      Hormone peptide vùng dưới đồi

  21. Câu 21.

    Adrenaline (epinephrine) và noradrenaline (norepinephrine) được tiết ra từ đâu?

    • A.

      Vỏ thượng thận

    • B.

      Tủy thượng thận

    • C.

      Tuyến giáp

    • D.

      Tuyến yên sau

  22. Câu 22.

    Aldosterone chủ yếu tác động lên đoạn nào của nephron?

    • A.

      Ống lượn gần

    • B.

      Quai Henle

    • C.

      Ống lượn xa và ống góp

    • D.

      Cầu thận

  23. Câu 23.

    Cortisol (glucocorticoid) có những chức năng nào sau đây?

    • A.

      Điều hòa tái hấp thu nước ở thận

    • B.

      Kích thích tạo hồng cầu ở tủy xương

    • C.

      Tham gia chuyển hóa, đáp ứng stress và có tác dụng chống viêm/miễn dịch

    • D.

      Tăng tái hấp thu Na⁺ để nâng huyết áp

  24. Câu 24.

    Trình tự đúng của các thành phần ống thận trong nephron là:

    • A.

      Ống lượn xa → quai Henle → ống lượn gần → ống góp

    • B.

      Ống lượn gần → quai Henle → ống lượn xa → ống góp

    • C.

      Ống góp → ống lượn xa → quai Henle → ống lượn gần

    • D.

      Ống lượn gần → ống lượn xa → quai Henle → ống góp

  25. Câu 25.

    Màng lọc cầu thận (barrier lọc) gồm mấy lớp?

    • A.

      2 lớp

    • B.

      3 lớp: nội mô mao mạch, màng đáy, podocyte

    • C.

      4 lớp

    • D.

      5 lớp

  26. Câu 26.

    Sự chọn lọc của màng lọc cầu thận dựa trên những yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ dựa trên kích thước phân tử

    • B.

      Chỉ dựa trên điện tích của phân tử

    • C.

      Cả kích thước và điện tích của phân tử

    • D.

      Chỉ dựa trên trọng lượng riêng của chất

  27. Câu 27.

    Trong 3 lớp màng lọc cầu thận, lớp nào mang điện tích âm mạnh, góp phần ngăn không cho protein thoát ra nước tiểu?

    • A.

      Lớp nội mô mao mạch

    • B.

      Màng đáy (basement membrane)

    • C.

      Podocyte (tế bào có chân)

    • D.

      Lớp tế bào biểu mô ống thận

  28. Câu 28.

    Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận (lực đẩy dịch ra khỏi máu) có giá trị trung bình khoảng bao nhiêu?

    • A.

      15 mmHg

    • B.

      30 mmHg

    • C.

      55–60 mmHg

    • D.

      75 mmHg

  29. Câu 29.

    Áp suất lọc hiệu dụng qua màng lọc cầu thận (net filtration pressure) bình thường khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 5 mmHg

    • B.

      Khoảng 10–15 mmHg

    • C.

      Khoảng 30 mmHg

    • D.

      Khoảng 55–60 mmHg

  30. Câu 30.

    Tốc độ lọc cầu thận (GFR) bình thường ở người trưởng thành là khoảng bao nhiêu?

    • A.

      50–60 mL/phút

    • B.

      90–100 mL/phút

    • C.

      120–130 mL/phút/1,73 m²

    • D.

      200–250 mL/phút

  31. Câu 31.

    Tại nephron, khoảng bao nhiêu phần trăm dịch lọc cầu thận được tái hấp thu trở lại máu?

    • A.

      Khoảng 50%

    • B.

      Khoảng 75%

    • C.

      Khoảng 90%

    • D.

      Khoảng 99%, chỉ khoảng 1% trở thành nước tiểu cuối cùng

  32. Câu 32.

    Công thức tính clearance của chất X là gì?

    • A.

      Cx = (Px × V) / Ux

    • B.

      Cx = (Ux × V) / Px

    • C.

      Cx = (Ux × Px) / V

    • D.

      Cx = V / (Ux × Px)

  33. Câu 33.

    Chất nào sau đây được xem là chất đánh dấu GFR lý tưởng?

    • A.

      Glucose

    • B.

      Inulin

    • C.

      Urea

    • D.

      Acid uric

  34. Câu 34.

    Vì sao inulin được xem là chất đánh dấu GFR lý tưởng?

    • A.

      Vì được lọc tự do tại cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn ở ống thận

    • B.

      Vì được lọc tự do tại cầu thận, không tái hấp thu và không bài tiết thêm ở ống thận

    • C.

      Vì không được lọc qua cầu thận

    • D.

      Vì được bài tiết hoàn toàn ở ống thận

  35. Câu 35.

    Trên thực hành lâm sàng, GFR thường được ước lượng bằng chất nào?

    • A.

      Inulin

    • B.

      Creatinine nội sinh trong máu

    • C.

      Urea máu

    • D.

      Glucose máu

  36. Câu 36.

    Đặc điểm nổi bật nhất của ống lượn gần trong nephron là gì?

    • A.

      Không có khả năng tái hấp thu

    • B.

      Là nơi tái hấp thu rất mạnh: Na⁺, nước, glucose, amino acid, HCO₃⁻… đồng thời có bài tiết một số chất

    • C.

      Chỉ có chức năng bài tiết, không tái hấp thu

    • D.

      Là nơi duy nhất tái hấp thu nước

  37. Câu 37.

    Đặc điểm của nhánh xuống (descending limb) của quai Henle là gì?

    • A.

      Không thấm nước

    • B.

      Thấm nước, nước đi ra ngoài góp phần tạo dịch kẽ tủy thận ưu trương

    • C.

      Chỉ tái hấp thu NaCl mà không thấm nước

    • D.

      Không tham gia tạo gradient thẩm thấu tủy thận

  38. Câu 38.

    Đặc điểm của nhánh lên (ascending limb) của quai Henle là gì?

    • A.

      Thấm nước mạnh, không tái hấp thu NaCl

    • B.

      Hầu như không thấm nước nhưng tái hấp thu tích cực NaCl, góp phần tạo gradient thẩm thấu tủy thận

    • C.

      Không tái hấp thu bất kỳ chất nào

    • D.

      Chỉ bài tiết nước và không tham gia tạo gradient thẩm thấu

  39. Câu 39.

    ADH (hormone chống bài niệu) tác động chủ yếu lên đoạn nào của nephron để tăng tái hấp thu nước?

    • A.

      Cầu thận

    • B.

      Ống lượn gần

    • C.

      Quai Henle

    • D.

      Ống lượn xa và ống góp

  40. Câu 40.

    Ngoài chức năng tạo nước tiểu, thận còn có những chức năng nội tiết nào sau đây?

    • A.

      Tiết insulin và glucagon

    • B.

      Tiết renin, erythropoietin và hoạt hóa vitamin D thành calcitriol (D₃ hoạt tính)

    • C.

      Tiết cortisol và aldosterone

    • D.

      Tiết GH và prolactin

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Sinh lý học tương tự