Đề cương ôn tập giữa kỳ I môn Sinh học 11

58 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh học 11
Exam type
High school
Questions
58
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Structure (1 parts)

  1. 1.

    Phần II. Trắc nghiệm đúng sai (0 Q)

    Khi nói về vai trò của thực phẩm sạch, phát biểu sau đây đúng hay sai?

Questions (58)

  1. Q 1.

    Sinh vật tự dưỡng không có vai trò nào sau đây?

    • A.

      Cung cấp O, đảm bảo cho các hoạt động sống của hầu hết sinh vật.

    • B.

      Cung cấp thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật.

    • C.

      Điều hòa khí hậu.

    • D.

      Giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống của sinh giới.

  2. Q 2.

    Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo thứ tự là?

    • A.

      Giai đoạn tổng hợp → giai đoạn phân giải → giai đoạn huy động năng lượng.

    • B.

      Giai đoạn phân giải → giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn tổng hợp.

    • C.

      Giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn tổng hợp → giai đoạn phân giải.

    • D.

      Giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn phân giải → giai đoạn tổng hợp

  3. Q 3.

    Khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Nếu ngưng thực hiện trao đổi chất và năng lượng, sinh vật vẫn có thể tồn tại và phát triển được.

    • B.

      Chất thải, chất độc hại hoặc dư thừa sinh ra từ quá trình chuyển hóa không gây độc cho cơ thể sinh vật.

    • C.

      Sinh vật lấy các chất từ môi trường cung cấp cho quá trình tạo chất sống của cơ thể hình thành tế bào, cơ quan cơ thể...

    • D.

      Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp sinh vật tồn tại và phát triển.

  4. Q 4.

    Sinh vật dị dưỡng là những sinh vật

    • A.

      không thể tự tổng hợp chất hữu cơ, mà phải lấy các chất này từ sinh vật khác (thực vật hoặc động vật) để duy trì sự sống.

    • B.

      tự tổng hợp chất hữu cơ từ năng lượng ánh sáng mặt trời dựa vào hệ sắc tố quang hợp.

    • C.

      sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn carbon là CO

    • D.

      được xếp vào những sinh vật sản xuất ở các chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái

  5. Q 5.

    Đâu không phải là động lực của dòng mạch gỗ?

    • A.

      Lực đẩy do áp suất của rễ.

    • B.

      Lực hút do sự thoát hơi nước ở lá.

    • C.

      Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

    • D.

      Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan sử dụng.

  6. Q 6.

    Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn là?

    • A.

      Lấy thức ăn, nhai, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

    • B.

      Lấy thức ăn, tiêu biến, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

    • C.

      Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, dị hóa, thải chất cặn bã

    • D.

      Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

  7. Q 7.

    Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

    • A.

      nội bào nhờ enzyme thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

    • B.

      ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.

    • C.

      ngoại bào (nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.

    • D.

      ngoại bào nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

  8. Q 8.

    Ở động vật có ống tiêu hóa

    • A.

      thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

    • B.

      thức ăn được tiêu hóa nội bào.

    • C.

      thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

    • D.

      một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

  9. Q 9.

    Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào (tiêu hóa thức ăn bên trong tế bào)?

    • A.

      Trùng giày

    • B.

      Cá

    • C.

      Ruột khoang

    • D.

      Ruột khoang, cá và trùng giày

  10. Q 10.

    Những kiểu tiêu hóa thức ăn ở động vật?

    • A.

      Tiêu hóa nội sinh, tiêu hóa ngoại sinh

    • B.

      Tiêu hóa nội bào, tiêu hóa ngoại bào

    • C.

      Tiêu hóa bán hoàn toàn, tiêu hóa hoàn toàn

    • D.

      Tiêu hóa vi phân, tiêu hóa đẳng phân

  11. Q 11.

    Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

    • A.

      thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

    • B.

      thức ăn được tiêu hóa nội bào.

    • C.

      thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

    • D.

      một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

  12. Q 12.

    Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

    • A.

      không bào tiêu hóa.

    • B.

      túi tiêu hóa.

    • C.

      ống tiêu hóa.

    • D.

      không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.

  13. Q 13.

    Dựa vào kiểu trao đổi chất và năng lượng, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm là

    • A.

      nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

    • B.

      nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.

    • C.

      nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

    • D.

      nhóm sinh vật quang dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.

  14. Q 14.

    Chuyển hoá cơ bản là gì?

    • A.

      Năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực

    • B.

      Năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.

    • C.

      Năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

    • D.

      Năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

  15. Q 15.

    Người hay hút thuốc lá thường gặp phải các bệnh về

    • A.

      Tim

    • B.

      Phổi

    • C.

      Thận

    • D.

      Gan

  16. Q 16.

    Phần lớn các chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ theo cơ chế chủ động

    • A.

      Từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

    • B.

      Từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

    • C.

      Từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

    • D.

      Từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng

  17. Q 17.

    Thực vật hấp thụ nitrogen dưới dạng

    • A.

      N.

    • B.

      NO và NO.

    • C.

      NO và NH.

    • D.

      NH và N.

  18. Q 18.

    Quá trình biến đổi nitrate trong cây là

    • A.

      NO → NH

    • B.

      NO → NO

    • C.

      NO → NH

    • D.

      NH → amino acid

  19. Q 19.

    Cắm hai cây bông hồng trắng vào 2 ống nghiệm 1 chứa dung dịch màu đỏ, ống nghiệm 2 chứa dung dịch màu xanh. Một thời gian sau bông hồng ở ống nghiệm 1 chuyển sang đỏ, ống nghiệm 2 chuyển sang xanh. Đây là thí nghiệm chứng tỏ

    • A.

      quá trình thoát hơi nước ở lá

    • B.

      sức hút nước ở rễ

    • C.

      quá trình vận chuyển nước trong thân

    • D.

      quá trình hô hấp ở rễ

  20. Q 20.

    Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp

    • A.

      chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước)

    • B.

      chất hữu cơ (đường mantose) từ chất vô cơ (CO và nước).

    • C.

      chất hữu cơ (đường galactôzơ) từ chất vô cơ (CO và nước)

    • D.

      chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO và nước).

  21. Q 21.

    Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

    • A.

      xanh lục và vàng.

    • B.

      vàng và xanh tím.

    • C.

      xanh lá và đỏ.

    • D.

      đỏ và xanh tím.

  22. Q 23.

    Khi nói về vai trò của nước với thực vật, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? (1) Là thành phần cấu tạo tế bào thực vật. (2) Là dung môi hoà tan các chất. (3) Điều hoà thân nhiệt. (4) Tham gia vào các phản ứng sinh hoá, trao đổi chất trong tế bào.

    • A.

      1

    • B.

      4

    • C.

      2

    • D.

      3

  23. Q 24.

    Khi nói về ảnh hưởng của độ ẩm đất đến quá trình trao đổi nước và khoáng, phát biểu nào đúng?

    • A.

      Độ ẩm thấp làm giảm hấp thu nước vào rễ.

    • B.

      Độ ẩm không khí cao làm tăng thoát hơi nước.

    • C.

      Sự hấp thu khoáng không phụ thuộc vào độ ẩm

    • D.

      Tốc độ vận chuyển nước trong cây tăng khi độ ẩm không khí tăng

  24. Q 25.

    Cây hấp thu nitrogen ở dạng nào?

    • A.

      NO và NH

    • B.

      NO và NH

    • C.

      N và NH

    • D.

      NO và N

  25. Q 26.

    Quang hợp là quá trình

    • A.

      thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.

    • B.

      thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như chất khoáng, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.

    • C.

      thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất vô cơ từ các chất hữu cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.

    • D.

      quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ CO và nước đồng thời giải phóng oxygen.

  26. Q 27.

    Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của quang hợp.

    • A.

      Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

    • B.

      Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

    • C.

      Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

    • D.

      Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

  27. Q 28.

    Trật tự nào là đúng các giai đoạn trong chu trình Calvin?

    • A.

      Cố định CO → khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

    • B.

      Cố định CO → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP) → khử APG thành AlPG.

    • C.

      Khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP) → cố định CO.

    • D.

      Khử APG thành AlPG → cố định CO → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

  28. Q 29.

    Trong PTTQ của quang hợp 6 (1) + 12 HO →(ánh sáng, diệp lục) (2) + 6O + 6HO, (1) và (2) là những chất nào?

    • A.

      (1) CO, (2) CHO

    • B.

      (1) CHO, (2) CO

    • C.

      (1) O, (2) CHO

    • D.

      (1) O, (2) CO

  29. Q 30.

    Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

    • A.

      diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

    • B.

      diệp lục b ở trung tâm phản ứng.

    • C.

      diệp lục a và b.

    • D.

      carôtenôit.

  30. Q 31.

    Sản phẩm của pha sáng gồm

    • A.

      ATP, NADPH và O.

    • B.

      ATP, NADPH và CO.

    • C.

      ATP, NADP và O.

    • D.

      ATP, NADPH.

  31. Q 32.

    Trong quang hợp, NADPH có vai trò nào sau đây?

    • A.

      Phối hợp với chlorophyl để hấp thụ ánh sáng.

    • B.

      Là chất nhận electron đầu tiên của pha sáng.

    • C.

      Là thành phần của chuỗi truyền electron để hình thành ATP.

    • D.

      Mang điện tử từ pha sáng đến pha tối để khử CO

  32. Q 33.

    Điều nào sau đây là đúng khi nói về động vật chưa có cơ quan tiêu hóa? (1) đa số động vật đơn bào. (2) thực hiện tiêu hóa nội bào. (3) thức ăn vào cơ thể theo kiểu nhập bào. (4) không bào tiêu hóa + Lysosome tiết enzyme tiêu hóa thức ăn để cung cấp dinh dưỡng cho cơ thể. Các phát biểu đúng là?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  33. Q 34.

    Khi nói đến cơ quan tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? 1. Các loài ăn thực vật đều có ruột rất dài và manh tràng phát triển. 2. So với các loài ăn thịt, các động vật ăn cỏ có bộ răng ít phân hóa hơn. 3. Các loài ăn thực vật đều có dạ dày kép. 4. Cả loài ăn thịt và loài ăn thực vật đều có các enzyme tiêu hóa giống nhau.

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  34. Q 35.

    Nguyên liệu của quá trình hô hấp ở thực vật là:

    • A.

      CO; HO; Q(ATP + nhiệt)

    • B.

      CHO và O

    • C.

      CO và O

    • D.

      HO; O và Q(ATP và nhiệt)

  35. Q 36.

    Sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật là:

    • A.

      CO; HO; Q(ATP + nhiệt)

    • B.

      CHO và O

    • C.

      CO và O

    • D.

      HO; O và Q(ATP và nhiệt)

  36. Q 37.

    Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của thực vật được gọi là

    • A.

      quang hợp ở thực vật.

    • B.

      phân giải hiếu khí ở thực vật.

    • C.

      hô hấp ở thực vật.

    • D.

      quá trình lên men ở thực vật.

  37. Q 38.

    Hô hấp ở thực vật có vai trò

    • A.

      cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể.

    • B.

      cung cấp O giúp điều hòa không khí và năng lượng nhiệt giúp ổn định nhiệt độ cơ thể.

    • C.

      cung cấp sản phẩm trung gian, đồng thời giải phóng CO giúp khử độc cho cơ thể.

    • D.

      hấp thu CO, giải phóng O giúp điều hòa không khí.

  38. Q 39.

    Hô hấp ở thực vật có vai trò cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể như

    • A.

      duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống.

    • B.

      sinh tổng hợp các chất hữu cơ, vận chuyển và trao đổi các chất.

    • C.

      giúp thực vật có khả năng chịu lạnh.

    • D.

      giúp bay hơi một số hợp chất dẫn dụ côn trùng tham gia quá trình thụ phấn.

  39. Q 40.

    Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

    • A.

      cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể.

    • B.

      giúp thực vật duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cơ thể.

    • C.

      cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể.

    • D.

      hấp thu CO, giải phóng O giúp điều hòa không khí.

  40. Q 41.

    Ở thực vật, hình thức hô hấp chủ yếu là

    • A.

      hô hấp kị khí.

    • B.

      phân giải kị khí.

    • C.

      hô hấp hiếu khí.

    • D.

      lên men.

  41. Q 42.

    Ở thực vật, cơ quan hô hấp hiếu khí mạnh nhất diễn ra ở đâu?

    • A.

      Rễ

    • B.

      Thân

    • C.

      Lá

    • D.

      Cành

  42. Q 43.

    Khi nói về vai trò của hô hấp ở thực vật có bao nhiêu ý đúng? 1) Cung cấp năng lượng cần thiết để duy trì các hoạt động sống của tế bào và cơ thể. 2) Năng lượng giải phóng dưới dạng nhiệt giúp thực vật duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cơ thể. 3) Tạo các sản phẩm trung gian cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể. 4) Tăng khả năng chống bệnh của thực vật. 5) Hấp thụ CO, giải phóng O, kiến tạo và duy trì tầng ozon, giảm hiệu ứng nhà kính.

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      1

  43. Q 44.

    Quá trình hô hấp ở thực vật diễn ra theo mấy con đường?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  44. Q 45.

    Nhóm sắc tố carotenoit có vai trò nào dưới đây?

    • A.

      Hấp thụ năng lượng ánh sáng và bảo vệ diệp lục trước ánh sáng mạnh

    • B.

      Tổng hợp ATP và NADPH để cung cấp cho quá trình quang hợp

    • C.

      Sử dụng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ đặc trưng cho tế bào

    • D.

      Tạo màu sắc sặc sỡ cho lá, hoa và quả lúc chín

  45. Q 46.

    Vì sao tạo giống mới lại làm tăng năng suất cây trồng?

    • A.

      Giống mới có khả năng chống chịu tốt và cường độ quang hợp cao hơn.

    • B.

      Giống mới không bị nhờn đất như giống cũ, do đó quang hợp hiệu quả hơn.

    • C.

      Giống mới khiến sâu bệnh không tấn công được.

    • D.

      Giống mới thường được trồng cách li và được chăm sóc tốt hơn.

  46. Q 47.

    Có thể sử dụng dung dịch nào sau đây để tiến hành thí nghiệm tách chiết sắc tố trong lá cây?

    • A.

      Dung dịch Acetone.

    • B.

      Nước.

    • C.

      Dầu ăn.

    • D.

      NaCl.

  47. Q 48.

    Hô hấp là quá trình

    • A.

      oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O và HO, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

    • B.

      oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO và HO, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

    • C.

      oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO và HO, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

    • D.

      khử các hợp chất hữu cơ thành CO và HO, đồng thời giải phóng năng lượng.

  48. Q 49.

    Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Quang hợp xảy ra khi bộ máy quang hợp hấp thu ánh sáng tại miền xanh tím và ánh sáng đỏ.

    • B.

      Các cây dưới tán rừng thường chứa nhiều diệp lục b giúp hấp thụ các tia sáng có bước sóng ngắn.

    • C.

      Khi cường độ ánh sáng cao hơn điểm bù ánh sáng thì cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng cho đến khi đạt tới điểm bão hòa ánh sáng.

    • D.

      Các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp cabohydrate và lipid, trong khi các tia đỏ kích thích tổng hợp axit amin và protein.

  49. Q 50.

    Khi nói về các giai đoạn của hô hấp ở thực vật có bao nhiêu phát biểu sau sai? I) Quá trình hô hấp ở thực vật có thể diễn ra theo hai con đường: đường phân và lên men. II) Khi có O thực vật diễn ra phân giải hiếu khí gồm 3 giai đoạn: đường phân, oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs và chuỗi chuyền electron hô hấp. III) Giai đoạn đường phân xảy ra ở cả 2 con đường của hô hấp ở thực vật. IV) Nếu không có O, thực vật diễn ra phân giải kị khí gồm 2 giai đoạn: đường phân và lên men.

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  50. Q 51.

    Các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật gồm:

    • A.

      Thu nhận các chất, vận chuyển các chất, tổng hợp các chất, sinh trưởng và sinh sản.

    • B.

      Thu nhận các chất từ môi trường, vận chuyển và biến đổi các chất, tổng hợp các chất và tích luỹ năng lượng, phân giải các chất và giải phóng năng lượng, đào thải các chất ra môi trường và điều hoà.

    • C.

      Thu nhận các chất từ môi trường, tổng hợp các chất và tích luỹ năng lượng, phân giải các chất và giải phóng năng lượng, sinh trưởng và phát triển.

    • D.

      Vận chuyển các chất, biến đổi các chất, đào thải các chất ra môi trường, cảm ứng và sinh sản.

  51. Q 52.

    Quan sát sơ đồ chuyển hóa năng lượng trong tế bào và cho biết các số 1, 2, 3 tương ứng với những giai đoạn:

    • A.

      Tổng hợp, huy động năng lượng, phân giải

    • B.

      Huy động năng lượng, phân giải, tổng hợp

    • C.

      Phân giải, tổng hợp, huy động năng lượng

    • D.

      Tổng hợp, phân giải, huy động năng lượng

  52. Q 53.

    Quá trình lên men rượu trong sản xuất bánh mì hay ủ bia (do nấm men thực hiện) thuộc dạng chuyển hóa năng lượng nào trong tế bào?

    • A.

      Tổng hợp chất hữu cơ tích lũy năng lượng.

    • B.

      Phân giải chất hữu cơ không có sự tham gia của oxygen

    • C.

      Quang hợp giải phóng oxygen.

    • D.

      Oxi hóa hoàn toàn chất hữu cơ tạo năng lượng lớn

  53. Q 54.

    Để chứng minh sự thoát hơi nước ở lá cây, một nhóm học sinh bố trí thí nghiệm bằng cách trùm một túi nilon trong suốt, kín lên một cành cây có lá và đặt ngoài ánh sáng. Hiện tượng nào sau đây sẽ xuất hiện trên mặt trong của túi nilon sau vài giờ để chứng tỏ lá đã thoát hơi nước?

    • A.

      Xuất hiện các hạt nước ngưng tụ li ti trên thành trong của túi.

    • B.

      Túi nilon bị phồng to lên do tích tụ khí carbon dioxide

    • C.

      Túi nilon chuyển sang màu xanh đậm do phản ứng hóa học với dịch lá.

    • D.

      Nhiệt độ bên trong túi nilon giảm xuống thấp hơn nhiệt độ môi trường bên ngoài.

  54. Q 55.

    Khái niệm nào sau đây định nghĩa đúng nhất về điểm bão hòa ánh sáng?

    • A.

      Cường độ ánh sáng tối thiểu để cây bắt đầu thực hiện quá trình quang hợp.

    • B.

      Cường độ ánh sáng làm cho cây ngừng hoàn toàn quá trình trao đổi chất.

    • C.

      Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp đúng bằng cường độ hô hấp.

    • D.

      Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp đạt giá trị cực đại.

  55. Q 56.

    Đối với bản thân thực vật, sản phẩm của quá trình quang hợp đóng vai trò quan trọng nào sau đây?

    • A.

      Cung cấp nguồn vật liệu cấu trúc và năng lượng cho các hoạt động sống của cây.

    • B.

      Làm tăng nhiệt độ của môi trường xung

    • C.

      Tạo các sản phẩm trung gian giúp điều hoà hoạt động sống của thực vật

    • D.

      Tạo O cung cấp cho hoạt động hô hấp của động vật và giúp cân bằng lượng O và CO trong khí quyển

  56. Q 57.

    Phương pháp chủ yếu được sử dụng để tách riêng các nhóm sắc tố (chlorophyll a, chlorophyll b, carotene, xanthophyll) sau khi đã có dịch chiết lá là gì?

    • A.

      Phương pháp chưng cất phân đoạn ở nhiệt độ cao.

    • B.

      Phương pháp ly tâm tốc độ cao.

    • C.

      Phương pháp sắc ký giấy.

    • D.

      Phương pháp lọc qua màng lọc vi sinh.

  57. Q 58.

    Trong thí nghiệm chứng minh sự hình thành tinh bột trong quá trình quang hợp, việc đầu tiên cần làm là đặt chậu cây trong tối từ 2 - 3 ngày nhằm mục đích gì?

    • A.

      Làm cho lá cây tăng cường tổng hợp chất diệp lục.

    • B.

      Giúp tiêu hết lượng tinh bột đã tích lũy sẵn trong lá.

    • C.

      Kích thích khí khổng mở rộng tối đa để hấp thụ nhiều CO

    • D.

      Làm cho lá cây mềm ra để dễ dàng cắt dán giấy đen.

  58. Q 59.

    Cơ quan nào của thực vật có cường độ hô hấp diễn ra mạnh nhất?

    • A.

      Rễ cây ở giai đoạn trưởng thành.

    • B.

      Lá già sắp rụng vào mùa thu.

    • C.

      Hạt đang nảy mầm.

    • D.

      Thân cây gỗ lâu năm có vỏ dày.

Answers and explanations are in mode.

Similar Sinh học 11 exams