Đề cương ôn tập Toán 8 giữa kì I năm học 2026-2027

26 questions
14 min
AI graded

Exam info

Subject
Toán
Exam type
Middle school
Questions
26
Duration
14 min
Year
2026
Answers
AI inferred

Questions (26)

  1. Q 1.

    Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  2. Q 2.

    Đơn thức nào sau đây có bậc là 4?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Q 3.

    Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức ?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  4. Q 4.

    Khi thì biểu thức có giá trị là?

    • A.

      0

    • B.

      – 4

    • C.

      – 1

    • D.

      – 5

  5. Q 5.

    Đẳng thức nào sau đây đúng?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  6. Q 6.

    Rút gọn biểu thức ta được kết quả là?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  7. Q 7.

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Q 8.

    Tìm hằng đẳng thức “bình phương của một tổng”:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Q 9.

    Giá trị của đa thức tại là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Q 10.

    Khai triển biểu thức sau

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  11. Q 11.

    Kết quả của phép tính

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Q 12.

    Hình thang cân ABCD có . Khi đó bằng

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Q 13.

    Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

    • A.

      Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

    • B.

      Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

    • C.

      Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành

    • D.

      Trong hình bình hành các cạnh đối bằng nhau

  14. Q 14.

    Hình thang cân là hình thang có?

    • A.

      Hai góc kề đáy bằng nhau

    • B.

      Hai cạnh bên bằng nhau

    • C.

      Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

    • D.

      Hai cạnh bên song song

  15. Q 15.

    Tứ giác là hình chữ nhật khi có?

    • A.

      Ba góc vuông

    • B.

      Hai góc kề một cạnh bằng nhau

    • C.

      Hai góc kề cùng một cạnh cùng bằng

    • D.

      Hai góc kề một cạnh bù nhau

  16. Q 16.

    Các góc của một tứ giác có thể là?

    • A.

      Bốn góc vuông

    • B.

      Bốn góc nhọn

    • C.

      Bốn góc tù

    • D.

      Một góc vuông và ba góc nhọn

  17. Q 17.

    Cho hình vẽ
    Hãy chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) cho các phát biểu sau:

    • A)

      Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

    • B)

      Tứ giác ABEC là một hình bình hành

    • C)

      Tam giác BDE có BD < BE

    • D)

      Hình chữ nhật ABCD có AC=BD

  18. Q 18.

    Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) cho các đẳng thức sau:

    • A)

      2xy (x + 3y^2) = 6x^2y^3

    • B)

      (3x^2y^2 + 6x^2y^3 – 12xy): 3xy = xy + 2xy^2 – 4

    • C)

      4x^2 – 25y^2 = (2x - 5). (2x + 5)

    • D)

      (x^2 + 2y)^3 = x^3 + 6x^4 +12xy^2 + 2y^3

  19. Q 19.

    Cho tứ giác ABCD có AB // CD, AB < CD, AC = BD và .
    Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) cho các đẳng thức sau:

    • A)

      Tứ giác ABCD là hình thang cân.

    • B)

    • C)

    • D)

  20. Q 20.

    Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) cho các đẳng thức sau:

    Cho .

    • A)

    • B)

      Đa thức P có bậc là 5

    • C)

      Đa thức P không có hệ số tự do.

    • D)

      Giá trị của P = -54 khi x = 3; y = -1

  21. Q 21.

    Cho biểu thức P = (2x + 3)^2 + (3x - 7)^2 + 2(2x + 3)(3x - 7)
    Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) cho các đẳng thức sau:

    • A)

      Thu gọn được biểu thức P = (5x - 4)^2

    • B)

      Giá trị biểu thức P tại x = 2 bằng 6

    • C)

      Cho B = 25x^2 - 30x + 9 có hai giá trị của x để P - B = 0

    • D)

      Có hai giá trị của x để P < 0

  22. Q 22.

    Tìm đơn thức trong các biểu thức sau và xác định bậc của chúng
    5x ; x^3y^2 ; 2+ x^2y ; 2 ; ; x^3y + 7x ; x^4y^5

  23. Q 23.

    Tìm đa thức trong các biểu thức sau và xác định bậc của chúng
    2x^3 - y^2 ; - xyz ; x^3y + ; ; 2x^3 - x^3y^2 + xyz^4

  24. Q 24.

    Cho hai đa thức A = 5x^2 - 2xy^3 + x - 1 và B = 3x^2 + xy^3 – y + 5
    a) Tính A + B b) Tính A - B

  25. Q 25.

    Thực hiện phép tính.
    a) b) c)
    d) e) g)
    h)

  26. Q 26.

    Rút gọn biểu thức.
    a) b) c)

Answers and explanations are in mode.

Similar Toán exams