Đề cương trắc nghiệm kiểm tra thường xuyên lần 1 HKI môn Sinh học 12 năm học 2025-2026

92 câu
50 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh học
Kỳ thi
High school
Số câu
92 câu
Thời gian
50 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (92 câu)

  1. Câu 1.

    Thành phần cấu tạo nên phân tử DNA gồm:

    • A.

      Amino acid

    • B.

      Nucleotide

    • C.

      Đường đơn

    • D.

      Acid béo

  2. Câu 2.

    Trong cấu trúc xoắn kép, hai mạch DNA liên kết với nhau bằng:

    • A.

      Liên kết phosphodieste

    • B.

      Liên kết peptide

    • C.

      Liên kết hydrogene

    • D.

      Liên kết ion

  3. Câu 3.

    Nguyên tắc bổ sung của DNA là:

    • A.

      A – G; T – C

    • B.

      A – U; G – C

    • C.

      A – T; G – C

    • D.

      A – C; T – G

  4. Câu 4.

    Thành phần cấu tạo nên đơn phân của phân tử DNA là gì?

    • A.

      Adenin, Uracil, Cytosine, Guanin

    • B.

      Adenin, Timin, Cytosine, Guanin

    • C.

      Adenin, Timin, Cytosine, Uraxin

    • D.

      Adenin, Guanin, Timin, Ribose

  5. Câu 5.

    DNA có tính đa dạng nhờ:

    • A.

      Kích thước

    • B.

      Thành phần đường – acid

    • C.

      Số lượng và trình tự sắp xếp các nucleotide

    • D.

      Số lượng enzyme

  6. Câu 6.

    Nguyên tắc tái bản của DNA là:

    • A.

      Nguyên tắc bổ sung

    • B.

      Nguyên tắc bán bảo toàn

    • C.

      Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

    • D.

      Phiên mã

  7. Câu 7.

    Sản phẩm của 1 lần tái bản DNA gồm:

    • A.

      2 phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ

    • B.

      2 phân tử DNA hoàn toàn mới

    • C.

      1 DNA mẹ và 1 DNA mới

    • D.

      Nhiều đoạn Okazaki

  8. Câu 8.

    Liên kết photphodieste nối giữa:

    • A.

      Base – base

    • B.

      Đường – base

    • C.

      Đường – phosphate

    • D.

      Đường – đường

  9. Câu 9.

    Trong 1 chu kì xoắn DNA có bao nhiêu cặp nu?

    • A.

      10

    • B.

      20

    • C.

      5

    • D.

      6

  10. Câu 10.

    Đường cấu tạo nên Nucleotide của DNA là:

    • A.

      Ribose

    • B.

      Deoxiribose

    • C.

      Glucose

    • D.

      Lactose

  11. Câu 11.

    Trong tái bản, Enzyme tổng hợp mạch mới là:

    • A.

      DNA Ligase

    • B.

      DNA polymerase

    • C.

      ARN polymerase

    • D.

      Helicase

  12. Câu 12.

    Nguyên tắc bán bảo toàn trong tái bản DNA nghĩa là:

    • A.

      Từ một mạch khuôn, tạo ra hai mạch mới hoàn toàn

    • B.

      Từ một phân tử mẹ, tạo ra hai phân tử con giống hệt nhau

    • C.

      Mỗi phân tử DNA con có một mạch mới và một mạch cũ

    • D.

      Sự tái bản diễn ra ở cả hai mạch cùng chiều

  13. Câu 13.

    Mạch bổ sung của đoạn DNA có trình tự 5’– ACTGCA –3’ là:

    • A.

      3’– TACACT –5’

    • B.

      3’– TCTACT –5’

    • C.

      3’– TACGCT –5’

    • D.

      3’– TGACGT –5’

  14. Câu 14.

    Tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ xảy ra ở:

    • A.

      Nhân

    • B.

      Tế bào chất

    • C.

      Ti thể

    • D.

      Lạp thể

  15. Câu 15.

    Trong quá trình tái bản, enzim ADN polimeraza có vai trò:

    • A.

      Tổng hợp mạch bổ sung theo chiều 5’ → 3’

    • B.

      Nối các đoạn Okazaki

    • C.

      Tháo xoắn DNA

    • D.

      Cắt intron

  16. Câu 16.

    Đoạn mồi trong tái bản được tổng hợp bởi:

    • A.

      DNA polymerase

    • B.

      ARN polymerase

    • C.

      Ligase

    • D.

      Helicase

  17. Câu 17.

    Nucleotide A của mạch này sẽ liên kết với Nucleotide nào của mạch bổ sung?

    • A.

      T

    • B.

      G

    • C.

      A

    • D.

      C

  18. Câu 18.

    Liên kết hydroGene giữa G và C là:

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  19. Câu 19.

    Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza có chức năng:

    • A.

      Tách hai mạch của ADN

    • B.

      Nối các đoạn Okazaki

    • C.

      Tổng hợp mạch mới

    • D.

      Gắn ARN mồi

  20. Câu 20.

    Ý nghĩa sinh học của tái bản DNA là:

    • A.

      Truyền đạt thông tin di truyền

    • B.

      Biểu hiện tính trạng

    • C.

      Phân li độc lập

    • D.

      Đa dạng di truyền

  21. Câu 21.

    Nếu một đoạn DNA có 300 A và 200 G, thì có bao nhiêu C?

    • A.

      200

    • B.

      300

    • C.

      500

    • D.

      700

  22. Câu 22.

    Một Gene có chiều dài 4080 Å. Gene này có bao nhiêu cặp nu?

    • A.

      2400

    • B.

      4080

    • C.

      1200

    • D.

      1020

  23. Câu 23.

    Một đoạn DNA có 15% A, vậy %T là:

    • A.

      15%

    • B.

      35%

    • C.

      85%

    • D.

      25%

  24. Câu 24.

    Một phân tử DNA có 6000 nu, trong đó A = 20%. Số lượng Nucleotide loại G là:

    • A.

      1200

    • B.

      1800

    • C.

      2400

    • D.

      3000

  25. Câu 25.

    Gene dài 5100 Å, có A = 900. Số G là:

    • A.

      900

    • B.

      1200

    • C.

      1500

    • D.

      600

  26. Câu 26.

    Một Gene dài 3060 Å, có 210A. Số Nucleotide G của Gene là:

    • A.

      390

    • B.

      510

    • C.

      690

    • D.

      810

  27. Câu 27.

    DNA tái bản 3 lần liên tiếp, tạo bao nhiêu phân tử DNA con?

    • A.

      4

    • B.

      6

    • C.

      8

    • D.

      16

  28. Câu 28.

    DNA ban đầu có 3000 nu. Sau 2 lần nhân đôi liên tiếp, số nu môi trường cung cấp là:

    • A.

      3000

    • B.

      6000

    • C.

      9000

    • D.

      12000

  29. Câu 29.

    Một gene nhân đôi 4 lần, tạo bao nhiêu phân tử DNA mới hoàn toàn?

    • A.

      2

    • B.

      8

    • C.

      14

    • D.

      16

  30. Câu 30.

    Sự sai sót trong tái bản DNA có thể dẫn đến:

    • A.

      Đột biến gene

    • B.

      Đột biến số lượng NST

    • C.

      Đột biến cấu trúc NST

    • D.

      Thường biến

  31. Câu 31.

    Đơn vị mang thông tin di truyền quy định một chuỗi polipeptide gọi là:

    • A.

      Nucleotide

    • B.

      Gene

    • C.

      Bộ ba

    • D.

      Codon

  32. Câu 32.

    Gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ thường gồm:

    • A.

      Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc

    • B.

      Vùng khởi đầu, intron, exon

    • C.

      Vùng điều hòa, intron, exon

    • D.

      Vùng khởi động, vùng kết thúc

  33. Câu 33.

    Đơn vị mã hóa trong gen là:

    • A.

      Codon

    • B.

      Anticodon

    • C.

      Nucleosom

    • D.

      Operon

  34. Câu 34.

    Quá trình tổng hợp ARN từ khuôn DNA gọi là:

    • A.

      Dịch mã

    • B.

      Phiên mã

    • C.

      Nhân đôi

    • D.

      Điều hòa

  35. Câu 35.

    Bộ ba AUG có chức năng:

    • A.

      Kết thúc dịch mã

    • B.

      Khởi đầu dịch mã và mã hóa Met

    • C.

      Chỉ khởi đầu dịch mã

    • D.

      Không có ý nghĩa

  36. Câu 36.

    Trong dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều:

    • A.

      5’ → 3’ trên mARN

    • B.

      3’ → 5’ trên mARN

    • C.

      Ngẫu nhiên

    • D.

      Cả hai chiều

  37. Câu 37.

    Sản phẩm cuối cùng của dịch mã là:

    • A.

      mARN

    • B.

      tARN

    • C.

      Chuỗi polipeptide

    • D.

      rARN

  38. Câu 38.

    Enzyme tham gia tổng hợp mARN:

    • A.

      DNA polymerase

    • B.

      ARN polymerase

    • C.

      Ligase

    • D.

      Restrictase

  39. Câu 39.

    mARN ở sinh vật nhân sơ sau phiên mã:

    • A.

      Có thể dịch mã ngay

    • B.

      Phải cắt intron

    • C.

      Có mũ chụp 5’ và đuôi poly A

    • D.

      Bị phân hủy ngay

  40. Câu 40.

    Số bộ ba mã hóa 20 loại amino acid là:

    • A.

      20

    • B.

      61

    • C.

      64

    • D.

      3

  41. Câu 41.

    Ở sinh vật nhân thực, mARN sau phiên mã cần được xử lý, gồm:

    • A.

      Gắn mũ 5’, thêm đuôi poly-A, cắt intron, nối exon.

    • B.

      Nhân đôi mARN.

    • C.

      Tự sao chép thành ADN.

    • D.

      Gắn thêm tARN.

  42. Câu 42.

    Quá trình dịch mã diễn ra ở:

    • A.

      Nhân

    • B.

      Tế bào chất (ribosome)

    • C.

      Ti thể

    • D.

      Lưới nội chất

  43. Câu 43.

    Nhiều ribosome cùng tham gia dịch mã một mARN tạo thành:

    • A.

      Nhân đôi ADN

    • B.

      Poliribosome (polysome)

    • C.

      Nucleosom

    • D.

      Operon

  44. Câu 44.

    Trong phiên mã, mạch khuôn được chọn có chiều:

    • A.

      3’ → 5’

    • B.

      5’ → 3’

    • C.

      Tùy ý

    • D.

      Ngẫu nhiên

  45. Câu 45.

    Bộ ba nào sau đây không mã hóa axit amin nào?

    • A.

      AUG

    • B.

      UGG

    • C.

      UAA

    • D.

      GCU

  46. Câu 46.

    Một gen có 1500 cặp nucleotit. Trên mARN tương ứng có bao nhiêu nucleotit?

    • A.

      750

    • B.

      1500

    • C.

      3000

    • D.

      4500

  47. Câu 47.

    Quá trình dịch mã cần có sự tham gia của:

    • A.

      mARN, tARN, ribosome, amino axit, năng lượng

    • B.

      Chỉ mARN và amino axit

    • C.

      ADN và tARN

    • D.

      Chỉ ribosome

  48. Câu 48.

    Quá trình hình thành chuỗi polipeptide gọi là:

    • A.

      Nhân đôi

    • B.

      Phiên mã

    • C.

      Dịch mã

    • D.

      Phiên dịch

  49. Câu 49.

    Bộ ba anticodon của tARN khớp bổ sung với:

    • A.

      Codon trên mARN

    • B.

      Gene trên DNA

    • C.

      Amino acid

    • D.

      Enzyme

  50. Câu 50.

    Ở sinh vật nhân thực, bộ gen nằm chủ yếu trong:

    • A.

      Nhân tế bào

    • B.

      Ti thể và lục lạp

    • C.

      Ribosome

    • D.

      Lưới nội chất

  51. Câu 51.

    Trong dịch mã, bộ ba đối mã nằm ở:

    • A.

      tARN

    • B.

      mARN

    • C.

      ADN

    • D.

      Ribosome

  52. Câu 52.

    Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ diễn ra trong:

    • A.

      Nhân

    • B.

      Tế bào chất

    • C.

      Ribosome

    • D.

      Ti thể

  53. Câu 53.

    Enzyme tham gia tháo xoắn DNA trong phiên mã là:

    • A.

      ARN polymerase

    • B.

      DNA polymerase

    • C.

      Ligase

    • D.

      Restrictase

  54. Câu 54.

    Dịch mã xảy ra ở:

    • A.

      Nhân tế bào

    • B.

      Tế bào chất

    • C.

      Màng tế bào

    • D.

      Bộ máy Golgi

  55. Câu 55.

    Quá trình tổng hợp protein gồm:

    • A.

      Phiên mã và nhân đôi

    • B.

      Nhân đôi và dịch mã

    • C.

      Phiên mã và dịch mã

    • D.

      Điều hòa và phiên mã

  56. Câu 56.

    Mỗi bộ ba mã hóa quy định:

    • A.

      Một nucleotit

    • B.

      Một amino acid

    • C.

      Một gen

    • D.

      Một phân tử protei

  57. Câu 57.

    mARN trưởng thành ở sinh vật nhân thực được hình thành nhờ:

    • A.

      Ghép nối exon, cắt bỏ intron

    • B.

      Ghép nối intron

    • C.

      Cắt exon, giữ intron

    • D.

      Giữ nguyên sản phẩm phiên mã ban đầu

  58. Câu 58.

    Một đoạn mARN có chiều dài 1530 Å, số nucleotit trên mARN này là:

    • A.

      450

    • B.

      1530

    • C.

      510

    • D.

      153

  59. Câu 59.

    Gen có 2400 cặp nu. Số bộ ba trên mARN phiên mã từ gen là:

    • A.

      800

    • B.

      799

    • C.

      2400

    • D.

      1200

  60. Câu 60.

    mARN có vai trò:

    • A.

      Mang thông tin di truyền từ ADN đến ribosome.

    • B.

      Vận chuyển amino axit.

    • C.

      Cấu tạo nên ribosome.

    • D.

      Cắt intron

  61. Câu 61.

    Quá trình phiên mã ở nhân thực khác ở nhân sơ là:

    • A.

      Có mARN sơ khai phải qua xử lý

    • B.

      Xảy ra trong tế bào chất

    • C.

      Không cần enzyme

    • D.

      Không dùng khuôn DNA

  62. Câu 62.

    Trong dịch mã, ribosome có vai trò:

    • A.

      Gắn amino acid

    • B.

      Tạo liên kết peptide giữa các amino acid

    • C.

      Xúc tác tháo xoắn

    • D.

      Vận chuyển mARN

  63. Câu 63.

    Đặc điểm nào không đúng với mã di truyền?

    • A.

      Tính phổ biến

    • B.

      Tính đặc hiệu

    • C.

      Tính chồng gối

    • D.

      Tính thoái hóa

  64. Câu 64.

    Sự khác biệt cơ bản giữa gene ở nhân sơ và nhân thực:

    • A.

      Nhân sơ có intron, nhân thực không có

    • B.

      Nhân thực có intron, exon; nhân sơ chỉ có vùng mã hóa liên tục

    • C.

      Nhân sơ có intron nhiều hơn

    • D.

      Không có điểm khác biệt

  65. Câu 65.

    Trong dịch mã, anticodon có vai trò:

    • A.

      Quy định amino acid

    • B.

      Nhận biết codon bổ sung trên mARN

    • C.

      Tạo liên kết peptide

    • D.

      Gắn riboxom

  66. Câu 66.

    Đặc điểm nào là chung cho cả phiên mã và tái bản DNA?

    • A.

      Đều tổng hợp phân tử mới theo chiều 5’ → 3’

    • B.

      Đều tạo ARN

    • C.

      Đều cần đoạn mồi

    • D.

      Đều sử dụng toàn bộ hai mạch làm khuôn

  67. Câu 67.

    Một phân tử mARN dài 3300 Nucleotide. Chuỗi polipeptide tối đa gồm bao nhiêu amino acid?

    • A.

      1100

    • B.

      1099

    • C.

      1098

    • D.

      1097

  68. Câu 68.

    Dịch mã ở sinh vật nhân sơ khác nhân thực ở điểm:

    • A.

      Cùng lúc với phiên mã

    • B.

      Cần ribosome

    • C.

      Có codon mở đầu AUG

    • D.

      Cần tARN

  69. Câu 69.

    Khi gene đột biến mất bộ ba kết thúc, hậu quả là:

    • A.

      Protein không được tổng hợp

    • B.

      Protein kéo dài bất thường

    • C.

      Protein ngắn hơn bình thường

    • D.

      Không ảnh hưởng

  70. Câu 70.

    Ý nghĩa của mã di truyền phổ biến:

    • A.

      Chứng minh sự thống nhất nguồn gốc sinh giới

    • B.

      Giúp protein đa dạng

    • C.

      Là cơ sở tái bản DNA

    • D.

      Quy định đột biến

  71. Câu 71.

    Vai trò của mARN trong tế bào là:

    • A.

      Mang thông tin từ gene đến ribosome

    • B.

      Vận chuyển amino acid

    • C.

      Xúc tác liên kết peptide

    • D.

      Vận chuyển Enzyme

  72. Câu 72.

    Ribosome được cấu tạo từ:

    • A.

      DNA và protein

    • B.

      ARN và protein

    • C.

      ARN và lipid

    • D.

      Protein và lipid

  73. Câu 73.

    Ý nghĩa của dịch mã:

    • A.

      Tạo ra ARN

    • B.

      Tạo prôtêin – cơ sở biểu hiện tính trạng

    • C.

      Tạo DNA mới

    • D.

      Tạo Enzyme phân giải

  74. Câu 74.

    Nếu ARN polymerase bị ức chế, hậu quả là:

    • A.

      Không có phiên mã → không có dịch mã

    • B.

      DNA không tái bản

    • C.

      Dịch mã vẫn diễn ra bình thường

    • D.

      Tế bào phân chia nhanh hơn

  75. Câu 75.

    Gene trong ti thể có vai trò:

    • A.

      Tổng hợp protein tham gia hô hấp tế bào

    • B.

      Quy định sắc tố

    • C.

      Quy định giới tính

    • D.

      Quy định tính trạng trội

  76. Câu 76.

    Vai trò của intron trong gene nhân thực là:

    • A.

      Không có ý nghĩa

    • B.

      Điều hòa sự biểu hiện gene

    • C.

      Mã hóa amino acid

    • D.

      Trực tiếp dịch mã

  77. Câu 77.

    Quá trình phiên mã là cầu nối giữa:

    • A.

      DNA và protein

    • B.

      DNA và ARN

    • C.

      DNA và ribosome

    • D.

      ARN và Enzyme

  78. Câu 78.

    Một Gene có 1500 Nucleotide, trong đó có 300 A, 200 G. Số amino acid tối đa chuỗi polipeptide do Gene quy định là:

    • A.

      500

    • B.

      499

    • C.

      498

    • D.

      497

  79. Câu 79.

    Một gene có 3600 nu, trong đó hiệu số A – G = 600. Số nu từng loại là:

    • A.

      A = T = 1200; G = C = 600

    • B.

      A = T = 900; G = C = 900

    • C.

      A = T = 600; G = C = 1200

    • D.

      A = T = 1500; G = C = 300

  80. Câu 80.

    Một mARN có 201 bộ ba. Chuỗi polipeptide hoàn chỉnh gồm bao nhiêu amino acid?

    • A.

      201

    • B.

      200

    • C.

      199

    • D.

      198

  81. Câu 81.

    Điều hòa hoạt động của gene giúp tế bào:

    • A.

      Luôn biểu hiện tất cả các gene.

    • B.

      Chỉ biểu hiện gene cần thiết, tiết kiệm năng lượng.

    • C.

      Nhân đôi nhanh hơn.

    • D.

      Không cần phiên mã.

  82. Câu 82.

    Ở sinh vật nhân sơ, gene thường được điều hòa theo mô hình:

    • A.

      Gene phân mảnh

    • B.

      Operon

    • C.

      Epigenetic

    • D.

      Điều hòa sau dịch mã

  83. Câu 83.

    Vùng vận hành (O) trong operon Lac có chức năng:

    • A.

      Mang thông tin mã hóa protein

    • B.

      Nơi protein ức chế bám vào

    • C.

      Gắn ARN polimerase

    • D.

      Nối các đoạn Okazaki

  84. Câu 84.

    Trong operon Lac, nhóm gene cấu trúc Z, Y, A mã hóa:

    • A.

      Protein ức chế

    • B.

      Enzyme phân giải đường lactose

    • C.

      Protein vận chuyển glucose

    • D.

      ARN polimeraza

  85. Câu 85.

    Khi môi trường không có lactose, operon Lac:

    • A.

      Luôn phiên mã

    • B.

      Bị ức chế, không phiên mã

    • C.

      Vẫn dịch mã

    • D.

      Tự nhân đôi

  86. Câu 86.

    Khi có lactose, phân tử lactose sẽ gắn vào:

    • A.

      Vùng khởi động

    • B.

      Gene cấu trúc

    • C.

      Protein ức chế

    • D.

      Ribosome

  87. Câu 87.

    Điều hòa hoạt động gene ở sinh vật nhân sơ chủ yếu diễn ra ở mức:

    • A.

      Phiên mã

    • B.

      Dịch mã

    • C.

      Sau dịch mã

    • D.

      Nhân đôi

  88. Câu 88.

    Gene điều hòa trong operon Lac có chức năng:

    • A.

      Mã hóa Enzyme β-galactosidase

    • B.

      Mã hóa protein ức chế

    • C.

      Gắn ARN polimerase

    • D.

      Mã hóa mARN

  89. Câu 89.

    Ở sinh vật nhân thực, mức điều hòa gene phức tạp hơn nhân sơ vì:

    • A.

      Không có intron

    • B.

      Có nhiều mức điều hòa: phiên mã, dịch mã, sau dịch mã

    • C.

      Mã di truyền khác

    • D.

      Chỉ có một loại ARN

  90. Câu 90.

    Vùng khởi động (P) của operon Lac có chức năng:

    • A.

      Nơi liên kết của protein ức chế

    • B.

      Nơi bắt đầu phiên mã của ARN polimeraza

    • C.

      Nơi tổng hợp enzim β-galactosidase

    • D.

      Nơi gen R hoạt động

  91. Câu 91.

    Một tế bào vi khuẩn E. coli bị mất gen điều hòa R trong operon Lac. Hậu quả có thể là:

    • A.

      Các gen cấu trúc luôn được phiên mã dù có hay không có lactôzơ

    • B.

      Operon Lac luôn bị ức chế

    • C.

      Vi khuẩn không thể phân giải lactôzơ

    • D.

      Không tạo được ARN polimeraza

  92. Câu 92.

    Ý nghĩa của điều hòa biểu hiện gene đối với tiến hóa là:

    • A.

      Tạo biến dị tổ hợp

    • B.

      Giúp sinh vật đa dạng hóa khả năng thích nghi

    • C.

      Giúp ổn định bộ gene

    • D.

      Làm giảm tần số đột biến

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Sinh học tương tự