Đề kiểm tra Sinh học lớp 11 – Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật

30 câu
15 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh học
Kỳ thi
Middle school
Số câu
30 câu
Thời gian
15 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Khi trồng trọt cần xới tơi đất trồng giúp

    • A.

      Giúp nước mưa dễ thẩm vào đất, cây không bị mất nước.

    • B.

      Giúp cây hấp thu tốt phân bón

    • C.

      Giúp đất thoáng khí, tăng khả năng hô hấp của cây trồng

    • D.

      Tạo điều kiện thuận lợi giúp các loài động vật có lợi cho cây trồng phát triển (VD giun đất, trùng que).

  2. Câu 2.

    Ở động vật khi tiếp xúc với môi trường có nồng độ carbon dioxide cao

    • A.

      CO2 cạnh tranh với O2 trong hồng cầu, gây thiếu O2, rối loạn quá trình hô hấp tế bào, có thể gây tử vong.

    • B.

      CO cạnh tranh với O2 trong hồng cầu, gây thiếu O2, rối loạn quá trình hô hấp tế bào, có thể gây tử vong

    • C.

      CO2 cạnh tranh với O2 trong hồng cầu, gây thiếu O2, cưởng độ hô hấp tế bào giảm.

    • D.

      O2 cạnh tranh với CO2 trong hồng cầu, gây thiếu O2, cường độ hô hấp tế bào giảm.

  3. Câu 3.

    Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với

    • A.

      sự chuyển hóa của sinh vật.

    • B.

      sự biến đổi các chất.

    • C.

      sự trao đổi năng lượng.

    • D.

      sự sống của sinh vật.

  4. Câu 4.

    Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide được diễn ra tại hệ cơ quan nào trong cơ thể?

    • A.

      Hệ tuần hoàn.

    • B.

      Hệ hô hấp.

    • C.

      Hệ tiêu hóa.

    • D.

      Hệ thần kinh.

  5. Câu 5.

    Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

    • A.

      Cơ năng.

    • B.

      Quang năng.

    • C.

      Hóa năng.

    • D.

      Nhiệt năng

  6. Câu 6.

    Đặc điểm nào sau đây không có ở hô hấp tế bào?

    • A.

      Phân giải chất hữu cơ đến sản phẩm cuối cùng là CO2 và H2O

    • B.

      Quá trình phân giải chất tạo ra nhiều sản phẩm trung gian

    • C.

      Toàn bộ năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt

    • D.

      Phần lớn năng lượng giải phóng ra được tích lũy trong ATP

  7. Câu 7.

    Điều nào sau đây không đúng khi nói về hô hấp tế bào?

    • A.

      Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

    • B.

      Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

    • C.

      Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP

    • D.

      Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

  8. Câu 8.

    Loài sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?

    • A.

      Cá chép.

    • B.

      Trùng roi.

    • C.

      Voi.

    • D.

      Nấm rơm.

  9. Câu 9.

    Bộ phận chính của cây tham gia vào quá trình quang hợp là

    • A.

      lá cây

    • B.

      thân cây.

    • C.

      rễ cây.

    • D.

      ngọn cây.

  10. Câu 10.

    Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

    • A.

      Tổng hợp gluxit, các chất hữu cơ, oxi

    • B.

      Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

    • C.

      Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

    • D.

      Điều hòa tỷ lệ khí O2/CO2 của khí quyển

  11. Câu 11.

    Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp?

    • A.

      Quang hợp và hô hấp là hai quá trình ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau vì sản phẩm của quá trình này là nguyên liệu của quá trình kia và ngược lại.

    • B.

      Oxygen là nguyên liệu quan trọng để thực hiện quá trình hô hấp tế bào.

    • C.

      Càng lên cao không khí càng loãng, hàm lượng oxygen trong không khí càng ít.

    • D.

      Quang hợp và hô hấp là hai quá trình ngược nhau và độc lập vì sản phẩm của quá trình này là nguyên liệu của quá trình kia và ngược lại.

  12. Câu 12.

    Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ý nghĩa của quá trình hô hấp?

    • A.

      quá trình hô hấp đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.

    • B.

      quá trình hô hấp tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật.

    • C.

      quá trình hô hấp làm sạch môi trường.

    • D.

      quá trình hô hấp chuyển hóa gluxit thành CO2, H2O và năng lượng.

  13. Câu 13.

    Trong nhóm cây dưới đây, nhóm cây trồng nào cần ít nước?

    • A.

      Cây cải, cây khoai môn, cây sen đá, cây lô hội, cây lưỡi hổ.

    • B.

      Cây sen đá, cây lô hội, cây lưỡi hổ, cây kim tiền, cây lá bỏng.

    • C.

      Cây cải, cây ráy, cây lưỡi hổ, cây kim tiền, cây lá bỏng.

    • D.

      Cây sen đá, cây ráy, cây lưỡi hổ, cây kim tiền, cây lá bỏng

  14. Câu 14.

    Quang hợp diễn ra bình thường ở nhiệt độ trung bình là

    • A.

      15⸰C - 25⸰C.

    • B.

      20⸰C - 30⸰C.

    • C.

      10⸰C - 30⸰C.

    • D.

      25⸰C - 30⸰C.

  15. Câu 15.

    Ý kiến nào sau đây không đúng khi nói về các biện pháp bảo quản nông sản?

    • A.

      Cần lưu ý điều chỉnh các yếu tố như hàm lượng nước, khí carbon dioxide, khí oxygen và nhiệt độ khi bảo quản nông sản.

    • B.

      Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước trong các loại hạt.

    • C.

      Hô hấp làm tăng độ ẩm, thay đổi thành phần khí trong môi trường bảo quản.

    • D.

      Cả hai phương án A, B đều đúng.

  16. Câu 16.

    Nồng độ khí Carbon dioxide gây ức chế hô hấp

    • A.

      3 % -5 %

    • B.

      2 % -4 %

    • C.

      2 % -5 %

    • D.

      8 % -10 %

  17. Câu 17.

    Trong cơ thể người, nước không có vai trò là

    • A.

      tạo nước bọt.

    • B.

      điều chỉnh thân nhiệt.

    • C.

      cung cấp năng lượng cho cơ thể.

    • D.

      tạo nên môi trường trong cơ thể.

  18. Câu 18.

    Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là

    • A.

      tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào.

    • B.

      giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào.

    • C.

      giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu.

    • D.

      tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa.

  19. Câu 19.

    Đâu là các biện pháp bảo quản nông sản ứng dụng làm chậm quá trình hô hấp tế bào
    (1) Bảo quản lạnh
    (2) Phơi khô
    (3) Ngâm, muối chua
    (4) Ướp muối
    (5) Bảo quản trong kho kín (nồng độ CO2 cao)

    • A.

      (1), (3), (5)

    • B.

      (1), (2), (5)

    • C.

      (2), (4), (5)

    • D.

      (2), (3), (4)

  20. Câu 20.

    Cây xanh hô hấp vào thời gian nào trong ngày?

    • A.

      Ban đêm.

    • B.

      Buổi sáng.

    • C.

      Cả ngày và đêm.

    • D.

      Ban ngày.

  21. Câu 21.

    Trong bảo quản nông sản người ta không sử dụng biện pháp nào để giảm cường độ hô hấp đến mức tối thiểu?

    • A.

      Phơi khô đối tượng bảo quản để độ ẩm còn 13 – 16 %

    • B.

      Giữ nông sản trong các kho lạnh ở nhiệt độ thích hợp

    • C.

      Sử dụng nồng độ CO2

    • D.

      Xử lý ở nhiệt độ cao để loại bỏ nước.

  22. Câu 22.

    Trong phòng chứa nông sản (khoai, thóc, hạt đỗ), để giảm hao hụt và giữ chất lượng cho nông sản đó trong thời gian dài, người ta thường làm gì?

    • A.

      Hạ thấp nhiệt độ, độ ẩm và lượng oxi, tăng lượng cacbonic

    • B.

      Hút bớt khí oxi và cacbonic, rồi bơm khí nito vào phòng

    • C.

      Để phòng luôn thoáng, cho vôi bột hút ẩm vào phòng đó

    • D.

      Làm phòng kín, giữ nhiệt độ bảo quản luôn ở 40c

  23. Câu 23.

    Thông thường, khi cường độ ánh sáng tăng thì hiệu quả quang hợp sẽ

    • A.

      Tăng và ngược lại

    • B.

      Tăng sau đó không giảm

    • C.

      Giảm và ngược lại

    • D.

      Giảm sau đó tăng

  24. Câu 24.

    Trong nhóm cây dưới đây, nhóm cây trồng nào cần ít nước?

    • A.

      Cây cải, cây khoai môn, cây sen đá, cây lô hội, cây lưỡi hổ.

    • B.

      Cây sen đá, cây lô hội, cây lưỡi hổ, cây kim tiền, cây lá bỏng.

    • C.

      Cây cải, cây ráy, cây lưỡi hổ, cây kim tiền, cây lá bỏng.

    • D.

      Cây sen đá, cây ráy, cây lưỡi hổ, cây kim tiền, cây lá bỏng.

  25. Câu 25.

    Nếu nồng độ khí CO2 tăng quá cao (khoảng 0,2 %) thì cây sẽ như thế nào?

    • A.

      Quang hợp sẽ không xảy ra

    • B.

      Quang hợp sẽ tăng

    • C.

      Cây sẽ chết vì ngộ độc

    • D.

      Cây sẽ sinh trưởng nhanh hơn

  26. Câu 26.

    Trong nhóm các loài thực vật dưới đây, đâu là nhóm thực vật ưa ánh sáng mạnh?

    • A.

      Cây hoa giấy, cây lúa, cây cau, cây hoa sứ.

    • B.

      Cây hoa giấy, cây lúa, cây vạn niên thanh, cây cam.

    • C.

      Cây cam, cây chanh, cây sâm ngọc linh, cây ổi.

    • D.

      Cây hoa giấy, cây lá bỏng, cây lúa, cây vạn niên thanh.

  27. Câu 27.

    Cho các đặc điểm sau:

    1. Thường mọc ở những nơi quang đãng
    2. Phiến lá thường nhỏ
    3. Lá thường có màu xanh sẫm
    4. Lá thường có màu xanh sáng
    5. Thường mọc dưới tán cây khác
    6. Phiến lá thường rộng
      Những đặc điểm của cây ưa ánh sáng mạnh là
    • A.

      1, 2, 3.

    • B.

      1, 2, 4.

    • C.

      3, 5, 6.

    • D.

      2, 3, 5.

  28. Câu 28.

    Cây ưa sáng là cây

    • A.

      Sống ở môi trường ánh sáng mạnh

    • B.

      Sống ở môi trường bóng râm

    • C.

      Sống ở trong rừng nguyên sinh

    • D.

      Sống ở trong rừng nhiệt đới

  29. Câu 29.

    Cho các đặc điểm sau:

    1. Thường mọc ở những nơi quang đãng
    2. Phiến lá thường nhỏ
    3. Lá thường có màu xanh sẫm
    4. Lá thường có màu xanh sáng
    5. Thường mọc dưới tán cây khác
    6. Phiến lá thường rộng
      Những đặc điểm của cây ưa ánh sáng yếu là
    • A.

      1, 2, 3.

    • B.

      1, 2, 4.

    • C.

      3, 5, 6.

    • D.

      2, 3, 5.

  30. Câu 30.

    Nhận định nào sau đây đúng khi nói về các biện pháp bảo quản nông sản?

    • A.

      Tùy theo từng nhóm nông sản mà có cách bảo quản khác nhau.

    • B.

      Để bảo quản nông sản, cần làm ngưng quá trình hô hấp tế bào.

    • C.

      Phơi khô nông sản sau thu hoạch là cách bảo quản nông sản tốt nhất.

    • D.

      Hô hấp không làm thay đổi khối lượng, chất lượng nông sản, thực phẩm.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Sinh học tương tự