Phiếu học tập Sinh học 10 – Tổng hợp Bài 1 đến Bài 6 (có 30 câu tự kiểm tra và đáp án)
Thông tin đề
- Môn
- Sinh học
- Kỳ thi
- High school
- Số câu
- 30 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- THPT Di An
Nội dung đề (30 câu)
- Câu 1.
Sinh học là ngành khoa học nghiên cứu gì?
- A.
Chỉ cơ thể người
- B.
Sự sống
- C.
Chỉ thực vật
- D.
Chỉ vi sinh vật
- A.
- Câu 2.
Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là:
- A.
Sinh vật và các cấp độ tổ chức của thế giới sống
- B.
Chỉ tế bào
- C.
Chỉ DNA
- D.
Chỉ môi trường
- A.
- Câu 3.
Ngành nào sau đây thuộc lĩnh vực Sinh học?
- A.
Di truyền học
- B.
Vật liệu xây dựng
- C.
Cơ khí
- D.
Thiết kế đồ họa
- A.
- Câu 4.
Sinh học có vai trò trong:
- A.
Y – dược
- B.
Nông nghiệp
- C.
Môi trường
- D.
Cả A, B, C
- A.
- Câu 5.
Sinh học trong tương lai có thể kết hợp mạnh với:
- A.
Tin học
- B.
Công nghệ sinh học
- C.
Khoa học vũ trụ
- D.
Cả A, B, C
- A.
- Câu 6.
Phương pháp dùng tri giác và phương tiện hỗ trợ để thu thập thông tin là:
- A.
Quan sát
- B.
Phỏng đoán
- C.
Ghi nhớ
- D.
Tranh luận
- A.
- Câu 7.
Bước đầu quan trọng của một nghiên cứu thường là:
- A.
Báo cáo
- B.
Quan sát và đặt câu hỏi
- C.
Công bố
- D.
Kết luận
- A.
- Câu 8.
Giả thuyết được xây dựng chủ yếu dựa trên:
- A.
Kết quả quan sát và kiến thức liên quan
- B.
May mắn
- C.
Ý kiến bạn bè
- D.
Đáp án có sẵn
- A.
- Câu 9.
Tin sinh học liên quan trực tiếp đến:
- A.
Phân tích và xử lí dữ liệu sinh học bằng công cụ tin học
- B.
Chỉ nuôi cây
- C.
Chỉ làm thí nghiệm hóa học
- D.
Chỉ quan sát động vật
- A.
- Câu 10.
Tế bào được xem là:
- A.
Đơn vị tổ chức cơ bản nhất của sự sống
- B.
Một mô
- C.
Một cơ quan
- D.
Một hệ cơ quan
- A.
- Câu 11.
Đặc điểm nào không thuộc đặc trưng cơ bản của sự sống?
- A.
Trao đổi chất
- B.
Sinh sản
- C.
Tự điều chỉnh
- D.
Không bao giờ thay đổi
- A.
- Câu 12.
Cấp độ tổ chức sống cấp dưới có vai trò:
- A.
Là nền tảng của cấp tổ chức cao hơn
- B.
Không liên quan
- C.
Luôn lớn hơn cấp trên
- D.
Không có tương tác
- A.
- Câu 13.
Hệ thống mở nghĩa là:
- A.
Trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường
- B.
Không trao đổi gì
- C.
Chỉ trao đổi thông tin
- D.
Chỉ trao đổi nhiệt
- A.
- Câu 14.
Tự điều chỉnh giúp hệ thống sống:
- A.
Duy trì và điều hòa hoạt động để tồn tại, phát triển
- B.
Ngừng trao đổi chất
- C.
Không sinh sản
- D.
Không tiến hóa
- A.
- Câu 15.
Thế giới sống liên tục tiến hóa nhờ sự:
- A.
Truyền thông tin di truyền và biến đổi qua các thế hệ
- B.
Ngừng sinh sản
- C.
Ngừng trao đổi chất
- D.
Loại bỏ DNA
- A.
- Câu 16.
Robert Hooke nổi tiếng với việc:
- A.
Quan sát mô bần và dùng từ “cell”
- B.
Phát hiện DNA
- C.
Phát hiện protein
- D.
Phát hiện enzyme
- A.
- Câu 17.
Học thuyết tế bào khẳng định:
- A.
Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống
- B.
Chỉ động vật có tế bào
- C.
Tế bào không sinh ra từ tế bào
- D.
Cơ thể không có tế bào
- A.
- Câu 18.
Sinh vật đơn bào là sinh vật:
- A.
Chỉ gồm một tế bào
- B.
Gồm nhiều mô
- C.
Gồm nhiều cơ quan
- D.
Không có tế bào
- A.
- Câu 19.
Tế bào là đơn vị chức năng vì:
- A.
Các hoạt động sống cơ bản diễn ra ở cấp tế bào
- B.
Tế bào không chuyển hóa
- C.
Tế bào không trao đổi chất
- D.
Tế bào chỉ có ở thực vật
- A.
- Câu 20.
Bốn nguyên tố chiếm phần lớn khối lượng cơ thể người là:
- A.
C, H, O, N
- B.
Fe, Cu, Zn, I
- C.
Na, K, Cl, Ca
- D.
Au, Ag, Pt, Hg
- A.
- Câu 21.
Nguyên tố vi lượng thường:
- A.
Chiếm lượng rất nhỏ trong cơ thể
- B.
Chiếm hơn 50% cơ thể
- C.
Không có vai trò
- D.
Chỉ có trong nước
- A.
- Câu 22.
Carbon quan trọng vì:
- A.
Có khả năng tạo 4 liên kết hóa trị và tạo nhiều cấu trúc hữu cơ
- B.
Không liên kết
- C.
Chỉ tạo ion
- D.
Không có trong tế bào
- A.
- Câu 23.
Công thức hóa học của nước là:
- A.
CO2
- B.
H2O
- C.
O2
- D.
H2
- A.
- Câu 24.
Nước có tính phân cực chủ yếu vì:
- A.
Oxygen hút electron mạnh hơn hydrogen
- B.
Hydrogen nặng hơn oxygen
- C.
Nước không có electron
- D.
Nước không có liên kết
- A.
- Câu 25.
Liên kết giữa các phân tử nước có vai trò quan trọng là:
- A.
Liên kết hydrogen
- B.
Liên kết kim loại
- C.
Liên kết ion duy nhất
- D.
Liên kết hạt nhân
- A.
- Câu 26.
Một vai trò của nước là:
- A.
Dung môi
- B.
Thành phần cấu tạo tế bào
- C.
Môi trường cho phản ứng sinh hóa
- D.
Cả A, B, C
- A.
- Câu 27.
Nhóm nào sau đây gồm các phân tử sinh học chính?
- A.
Carbohydrate, lipid, protein, nucleic acid
- B.
Đá, cát, thủy tinh, sắt
- C.
Nước, oxygen, nitrogen, muối
- D.
Chỉ protein
- A.
- Câu 28.
Carbohydrate thường được gọi là:
- A.
Đường
- B.
Chất đạm
- C.
Chất béo
- D.
Acid nucleic
- A.
- Câu 29.
Protein thường được gọi là:
- A.
Chất đạm
- B.
Đường
- C.
Chất béo
- D.
Muối
- A.
- Câu 30.
DNA và RNA thuộc nhóm:
- A.
Nucleic acid
- B.
Lipid
- C.
Carbohydrate
- D.
Protein
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Sinh học tương tự
Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Sinh học 11 năm học 2026-2027
2026 · 57 câu · THPT Huỳnh Thúc Kháng
Đề cương trắc nghiệm kiểm tra thường xuyên lần 1 HKI môn Sinh học 12 năm học 2025-2026
2026 · 92 câu · Long An
Đề kiểm tra Sinh học lớp 11 – Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
2026 · 30 câu · THCS và THPT mong thọ
Bài kiểm tra đánh giá: Sinh học Đại cương - Chương 1: Sinh học và sự sống
20 câu