Tài chính doanh nghiệp University

Đề kiểm tra Chương 1.4 - Thị trường tài chính

20 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tài chính doanh nghiệp
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo nguyên tắc phù hợp (matching principle), nhu cầu nguyên vật liệu định kỳ của doanh nghiệp nên được tài trợ bằng nguồn nào sau đây?

    • A.

      Vốn cổ phần phát hành trên thị trường vốn

    • B.

      Trái phiếu dài hạn trên thị trường vốn

    • C.

      Thầu chi (overdraft) trên thị trường tiền tệ

    • D.

      Bảo hiểm nhân thọ

  2. Câu 2.

    Đâu là hậu quả có thể xảy ra khi doanh nghiệp không tuân thủ nguyên tắc phù hợp?

    • A.

      Doanh nghiệp sẽ tiết kiệm được chi phí lãi vay

    • B.

      Đóng băng thị trường tiền tệ và sụp đổ của thị trường nợ dưới chuẩn

    • C.

      Doanh nghiệp đạt được lợi thế cạnh tranh bền vững

    • D.

      Tăng cường uy tín tín dụng của doanh nghiệp

  3. Câu 3.

    Giao dịch trên thị trường sơ cấp (primary market) có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Không có sự huy động vốn mới cho nhà phát hành

    • B.

      Chỉ liên quan đến việc mua bán các công cụ tài chính đang tồn tại

    • C.

      Là sự phát hành các công cụ tài chính mới nhằm mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản

    • D.

      Không ảnh hưởng gì đến các nhà phát hành

  4. Câu 4.

    Vai trò quan trọng nhất của thị trường thứ cấp (secondary market) là gì?

    • A.

      Huy động vốn mới cho doanh nghiệp và chính phủ

    • B.

      Tạo tính thanh khoảnh và thúc đẩy tái cấu trúc danh mục đầu tư

    • C.

      Ảnh hưởng trực tiếp đến số lượng vốn của nhà phát hành

    • D.

      Xác định lãi suất cơ bản của nền kinh tế

  5. Câu 5.

    Tài trợ trực tiếp (direct financing) khác với tài trợ qua trung gian ở điểm nào?

    • A.

      Tài trợ trực tiếp luôn có chi phí cao hơn tài trợ qua trung gian

    • B.

      Tài trợ trực tiếp là mối quan hệ trực tiếp giữa người sử dụng vốn và chủ thể cung ứng vốn trên thị trường sơ cấp

    • C.

      Tài trợ trực tiếp bắt buộc phải thông qua ngân hàng thương mại

    • D.

      Tài trợ trực tiếp chỉ áp dụng cho chính phủ

  6. Câu 6.

    Ưu điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của tài trợ trực tiếp?

    • A.

      Tránh phát sinh chi phí trung gian

    • B.

      Tăng cường sự tiếp cận các thị trường khác nhau

    • C.

      Sự phù hợp hoàn hảo về ưu tiên giữa bên đi vay và cho vay

    • D.

      Sự linh động cao hơn trong việc phát hành công cụ theo nhu cầu

  7. Câu 7.

    Trong tài trợ qua trung gian, khái niệm 'sự biến đổi về kỳ hạn' (maturity transformation) có nghĩa là gì?

    • A.

      Chủ thể vay và chủ thể tiết kiệm được cung ứng các sản phẩm với các kỳ hạn khác nhau

    • B.

      Trung gian chỉ cho vay với một kỳ hạn cố định duy nhất

    • C.

      Chỉ những người gửi tiền dài hạn mới được tham gia

    • D.

      Kỳ hạn của tài sản và nợ của trung gian luôn bằng nhau

  8. Câu 8.

    Sự khác biệt cơ bản giữa thị trường bán buôn (wholesale market) và thị trường bán lẻ (retail market) là gì?

    • A.

      Thị trường bán buôn chỉ giao dịch cổ phiếu, thị trường bán lẻ chỉ giao dịch trái phiếu

    • B.

      Thị trường bán buôn có giao dịch trực tiếp giữa các nhà đầu tư và vay mượn tổ chức với lượng giao dịch lớn

    • C.

      Thị trường bán buôn chỉ dành cho chính phủ

    • D.

      Thị trường bán lẻ có lượng giao dịch lớn hơn thị trường bán buôn

  9. Câu 9.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với thị trường tiền tệ (money market)?

    • A.

      Kỳ hạn của các chứng khoán thường trên 1 năm

    • B.

      Có tính thanh khoản cao và thị trường thứ cấp sâu rộng

    • C.

      Có địa điểm giao dịch cụ thể và cố định

    • D.

      Chỉ phục vụ cho nhu cầu đầu tư dài hạn của doanh nghiệp

  10. Câu 10.

    Thị trường nào sau đây KHÔNG phải là thị trường con của thị trường tiền tệ?

    • A.

      Thị trường liên ngân hàng

    • B.

      Thị trường tín phiếu

    • C.

      Thị trường chứng chỉ tiền gửi (CDs)

    • D.

      Thị trường nợ doanh nghiệp dài hạn

  11. Câu 11.

    Thị trường vốn (capital market) bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ gồm thị trường vốn cổ phần và thị trường nợ chính phủ

    • B.

      Thị trường vốn cổ phần, thị trường nợ doanh nghiệp, thị trường nợ chính phủ, thị trường ngoại hối và thị trường phái sinh

    • C.

      Chỉ gồm thị trường ngoại hối và thị trường phái sinh

    • D.

      Chỉ gồm thị trường liên ngân hàng và thị trường tín phiếu

  12. Câu 12.

    Kỳ hạn của các chứng khoán trên thị trường vốn thường là:

    • A.

      Không quá 1 năm

    • B.

      Trên 1 năm

    • C.

      Luôn đúng bằng 5 năm

    • D.

      Chỉ áp dụng cho chứng khoán dưới 6 tháng

  13. Câu 13.

    Trong tài trợ qua trung gian, ưu điểm 'sự biến đổi và phân tán rủi ro' được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Trung gian tài chính loại bỏ hoàn toàn mọi rủi ro cho người gửi tiền

    • B.

      Rủi ro tín dụng của chủ thể tiết kiệm bị giới hạn ở trung gian tài chính, nơi có chuyên môn và thông tin

    • C.

      Chỉ áp dụng cho các khoản đầu tư ngắn hạn

    • D.

      Làm tăng rủi ro cho cả người gửi tiền và người đi vay

  14. Câu 14.

    Vai trò của thị trường liên ngân hàng trong hệ thống tài chính là gì?

    • A.

      Cho vay trực tiếp đến hộ gia đình và cá nhân

    • B.

      Giúp các ngân hàng điều chỉnh vị thế thanh khoản với nhau

    • C.

      Phát hành cổ phiếu cho doanh nghiệp

    • D.

      Bán bảo hiểm cho khách hàng cá nhân

  15. Câu 15.

    Công cụ tài chính nào sau đây thường được giao dịch trên thị trường tiền tệ?

    • A.

      Trái phiếu kho bạc 10 năm

    • B.

      Tín phiếu kho bạc có kỳ hạn dưới 1 năm

    • C.

      Cổ phiếu phổ thông

    • D.

      Trái phiếu chuyển đổi

  16. Câu 16.

    Vì sao thị trường thứ cấp lại quan trọng đối với sự phát triển của thị trường sơ cấp?

    • A.

      Vì thị trường thứ cấp giúp nhà phát hành huy động thêm vốn mới

    • B.

      Vì thị trường thứ cấp tạo tính thanh khoản cho các công cụ tài chính, khuyến khích nhà đầu tư mua các phát hành mới

    • C.

      Vì thị trường thứ cấp quyết định lãi suất của thị trường sơ cấp

    • D.

      Vì thị trường thứ cấp giúp giảm lạm phát

  17. Câu 17.

    Nhược điểm nào sau đây là của tài trợ trực tiếp?

    • A.

      Chi phí tìm kiếm và giao dịch cao

    • B.

      Rủi ro tín dụng không thể đánh giá được

    • C.

      Không thể phát hành công cụ tài chính mới

    • D.

      Luôn phải thông qua ngân hàng trung ương

  18. Câu 18.

    Trung gian tài chính cung cấp 'sự biến đổi thanh khoản' (liquidity transformation) có nghĩa là gì?

    • A.

      Trung gian tài chính chỉ cung cấp các tài sản có tính thanh khoản thấp

    • B.

      Khả năng chuyển đổi tài sản tài chính thành tiền của trung gian

    • C.

      Trung gian không liên quan đến tiền mặt

    • D.

      Chỉ áp dụng cho các công cụ dài hạn

  19. Câu 19.

    Ai là người tham gia chính trên thị trường bán lẻ (retail market)?

    • A.

      Chỉ các ngân hàng đầu tư lớn

    • B.

      Các hộ gia đình và khu vực kinh doanh quy mô nhỏ và vừa thông qua trung gian tài chính

    • C.

      Chỉ chính phủ các quốc gia

    • D.

      Chỉ các quỹ đầu tư lớn

  20. Câu 20.

    Mục đích chính của việc tài trợ tài sản cố định bằng trái phiếu dài hạn là gì?

    • A.

      Để tận dụng lãi suất ngắn hạn thấp hơn

    • B.

      Để tuân thủ nguyên tắc phù hợp về kỳ hạn giữa tài sản và nguồn vốn

    • C.

      Để giảm chi phí bảo hiểm tài sản

    • D.

      Để tránh phải trả thuế

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Tài chính doanh nghiệp tương tự