Tài chính doanh nghiệp University

Kiểm tra trắc nghiệm: Tài chính doanh nghiệp và Phân tích tài chính

20 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Tài chính doanh nghiệp
Exam type
University
Questions
20
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo nội dung tài liệu, quản trị tài chính doanh nghiệp được hiểu là gì?

    • A.

      Là sự tác động có chủ đích của nhà quản lý đối với các quan hệ tài chính của doanh nghiệp.

    • B.

      Là hoạt động chỉ ghi nhận, tổng hợp số liệu kế toán theo quy định pháp luật.

    • C.

      Là việc tập hợp các báo cáo tài chính để công bố thông tin ra thị trường.

    • D.

      Là quá trình xác định giá trị tài sản của doanh nghiệp tại một thời điểm cố định.

  2. Q 2.

    Mục tiêu hiện đại của quản trị tài chính doanh nghiệp là gì?

    • A.

      Tối đa hóa doanh thu trong từng kỳ kinh doanh.

    • B.

      Tối đa hóa lợi nhuận kế toán bất kể mức độ rủi ro.

    • C.

      Tối đa hóa giá trị tài sản của chủ sở hữu thông qua tối đa hóa dòng tiền tự do và giá trị thị trường của cổ phiếu.

    • D.

      Tối đa hóa quy mô tài sản của doanh nghiệp trong mọi trường hợp.

  3. Q 3.

    Ba vấn đề cơ bản của nội dung quản trị tài chính doanh nghiệp gồm những vấn đề nào?

    • A.

      Chiến lược đầu tư dài hạn, quyết định huy động vốn dài hạn và quản lý tài chính ngắn hạn.

    • B.

      Tuyển dụng lao động, lương và đánh giá nhân sự.

    • C.

      Xây dựng thương hiệu, quảng bá sản phẩm và phát triển thị trường.

    • D.

      Kiểm soát chất lượng, bảo đảm an toàn và bảo trì hệ thống sản xuất.

  4. Q 4.

    Khi lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp, doanh nghiệp thực hiện như thế nào?

    • A.

      Phân tích và tổng hợp trực tiếp các dòng tiền nhập quỹ và xuất quỹ theo từng nội dung, nghiệp vụ.

    • B.

      Điều chỉnh lợi nhuận sau thuế để loại bỏ các khoản phi tiền và thay đổi trong vốn lưu động.

    • C.

      Tổng hợp doanh thu, chi phí và tính lợi nhuận theo từng loại hoạt động.

    • D.

      Đối chiếu tài sản với nguồn vốn tại thời điểm lập báo cáo.

  5. Q 5.

    Đối với người cho vay dài hạn, chỉ tiêu phân tích tài chính được quan tâm nhất là gì?

    • A.

      Khả năng thanh toán nhanh trong một thời gian ngắn.

    • B.

      Khả năng sinh lợi quyết định khả năng hoàn trả vốn và lãi vay.

    • C.

      Số lượng cổ đông tối thiểu của doanh nghiệp.

    • D.

      Thời gian thành lập doanh nghiệp.

  6. Q 6.

    Báo cáo nào phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm nhất định?

    • A.

      Báo cáo kết quả kinh doanh.

    • B.

      Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

    • C.

      Bảng cân đối kế toán.

    • D.

      Thuyết minh báo cáo tài chính.

  7. Q 7.

    Theo nguyên tắc trình bày bảng cân đối kế toán, tài sản thường được sắp xếp theo trật tự nào?

    • A.

      Tính thanh khoản giảm dần từ trên xuống dưới.

    • B.

      Giá trị ghi sổ tăng dần từ trên xuống dưới.

    • C.

      Thời gian phát sinh từ sớm nhất đến muộn nhất.

    • D.

      Mức độ rủi ro tăng dần từ trên xuống dưới.

  8. Q 8.

    Chỉ tiêu nào thể hiện tổng tài sản bằng tổng nguồn vốn của doanh nghiệp?

    • A.

      Tổng lợi nhuận sau thuế bằng lợi nhuận gộp.

    • B.

      Tổng tài sản bằng tổng nguồn vốn.

    • C.

      Doanh thu thuần bằng tổng chi phí.

    • D.

      Tiền và tương đương tiền bằng tổng nợ phải trả.

  9. Q 9.

    Nếu doanh thu thuần là 1.000 triệu đồng, giá vốn hàng bán là 600 triệu đồng, chi phí bán hàng và quản lý là 150 triệu đồng, chi phí tài chính là 50 triệu đồng và thuế là 40 triệu đồng, lợi nhuận sau thuế là bao nhiêu?

    • A.

      160 triệu đồng.

    • B.

      200 triệu đồng.

    • C.

      250 triệu đồng.

    • D.

      400 triệu đồng.

  10. Q 10.

    Khoản tiền doanh nghiệp trả lãi vay ngân hàng được xếp vào loại chi phí nào?

    • A.

      Chi phí sản xuất chung.

    • B.

      Chi phí bán hàng.

    • C.

      Chi phí tài chính.

    • D.

      Chi phí khác.

  11. Q 11.

    Khoản chi phí do bão lụt làm hỏng một phần tài sản của doanh nghiệp thuộc nhóm chi phí nào?

    • A.

      Chi phí sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.

    • B.

      Chi phí tài chính.

    • C.

      Chi phí khác.

    • D.

      Chi phí quản lý doanh nghiệp.

  12. Q 12.

    Doanh thu từ hoạt động tài chính có ví dụ nào sau đây?

    • A.

      Tiền được khách hàng trả khi mua hàng hóa.

    • B.

      Lãi từ chuyển nhượng chứng khoán đầu tư.

    • C.

      Thu nhập từ bán tài sản cố định không phục vụ sản xuất.

    • D.

      Doanh thu cung cấp dịch vụ cho khách hàng.

  13. Q 13.

    Theo nội dung tài liệu, khi xác định doanh thu, giá trị ghi nhận thuộc doanh nghiệp không bao gồm khoản nào?

    • A.

      Giá trị hợp lý của hàng hóa hoặc dịch vụ đã chuyển giao.

    • B.

      Thuế giá trị gia tăng thu hộ cho ngân sách nhà nước.

    • C.

      Giá trị hàng hóa được chuyển giao và chấp nhận thanh toán.

    • D.

      Giá trị của sản phẩm mà khách hàng đã nhận và chấp nhận thanh toán.

  14. Q 14.

    Một doanh nghiệp sản xuất bán 500 sản phẩm, giá bán đơn vị là 200.000 đồng và có các khoản giảm trừ doanh thu bằng 10 triệu đồng. Doanh thu thuần từ bán hàng là bao nhiêu?

    • A.

      80 triệu đồng.

    • B.

      90 triệu đồng.

    • C.

      100 triệu đồng.

    • D.

      110 triệu đồng.

  15. Q 15.

    Với khoản đầu tư có mức rủi ro cao hơn, lợi nhuận kỳ vọng thường được yêu cầu như thế nào?

    • A.

      Thấp hơn do nhà đầu tư luôn ưu tiên an toàn.

    • B.

      Cao hơn để bù đắp mức rủi ro đã gánh chịu.

    • C.

      Không cần khác biệt vì lợi nhuận kỳ vọng không liên quan đến rủi ro.

    • D.

      Bằng không vì thị trường không chấp nhận rủi ro.

  16. Q 16.

    Nguyên tắc giá trị thời gian của tiền được giải thích chủ yếu bởi những nguyên nhân nào?

    • A.

      Lạm phát và chi phí cơ hội đầu tư.

    • B.

      Quy mô doanh nghiệp và số lượng lao động.

    • C.

      Tốc độ tăng trưởng dân số và mức độ cạnh tranh.

    • D.

      Hình thức tổ chức và loại hình pháp lý.

  17. Q 17.

    Khi so sánh các dòng tiền phát sinh ở những thời điểm khác nhau, nhà quản lý cần thực hiện điều gì?

    • A.

      So sánh trực tiếp mà không điều chỉnh vì giá trị tiền không thay đổi.

    • B.

      Quy đổi tất cả về cùng một thời điểm bằng một tỷ lệ chiết khấu thích hợp.

    • C.

      Chỉ sử dụng số liệu tiền mặt thực tế mà không xét dòng tiền tương lai.

    • D.

      Điều chỉnh theo tỷ lệ lạm phát duy nhất và không xét cơ hội đầu tư.

  18. Q 18.

    Trong công ty cổ phần, quyền nào sau đây thuộc về cổ đông theo nội dung tài liệu?

    • A.

      Chỉ được tham gia quản lý khi được đại hội đồng cổ đông bầu trực tiếp vào ban điều hành.

    • B.

      Chịu trách nhiệm về nghĩa vụ tài sản trong phạm vi số vốn đã đóng góp.

    • C.

      Bắt buộc tham gia trực tiếp vào việc điều hành công ty mỗi ngày.

    • D.

      Không có quyền chuyển nhượng cổ phần của mình.

  19. Q 19.

    Đối với thành viên góp vốn của công ty hợp danh, mức trách nhiệm và quyền quản lý phù hợp là gì?

    • A.

      Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản và có quyền quản lý công ty.

    • B.

      Chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã góp, được chia lợi nhuận theo tỷ lệ nhưng không được quản lý công ty.

    • C.

      Không phải chịu trách nhiệm nào nhưng vẫn được chia lợi nhuận.

    • D.

      Chịu trách nhiệm vô hạn và được tham gia mọi hoạt động kinh doanh nhân danh công ty.

  20. Q 20.

    Một doanh nghiệp cần đánh giá tình hình tài chính, khả năng thanh toán và tiềm lực để đưa ra quyết định quản lý. Hoạt động phù hợp nhất là gì?

    • A.

      Phân tích tài chính doanh nghiệp.

    • B.

      Lập kế hoạch sản xuất.

    • C.

      Tuyển dụng nhân sự.

    • D.

      Thực hiện kiểm kê tài sản.

Answers and explanations are in mode.

Similar Tài chính doanh nghiệp exams