Vi sinh đại cương University

Đề kiểm tra Chương 2: Vi sinh vật tiền nhân

100 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Vi sinh đại cương
Exam type
University
Questions
100
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với vi sinh vật tiền nhân (prokaryotes)?

    • A.

      Là sinh vật đa bào có nhân thật và các bào quan có màng bao bọc

    • B.

      Là sinh vật đơn bào, có vùng nhân và chưa có các bào quan có màng bao bọc

    • C.

      Chỉ bao gồm vi khuẩn, không bao gồm cổ khuẩn

    • D.

      Là sinh vật có nhân được bao bọc bởi màng nhân hoàn chỉnh

  2. Q 2.

    Hình thái phổ biến nhất của vi khuẩn là:

    • A.

      Hình xoắn và hình sợi

    • B.

      Hình quả tê và hình cuộn

    • C.

      Hình cầu và hình que

    • D.

      Hình dấu phảy và hình bầu dục

  3. Q 3.

    Vi khuẩn có hình cầu đơn lẻ được gọi là:

    • A.

      Diplococcus

    • B.

      Streptococcus

    • C.

      Coccus

    • D.

      Staphylococcus

  4. Q 4.

    Tên tiếng Hy Lạp 'Staphylococcus' có nghĩa là:

    • A.

      Chuỗi

    • B.

      Cặp đôi

    • C.

      Chùm nho nhỏ

    • D.

      Hình túi

  5. Q 5.

    Streptococcus phân chia theo hình thức nào?

    • A.

      Phân chia theo 3 mặt phẳng vuông góc

    • B.

      Phân chia theo 2 mặt phẳng vuông góc

    • C.

      Phân chia liên tiếp theo 1 mặt phẳng

    • D.

      Phân chia theo nhiều mặt phẳng ngẫu nhiên

  6. Q 6.

    Bát cầu (Sarcina) được hình thành do phân chia theo:

    • A.

      1 mặt phẳng

    • B.

      2 mặt phẳng vuông góc

    • C.

      3 mặt phẳng vuông góc

    • D.

      Nhiều mặt phẳng không vuông góc

  7. Q 7.

    Vi khuẩn có tên 'Vibrio cholerae' có hình thái là:

    • A.

      Hình cầu

    • B.

      Hình que

    • C.

      Hình dấu phảy

    • D.

      Hình xoắn

  8. Q 8.

    Vi khuẩn gây bệnh giang mai có tên là:

    • A.

      Spirillum

    • B.

      Vibrio cholerae

    • C.

      Spirochete

    • D.

      Staphylococcus

  9. Q 9.

    Vi khuẩn Helicobacter pylori (HP) gây ung thư dạ dày có hình thái:

    • A.

      Hình cầu (Coccus)

    • B.

      Hình que (Bacillus)

    • C.

      Spirillum

    • D.

      Hình sợi

  10. Q 10.

    Xếp hình que thành chuỗi gọi là:

    • A.

      Diplobacillus

    • B.

      Bacillus

    • C.

      Streptobacillus

    • D.

      Palisade

  11. Q 11.

    Kiểu xếp 'hàng rào' (Palisade) thường gặp ở vi khuẩn hình:

    • A.

      Cầu khuẩn

    • B.

      Xoắn

    • C.

      Que (trực khuẩn)

    • D.

      Phẩy khuẩn

  12. Q 12.

    Kích thước trung bình của vi khuẩn E. coli là:

    • A.

      0,3 μm

    • B.

      1-1,5 x 2-6 μm

    • C.

      100-200 μm

    • D.

      400-750 μm

  13. Q 13.

    Vi khuẩn nào sau đây có kích thước nhỏ nhất?

    • A.

      E. coli

    • B.

      Mycoplasma

    • C.

      Thiomargarita namibiensis

    • D.

      Staphylococcus

  14. Q 14.

    Vi khuẩn nào sau đây có kích thước lớn nhất?

    • A.

      E. coli

    • B.

      Mycoplasma

    • C.

      Vibrio cholerae

    • D.

      Thiomargarita namibiensis

  15. Q 15.

    Các thành phần tế bào vi khuẩn nào giống với tế bào nhân thực?

    • A.

      Màng tế bào, tế bào chất, ribosome, vùng nhân

    • B.

      Ty thể, bộ máy Golgi, lưới nội chất

    • C.

      Plasmid, nội bào tử, khuẩn mao

    • D.

      Peptidoglycan, acid teichoic, LPS

  16. Q 16.

    Màng tế bào của vi khuẩn còn được gọi là:

    • A.

      Cell wall

    • B.

      Cell membrane / plasma membrane / cytoplasmic membrane

    • C.

      Outer membrane

    • D.

      Nuclear membrane

  17. Q 17.

    Chức năng nào KHÔNG phải của màng tế bào vi khuẩn?

    • A.

      Màng thấm, chọn lọc, duy trì áp suất thẩm thấu

    • B.

      Nơi diễn ra quá trình hô hấp, quang hợp của tế bào

    • C.

      Nhận tín hiệu hóa hướng động

    • D.

      Lưu trữ vật chất di truyền

  18. Q 18.

    Lớp lipid kép của màng tế bào vi khuẩn được cấu tạo bởi:

    • A.

      Triglyceride

    • B.

      Phospholipid mang tính lưỡng tính

    • C.

      Sterol tự do

    • D.

      Peptidoglycan

  19. Q 19.

    Phospholipid trong màng tế bào có đặc tính:

    • A.

      Toàn phần ưa nước

    • B.

      Toàn phần kỵ nước

    • C.

      Lưỡng tính (vừa ưa nước vừa kỵ nước)

    • D.

      Trung tính

  20. Q 20.

    Phần nào của phospholipid quay ra ngoài trong môi trường nước?

    • A.

      Đuôi kỵ nước

    • B.

      Đầu ưa nước (phần cực)

    • C.

      Cả đầu và đuôi đều quay ra ngoài

    • D.

      Không quay ra ngoài

  21. Q 21.

    Protein xuyên màng (integral proteins) có đặc điểm:

    • A.

      Tan trong nước, gắn lỏng lẻo với màng

    • B.

      Không tan trong nước, gắn chắc với màng

    • C.

      Chỉ nằm hoàn toàn bên ngoài màng

    • D.

      Chiếm 20-30% tổng protein màng

  22. Q 22.

    Protein ngoại vi (peripheral proteins) chiếm bao nhiêu % tổng protein màng?

    • A.

      70-80%

    • B.

      20-30%

    • C.

      50-60%

    • D.

      5-10%

  23. Q 23.

    Hầu hết màng tế bào vi khuẩn chứa:

    • A.

      Sterol

    • B.

      Hopanoid

    • C.

      Cholesterol

    • D.

      Peptidoglycan

  24. Q 24.

    Vi khuẩn Mycoplasma có đặc điểm khác biệt là:

    • A.

      Có thành tế bào dày

    • B.

      Không có thành tế bào, màng tế bào có sterol

    • C.

      Có khả năng quang hợp

    • D.

      Có nội bào tử

  25. Q 25.

    Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của thành tế bào vi khuẩn?

    • A.

      Xác định hình dạng tế bào

    • B.

      Bảo vệ tế bào khỏi sự ly giải thẩm thấu

    • C.

      Tham gia vào quá trình quang hợp

    • D.

      Góp phần vào khả năng gây bệnh

  26. Q 26.

    Kỹ thuật nhuộm Gram dùng để:

    • A.

      Phát hiện vi khuẩn có khả năng quang hợp

    • B.

      Quan sát hình dạng và nhận biết vi khuẩn Gram dương hay Gram âm

    • C.

      Xác định kích thước vi khuẩn

    • D.

      Đánh giá khả năng di chuyển của vi khuẩn

  27. Q 27.

    Peptidoglycan (murein) gồm mấy phần chính?

    • A.

      1 phần

    • B.

      2 phần: đường (NAM, NAG) và peptid (chuỗi acid amin)

    • C.

      3 phần

    • D.

      4 phần

  28. Q 28.

    Các đơn vị peptidoglycan liên kết với nhau bằng:

    • A.

      Liên kết hydro

    • B.

      Liên kết chéo giữa các peptid

    • C.

      Liên kết ion

    • D.

      Liên kết cộng hóa trị trực tiếp giữa các đường

  29. Q 29.

    Đặc điểm thành tế bào vi khuẩn Gram dương (gr+):

    • A.

      Lớp peptidoglycan mỏng, có màng ngoài

    • B.

      Lớp peptidoglycan dày, là thành phần chủ yếu, chống áp suất thẩm thấu tốt

    • C.

      Không có peptidoglycan

    • D.

      Có LPS nhiều hơn Gram âm

  30. Q 30.

    Đặc điểm thành tế bào vi khuẩn Gram âm (gr-):

    • A.

      Lớp peptidoglycan dày, không có màng ngoài

    • B.

      Lớp peptidoglycan mỏng, có màng ngoài với cấu trúc LPS

    • C.

      Không có peptidoglycan, chỉ có màng ngoài

    • D.

      Có acid teichoic

  31. Q 31.

    Acid teichoic có ở loại vi khuẩn nào và mang điện tích gì?

    • A.

      Vi khuẩn Gram âm, mang điện tích dương

    • B.

      Vi khuẩn Gram dương, mang điện tích âm

    • C.

      Vi khuẩn Gram dương, mang điện tích dương

    • D.

      Vi khuẩn Gram âm, mang điện tích âm

  32. Q 32.

    Lipopolysaccharide (LPS) có ở vi khuẩn nào?

    • A.

      Vi khuẩn Gram dương

    • B.

      Vi khuẩn Gram âm

    • C.

      Cả Gram dương và Gram âm

    • D.

      Mycoplasma

  33. Q 33.

    Thành phần nào của LPS là nội độc tố?

    • A.

      Polysaccharide lõi

    • B.

      Chuỗi bên O

    • C.

      Lipid A

    • D.

      Protein porin

  34. Q 34.

    Protein porin có chức năng:

    • A.

      Vận chuyển chất dinh dưỡng lớn qua màng

    • B.

      Cho các phân tử nhỏ đi qua màng ngoài

    • C.

      Gây độc cho tế bào chủ

    • D.

      Dự trữ năng lượng

  35. Q 35.

    Lysozyme là enzym có tác dụng:

    • A.

      Thủy phân liên kết giữa NAM và NAG

    • B.

      Tổng hợp peptidoglycan

    • C.

      Ức chế tổng hợp protein

    • D.

      Phá hủy màng ngoài

  36. Q 36.

    Khi lysozyme phá hủy hoàn toàn thành tế bào vi khuẩn Gram dương sẽ tạo ra:

    • A.

      Spheroplasts

    • B.

      Tế bào trần (protoplast)

    • C.

      Nội bào tử

    • D.

      Tế bào chết

  37. Q 37.

    Khi lysozyme tác động lên vi khuẩn Gram âm sẽ tạo ra:

    • A.

      Tế bào trần (protoplast)

    • B.

      Spheroplasts (tế bào chỉ còn lại 1 phần thành tế bào)

    • C.

      Tế bào hoàn chỉnh

    • D.

      Không có tác dụng

  38. Q 38.

    Penicillin có cơ chế tác dụng:

    • A.

      Ức chế enzym xúc tác tạo liên kết chéo giữa các chuỗi peptidoglycan

    • B.

      Phá hủy màng tế bào

    • C.

      Ức chế tổng hợp DNA

    • D.

      Ức chế tổng hợp protein

  39. Q 39.

    Màng nhầy (capsule) của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu bởi:

    • A.

      Protein

    • B.

      Polysaccharide

    • C.

      Peptidoglycan

    • D.

      Lipid

  40. Q 40.

    Lớp S (S-layer) của vi khuẩn được cấu tạo bởi:

    • A.

      Polysaccharide

    • B.

      Protein hoặc glycoprotein

    • C.

      Phospholipid

    • D.

      Peptidoglycan

  41. Q 41.

    Chức năng nào KHÔNG phải của màng nhầy?

    • A.

      Hỗ trợ bám vào bề mặt

    • B.

      Chống lại tình trạng khô hạn (mất nước)

    • C.

      Ngăn sự thực bào của tế bào vật chủ

    • D.

      Tổng hợp ATP cho tế bào

  42. Q 42.

    Tế bào chất của vi khuẩn chứa thành phần chính là:

    • A.

      Protein (80%)

    • B.

      Nước (70%)

    • C.

      Lipid (90%)

    • D.

      Carbohydrate (50%)

  43. Q 43.

    Thể vùi (inclusions) là gì?

    • A.

      Các hạt dự trữ trong tế bào

    • B.

      Bào quan có màng bao bọc

    • C.

      Vùng chứa DNA

    • D.

      Bộ phận di chuyển của vi khuẩn

  44. Q 44.

    Hạt PHB (poly-β-hydroxybutyrate) có chức năng:

    • A.

      Dự trữ nitơ

    • B.

      Dự trữ cacbon, có kích thước lớn, quan sát được bằng kính hiển vi

    • C.

      Dự trữ photpho

    • D.

      Dự trữ sắt

  45. Q 45.

    Hạt glycogen trong tế bào vi khuẩn có chức năng:

    • A.

      Dự trữ cacbon

    • B.

      Dự trữ nitơ

    • C.

      Dự trữ sắt

    • D.

      Cố định CO₂

  46. Q 46.

    Magnetosome là hạt dự trữ:

    • A.

      Cacbon

    • B.

      Sắt (Fe)

    • C.

      Lưu huỳnh

    • D.

      Photpho

  47. Q 47.

    Hạt carboxysome có chức năng:

    • A.

      Dự trữ cacbon

    • B.

      Dự trữ nitơ

    • C.

      Góp phần cố định CO₂

    • D.

      Dự trữ photpho

  48. Q 48.

    Ribosome của vi khuẩn có kích thước:

    • A.

      80S

    • B.

      70S

    • C.

      60S

    • D.

      100S

  49. Q 49.

    Ribosome vi khuẩn 70S gồm hai tiểu đơn vị:

    • A.

      50S và 20S

    • B.

      60S và 40S

    • C.

      50S và 30S

    • D.

      40S và 30S

  50. Q 50.

    Ribosome vi khuẩn được cấu tạo bởi:

    • A.

      Chỉ protein

    • B.

      Chỉ rRNA

    • C.

      Protein và rRNA

    • D.

      DNA và protein

  51. Q 51.

    Tiểu đơn vị nhỏ 30S của ribosome vi khuẩn chứa:

    • A.

      rRNA 23S

    • B.

      rRNA 16S

    • C.

      rRNA 18S

    • D.

      rRNA 28S

  52. Q 52.

    Vùng nhân (nucleoid) của vi khuẩn có đặc điểm:

    • A.

      Có màng nhân bao bọc hoàn chỉnh

    • B.

      Không có màng nhân bao bọc

    • C.

      Chứa nhiều nhiễm sắc thể có màng

    • D.

      Nằm ngoài tế bào chất

  53. Q 53.

    Vật chất di truyền của vi khuẩn thường là:

    • A.

      DNA mạch thẳng, xoắn kép

    • B.

      RNA mạch đơn

    • C.

      1 DNA mạch vòng, xoắn kép

    • D.

      Nhiều phân tử DNA mạch thẳng

  54. Q 54.

    Vi khuẩn nào sau đây có nhiều hơn 1 nhiễm sắc thể?

    • A.

      E. coli

    • B.

      Vibrio cholerae

    • C.

      Staphylococcus aureus

    • D.

      Bacillus subtilis

  55. Q 55.

    Borrelia burgdorferi (gây bệnh Lyme) có đặc điểm đặc biệt:

    • A.

      Chỉ có 1 nhiễm sắc thể

    • B.

      Có nhiều nhiễm sắc thể

    • C.

      Không có nhiễm sắc thể

    • D.

      Có plasmid thay cho nhiễm sắc thể

  56. Q 56.

    Plasmid là gì?

    • A.

      DNA mạch thẳng nằm trong vùng nhân

    • B.

      DNA sợi vòng nằm ngoài vùng nhân, có khả năng sao chép độc lập

    • C.

      RNA nằm trong ribosome

    • D.

      Protein nằm trong tế bào chất

  57. Q 57.

    Plasmid R mang gen:

    • A.

      Gây độc tố

    • B.

      Kháng kháng sinh

    • C.

      Tổng hợp protein

    • D.

      Tạo nội bào tử

  58. Q 58.

    Plasmid Ent - P307 mang gen:

    • A.

      Kháng kháng sinh

    • B.

      Độc tố

    • C.

      Quang hợp

    • D.

      Cố định nitơ

  59. Q 59.

    Tiên mao (flagellum) có chức năng:

    • A.

      Giúp vi khuẩn bám vào bề mặt

    • B.

      Chuyển động

    • C.

      Trao đổi vật chất di truyền

    • D.

      Tổng hợp protein

  60. Q 60.

    Tiên mao có thể quan sát được bằng:

    • A.

      Kính hiển vi quang học thông thường

    • B.

      Kính hiển vi điện tử

    • C.

      Mắt thường

    • D.

      Kính lúp

  61. Q 61.

    Tiên mao cấu tạo bởi:

    • A.

      Polysaccharide

    • B.

      Protein

    • C.

      Phospholipid

    • D.

      Peptidoglycan

  62. Q 62.

    Cấu tạo tiên mao gồm mấy phần?

    • A.

      1 phần

    • B.

      2 phần

    • C.

      3 phần: sợi tiên mao, thân cơ bản, phần ghép

    • D.

      4 phần

  63. Q 63.

    Vi khuẩn chỉ có 1 tiên mao mọc ở 1 đầu được gọi là:

    • A.

      Hai tiên mao lưỡng cực

    • B.

      Đơn mao

    • C.

      Chùm tiên mao

    • D.

      Không có tiên mao

  64. Q 64.

    Khuẩn mao (fimbriae) có đặc điểm:

    • A.

      Dài và dày hơn tiên mao

    • B.

      Ngắn và mỏng hơn tiên mao

    • C.

      Có cấu tạo bằng polysaccharide

    • D.

      Chỉ có 1 cái trên tế bào

  65. Q 65.

    Chức năng chính của khuẩn mao (fimbriae) là:

    • A.

      Chuyển động

    • B.

      Giúp vi khuẩn bám vào bề mặt

    • C.

      Trao đổi vật chất di truyền

    • D.

      Tổng hợp ATP

  66. Q 66.

    Khuẩn mao giới tính (sex pilus/pili) có đặc điểm:

    • A.

      Ngắn hơn fimbriae

    • B.

      Lớn hơn fimbriae

    • C.

      Cấu tạo bằng polysaccharide

    • D.

      Có nhiều trên mỗi tế bào

  67. Q 67.

    Khuẩn mao giới tính (sex pilus) tham gia vào:

    • A.

      Quá trình tiếp hợp (conjugation)

    • B.

      Quá trình quang hợp

    • C.

      Tổng hợp peptidoglycan

    • D.

      Tạo nội bào tử

  68. Q 68.

    Hóa hướng động (chemotaxis) là:

    • A.

      Hiện tượng vi khuẩn bị tiêu diệt bởi hóa chất

    • B.

      Hiện tượng thu hút di chuyển lại gần hoặc ra xa của vi khuẩn bởi các chất hóa học

    • C.

      Quá trình tổng hợp hóa chất trong tế bào

    • D.

      Quá trình phân chia tế bào

  69. Q 69.

    Vi khuẩn di chuyển ra xa một chất độc được gọi là:

    • A.

      Hóa hướng động dương

    • B.

      Hóa hướng động âm

    • C.

      Quang hướng động

    • D.

      Nhiệt hướng động

  70. Q 70.

    Nội bào tử (endospore) là gì?

    • A.

      Phương tiện sinh sản của vi khuẩn

    • B.

      Dạng bất hoạt về mặt trao đổi chất, bền nhiệt, bền với hóa chất

    • C.

      Tế bào vi khuẩn chết

    • D.

      Bào quan có màng

  71. Q 71.

    Các chi vi khuẩn nào có khả năng tạo nội bào tử?

    • A.

      E. coli, Salmonella, Shigella

    • B.

      Bacillus, Clostridium, Sporosarcina

    • C.

      Vibrio, Spirillum, Spirochete

    • D.

      Staphylococcus, Streptococcus, Enterococcus

  72. Q 72.

    Cấu trúc nội bào tử bao gồm các thành phần:

    • A.

      Lõi bào tử, màng trong, thành tế bào bào tử, vỏ cortex, màng ngoài, áo bào tử, exosporium

    • B.

      Chỉ có lõi bào tử và vỏ cortex

    • C.

      Chỉ có màng và thành tế bào

    • D.

      Chỉ có DNA và protein

  73. Q 73.

    Màng ngoài của vi khuẩn Gram âm có các đặc điểm:

    • A.

      Lớp peptidoglycan dày

    • B.

      Có cấu trúc lipopolysaccharide với Lipid A là nội độc tố

    • C.

      Có acid teichoic

    • D.

      Không chứa protein

  74. Q 74.

    Polysaccharide lõi và chuỗi bên O của LPS có đặc điểm:

    • A.

      Cả hai đều mang điện tích dương

    • B.

      Cả hai đều mang điện tích âm

    • C.

      Một dương, một âm

    • D.

      Trung tính

  75. Q 75.

    Chuỗi bên O của LPS còn được gọi là:

    • A.

      Kháng nguyên H

    • B.

      Kháng nguyên O

    • C.

      Kháng nguyên K

    • D.

      Kháng nguyên Vi

  76. Q 76.

    Đặc điểm nào sau đây đúng về khoang chu chất ở vi khuẩn Gram dương?

    • A.

      Rất rộng, thể tích lớn

    • B.

      Rất hẹp, nằm giữa màng sinh chất và thành tế bào

    • C.

      Không tồn tại

    • D.

      Chứa LPS

  77. Q 77.

    Màng nội bào ở vi khuẩn có chức năng:

    • A.

      Làm giảm diện tích màng, giảm trao đổi chất

    • B.

      Tăng diện tích màng, tăng khả năng trao đổi chất

    • C.

      Lưu trữ vật chất di truyền

    • D.

      Tạo nội bào tử

  78. Q 78.

    Bã xương tế bào (mesosome) ở vi khuẩn tương tự bào quan nào của tế bào nhân thực?

    • A.

      Ty thể

    • B.

      Lục lạp

    • C.

      Bộ máy Golgi

    • D.

      Ribosome

  79. Q 79.

    Hạt cyanophycin trong tế bào vi khuẩn dự trữ:

    • A.

      Cacbon

    • B.

      Nitơ

    • C.

      Photpho

    • D.

      Lưu huỳnh

  80. Q 80.

    Các loại thể vùi hữu cơ gồm:

    • A.

      Glycogen, PHB, cyanophycin, carboxysome

    • B.

      Chỉ glycogen và PHB

    • C.

      Chỉ có hạt lưu huỳnh và photpho

    • D.

      Magnetosome, glycogen

  81. Q 81.

    Các loại thể vùi vô cơ gồm:

    • A.

      Glycogen, PHB, cyanophycin

    • B.

      Hạt lưu huỳnh, hạt photpho, magnetosome (sắt)

    • C.

      Carboxysome, glycogen

    • D.

      Ribosome, plasmid

  82. Q 82.

    Trong tế bào vi khuẩn, ribosome có thể ở:

    • A.

      Chỉ tự do trong tế bào chất

    • B.

      Chỉ gắn với màng tế bào

    • C.

      Tự do trong tế bào chất hoặc gắn lỏng lẻo với màng tế bào

    • D.

      Chỉ trong vùng nhân

  83. Q 83.

    Vùng nhân (nucleoid) là bộ phận:

    • A.

      Không bắt buộc của vi khuẩn

    • B.

      Bắt buộc của vi khuẩn

    • C.

      Chỉ có ở một số vi khuẩn

    • D.

      Không liên quan đến di truyền

  84. Q 84.

    Cổ khuẩn (archaea) có đặc điểm:

    • A.

      Tự học (autotroph)

    • B.

      Dị dưỡng hoàn toàn

    • C.

      Có nhân thật

    • D.

      Có peptidoglycan

  85. Q 85.

    Vi khuẩn và cổ khuẩn giống nhau ở đặc điểm:

    • A.

      Vai trò - Cổ khuẩn ít quan trọng hơn

    • B.

      Đều là sinh vật tiền nhân (prokaryotes)

    • C.

      Cùng có peptidoglycan

    • D.

      Cùng có sterol trong màng

  86. Q 86.

    Vai trò của vi khuẩn so với cổ khuẩn trong tự nhiên:

    • A.

      Ít quan trọng hơn

    • B.

      To lớn hơn cổ khuẩn

    • C.

      Không quan trọng

    • D.

      Tương đương

  87. Q 87.

    Coccobacilli là vi khuẩn có hình:

    • A.

      Cầu

    • B.

      Que

    • C.

      Bầu dục

    • D.

      Xoắn

  88. Q 88.

    Thuật ngữ 'cocci' là:

    • A.

      Số ít của coccus

    • B.

      Số nhiều của coccus

    • C.

      Một chi vi khuẩn

    • D.

      Tên một loại vi khuẩn gây bệnh

  89. Q 89.

    Thuật ngữ 'bacilli' là:

    • A.

      Số ít của bacillus

    • B.

      Số nhiều của bacillus

    • C.

      Tên một chi vi khuẩn

    • D.

      Một loại vi khuẩn Gram dương

  90. Q 90.

    Fimbriae có cấu tạo dạng:

    • A.

      Hình cầu rỗng

    • B.

      Sợi đặc

    • C.

      Ống rỗng bằng protein

    • D.

      Hình xoắn ốc

  91. Q 91.

    Nội bào tử có vai trò gì đối với vi khuẩn?

    • A.

      Sinh sản

    • B.

      Tồn tại trong điều kiện bất lợi

    • C.

      Tăng tốc độ sinh trưởng

    • D.

      Tổng hợp protein

  92. Q 92.

    Khuẩn mao (fimbriae) có vai trò giúp vi khuẩn:

    • A.

      Tránh thực bào

    • B.

      Bám vào bề mặt

    • C.

      Tổng hợp peptidoglycan

    • D.

      Cố định nitơ

  93. Q 93.

    Vi khuẩn có nhiều tiên mao mọc xung quanh được gọi là:

    • A.

      Đơn mao

    • B.

      Hai tiên mao lưỡng cực

    • C.

      Chùm tiên mao (chu mao khuẩn)

    • D.

      Vi khuẩn không có tiên mao

  94. Q 94.

    Cầu khuẩn phân chia theo 2 mặt phẳng vuông góc tạo ra:

    • A.

      Đôi (Diplococcus)

    • B.

      Chuỗi (Streptococcus)

    • C.

      Tứ cầu (Tetrad)

    • D.

      Bát cầu (Sarcina)

  95. Q 95.

    Tỉ lệ carbohydrate trong màng tế bào vi khuẩn khoảng:

    • A.

      Chưa tới 1%

    • B.

      5-10%

    • C.

      20-30%

    • D.

      50%

  96. Q 96.

    Plasmid có khả năng:

    • A.

      Sao chép phụ thuộc nhiễm sắc thể

    • B.

      Sao chép độc lập với nhiễm sắc thể

    • C.

      Không thể sao chép

    • D.

      Chỉ tồn tại 1 thế hệ

  97. Q 97.

    Vỏ tế bào vi khuẩn bao gồm:

    • A.

      Chỉ màng tế bào

    • B.

      Chỉ thành tế bào

    • C.

      Màng tế bào và các lớp xung quanh bên ngoài màng tế bào

    • D.

      Chỉ tế bào chất

  98. Q 98.

    Tetracycline và chloramphenicol thuộc nhóm kháng sinh ức chế:

    • A.

      Tổng hợp thành tế bào

    • B.

      Tổng hợp protein

    • C.

      Tổng hợp DNA

    • D.

      Tổng hợp RNA

  99. Q 99.

    Màng nhầy giúp vi khuẩn loại trừ virut bằng cách:

    • A.

      Tiết kháng thể

    • B.

      Ngăn virut tiếp cận thụ thể trên bề mặt tế bào

    • C.

      Phá hủy vỏ protein của virut

    • D.

      Tiết enzyme phân giải virut

  100. Q 100.

    Đặc điểm nào sau đây đúng về nội bào tử?

    • A.

      Là phương tiện sinh sản của vi khuẩn

    • B.

      Có cấu trúc phức tạp, bền nhiệt, bền hóa chất, là dạng ngủ của vi khuẩn

    • C.

      Có thể tạo ra từ mọi vi khuẩn

    • D.

      Không có khả năng nảy mầm

Answers and explanations are in mode.

Similar Vi sinh đại cương exams