Vi sinh đại cương University

Đề ôn tập Vi sinh đại cương (Chương 1-4)

100 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Vi sinh đại cương
Exam type
University
Questions
100
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Vi sinh vật (Microorganism) được định nghĩa là:

    • A.

      Sinh vật gây bệnh cho con người

    • B.

      Sinh vật có cấu tạo tế bào hoặc không có cấu tạo tế bào, kích thước nhỏ không thể nhìn thấy rõ bằng mắt thường

    • C.

      Sinh vật chỉ có cấu tạo tế bào nhân sơ

    • D.

      Sinh vật chỉ quan sát được dưới kính hiển vi quang học

  2. Q 2.

    Vi sinh vật học (Microbiology) là khoa học nghiên cứu về:

    • A.

      Vi khuẩn

    • B.

      Virus

    • C.

      Nấm

    • D.

      Vi sinh vật

  3. Q 3.

    Người tạo ra kính hiển vi đầu tiên là:

    • A.

      Louis Pasteur

    • B.

      Robert Koch

    • C.

      Anton Van Leeuwenhoek

    • D.

      Jenner

  4. Q 4.

    Ai là người bác bỏ thuyết tự sinh?

    • A.

      Louis Pasteur

    • B.

      Robert Koch

    • C.

      Anton Van Leeuwenhoek

    • D.

      Jenner

  5. Q 5.

    Người tạo ra vaccine đầu tiên (vaccine đậu mùa) là:

    • A.

      Louis Pasteur

    • B.

      Robert Koch

    • C.

      Anton Van Leeuwenhoek

    • D.

      Jenner

  6. Q 6.

    Nguyên tắc Koch được sử dụng để:

    • A.

      Phân loại vi sinh vật

    • B.

      Chứng minh tác nhân vi sinh vật gây ra một loại bệnh cụ thể

    • C.

      Nuôi cấy vi sinh vật trong phòng thí nghiệm

    • D.

      Nhuộm vi khuẩn

  7. Q 7.

    Kỹ thuật nhuộm Gram được đề xuất bởi:

    • A.

      Pasteur

    • B.

      Koch

    • C.

      Gram

    • D.

      Hesse

  8. Q 8.

    Alexander Fleming đã phát minh ra:

    • A.

      Vaccine

    • B.

      Penicillin

    • C.

      Insulin

    • D.

      Agar

  9. Q 9.

    Theo trình tự gen rRNA, vi sinh vật được phân bố vào mấy vực (domain)?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  10. Q 10.

    Vực nào thuộc sinh vật nhân thật (Eukaryote)?

    • A.

      Bacteria

    • B.

      Archaea

    • C.

      Eucarya

    • D.

      Prokaryote

  11. Q 11.

    Đơn vị phân loại lớn nhất trong hệ thống phân loại là:

    • A.

      Giới (Kingdom)

    • B.

      Vực (Domain)

    • C.

      Ngành (Phylum)

    • D.

      Loài (Species)

  12. Q 12.

    Khi viết tên khoa học Escherichia coli, tên chi "Escherichia" được viết:

    • A.

      Viết thường toàn bộ

    • B.

      Viết hoa chữ cái đầu

    • C.

      Viết hoa toàn bộ

    • D.

      Viết in đậm

  13. Q 13.

    Độ phân giải tối đa của kính hiển vi quang học là:

    • A.

      0,2 nm

    • B.

      0,2 µm

    • C.

      0,5 µm

    • D.

      0,5 nm

  14. Q 14.

    Độ phân giải tối đa của kính hiển vi điện tử là:

    • A.

      0,2 nm

    • B.

      0,2 µm

    • C.

      0,5 µm

    • D.

      0,5 nm

  15. Q 15.

    Kính hiển vi điện tử truyền qua (TEM) tạo hình ảnh từ:

    • A.

      Các điện tử giải phóng từ bề mặt vật thể

    • B.

      Bức xạ xuyên qua mẫu vật

    • C.

      Ánh sáng thường

    • D.

      Tia laser

  16. Q 16.

    Kính hiển vi điện tử quét (SEM) tạo hình ảnh từ:

    • A.

      Bức xạ xuyên qua mẫu vật

    • B.

      Các điện tử giải phóng từ bề mặt vật thể

    • C.

      Ánh sáng phản xạ

    • D.

      Tia tử ngoại

  17. Q 17.

    Công thức tính độ phóng đại của kính hiển vi quang học là:

    • A.

      Độ phóng đại vật kính × độ phóng đại thị kính

    • B.

      Độ phóng đại vật kính + độ phóng đại thị kính

    • C.

      Độ phóng đại vật kính - độ phóng đại thị kính

    • D.

      Độ phóng đại thị kính ÷ độ phóng đại vật kính

  18. Q 18.

    Nội độc tố (endotoxin) là:

    • A.

      Độc tố do vi khuẩn tiết ra ngoài tế bào

    • B.

      Độc tố nằm trong thành tế bào vi khuẩn

    • C.

      Độc tố chỉ do virus tạo ra

    • D.

      Độc tố do nấm tạo ra

  19. Q 19.

    Độc tố botulin được sinh ra bởi vi khuẩn nào?

    • A.

      Staphylococcus aureus

    • B.

      Vibrio cholerae

    • C.

      Clostridium botulinum

    • D.

      Escherichia coli

  20. Q 20.

    Trong hệ thống phân loại, đơn vị nào đứng sau "Bộ" (Order)?

    • A.

      Họ (Family)

    • B.

      Lớp (Class)

    • C.

      Chi (Genus)

    • D.

      Loài (Species)

  21. Q 21.

    Từ "Prokaryote" có nghĩa là:

    • A.

      Có nhân hoàn chỉnh

    • B.

      Không có nhân hoàn chỉnh

    • C.

      Có màng nhân

    • D.

      Cấu tạo đa bào

  22. Q 22.

    Vi khuẩn (Bacteria) và Cổ khuẩn (Archaea) thuộc nhóm:

    • A.

      Sinh vật nhân thật

    • B.

      Vi sinh vật tiền nhân

    • C.

      Virus

    • D.

      Nấm

  23. Q 23.

    Hình thái phổ biến nhất của vi khuẩn là:

    • A.

      Hình cầu và hình que

    • B.

      Hình xoắn

    • C.

      Hình sợi

    • D.

      Hình sao

  24. Q 24.

    Song cầu (Diplococcus) phân chia theo mấy mặt phẳng?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  25. Q 25.

    Liên cầu (Streptococcus) phân chia theo mấy mặt phẳng?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  26. Q 26.

    Tụ cầu (Staphylococcus) phân chia theo:

    • A.

      1 mặt phẳng

    • B.

      2 mặt phẳng vuông góc

    • C.

      3 mặt phẳng vuông góc

    • D.

      Nhiều mặt phẳng (ngẫu nhiên)

  27. Q 27.

    Bát cầu (Sarcina) phân chia theo mấy mặt phẳng vuông góc?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  28. Q 28.

    Kích thước trung bình của vi khuẩn E. coli là:

    • A.

      1-1,5 × 2-6 nm

    • B.

      1-1,5 × 2-6 µm

    • C.

      10-15 × 20-60 µm

    • D.

      0,1-0,5 × 0,2-0,6 µm

  29. Q 29.

    Vi khuẩn Mycoplasma có kích thước khoảng:

    • A.

      0,3 nm

    • B.

      0,3 µm

    • C.

      3 µm

    • D.

      30 µm

  30. Q 30.

    Lysozyme phá hủy liên kết nào trong peptidoglycan?

    • A.

      Liên kết giữa các amino acid

    • B.

      Liên kết giữa NAM và NAG

    • C.

      Liên kết peptide chéo

    • D.

      Liên kết hydrogen

  31. Q 31.

    Penicillin ức chế quá trình nào?

    • A.

      Tổng hợp protein

    • B.

      Tổng hợp RNA

    • C.

      Tổng hợp peptidoglycan thành tế bào

    • D.

      Phân chia tế bào

  32. Q 32.

    Đặc điểm thành tế bào vi khuẩn Gram dương:

    • A.

      Lớp peptidoglycan mỏng, có màng ngoài

    • B.

      Lớp peptidoglycan dày, không có màng ngoài

    • C.

      Không có peptidoglycan

    • D.

      Có chitin

  33. Q 33.

    Đặc điểm thành tế bào vi khuẩn Gram âm:

    • A.

      Lớp peptidoglycan dày, không có màng ngoài

    • B.

      Lớp peptidoglycan mỏng, có màng ngoài

    • C.

      Không có peptidoglycan

    • D.

      Có chitin

  34. Q 34.

    Lipid A là thành phần của:

    • A.

      Peptidoglycan

    • B.

      Lipopolysaccharide (LPS)

    • C.

      Acid teichoic

    • D.

      Capsid

  35. Q 35.

    Lysozyme tác động lên vi khuẩn Gram dương tạo ra:

    • A.

      Spheroplast

    • B.

      Protoplast

    • C.

      Tế bào chết hoàn toàn

    • D.

      Tế bào không có màng

  36. Q 36.

    Lysozyme tác động lên vi khuẩn Gram âm tạo ra:

    • A.

      Spheroplast

    • B.

      Protoplast

    • C.

      Tế bào chết hoàn toàn

    • D.

      Tế bào không có màng

  37. Q 37.

    Ribosome của vi khuẩn có kích thước:

    • A.

      80S

    • B.

      70S

    • C.

      60S

    • D.

      50S

  38. Q 38.

    Ribosome 70S của vi khuẩn gồm hai tiểu đơn vị:

    • A.

      40S và 60S

    • B.

      30S và 50S

    • C.

      20S và 50S

    • D.

      30S và 40S

  39. Q 39.

    Vùng nhân của vi khuẩn có đặc điểm:

    • A.

      Có màng nhân

    • B.

      Không có màng nhân

    • C.

      Có nhiều nhiễm sắc thể

    • D.

      Có nhân con

  40. Q 40.

    Plasmid là:

    • A.

      DNA trong vùng nhân

    • B.

      DNA ngoài nhiễm sắc thể, có khả năng sao chép độc lập

    • C.

      RNA

    • D.

      Protein

  41. Q 41.

    Plasmid R mang gen:

    • A.

      Gen gây bệnh

    • B.

      Gen kháng kháng sinh

    • C.

      Gen phân giải

    • D.

      Gen sinh sản

  42. Q 42.

    Tiên mao (flagella) có chức năng:

    • A.

      Bám vào bề mặt

    • B.

      Chuyển động

    • C.

      Trao đổi chất

    • D.

      Sinh sản

  43. Q 43.

    Khuẩn mao (fimbriae) có chức năng chính là:

    • A.

      Chuyển động

    • B.

      Bám vào bề mặt

    • C.

      Tiếp hợp

    • D.

      Gây bệnh

  44. Q 44.

    Khuẩn mao giới tính (sex pilus) tham gia vào quá trình:

    • A.

      Sinh sản vô tính

    • B.

      Tiếp hợp (conjugation)

    • C.

      Phân đôi

    • D.

      Tạo bào tử

  45. Q 45.

    Nội bào tử (endospore) có ở những chi vi khuẩn nào?

    • A.

      E. coli, Salmonella

    • B.

      Bacillus, Clostridium, Sporosarcina

    • C.

      Streptococcus

    • D.

      Staphylococcus

  46. Q 46.

    Đặc điểm nổi bật của nội bào tử là:

    • A.

      Là phương tiện sinh sản

    • B.

      Bền nhiệt, bền hóa chất

    • C.

      Có ở tất cả vi khuẩn

    • D.

      Là tế bào sinh dưỡng

  47. Q 47.

    Hóa hướng động dương là hiện tượng:

    • A.

      Vi khuẩn di chuyển ra xa chất hóa học

    • B.

      Vi khuẩn di chuyển lại gần chất hóa học

    • C.

      Vi khuẩn không di chuyển

    • D.

      Vi khuẩn bị chết

  48. Q 48.

    Hạt glycogen ở vi khuẩn có vai trò:

    • A.

      Dự trữ carbon

    • B.

      Dự trữ nitơ

    • C.

      Dự trữ phospho

    • D.

      Dự trữ lưu huỳnh

  49. Q 49.

    Màng tế bào vi khuẩn có cấu tạo gồm:

    • A.

      Lớp lipid đơn

    • B.

      Lớp phospholipid kép

    • C.

      Chỉ có protein

    • D.

      Chỉ có carbohydrate

  50. Q 50.

    Acid teichoic có ở thành tế bào vi khuẩn:

    • A.

      Gram âm

    • B.

      Gram dương

    • C.

      Cả Gram dương và Gram âm

    • D.

      Không có ở vi khuẩn nào

  51. Q 51.

    Sinh vật nhân thật (Eukaryote) có đặc điểm:

    • A.

      Không có nhân

    • B.

      Có nhân và các bào quan có màng bao bọc

    • C.

      Chỉ có ribosome

    • D.

      Không có màng tế bào

  52. Q 52.

    Sinh vật nhân thật gồm những nhóm nào?

    • A.

      Vi khuẩn, cổ khuẩn

    • B.

      Sinh vật nguyên sinh và nấm

    • C.

      Virus, prion

    • D.

      Vi khuẩn, virus

  53. Q 53.

    Thành tế bào của nấm chủ yếu được cấu tạo từ:

    • A.

      Peptidoglycan

    • B.

      Cellulose

    • C.

      Chitin

    • D.

      Glucan

  54. Q 54.

    Cơ quan sinh dưỡng của nấm được gọi là:

    • A.

      Tản (thallus)

    • B.

      Rễ

    • C.

      Thân

    • D.

      Lá

  55. Q 55.

    Nấm men có cấu trúc tản:

    • A.

      Đa bào

    • B.

      Đơn bào

    • C.

      Không có tản

    • D.

      Có tản đa bào với khuẩn ty có vách ngăn

  56. Q 56.

    Khuẩn ty của nấm mốc có mấy loại?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  57. Q 57.

    Bào tử của nấm mốc có vai trò:

    • A.

      Là phương tiện sinh sản

    • B.

      Là nguồn thức ăn

    • C.

      Là bào quan năng lượng

    • D.

      Là sản phẩm trao đổi chất

  58. Q 58.

    Màng tế bào của sinh vật nhân thật có chứa:

    • A.

      Peptidoglycan

    • B.

      Sterol (cholesterol)

    • C.

      Chitin

    • D.

      Cellulose

  59. Q 59.

    Màng lưới nội chất nhám (RER) có chức năng:

    • A.

      Tổng hợp lipid

    • B.

      Tổng hợp protein

    • C.

      Phân hủy chất

    • D.

      Dự trữ năng lượng

  60. Q 60.

    Màng lưới nội chất trơn (SER) có chức năng:

    • A.

      Tổng hợp protein

    • B.

      Tổng hợp lipid

    • C.

      Phân hủy chất

    • D.

      Vận chuyển trong tế bào

  61. Q 61.

    Bộ máy Golgi có vai trò:

    • A.

      Tổng hợp protein

    • B.

      Đóng gói đại phân tử sinh học

    • C.

      Tổng hợp ATP

    • D.

      Tổng hợp lipid

  62. Q 62.

    Lysosome chứa loại enzyme nào?

    • A.

      Enzyme thủy phân hoạt động ở pH acid

    • B.

      Enzyme tổng hợp

    • C.

      Enzyme phân hủy cellulose

    • D.

      Enzyme sao chép DNA

  63. Q 63.

    Ribosome của sinh vật nhân thật có kích thước:

    • A.

      70S

    • B.

      80S

    • C.

      60S

    • D.

      50S

  64. Q 64.

    Ty thể có vai trò:

    • A.

      Trung tâm năng lượng của tế bào

    • B.

      Tổng hợp protein

    • C.

      Lưu trữ thông tin di truyền

    • D.

      Quang hợp

  65. Q 65.

    Ty thể có ribosome loại:

    • A.

      80S

    • B.

      70S

    • C.

      60S

    • D.

      50S

  66. Q 66.

    Lục lạp có ở sinh vật nào?

    • A.

      Nấm

    • B.

      Động vật

    • C.

      Sinh vật nguyên sinh quang hợp (tảo)

    • D.

      Vi khuẩn

  67. Q 67.

    Trong lục lạp, quá trình quang hợp diễn ra ở:

    • A.

      Chỉ ở thylakoid

    • B.

      Chỉ ở chất nền (stroma)

    • C.

      Thylakoid (pha sáng) và chất nền (pha tối)

    • D.

      Chỉ ở màng ngoài

  68. Q 68.

    Thylakoid là nơi diễn ra pha nào của quang hợp?

    • A.

      Pha sáng

    • B.

      Pha tối

    • C.

      Cả hai pha

    • D.

      Không có pha nào

  69. Q 69.

    Bộ xương tế bào gồm mấy loại sợi?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  70. Q 70.

    Vi sợi (Microfilaments) được cấu tạo từ:

    • A.

      Tubulin

    • B.

      Actin

    • C.

      Keratin

    • D.

      Vimentin

  71. Q 71.

    Vi ống (Microtubules) được cấu tạo từ:

    • A.

      Actin

    • B.

      Keratin

    • C.

      Tubulin

    • D.

      Myosin

  72. Q 72.

    Sợi trung gian (Intermediate filaments) được cấu tạo từ:

    • A.

      Chỉ actin

    • B.

      Chỉ tubulin

    • C.

      Nhiều loại protein (keratin, vimentin...)

    • D.

      Chỉ myosin

  73. Q 73.

    Ở người, số nhiễm sắc thể là:

    • A.

      23

    • B.

      46

    • C.

      44

    • D.

      48

  74. Q 74.

    Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thật diễn ra ở:

    • A.

      Tế bào chất

    • B.

      Nhân

    • C.

      Ribosome

    • D.

      Ty thể

  75. Q 75.

    Quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thật diễn ra ở:

    • A.

      Nhân

    • B.

      Tế bào chất

    • C.

      Ty thể

    • D.

      Lục lạp

  76. Q 76.

    Virus có đặc điểm:

    • A.

      Có cấu tạo tế bào

    • B.

      Ký sinh nội bào bắt buộc

    • C.

      Có nhân hoàn chỉnh

    • D.

      Có ty thể

  77. Q 77.

    Bộ máy di truyền của virus gồm:

    • A.

      Chỉ có DNA

    • B.

      Chỉ có RNA

    • C.

      Chỉ DNA hoặc chỉ RNA

    • D.

      Cả DNA và RNA

  78. Q 78.

    Virion là:

    • A.

      Hạt virus hoàn chỉnh ở pha ngoại bào

    • B.

      Virus đang nhân lên trong tế bào

    • C.

      Tế bào nhiễm virus

    • D.

      Bào tử của virus

  79. Q 79.

    Kích thước virus nằm trong khoảng:

    • A.

      4 - 40 nm

    • B.

      40 - 400 nm

    • C.

      400 - 4000 nm

    • D.

      0,4 - 4 nm

  80. Q 80.

    Virus có thể quan sát được bằng:

    • A.

      Kính hiển vi quang học

    • B.

      Kính hiển vi điện tử

    • C.

      Kính hiển vi huỳnh quang

    • D.

      Mắt thường

  81. Q 81.

    Nucleocapsid gồm:

    • A.

      Chỉ acid nucleic

    • B.

      Chỉ vỏ capsid

    • C.

      Acid nucleic và vỏ capsid

    • D.

      Acid nucleic, vỏ capsid và vỏ ngoài

  82. Q 82.

    Capsid đối xứng xoắn (helical capsid) có hình dạng:

    • A.

      Hình cầu

    • B.

      Hình que hoặc sợi

    • C.

      Hình khối đa diện

    • D.

      Hình sao

  83. Q 83.

    Virus dại (rabies) có capsid dạng:

    • A.

      Đối xứng xoắn (helical)

    • B.

      Đa diện (icosahedral)

    • C.

      Phức tạp

    • D.

      Hỗn hợp

  84. Q 84.

    Virus herpes có capsid dạng:

    • A.

      Đối xứng xoắn

    • B.

      Đa diện (icosahedral)

    • C.

      Phức tạp

    • D.

      Hỗn hợp

  85. Q 85.

    Vỏ ngoài (envelope) của virus có cấu tạo gồm:

    • A.

      Chỉ protein

    • B.

      Chỉ lipid

    • C.

      Lipid và protein

    • D.

      Chỉ carbohydrate

  86. Q 86.

    Neuraminidase có vai trò:

    • A.

      Liên kết virion với tế bào hồng cầu

    • B.

      Giải phóng virion trưởng thành

    • C.

      Tổng hợp DNA

    • D.

      Sao chép RNA

  87. Q 87.

    Hemagglutinin có vai trò:

    • A.

      Liên kết virion với màng tế bào hồng cầu

    • B.

      Giải phóng virion

    • C.

      Tổng hợp protein

    • D.

      Phân hủy chất

  88. Q 88.

    Vòng đời của virus gồm mấy bước?

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  89. Q 89.

    Thực khuẩn thể (bacteriophage - phage) là:

    • A.

      Virus lây nhiễm vi khuẩn

    • B.

      Vi khuẩn

    • C.

      Nấm

    • D.

      Sinh vật nguyên sinh

  90. Q 90.

    Chu trình tán (lytic) kết thúc bằng hiện tượng:

    • A.

      Tế bào chủ còn nguyên vẹn

    • B.

      Tế bào chủ bị phá hủy (bị làm tan)

    • C.

      Virus xâm nhập nhưng không nhân lên

    • D.

      Virus ngừng hoạt động

  91. Q 91.

    Prophage là:

    • A.

      Trạng thái genome của phage gắn vào genome tế bào chủ

    • B.

      Virus đang nhân lên

    • C.

      Tế bào bị nhiễm

    • D.

      Bào tử của phage

  92. Q 92.

    Lysogen là:

    • A.

      Tế bào vi khuẩn bị nhiễm prophage

    • B.

      Virus tự do

    • C.

      Chu trình tán

    • D.

      Bào tử

  93. Q 93.

    Phage lambda là loại phage:

    • A.

      Thực khuẩn thể độc (virulent)

    • B.

      Thực khuẩn thể ôn hòa (temperate)

    • C.

      Virus gây bệnh

    • D.

      Vi khuẩn

  94. Q 94.

    Viroid là:

    • A.

      DNA trần

    • B.

      RNA trần

    • C.

      Protein

    • D.

      Virus hoàn chỉnh

  95. Q 95.

    Virusoid (satellite) là:

    • A.

      DNA hoặc RNA được bao bọc bởi capsid, cần virus trợ giúp

    • B.

      DNA trần

    • C.

      RNA trần

    • D.

      Tế bào vi khuẩn

  96. Q 96.

    Prion là:

    • A.

      Acid nucleic

    • B.

      Protein bất thường

    • C.

      Virus

    • D.

      Vi khuẩn

  97. Q 97.

    Prion gây ra bệnh nào sau đây?

    • A.

      Viêm gan

    • B.

      Bệnh bò điên (bệnh Creutzfeldt-Jakob ở người)

    • C.

      Cúm

    • D.

      Sốt rét

  98. Q 98.

    Phage T4 sinh sản theo chu trình nào?

    • A.

      Chu trình tiềm tán (lysogenic)

    • B.

      Chu trình tán (lytic)

    • C.

      Cả hai chu trình

    • D.

      Không sinh sản

  99. Q 99.

    Hệ thống phân loại Baltimore chia virus thành mấy nhóm?

    • A.

      5

    • B.

      6

    • C.

      7

    • D.

      8

  100. Q 100.

    Viroid gây bệnh nào sau đây?

    • A.

      Bệnh củ khoai tây hình thoi (spindle tuber)

    • B.

      Viêm gan B

    • C.

      Cúm

    • D.

      Sốt xuất huyết

Answers and explanations are in mode.

Similar Vi sinh đại cương exams