Kế toán tài chính University

Đề kiểm tra Chương V: Phương pháp tổng hợp cân đối

20 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Kế toán tài chính
Exam type
University
Questions
20
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Phương pháp tổng hợp cân đối là phương pháp khái quát tình hình tài sản, nguồn vốn, kết quả kinh doanh và các mối quan hệ kinh tế khác thuộc đối tượng hạch toán.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  2. Q 2.

    Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản trong một thời kỳ nhất định (ví dụ: cả năm tài chính).

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  3. Q 3.

    Báo cáo kết quả kinh doanh là bảng tổng hợp cân đối về tình hình doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh trong một thời kỳ nhất định.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  4. Q 4.

    Trong Bảng cân đối kế toán, các chỉ tiêu Tài sản và Nợ phải trả được tách biệt thành ngắn hạn và dài hạn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  5. Q 5.

    Các tài khoản phản ánh hao mòn tài sản cố định (TSCĐ) và dự phòng có số dư Có nhưng được ghi âm bên phần Tài sản, cùng với số dư của tài khoản mà nó điều chỉnh.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  6. Q 6.

    Đối với các tài khoản 412, 413, 421: nếu dư Có thì ghi bình thường bên Nguồn vốn, nếu dư Nợ thì ghi số âm bên Nguồn vốn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  7. Q 7.

    Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ được tính bằng công thức: Doanh thu thuần + Giá vốn hàng bán.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  8. Q 8.

    Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ = Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - Các khoản giảm trừ doanh thu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  9. Q 9.

    Lợi nhuận khác = Thu nhập hoạt động khác + Chi phí hoạt động khác.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  10. Q 10.

    Hệ thống bảng tổng hợp cân đối kế toán bao gồm: Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh báo cáo tài chính.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  11. Q 11.

    Bảng cân đối kế toán chỉ có duy nhất kết cấu ngang (hai bên: Tài sản - Nguồn vốn).

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  12. Q 12.

    Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là bảng tổng hợp cân đối phản ánh tình hình thu chi và luân chuyển tiền tệ của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  13. Q 13.

    Trình bày khái niệm và vai trò của phương pháp tổng hợp cân đối trong công tác kế toán.

  14. Q 14.

    Phân biệt sự khác nhau giữa Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh.

  15. Q 15.

    Trình bày các nguyên tắc lập Bảng cân đối kế toán.

  16. Q 16.

    Trình bày phương pháp lập Bảng cân đối kế toán, đặc biệt là cách xử lý số dư của các tài khoản đặc biệt.

  17. Q 17.

    Trình bày khái niệm, vai trò và nội dung của Báo cáo kết quả kinh doanh.

  18. Q 18.

    Trình bày công thức tính Doanh thu thuần và Lợi nhuận gộp. Nêu rõ các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm những gì?

  19. Q 19.

    Trình bày công thức tính Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế.

  20. Q 20.

    Cho ví dụ minh họa: Công ty X có Doanh thu bán hàng = 1.000.000; Các khoản giảm trừ doanh thu = 100.000; Giá vốn hàng bán = 600.000; Chi phí tài chính = 50.000; Chi phí bán hàng = 80.000; Chi phí quản lý = 70.000; Thu nhập khác = 30.000; Chi phí khác = 10.000. Hãy tính: Doanh thu thuần, Lợi nhuận gộp, Lợi nhuận thuần từ HĐKD, Lợi nhuận khác và Tổng lợi nhuận trước thuế.

Answers and explanations are in mode.

Similar Kế toán tài chính exams