Đề Kiểm Tra Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam: Các Đại Hội…
Đề Kiểm Tra Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam: Các Đại Hội và Đường Lối Cách Mạng
Thông tin đề
- Môn
- Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (1951) quyết định Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi nào?
- A.
Đảng Cộng sản Đông Dương
- B.
Đảng Lao động Việt Nam
- C.
Đảng Cộng sản Việt Nam
- D.
Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
- A.
- Câu 2.
Chủ đề của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (1951) được xác định là gì?
- A.
Đại hội xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà
- B.
Đại hội kháng chiến kiến quốc
- C.
Đại hội đổi mới toàn diện đất nước
- D.
Đại hội đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
- A.
- Câu 3.
Theo Chính cương Đảng Lao động Việt Nam (1951), nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam là gì?
- A.
Đấu tranh đòi dân sinh, dân chủ
- B.
Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước
- C.
Chống đế quốc Pháp xâm lược, giành độc lập dân tộc
- D.
Lật đổ chế độ phong kiến, chia ruộng đất cho dân cày
- A.
- Câu 4.
Theo Đại hội II (1951), tính chất xã hội Việt Nam trong giai đoạn mới được xác định là gì?
- A.
Xã hội chủ nghĩa
- B.
Tư bản chủ nghĩa
- C.
Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến
- D.
Phong kiến thuần túy
- A.
- Câu 5.
Hạn chế của Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 được khắc phục trong Hiệp định Pa-ri 1973 là vấn đề gì?
- A.
Vấn đề rút quân của Pháp
- B.
Vấn đề giám sát quốc tế
- C.
Vấn đề trao trả tù binh
- D.
Vấn đề thống nhất đất nước
- A.
- Câu 6.
Theo Hội nghị Bộ Chính trị tháng 9/1954, nhiệm vụ trước mắt của miền Bắc là gì?
- A.
Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế
- B.
Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
- C.
Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN
- D.
Thực hiện ba chương trình kinh tế lớn
- A.
- Câu 7.
Theo Nghị quyết 15 (Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 1/1959), con đường đấu tranh của cách mạng miền Nam là gì?
- A.
Chỉ đấu tranh chính trị
- B.
Chỉ đấu tranh vũ trang
- C.
Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang
- D.
Đấu tranh ngoại giao là chủ yếu
- A.
- Câu 8.
Điểm giống nhau giữa Hội nghị Trung ương 15 (1959) và Hội nghị Trung ương 8 (1941) là gì?
- A.
Đều chủ trương đấu tranh đòi dân sinh, dân chủ
- B.
Đều giải quyết vấn đề chiến lược cách mạng thông qua việc xác định đúng nhiệm vụ trung tâm của từng giai đoạn
- C.
Đều chủ trương hòa hoãn với kẻ thù
- D.
Đều xác định kẻ thù chính là phát xít Nhật
- A.
- Câu 9.
Thắng lợi của phong trào Đồng Khởi (1960) đưa cách mạng miền Nam chuyển từ thế nào sang thế nào?
- A.
Từ thế tiến công sang thế gìn giữ lực lượng
- B.
Từ thế gìn giữ lực lượng sang thế tiến công
- C.
Từ thế phòng ngự sang thế rút lui
- D.
Từ thế hòa hoãn sang thế đối đầu quyết liệt
- A.
- Câu 10.
Đại hội III (1960) xác định vai trò của cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc như thế nào?
- A.
Vai trò quyết định nhất
- B.
Vai trò thứ yếu
- C.
Vai trò bổ trợ
- D.
Vai trò không quan trọng
- A.
- Câu 11.
Điểm khác biệt cơ bản giữa Đại hội II (1951) và Đại hội III (1960) là gì?
- A.
Đại hội III xác định mô hình phát triển cách mạng trong điều kiện đất nước bị chia cắt
- B.
Đại hội II xác định mô hình phát triển cách mạng trong điều kiện đất nước bị chia cắt
- C.
Đại hội II thông qua Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ
- D.
Đại hội III chủ trương đổi mới toàn diện đất nước
- A.
- Câu 12.
Đường lối kháng chiến chống Mỹ xâm lược (1965) xác định ba vùng chiến lược là gì?
- A.
Miền núi, nông thôn, đồng bằng
- B.
Thành thị, nông thôn, hải đảo
- C.
Rừng núi, trung du, đồng bằng
- D.
Biên giới, nội địa, ven biển
- A.
- Câu 13.
Chủ trương tổng công kích, tổng khởi nghĩa Tết Mậu Thân 1968 được thông qua tại hội nghị nào?
- A.
Hội nghị Bộ Chính trị tháng 12/1967
- B.
Hội nghị Trung ương 15 tháng 1/1959
- C.
Hội nghị Trung ương 11 và 12 năm 1965
- D.
Hội nghị Bộ Chính trị tháng 9–10/1974
- A.
- Câu 14.
Chiến thắng "Điện Biên Phủ trên không" diễn ra trong khoảng thời gian nào?
- A.
18/12/1972 đến 30/12/1972
- B.
18/12/1972 đến 29/12/1972
- C.
Tháng 12/1967 đến tháng 1/1968
- D.
Tháng 4/1975
- A.
- Câu 15.
Nguyên nhân quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945 là gì?
- A.
Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng
- B.
Sự ủng hộ của quân Đồng minh
- C.
Sự giúp đỡ trực tiếp của Liên Xô
- D.
Sự suy yếu của phát xít Nhật
- A.
- Câu 16.
Chiến thắng được coi là "đòn thăm dò chiến lược" là chiến thắng nào?
- A.
Chiến thắng Phước Long (1975)
- B.
Chiến thắng Vạn Tường (1965)
- C.
Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972)
- D.
Chiến thắng Biên Giới (1950)
- A.
- Câu 17.
Đại hội VI (1986) xác định ba chương trình kinh tế lớn là gì?
- A.
Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu
- B.
Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ, nông nghiệp
- C.
Giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, năng lượng
- D.
Giáo dục, y tế, văn hóa
- A.
- Câu 18.
Yếu tố quyết định thành công của giai đoạn đầu công cuộc đổi mới là gì?
- A.
Đổi mới về tư duy, nhất là tư duy về kinh tế
- B.
Tăng cường vay vốn nước ngoài
- C.
Mở rộng quan hệ với các nước XHCN
- D.
Áp dụng ngay cơ chế thị trường tự do
- A.
- Câu 19.
Đại hội VII (1991) đã thông qua văn kiện quan trọng nào?
- A.
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH
- B.
Chính cương Đảng Lao động Việt Nam
- C.
Đường lối đổi mới toàn diện đất nước
- D.
Cương lĩnh bổ sung, phát triển năm 2011
- A.
- Câu 20.
Đại hội VIII (1996) chính thức thông qua đường lối đối ngoại nào?
- A.
Đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ đối ngoại
- B.
Việt Nam muốn làm bạn với tất cả các nước
- C.
Việt Nam muốn là bạn, là đối tác tin cậy của tất cả các nước
- D.
Hội nhập quốc tế toàn diện
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .