Đề kiểm tra Pháp luật đại cương

20 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Pháp luật đại cương
Exam type
University
Questions
20
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo tập bài giảng, nhà nước là gì?

    • A.

      Là tổ chức quyền lực đặc biệt của xã hội, gồm một lớp người được tách ra từ xã hội để chuyên thực thi quyền lực, tổ chức và quản lý xã hội.

    • B.

      Là tập hợp các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành để điều chỉnh quan hệ xã hội.

    • C.

      Là cơ quan thực hiện chức năng lập pháp, hành pháp và tư pháp.

    • D.

      Là tổ chức của các cá nhân tự quản lý địa phương không có quyền lực trên toàn quốc.

  2. Q 2.

    Chức năng đối nội của nhà nước chủ yếu nhằm đảm bảo điều gì?

    • A.

      Quan hệ quốc tế và đại diện ngoại giao của quốc gia.

    • B.

      Trật tự, ổn định xã hội và quản lý các mặt kinh tế, văn hóa, xã hội trong nội bộ đất nước.

    • C.

      Bảo vệ quyền con người ở nước ngoài.

    • D.

      Ký kết các điều ước quốc tế với các quốc gia khác.

  3. Q 3.

    Hình thức nhà nước được hợp thành từ ba yếu tố nào?

    • A.

      Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị.

    • B.

      Quốc hội, Chính phủ và Tòa án.

    • C.

      Lập pháp, hành pháp và tư pháp.

    • D.

      Cá nhân, tổ chức pháp nhân và tổ chức không pháp nhân.

  4. Q 4.

    Quy phạm pháp luật là gì?

    • A.

      Quy tắc xử sự bắt buộc chung do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện.

    • B.

      Mọi hành vi tự do của cá nhân, chỉ cần không trực tiếp gây thiệt hại cho người khác.

    • C.

      Quy tắc do tập thể cư dân tự đặt ra trong phong tục, tập quán.

    • D.

      Chỉ là các văn bản do Quốc hội ban hành.

  5. Q 5.

    Năng lực hành vi của chủ thể quan hệ pháp luật được hiểu là gì?

    • A.

      Khả năng có quyền và nghĩa vụ pháp lý do nhà nước quy định sẵn cho chủ thể.

    • B.

      Khả năng chủ thể xác lập và thực hiện các quyền, nghĩa vụ pháp lý bằng hành vi của chính mình.

    • C.

      Năng lực bắt buộc chủ thể tham gia quan hệ pháp luật.

    • D.

      Khả năng thực hiện hành vi trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa và xã hội.

  6. Q 6.

    Dấu hiệu bắt buộc của mọi vi phạm hành chính là gì?

    • A.

      Lỗi của chủ thể thực hiện hành vi.

    • B.

      Hậu quả vật chất nghiêm trọng.

    • C.

      Hành vi gây thiệt hại cho tính mạng con người.

    • D.

      Hành vi của người chưa thành niên.

  7. Q 7.

    Luật Hiến pháp có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Chỉ điều chỉnh quan hệ hình sự giữa các cá nhân.

    • B.

      Là luật tổ chức bộ máy nhà nước và xác định mối quan hệ giữa các cơ quan quyền lực.

    • C.

      Là văn bản có hiệu lực thấp hơn các luật chuyên ngành.

    • D.

      Không bảo vệ quyền con người và quyền công dân.

  8. Q 8.

    Vi phạm hành chính khác với tội phạm hình sự chủ yếu ở điểm nào?

    • A.

      Vi phạm hành chính không có lỗi.

    • B.

      Vi phạm hành chính có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm.

    • C.

      Vi phạm hành chính luôn do pháp nhân thương mại thực hiện.

    • D.

      Tội phạm không phải là hành vi có lỗi.

  9. Q 9.

    Theo nội dung tập bài giảng, người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi có thể là chủ thể vi phạm hành chính trong trường hợp nào?

    • A.

      Khi thực hiện hành vi với lỗi cố ý.

    • B.

      Khi thực hiện hành vi với lỗi vô ý.

    • C.

      Khi thực hiện bất kỳ hành vi nào, không phân biệt lỗi.

    • D.

      Khi có hành vi gây thiệt hại về tài sản.

  10. Q 10.

    Hình phạt là gì theo Điều 30 Bộ luật Hình sự được trích dẫn trong tập bài giảng?

    • A.

      Biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của Nhà nước, do Tòa án quyết định áp dụng nhằm tước bỏ hoặc hạn chế quyền, lợi ích của người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội.

    • B.

      Mọi biện pháp khắc phục hậu quả do người phạm tội gây ra.

    • C.

      Hình thức xử lý hành chính áp dụng đối với người vi phạm hành chính.

    • D.

      Quyền của cơ quan tố tụng trong quá trình điều tra vụ án.

  11. Q 11.

    Tội phạm được phân loại theo mức độ nguy hiểm cho xã hội. Tội phạm rất nghiêm trọng có mức cao nhất của khung hình phạt thuộc khoảng nào?

    • A.

      Từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù.

    • B.

      Từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù.

    • C.

      Phạt tiền, cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm.

    • D.

      Trên 15 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình.

  12. Q 12.

    Cấu thành tội phạm bao gồm bốn yếu tố nào?

    • A.

      Khách thể, chủ thể, mặt khách quan và mặt chủ quan.

    • B.

      Hành vi, hậu quả, lỗi và hình phạt.

    • C.

      Khách thể, hậu quả, chủ thể và hình phạt.

    • D.

      Hành vi, lỗi, năng lực pháp luật và năng lực hành vi.

  13. Q 13.

    Đối với cá nhân phạm tội, các hình phạt bổ sung có thể bao gồm những nội dung nào?

    • A.

      Chỉ phạt tiền và tù có thời hạn.

    • B.

      Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm cư trú, quản chế, tước quyền công dân và tịch thu tài sản.

    • C.

      Cảnh cáo, trục xuất và tử hình.

    • D.

      Chỉ cải tạo không giam giữ và tù chung thân.

  14. Q 14.

    Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự là quan hệ nào?

    • A.

      Quan hệ hình sự giữa người phạm tội và Nhà nước.

    • B.

      Quan hệ quản lý hành chính giữa cơ quan nhà nước và người dân.

    • C.

      Quan hệ nhân thân và tài sản của cá nhân, pháp nhân hình thành trên cơ sở bình đẳng, tự do ý chí, độc lập về tài sản và tự chịu trách nhiệm.

    • D.

      Quan hệ giữa các quốc gia và tổ chức quốc tế.

  15. Q 15.

    Nội dung của quyền sở hữu bao gồm những quyền nào?

    • A.

      Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt.

    • B.

      Quyền bầu cử, quyền ứng cử và quyền tham gia quản lý nhà nước.

    • C.

      Quyền sử dụng, quyền giáo dục và quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

    • D.

      Quyền chiếm hữu, quyền tố tụng và quyền kêu cầu.

  16. Q 16.

    Trường hợp nào sau đây làm phát sinh thừa kế theo pháp luật?

    • A.

      Người để lại di sản có di chúc hợp pháp và các người được chỉ định đều còn sống.

    • B.

      Di chúc không hợp pháp.

    • C.

      Di chúc chỉ định một người và người đó đã nhận di sản.

    • D.

      Người thừa kế theo di chúc từ chối quyền hưởng di sản nhưng di chúc vẫn còn hiệu lực.

  17. Q 17.

    Kinh doanh theo tập bài giảng là gì?

    • A.

      Chỉ hoạt động mua bán hàng hóa nhằm sinh lợi.

    • B.

      Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm sinh lợi.

    • C.

      Mọi hoạt động không vì mục đích sinh lợi.

    • D.

      Hoạt động của cơ quan nhà nước thực hiện công việc quản lý.

  18. Q 18.

    Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo tập bài giảng bao gồm những nội dung nào?

    • A.

      Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, dự thảo Điều lệ công ty và danh sách chủ sở hữu sáng lập.

    • B.

      Bản sao hộ chiếu của tất cả người thành lập và bằng chứng tốt nghiệp của người thành lập.

    • C.

      Chỉ giấy đề nghị đăng ký kinh doanh và dự thảo Điều lệ công ty.

    • D.

      Danh sách chủ sở hữu sáng lập, báo cáo tài chính và hợp đồng thuê trụ sở.

  19. Q 19.

    Theo tập bài giảng, điều ước quốc tế là gì?

    • A.

      Văn bản ghi nhận sự thỏa thuận giữa các chủ thể của Luật quốc tế, xác định, thay đổi hoặc hủy bỏ quyền và nghĩa vụ giữa họ.

    • B.

      Quy tắc xử sự chỉ áp dụng trong nội bộ một quốc gia.

    • C.

      Văn bản do một cơ quan quốc gia ban hành để điều chỉnh quan hệ nội bộ.

    • D.

      Tập hợp các hành vi thường xuyên của một quốc gia, không cần được thừa nhận.

  20. Q 20.

    Tập quán quốc tế chỉ được coi là nguồn của Luật quốc tế khi thỏa mãn điều kiện nào?

    • A.

      Chỉ cần được một quốc gia thừa nhận.

    • B.

      Được áp dụng trong thời gian dài, được thừa nhận rộng rãi và phù hợp với các nguyên tắc cơ bản của Luật quốc tế.

    • C.

      Được ghi trong Hiến pháp của ít nhất một quốc gia.

    • D.

      Do Liên hợp Quốc ban hành bắt buộc đối với các quốc gia thành viên.

Answers and explanations are in mode.

Similar Pháp luật đại cương exams