Kiểm tra kiến thức: Chức năng, kiểu nhà nước, quy phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Pháp luật đại cương
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo nội dung tài liệu, chức năng đối nội của nhà nước chủ yếu thể hiện trong phạm vi nào?

    • A.

      Thiết lập và duy trì quan hệ ngoại giao với các nước.

    • B.

      Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội và phát triển kinh tế trong nước.

    • C.

      Bảo vệ tổ quốc trước sự xâm phạm từ bên ngoài.

    • D.

      Xây dựng quan hệ với các dân tộc khác trên thế giới.

  2. Q 2.

    Cơ sở kinh tế của nhà nước tư sản là gì?

    • A.

      Chế độ sở hữu của giai cấp địa chủ phong kiến đối với ruộng đất.

    • B.

      Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

    • C.

      Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa dựa trên chế độ tư hữu tư bản về tư liệu sản xuất.

    • D.

      Chế độ sở hữu của chủ nô đối với tư liệu sản xuất và người nô lệ.

  3. Q 3.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa nhà nước xã hội chủ nghĩa với các kiểu nhà nước bóc lột trước đó là gì?

    • A.

      Không có chức năng đối ngoại.

    • B.

      Có bản chất khác, thực hiện dân chủ với đa số nhân dân lao động.

    • C.

      Không có cơ quan cưỡng chế.

    • D.

      Chỉ thực hiện chức năng quản lý kinh tế.

  4. Q 4.

    Chính thể quân chủ được đặc trưng bởi điều gì?

    • A.

      Quyền lực tối cao thuộc về một cơ quan được bầu cử trong thời hạn nhất định.

    • B.

      Quyền lực tối cao tập trung toàn bộ hoặc một phần trong tay người đứng đầu nhà nước theo nguyên tắc thừa kế.

    • C.

      Các đơn vị hành chính không có chủ quyền quốc gia.

    • D.

      Quyền lực được thực hiện chủ yếu bằng giáo dục và thuyết phục.

  5. Q 5.

    Nhà nước liên bang có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Chỉ có một hệ thống cơ quan quyền lực và quản lý duy nhất.

    • B.

      Có từ hai nước thành viên trở lên, vừa có chủ quyền chung vừa có chủ quyền riêng.

    • C.

      Không có chính quyền quốc gia chung.

    • D.

      Các nước thành viên không có quyền tự quản lý nội bộ.

  6. Q 6.

    Trong phân loại chế độ chính trị, phương pháp phản dân chủ thường mang đặc trưng nào?

    • A.

      Chủ yếu sử dụng giáo dục và thuyết phục.

    • B.

      Mang nặng tính cưỡng chế, với đỉnh cao là chế độ độc tài phát xít.

    • C.

      Chỉ áp dụng trong các nước cộng hòa.

    • D.

      Luôn bảo đảm mọi quyền lợi của người dân.

  7. Q 7.

    Quy phạm pháp luật khác với quy tắc xã hội thông thường ở đặc điểm nào?

    • A.

      Không mang tính bắt buộc chung.

    • B.

      Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và được bảo đảm thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

    • C.

      Chỉ áp dụng một lần duy nhất.

    • D.

      Không thể hiện ý chí của nhà nước.

  8. Q 8.

    Trong cấu trúc quy phạm pháp luật, bộ phận nào trả lời câu hỏi chủ thể được, không được hoặc phải thực hiện điều gì?

    • A.

      Giả định.

    • B.

      Quy định.

    • C.

      Chế tài.

    • D.

      Tiêu đề văn bản.

  9. Q 9.

    Nếu một chủ thể không thực hiện đúng mệnh lệnh pháp luật, biện pháp do nhà nước áp dụng được gọi là gì?

    • A.

      Giả định.

    • B.

      Quy định.

    • C.

      Chế tài.

    • D.

      Khách thể quan hệ pháp luật.

  10. Q 10.

    Bộ phận nào của quy phạm pháp luật luôn có mặt và có thể tồn tại ở dạng ngầm hiểu?

    • A.

      Chỉ có giả định.

    • B.

      Giả định và quy định.

    • C.

      Quy định và chế tài.

    • D.

      Chỉ có chế tài.

  11. Q 11.

    Quan hệ pháp luật được hình thành trên cơ sở điều kiện nào?

    • A.

      Chỉ cần có quy phạm pháp luật.

    • B.

      Có quy phạm pháp luật, chủ thể có năng lực chủ thể và sự kiện pháp lý.

    • C.

      Chỉ cần hai bên có mong muốn tham gia.

    • D.

      Chỉ cần có sự kiện pháp lý.

  12. Q 12.

    Nội dung của quan hệ pháp luật là gì?

    • A.

      Các lợi ích vật chất và tinh thần mà chủ thể mong muốn đạt được.

    • B.

      Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.

    • C.

      Các sự kiện làm phát sinh quan hệ pháp luật.

    • D.

      Cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng quy phạm.

  13. Q 13.

    Sự kiện pháp lý làm thay đổi quan hệ pháp luật có đặc điểm nào?

    • A.

      Làm xuất hiện quan hệ giữa các chủ thể.

    • B.

      Làm thay đổi nội dung quyền, nghĩa vụ hoặc chủ thể của quan hệ pháp luật.

    • C.

      Kết thúc hoàn toàn quan hệ pháp luật đã tồn tại.

    • D.

      Không có ảnh hưởng đến chủ thể hoặc nội dung quan hệ.

  14. Q 14.

    Năng lực hành vi khác năng lực pháp lý ở điểm nào?

    • A.

      Năng lực hành vi xuất hiện từ khi cá nhân sinh ra.

    • B.

      Năng lực hành vi chỉ xuất hiện khi cá nhân đạt độ tuổi và điều kiện nhất định.

    • C.

      Năng lực hành vi không liên quan đến khả năng thực hiện quyền, nghĩa vụ.

    • D.

      Hai loại năng lực này hoàn toàn không có liên hệ.

  15. Q 15.

    Tổ chức được coi là pháp nhân khi đáp ứng điều kiện nào?

    • A.

      Chỉ cần được thành lập hợp pháp.

    • B.

      Có tài sản độc lập và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình.

    • C.

      Được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ, tài sản độc lập và tự chịu trách nhiệm.

    • D.

      Chỉ cần có tên giao dịch.

  16. Q 16.

    Dấu hiệu nào sau đây thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

    • A.

      Hành vi trái pháp luật.

    • B.

      Động cơ, mục đích và lỗi của chủ thể.

    • C.

      Thời gian, địa điểm và phương tiện vi phạm.

    • D.

      Hậu quả thiệt hại do hành vi gây ra.

  17. Q 17.

    Lỗi cố ý gián tiếp được hiểu đúng là gì?

    • A.

      Chủ thể không nhận thấy hậu quả thiệt hại dù có thể và cần phải nhận thấy.

    • B.

      Chủ thể nhận thấy trước hậu quả thiệt hại nhưng không mong muốn để mặc cho hậu quả xảy ra.

    • C.

      Chủ thể nhận thấy trước hậu quả thiệt hại và mong muốn hậu quả xảy ra.

    • D.

      Chủ thể tin chắc hậu quả thiệt hại sẽ không xảy ra.

  18. Q 18.

    Cơ sở thực tế của việc áp dụng trách nhiệm pháp lý là gì?

    • A.

      Mọi hành vi gây thiệt hại trong đời sống xã hội.

    • B.

      Vi phạm pháp luật.

    • C.

      Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể.

    • D.

      Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ pháp luật.

  19. Q 19.

    Trách nhiệm pháp lý có cơ sở pháp lý là gì?

    • A.

      Ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội.

    • B.

      Quyết định của cơ quan nhà nước hoặc người có thẩm quyền trên cơ sở giải quyết vụ việc vi phạm.

    • C.

      Mọi hành vi trái pháp luật chưa được phát hiện.

    • D.

      Khách thể của quan hệ pháp luật.

  20. Q 20.

    Trách nhiệm dân sự chủ yếu nhằm mục đích gì?

    • A.

      Bù đắp tổn thất vật chất và tinh thần đã gây ra cho chủ thể khác.

    • B.

      Xử phạt người phạm tội theo Bộ luật Hình sự.

    • C.

      Áp dụng các hình thức xử lý vi phạm hành chính.

    • D.

      Khiến trách, cảnh cáo và hạ bậc lương.

Answers and explanations are in mode.

Similar Pháp luật đại cương exams