Đề kiểm tra Pháp luật đại cương – Mức độ trung bình

20 questions
50 min
Answer key

Exam info

Subject
Pháp luật đại cương
Exam type
University
Questions
20
Duration
50 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo quan điểm Mác-Lênin, nguyên nhân sâu xa và nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện Nhà nước được phân biệt như thế nào?

    • A.

      Nguyên nhân sâu xa là sự phát triển của lực lượng sản xuất; nguyên nhân trực tiếp là sự xuất hiện chế độ tư hữu và mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa.

    • B.

      Nguyên nhân sâu xa là chế độ tư hữu; nguyên nhân trực tiếp là sự phát triển của lực lượng sản xuất.

    • C.

      Cả nguyên nhân sâu xa và nguyên nhân trực tiếp đều là sự xuất hiện của chế độ tư hữu.

    • D.

      Nguyên nhân trực tiếp là sự thỏa thuận giữa các cá nhân, còn nguyên nhân sâu xa là nhu cầu có người lãnh đạo.

  2. Q 2.

    Trong các phát biểu về bản chất và hình thức Nhà nước, phát biểu nào đầy đủ và chính xác nhất?

    • A.

      Bản chất Nhà nước kết hợp tính giai cấp và tính xã hội; hình thức Nhà nước gồm chính thể, cấu trúc và chế độ chính trị.

    • B.

      Bản chất Nhà nước chỉ là công cụ duy trì quyền lực của giai cấp cầm quyền; hình thức Nhà nước gồm chính thể, cấu trúc và chế độ chính trị.

    • C.

      Bản chất Nhà nước kết hợp tính giai cấp và tính xã hội; ba yếu tố cấu thành hình thức Nhà nước là chính thể, cấu trúc và chức năng.

    • D.

      Bản chất Nhà nước kết hợp tính giai cấp và tính xã hội; ba yếu tố cấu thành hình thức Nhà nước là chủ quyền quốc gia, lãnh thổ và thuế.

  3. Q 3.

    Quy tắc xử sự chung sau đây được cấu thành theo trật tự nào? “Chủ tế xe buýt không được hút thuốc trong xe; nếu vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính.”

    • A.

      Giả định là chủ tế xe buýt; quy định là không được hút thuốc; chế tài là xử phạt hành chính.

    • B.

      Giả định là chủ tế xe buýt; quy định là xử phạt hành chính; chế tài là không được hút thuốc.

    • C.

      Giả định là không được hút thuốc; quy định là chủ tế xe buýt; chế tài là xử phạt hành chính.

    • D.

      Giả định là xử phạt hành chính; quy định là không được hút thuốc; chế tài là chủ tế xe buýt.

  4. Q 4.

    Theo thứ bậc hiệu lực của hệ thống văn bản quy phạm pháp luật được tóm tắt trong tài liệu, văn bản nào có vị trí cao hơn Nghị định của Chính phủ?

    • A.

      Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

    • B.

      Thông tư của Bộ trưởng

    • C.

      Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

    • D.

      Lệnh của Chủ tịch nước

  5. Q 5.

    Trong quan hệ pháp lý phát sinh từ hợp đồng bán hàng, quyền được yêu cầu thanh toán của bên mua và nghĩa vụ giao hàng, thanh toán của bên bán thuộc thành phần nào?

    • A.

      Chủ thể

    • B.

      Nội dung

    • C.

      Khách thể

    • D.

      Sự kiện pháp lý

  6. Q 6.

    Một người tự nguyện ký hợp đồng mua thiết bị trong điều kiện hợp pháp, việc ký hợp đồng làm phát sinh nghĩa vụ thanh toán. Theo tài liệu, đây là loại sự kiện pháp lý nào?

    • A.

      Sự biến pháp lý

    • B.

      Hành vi pháp lý hợp pháp

    • C.

      Hành vi pháp lý trái luật

    • D.

      Sự kiện không pháp lý

  7. Q 7.

    Yếu tố nào sau đây không phải là một trong bốn dấu hiệu cơ bản của vi phạm pháp luật?

    • A.

      Hành vi xác định, có thể là hành động hoặc không hành động

    • B.

      Tính trái pháp luật

    • C.

      Hậu quả nguy hiểm

    • D.

      Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý và thực hiện hành vi có lỗi

  8. Q 8.

    Một người lái xe nhìn thấy trẻ em băng qua đường nhưng tin rằng mình có thể kịp phanh, sau đó vẫn xảy ra tai nạn. Lỗi của người lái xe thuộc loại nào?

    • A.

      Cố ý trực tiếp

    • B.

      Cố ý gián tiếp

    • C.

      Vô ý do quá tự tin

    • D.

      Vô ý do cẩu thả

  9. Q 9.

    Hành vi xâm phạm trật tự nội bộ trong quan hệ lao động, công vụ hoặc học tập thuộc loại vi phạm nào, thường do ai xử lý và áp dụng hình thức trách nhiệm nào?

    • A.

      Vi phạm hình sự; Tòa án nhân dân; hình phạt

    • B.

      Vi phạm hành chính; cơ quan hành chính; xử phạt hành chính

    • C.

      Vi phạm dân sự; Tòa án hoặc Trọng tài thương mại; bồi thường thiệt hại

    • D.

      Vi phạm kỷ luật; người sử dụng lao động hoặc thủ trưởng cơ quan; kỷ luật

  10. Q 10.

    Phát biểu nào mô tả đúng vị trí, đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh của Luật Hiến pháp?

    • A.

      Là đạo luật cơ bản có hiệu lực pháp lý tối cao, điều chỉnh các quan hệ xã hội cơ bản nhất và sử dụng phương pháp quyền lực – phục tùng.

    • B.

      Điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong hoạt động quản lý hành chính Nhà nước bằng phương pháp mệnh lệnh – phục tùng.

    • C.

      Điều chỉnh các quan hệ tài sản và nhân thân bằng phương pháp bình đẳng, tự do thỏa thuận.

    • D.

      Chỉ quy định hình thức chính thể và cơ cấu tổ chức của Nhà nước, không điều chỉnh quyền và nghĩa vụ của công dân.

  11. Q 11.

    Quan hệ nào sau đây được Luật Hành chính điều chỉnh chủ yếu, và phương pháp điều chỉnh phù hợp với quan hệ đó là gì?

    • A.

      Quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động; bình đẳng và tự do thỏa thuận.

    • B.

      Quan hệ tài sản và nhân thân giữa các bên bình đẳng; tự định đoạt và tự chịu trách nhiệm.

    • C.

      Quan hệ giữa Nhà nước và người phạm tội; quy định tội phạm và hình phạt.

    • D.

      Quan hệ phát sinh trong hoạt động quản lý hành chính Nhà nước; mệnh lệnh – phục tùng.

  12. Q 12.

    Tranh chấp về quyền sở hữu tài sản giữa hai bên bình đẳng được giải quyết theo ngành luật nào và với phương pháp điều chỉnh nào?

    • A.

      Luật Dân sự; bình đẳng, tự do thỏa thuận, tự định đoạt và tự chịu trách nhiệm.

    • B.

      Luật Hình sự; quyền lực – phục tùng và xác định tội phạm, hình phạt.

    • C.

      Luật Lao động; tự do thỏa thuận kết hợp sự can thiệp của Nhà nước.

    • D.

      Luật Hành chính; mệnh lệnh – phục tùng.

  13. Q 13.

    Trong các phát biểu về pháp luật kinh doanh, phát biểu nào ghép đúng cả ba nội dung: loại hình doanh nghiệp, xử lý vi phạm hợp đồng thương mại và trình tự phá sản?

    • A.

      Công ty TNHH có một hoặc 2–50 thành viên và chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn góp; biện pháp xử lý vi phạm hợp đồng gồm buộc thực hiện, phạt vi phạm, bồi thường và hủy bỏ hoặc đình chỉ hợp đồng; thủ tục phá sản bắt đầu bằng nộp đơn.

    • B.

      Công ty TNHH phải có ít nhất hai thành viên và chịu trách nhiệm vô hạn; chỉ áp dụng biện pháp bồi thường thiệt hại; thủ tục phá sản bắt đầu bằng hội nghị chủ nợ.

    • C.

      Doanh nghiệp tư nhân có 2–50 thành viên và chịu trách nhiệm hữu hạn; biện pháp duy nhất là buộc thực hiện đúng nghĩa vụ; thủ tục phá sản bắt đầu bằng mở thủ tục phá sản.

    • D.

      Công ty cổ phần có một cổ đông và chịu trách nhiệm vô hạn; chỉ có biện pháp hủy bỏ hợp đồng; bước đầu tiên là tuyên bố phá sản.

  14. Q 14.

    Nhà nước là tổ chức quyền lực công đặc biệt, quản lý dân cư theo đơn vị hành chính – lãnh thổ, có chủ quyền quốc gia, ban hành và bảo đảm thực hiện pháp luật, đồng thời quy định và thu các khoản thuế bắt buộc.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  15. Q 15.

    Pháp luật ra đời cùng với Nhà nước và có thể hình thành qua việc Nhà nước thừa nhận tập quán, thừa nhận tiền lệ hoặc trực tiếp ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  16. Q 16.

    Văn bản quy phạm pháp luật chứa quy tắc xử sự chung, áp dụng lặp lại cho nhiều đối tượng; văn bản áp dụng pháp luật chứa quyết định cá biệt đối với một đối tượng cụ thể. Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được xác định theo thời gian, không gian và đối tượng tác động.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  17. Q 17.

    Thiên tai và việc ký hợp đồng tự nguyện đều là sự biến pháp lý, vì cả hai sự kiện đều có thể làm phát sinh hoặc chấm dứt quan hệ pháp lý.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  18. Q 18.

    Chủ thể của quan hệ pháp lý phải có năng lực chủ thể, trong đó năng lực chủ thể bao gồm năng lực pháp luật và năng lực hành vi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Q 19.

    Tố tụng hình sự phải bảo đảm nguyên tắc suy đoán vô tội và quyền bào chữa; tố tụng dân sự phải bảo đảm quyền tự định đoạt và quyền tranh tụng của các đương sự.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Q 20.

    Luật Lao động kết hợp tự do thỏa thuận với sự can thiệp của Nhà nước để bảo vệ bên yếu thế; hệ thống bảo hiểm tuân theo nguyên tắc đóng – hưởng, chia sẻ rủi ro và bảo đảm an sinh xã hội.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.

Similar Pháp luật đại cương exams